thuvienhoclieu com S GD & ĐT THANH HÓAỞ K THI KSCL CÁC MÔN THI T T NGHI P THPT L N 1Ỳ Ố Ệ Ầ TR NG THPT CHUYÊN LAM S NƯỜ Ơ Năm h c 2021 – 2022ọ Môn thi Giáo d c công dânụ Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ Ngày thi[.]
Trang 1S GD & ĐT THANH HÓAỞ K THI KSCL CÁC MÔN THI T T NGHI P THPT L N 1Ỳ Ố Ệ Ầ
Môn thi: Giáo d c công dânụ
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ Ngày thi: 16 tháng 1 năm 2022
(Đ thi có 04 trang) ề Th i gian làm bài: 50 phút (không k th i gian phát đ ) ờ ể ờ ề
H và tên thí sinh: S báo danh: ọ ố
Mã đề: 329
Câu 1. Nhà nước giành ngu n đ u t tài chính đ m r ng h th ng trồ ầ ư ể ở ộ ệ ố ường l p vùng sâu, vùng xa,ớ ở vùng đ ng bào dân t c và mi n núi là bình đ ng gi a các dân t c v lĩnh v c nào sau đây?ồ ộ ề ẳ ữ ộ ề ự
A. Lĩnh v c chính tr ự ịB. Lĩnh v c giáo d c. ự ụ C. Lĩnh v c xã h i.ự ộ D. Lĩnh v c kinh t ự ế Câu 2. Ti n dùng đ đo lề ể ường và bi u hi n giá tr c a hàng hóa là th c hi n ch c năng nào sau đây?ể ệ ị ủ ự ệ ứ
A. Thước đo giá tr ịB. Phương ti n thông tin.ệ C. Phương ti n thanh toán.ệ D. Phương ti n l uệ ư thông
Câu 3. Nh ng y u t c a t nhiên mà lao đ ng c a con ngữ ế ố ủ ự ộ ủ ười tác đ ng vào nh m bi n đ i nó cho phùộ ằ ế ổ
h p v i m c đích c a con ngợ ớ ụ ủ ười là
A. t li u s n xu t. ư ệ ả ấ B. đ i tố ượng lao đ ng.ộ C. đ i tố ượng s n xu t.ả ấ D. t li u lao đ ng.ư ệ ộ Câu 4. Trong quan h tài s n, v ch ng có quy n và nghĩa v ngang nhau trong s h u tài s n chungệ ả ợ ồ ề ụ ở ữ ả
th hi n các quy n nào sau đây?ể ệ ở ề
A. Quy n t do, dân ch và công b ng.ề ự ủ ằ B. Quy n chi m h u, s d ng và đ nh đo t.ề ế ữ ử ụ ị ạ
C. Quy n t do, t nguy n, bình đ ng.ề ự ự ệ ẳ D. Quy n chi m h u, s d ng và mua bán.ề ế ữ ử ụ
Câu 5. Theo quy đ nh c a pháp lu t, công dân đị ủ ậ ượ ực t do l a ch n vi c làm phù h p v i kh năng c aự ọ ệ ợ ớ ả ủ mình là bình đ ng trong th c hi nẳ ự ệ
A. quy n lao đ ng.ề ộ B. quy n kinh doanh.ề C. quan h vi c làm.ệ ệ D. quy n kinh doanh.ề Câu 6. Ranh gi i đ phân bi t pháp lu t v i các quy ph m xã h i khác th hi n đ c tr ng nào dớ ể ệ ậ ớ ạ ộ ể ệ ở ặ ư ướ i đây c a pháp lu t?ủ ậ
A. Tính quy n l c ph bi n.ề ự ổ ế B. Tính xác đ nh ch t ch v hình th c.ị ặ ẽ ề ứ
C. Tính quy n l c, b t bu c chung.ề ự ắ ộ D. Tính quy ph m ph bi n.ạ ổ ế
Câu 7. Phương pháp qu n lí xã h i m t cách dân ch và hi u qu nh t là qu n lí b ngả ộ ộ ủ ệ ả ấ ả ằ
A. giáo d c.ụ B. đ o đ c.ạ ứ C. kinh t ế D. pháp lu t.ậ
Câu 8. Theo quy đ nh c a pháp lu t, bình đ ng v trách nhi m pháp lí là b t kì công dân nào vi ph mị ủ ậ ẳ ề ệ ấ ạ pháp lu t đ u ph i ch u trách nhi m v hành vi vi ph m c a mình và ph i b x lí theoậ ề ả ị ệ ề ạ ủ ả ị ử
A. quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ B. quy t c giao k tắ ế
thường xuyên
C. ch đ nh c a th trỉ ị ủ ủ ưởng c quan.ơ D. quy t c c a xã h i.ắ ủ ộ
Câu 9. Theo quy đ nh c a pháp lu t, v ch ng bình đ ng trong vi c bàn b c, quy t đ nh, l a ch n vàị ủ ậ ợ ồ ẳ ệ ạ ế ị ự ọ
s d ng các bi n pháp k ho ch hóa gia đình phù h p là n i dung bình đ ng nào sau đây?ử ụ ệ ế ạ ợ ộ ẳ
A. Quan h nhân thân.ệ B. Quan h tinh th n.ệ ầ C. Phân chia dòng t c.ộ D. Th c hi n sinh s n.ự ệ ả Câu 10. Theo quy đ nh c a pháp lu t, trong m i trị ủ ậ ọ ường h p ngợ ười ra l nh b t kh n c p ph i báo ngayệ ắ ẩ ấ ả cho Vi n Ki m sát cùng c p b ng văn b n đệ ể ấ ằ ả ể
A. x lí hình nh.ử ả B. xem xét hành vi C. xét phê chu n.ẩ D. x lí hành đ ng.ử ộ
Câu 11. Theo quy đ nh x ph t c a pháp lu t, th i h n t m gi ngị ử ạ ủ ậ ờ ạ ạ ữ ười theo th t c hành chính trongủ ụ
trường h p c n thi t thì kéo dài nh ng không đợ ầ ế ư ược quá bao nhiêu gi sau đây?ờ
Câu 12. Quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân quy đ nh, không ai b b t n u không cóề ấ ả ạ ề ể ủ ị ị ắ ế quy t đ nh, phê chu n c a c quan nào dế ị ẩ ủ ơ ưới đây?
A. C quan t t ngơ ố ụ B. H i đ ng nhân dânộ ổ C. y ban nhân dânỦ D. Vi n ki m sátệ ể
Câu 13. Các cá nhân, t ch c th c hi n đ y đ nh ng nghĩa v , ch đ ng làm nh ng gì pháp lu t quyổ ứ ự ệ ầ ủ ữ ụ ủ ộ ữ ậ
đ nh ph i làm làị ả
A. s d ng pháp lu t.ử ụ ậ B. tuân th pháp lu t.ủ ậ C. áp d ng pháp lu t.ụ ậ D. thi hành pháp lu t.ậ Câu 14. Vi ph m pháp lu t xâm ph m các quan h lao đ ng, công v nhà nạ ậ ạ ệ ộ ụ ước do pháp lu t lao đ ngậ ộ
và pháp lu t hành chính b o v làậ ả ệ
Trang 2A. vi ph m dân s ạ ự B. vi ph m k lu t.ạ ỉ ậ C. vi ph m hành chính.ạ D. vi ph m hình s ạ ự Câu 15. Nh ng ch c năng nào sau đây đòi h i ti n ph i đ giá tr ?ữ ứ ỏ ề ả ủ ị
A. Phương ti n c t tr và ti n t th gi i.ệ ấ ữ ề ệ ế ớ B. Phương ti n l u thông và ti n t th gi i.ệ ư ề ệ ế ớ
C. Thước đo giá tr và phị ương ti n l u thông.ệ ư D. Phương ti n thanh toán và l u thông.ệ ư
Câu 16. Theo quy đ nh c a pháp lu t, trong kinh doanh các doanh nghi p c n th c hi n nghĩa v nàoị ủ ậ ệ ầ ự ệ ụ
dưới đây?
A. T ch trong s n xu t kinh doanh.ự ủ ả ấ B. B o v quy n l i h p pháp ngả ệ ề ợ ợ ười lao đ ng.ộ
C. Ch đ ng tìm ki m th trủ ộ ế ị ường tiêu th ụ D. Ch đ ng khai thác th trủ ộ ị ường kinh doanh Câu 17. Xét v c c u, giá tr xã h i c a hàng hóa g m nh ng b ph n nào sau đây?ề ơ ấ ị ộ ủ ồ ữ ộ ậ
A. Giá tr s c lao đ ng và l i nhu n.ị ứ ộ ợ ậ B. Giá tr t li u s n xu t đã hao phí.ị ư ệ ả ấ
C. Chi phí s n xu t và giá tr lao đ ng.ả ấ ị ộ D. Chi phí s n xu t và giá tr tăng thêm.ả ấ ị
Câu 18. Người tham gia giao thông ph i ch p hành hi u l nh c a ngả ấ ệ ệ ủ ười đi u khi n giao thông ho cề ể ặ
ch d n c a đèn tín hi u, bi n báo hi u, v ch k đỉ ẫ ủ ệ ể ệ ạ ẻ ường là quy t c mà m i ngắ ọ ười ph i tuân theo thả ể
hi n đ c tr ng nào dệ ặ ư ưới đây?
A. Hình th c ph bi n c a xã h i.ứ ổ ế ủ ộ B. Tính quy ph m ph bi n.ạ ổ ế
C. Tính quy n l c, b t bu c chung.ề ự ắ ộ D. Tính xác đ nh ch t ch v hình th c.ị ặ ẽ ề ứ
Câu 19. Hi n pháp năm 2013 quy đ nh nguyên t c: "Công dân có quy n và nghĩa v h c t p". Đi u 10,ế ị ắ ề ụ ọ ậ ề
Lu t Giáo d c cũng kh ng đ nh: "M i công dân không phân bi t dân t c, tôn giáo, tín ngậ ụ ẳ ị ọ ệ ộ ưỡng, nam n ,ữ ngu n g c gia đình, đ a v xã h i, hoàn c nh kinh t đ u bình đ ng v c h i h c t p". S phù h pồ ố ị ị ộ ả ế ề ẳ ề ơ ộ ọ ậ ự ợ
c a Lu t giáo d c và Hi n pháp th hi n đ c tr ng nào sau đây c a pháp lu t?ủ ậ ụ ế ể ệ ặ ư ủ ậ
A. Tính q uy ph m ph bi n.ạ ổ ế B. Tính quy n l c b t bu c chung.ề ự ắ ộ
C. Tính ch t ch v hình th c.ặ ẽ ề ứ D. Tính c ng ch vùng mi nưỡ ế ề
Câu 20. Theo quy đ nh c a pháp lu t, quy n bình đ ng gi a lao đ ng nam và lao đ ng n ị ủ ậ ề ẳ ữ ộ ộ ữ không thể
hi n vi c ngệ ở ệ ười lao đ ng độ ược
A. tr công theo đúng năng l c.ả ự B. t o c h i ti p c n vi c làm.ạ ơ ộ ế ậ ệ
C. l a ch n m c thu thu nh p.ự ọ ứ ế ậ D. tham gia b o hi m xã h i.ả ể ộ
Câu 21. Hành vi tham gia giao thông c ý làm tr ng thố ọ ương người thi hành công v r i b tr n thì ph iụ ồ ỏ ố ả
ch u trách nhi m pháp lí nào sau đây?ị ệ
A. Hình s và k lu t. ự ỷ ậ B. Hành chính và dân s ựC. Hành chính và hình s ự D. Hình s và dân s ự ự Câu 22. Pháp lu t không nh ng quy đ nh quy n c a công dân mà còn quy đ nh rõ cách th c đ côngậ ữ ị ề ủ ị ứ ể dân th c hi n các quy n đó cũng nh trình t , th t c pháp lí đ công dân yêu c u nhà nự ệ ề ư ự ủ ụ ể ầ ước b o vả ệ quy n, l i ích h p pháp là th hi n n i dung nào sau đây c a pháp lu t?ề ợ ợ ể ệ ộ ủ ậ
A. Tính th c ti n c a pháp lu t.ự ễ ủ ậ B. Vai trò c a pháp lu t đ i v i công dân.ủ ậ ố ớ
C. Tính quy n l c, b t bu c chung.ề ự ắ ộ D. Vai trò c a pháp lu t đ i v i nhà nủ ậ ố ớ ước
Câu 23. Theo quy đ nh c a pháp lu t, công dân ị ủ ậ không vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân thạ ề ấ ả ạ ề ể khi b t ngắ ười trong trường h p nào sau đây? ợ
A. Tham gia thu h i tài s n vi ph m. ồ ả ạ B. X ph t ngử ạ ười vi ph m giao thông.ạ
C. Đang th c hi n hành vi ph m t i.ự ệ ạ ộ D. Đang tìm hi u ho t đ ng tôn giáo.ể ạ ộ
Câu 24. Ai có quy n ra l nh b t b can, b cáo đ t m giam khi có căn c ch ng t b can, b cáo s gâyề ệ ắ ị ị ể ạ ứ ứ ỏ ị ị ẽ khó khăn cho đi u tra, truy t , xét x ho c ti p t c ph m t i?ề ố ử ặ ế ụ ạ ộ
A. Th trủ ưởng c quan đ n v ơ ơ ị B. Vi n Ki m sát, Tòa án.ệ ể
C. Trưởng công an khu v cự D. T ng gổ iám đ c công ty.ố
Câu 25. Theo quy đ nh c a pháp lu t dân s hi n hành, ngị ủ ậ ự ệ ười trong đ tu i nào sau đây khi xác l p,ộ ổ ậ
th c hi n giao d ch dân s ph i đự ệ ị ự ả ược ngườ ại đ i di n theo pháp lu t đ ng ý, tr giao d ch dân s ph cệ ậ ồ ừ ị ự ụ
v nhu c u sinh ho t hàng ngày phù h p v i l a tu i? ụ ầ ạ ợ ớ ứ ổ
A. Ngườ ừ ủi t đ 6 tu i đ n ch a đ 15 tu i. ổ ế ư ủ ổ B. Ngườ ừi t 6 tu i đ nổ ế
ch a đ 18 tu i.ư ủ ổ
C. Ngườ ừ ủi t đ 6 tu i đ n đ 15 tu i. ổ ế ủ ổ D. Ngườ ừ ủi t đ 15 tu i đ n ch a đ 18 tu i.ổ ế ư ủ ổ Câu 26. Công dân bình đ ng v nghĩa v trẳ ề ụ ước pháp lu t khi th c hi n hành vi nào dậ ự ệ ưới đây?
A. Thu hút v n đ u t nố ầ ư ước ngoài B. S d ng các d ch v b o hi m.ử ụ ị ụ ả ể
C. Ch đ ng m r ng quy mô ngành ngh ủ ộ ở ộ ề D. Đăng ki m xe ô tô đúng th i h n.ể ờ ạ
Trang 3Câu 27. M t trong nh ng n i dung công dân thu c các dân t c Vi t Nam bình đ ng trộ ữ ộ ộ ộ ệ ẳ ước pháp lu t vậ ề lĩnh v c văn hóa, giáo d c là có quy n ự ụ ề
A. dùng ti ng nói c a dân t c mình.ế ủ ộ B. ho t đ ng kinh doanh m th c.ạ ộ ẩ ự
C. t do kê khai h s lí l ch cá nhân.ự ồ ơ ị D. có đ i bi u c a dân t c mình.ạ ể ủ ộ
Câu 28. Người có đ năng l c trách nhi m pháp lí, khi th c hi n hành vi nào sau đây s vi ph m phápủ ự ệ ự ệ ẽ ạ
lu t hình s ?ậ ự
A. Buôn bán hàng hóa dưới lòng đường B. T ch i nh n di s n th a k đ l i.ừ ố ậ ả ừ ế ể ạ
C. Kinh doanh hàng hóa kém hi u qu ệ ả D. Tàng tr , v n chuy n vũ khí trái phép.ữ ậ ể
Câu 29. Anh N kí h p đ ng v i anh M là lái xe v n chuy n hàng hóa cho mình v i th i h n là 1 năm.ợ ồ ớ ậ ể ớ ờ ạ Trong th i gian th c hi n h p đ ng, do nh hờ ự ệ ợ ồ ả ưởng c a d ch Covid 19 nên lủ ị ượng hàng hóa v nậ chuy n ngày càng ít khi n thu nh p c a anh M b gi m sút. Vì v y, anh M đã t ý ngh vi c mà khôngể ế ậ ủ ị ả ậ ự ỉ ệ báo trước cho anh N và đ ng ra t ch c, môi gi i cho ngứ ổ ứ ớ ườ ưới n c ngoài nh p c nh trái phép vào Vi tậ ả ệ Nam. Trong trường h p này, anh M đã vi ph m pháp lu t nào sau đây?ợ ạ ậ
A. Dân s và hành chính.ự B. Hành chính và hình s ự
C. Hình s và dân s ự ự D. Hành chính và k lu t.ỉ ậ
Câu 30. Ch M và ch N cùng đị ị ượ ấc c p phép kinh doanh thu c tân dố ược trên m t con ph Phát hi n chộ ố ệ ị
M bí m t bán thêm thi t b y t ậ ế ị ế và thu c ố không rõ ngu n g c, ch N xui ch ng mình là anh K đe d aồ ố ị ồ ọ
t ng ti n ch M. B c xúc, ch M đã cung c p b ng ch ng và t cáo vi c ch N chuyên cung c p thu cố ề ị ứ ị ấ ằ ứ ố ệ ị ấ ố quá h n s d ng cho nhi u khách hàngạ ử ụ ề nh hả ưởng đ n s an toàn s c kh eế ự ứ ỏ Ch Mị và ch ị N cùng vi
ph m ạ nghĩa v nào sau đây n i dung ụ ở ộ bình đ ng trong kinh doanh?ẳ
A. Th c hi n đ y đ các nghĩa v tài chínhự ệ ầ ủ ụ B. T do l a ch n lo i hình doanh nghi p.ự ự ọ ạ ệ
C. Kinh doanh đúng ngành ngh đã đăng kí.ề D. B o v quy n l i ngả ệ ề ợ ười tiêu dùng
Câu 31. Phát hi n ch A bi t nguyên nhân cháu H b d ng ph i c p c u là do kem dệ ị ế ị ị ứ ả ấ ứ ưỡng da không đ tạ chu n do mình s n xu t, anh S nh em r mình là anh B tìm cách bu c ch A ph i gi im l ng. Anh Bẩ ả ấ ờ ể ộ ị ả ữ ặ
bí m t r b n là anh X đón đậ ủ ạ ường đe d a gi t con gái ch A đ gây áp l c. Sau khi g i con gái v quêọ ế ị ể ự ử ề ngo i, ch ng ch A là anh Q đã b a đ t thông tin v anh S và anh B đ a lên m ng xã h i khi n uy tínạ ồ ị ị ặ ề ư ạ ộ ế
c a hai ngủ ườ ị ải b nh hưởng nghiêm tr ng. Hành vi c a anh S, anh B và anh X đã vi ph m quy n t doọ ủ ạ ề ự
c b n nào sau đây c a công dân?ơ ả ủ
A. B o đ m an toàn tính m ng, s c kh e.ả ả ạ ứ ỏ B. Pháp lu t b o đ m v tính m ng, s c kh e.ậ ả ả ề ạ ứ ỏ
C. B t kh xâm ph m v thân th ấ ả ạ ề ể D. Pháp lu t b o h v tính m ng, s c kh e.ậ ả ộ ề ạ ứ ỏ Câu 32. Nhà bà V và ông T là hai h li n k nhau. ộ ề ề Khi s a nhà, bà V làm thêm mái tôn che m a nh ngử ư ư
l i không làm đạ ường ng thoát nố ước. M i khi tr i m a, nỗ ờ ư ướ ừc t mái tôn nhà bà V ch y tràn sang máiả nhà ông T gây th m nấ ước xu ng các phòng bên dố ưới. Ông T nhi u l n yêu c u bà V ph i làm đề ầ ầ ả ườ ng
ng thoát n c nh ng bà V không đ ng ý vì cho r ng nhà ông T b th m là do x lý ch ng th m tr n
nhà không t t ch không ph i là do vi c bà V s a nhà, hai bên x y ra mâu thu n. Bà V vì b c t c nênố ứ ả ệ ử ả ẫ ự ứ thuê anh D ghép nh c a ông T v i m t cô gái đ ng th i tung tin ông T ngo i tình lên m ng xã h i,ả ủ ớ ộ ồ ờ ạ ạ ộ
d n đ n uy tín c a ông b nh hẫ ế ủ ị ả ưởng nghiêm tr ng. Trong trọ ường h p trên, bà V đã vi ph m pháp lu tợ ạ ậ nào dưới đây?
A. Hình s và dân s ự ự B. Dân s , hành chính và hình s ự ự
C. Hình s , dân s và k lu t.ự ự ỷ ậ D. Hành chính và dân s ự
Câu 33. Ch N đị ược nh n vào h c t p t i trậ ọ ậ ạ ường D b dân t c đúng lúc gia đình ch đự ị ộ ị ược Nhà nướ c cho vay v n u đãi đ phát tri n mô hình tr ng r ng. Sau khi t t nghi p đ i h c v công tác t i đ aố ư ể ể ồ ừ ố ệ ạ ọ ề ạ ị
phương, ch N đã t ch c ph c d ng thành công nhi u l h i truy n th ng. Tuy nhiên, khi ch N n pị ổ ứ ụ ự ề ễ ộ ề ố ị ộ
h s t ng c vào H i đ ng nhân dân thì b anh Q cán b ti p nh n h s t ch i khi bi t ch làồ ơ ự ứ ử ộ ồ ị ộ ế ậ ồ ơ ừ ố ế ị
người dân t c thi u s Ch N ch a độ ể ố ị ư ược b o đ m quy n bình đ ng gi a các dân t c phả ả ề ẳ ữ ộ ở ương di nệ nào sau đây?
A. Lĩnh v c chính tr ự ị B. Lĩnh v c kinh t ự ế
C. Lĩnh v c văn hóa xã h i.ự ộ D. Lĩnh v c giáo d c đào t o.ự ụ ạ
Câu 34. Trên con ph Y c a thành ph X, r t nhi u c a hàng kinh doanh, buôn bán đố ủ ố ấ ề ử ược xây d ng.ự Anh N là ch m t c a hàng kinh doanh t p hóa v i nhi u m t hàng a chu ng. Hàng năm, anh N n pủ ộ ử ạ ớ ề ặ ư ộ ộ thu đ y đ , đúng th i gian, không bán hàng gi , hàng nhái, hàng kém ch t lế ầ ủ ờ ả ấ ượng. Vi c làm c a anh Nệ ủ
đã th c hi n pháp lu t theo hình th c nào sau đây?ự ệ ậ ứ
A. S d ng pháp lu t, tuân th pháp lu t, áp d ng phápử ụ ậ ủ ậ ụ lu t.ậ
Trang 4B. S d ng pháp lu t, thi hành pháp lu t, tuân th phápử ụ ậ ậ ủ lu t.ậ
C. S d ng pháp lu t, thi hành pháp lu t, áp d ng phápử ụ ậ ậ ụ lu t.ậ
D. Thi hành pháp lu t, tuân th pháp lu t, áp d ng phápậ ủ ậ ụ lu t.ậ
Câu 35. Ông T là giám đ c b nh vi n X, ch N là k toán anh S là bác sĩ c a b nh vi n. Lo s bác sĩ Số ệ ệ ị ế ủ ệ ệ ợ
bi t vi c mình l i d ng vi c mua các thi t b y t phòng d ch Covid19 đ tr c l i, ông T đã ch đ oế ệ ợ ụ ệ ế ị ế ị ể ụ ợ ỉ ạ
ch N t o b ng ch ng gi vu kh ng bác sĩ S vi ph m các quy đ nh v y đ c r i ký quy t đ nh thôi vi cị ạ ằ ứ ả ố ạ ị ề ứ ồ ế ị ệ
đ i v i bác sĩ S. Phát hi n ch N đã vu kh ng mình nên bác sĩ S đã thuê anh M loan tin b a đ t ch N cóố ớ ệ ị ố ị ặ ị quan h b t chính v i ông T khi n uy tín c a ch và ông T b gi m sút. B c xúc, ch N đã trì hoãn vi cệ ấ ớ ế ủ ị ị ả ứ ị ệ thanh toán các kho n ph c p c a bác sĩ S. Nh ng ai dả ụ ấ ủ ữ ưới đây v a vi ph m hình s v a vi ph m kừ ạ ự ừ ạ ỷ
lu t? ậ
A. Ông T, ch N , Bác sĩ S và anh M. ị B. Ông T và ch N, bác sĩ S.ị
C. Ông T và ch N.ị D. Ch N. anh M và bác sĩ S.ị
Câu 36. Ch K là kĩ thu t viên, ông H là nhân viên b o v t i c s th m m do bà Q làm ch trên đ aị ậ ả ệ ạ ơ ở ẩ ỹ ủ ị bàn qu n X. Đậ ược người quen là ch M gi i thi u, ch N đã đ n t v n và ti n hành ph u thu t căngị ớ ệ ị ế ư ấ ế ẫ ậ
da m t t i c s th m m c a bà Q. T i đây, ch N đặ ạ ơ ở ẩ ỹ ủ ạ ị ược ch K tiêm thu c gây mê đ ti n hành ph uị ố ể ế ẫ thu t. Sau khi ki m tra th y thu c gây mê ch a có tác d ng, bà Q đã ch đ nh ch K tiêm thêm m t li uậ ể ấ ố ư ụ ỉ ị ị ộ ề thu c gây mê cho ch N. Ca ph u thu t đố ị ẫ ậ ược ti n hành và k t thúc sau 50 phút, ch N đế ế ị ược chuy nể
xu ng phòng chăm sóc h u ph u nh ng đã xu t hi n nh ng bi u hi n b t thố ậ ẫ ư ấ ệ ữ ể ệ ấ ường và được ông H g iọ
xe taxi đ a đi b nh vi n c p c u trong tình tr ng hôn mê sâu, th máy. Nh ng ai sau đây vi ph mư ệ ệ ấ ứ ạ ở ữ ạ quy n đề ược pháp lu t b o h v tính m ng, s c kh e?ậ ả ộ ề ạ ứ ỏ
A. Ch M, ch N và bà Q.ị ị B. Ch K và bà Q. ị C. Ch K và ông H. ị D. Ch M, ông H và bà Q.ị
Câu 37. Anh A, anh E, anh B và anh Q cùng là b o v t i m t nông trả ệ ạ ộ ường. M t l n, phát hi n anh Bộ ầ ệ
l y tr m m cao su c a nông trấ ộ ủ ủ ường đem bán, anh Q đã giam anh B t i nhà kho v i m c đích t ng ti nạ ớ ụ ố ề
và nh anh E canh gi Ngày hôm sau, anh A đi ngang qua nhà kho, vô tình th y anh B b giam, trong khiờ ữ ấ ị anh E đang ng Anh A đ nh b đi vì s liên l y nh ng anh B đã đ ngh anh A tìm cách gi i c u mìnhủ ị ỏ ợ ụ ư ề ị ả ứ
và h a s không báo cáo c p trên vi c anh A t ch c đánh b c nên anh A đã gi i thoát cho anh ứ ẽ ấ ệ ổ ứ ạ ả B.
Nh ng ai sau đây vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th c a công dân? ữ ạ ề ấ ả ạ ề ể ủ
A. Anh E và anh Q. B. Anh E và anh A. C. Anh E, anh Q và anh A. D. Anh E, anh Q và anh B
Câu 38. Trên cùng m t đ a bàn, khách s n c a ch C và khách s n c a ch D đ u ch a trang b đ y độ ị ạ ủ ị ạ ủ ị ề ư ị ầ ủ thi t b phòng, ch ng cháy n theo quy đ nh. Trong m t l n ki m tra, phát hi n s vi c trên nh ng ôngế ị ố ổ ị ộ ầ ể ệ ự ệ ư
X là cán b th m quy n ch l p biên b n x ph t ch C mà b qua l i c a ch D vì ch D là em h c aộ ẩ ề ỉ ậ ả ử ạ ị ỏ ỗ ủ ị ị ọ ủ ông. Bi t chuy n em trai ch C là anh Y làm ngh t do đã b a đ t vi c ch D s d ng ch t c m đ chế ệ ị ề ự ị ặ ệ ị ử ụ ấ ấ ể ế
bi n th c ăn khi n lế ứ ế ượng khách hàng c a ch D gi m sút. Nh ng ai sau đây vi ph m quy n bình đ ngủ ị ả ữ ạ ề ẳ trong kinh doanh?
A. Ch D, ông X và anh Y.ị B. Ch C, ông X và anh Y.ị
C. Ch C, ch D và ông X.ị ị D. Ch D, ch C và anh Y.ị ị
Câu 39. Ông B và ông M cùng là cán b h u trí. Sau khi t ý chuy n chu ng chăn nuôi gia c m tộ ư ự ể ồ ầ ừ
vườn nhà mình sang ph n đ t thu c ph m vi b o v công trình th y l i, ông B nh n ti n đ t c c, kíầ ấ ộ ạ ả ệ ủ ợ ậ ề ặ ọ
h p đ ng cho ông M thuê toàn b di n tích đ t vợ ồ ộ ệ ấ ườn mà ông B đượ ấc c p ch ng nh n quy n s d ng.ứ ậ ề ử ụ
Dù ch a đư ược c quan Nhà nơ ước có th m quy n c p phép ho t đ ng, ông M v n s d ng di n tíchẩ ề ấ ạ ộ ẫ ử ụ ệ
đ t thuê làm bãi trông gi xe. Em r ông M là anh D bi t đấ ữ ể ế ược quy lu t v n hành t i bãi xe c a ông Mậ ậ ạ ủ nên đã bí m t câu k t v i anh N là lao đ ng t do l y tr m hai xe mô tô c a v ch ng ch P g i t i đây.ậ ế ớ ộ ự ấ ộ ủ ợ ồ ị ử ạ
Đ tránh b l , anh D tháo ph tùng c a hai chi c xe này và đ a cho anh N mang đi tiêu th để ị ộ ụ ủ ế ư ụ ược 50 tri u đ ng. M t xe, ch P đòi ông M b i thệ ồ ấ ị ồ ường nh ng ông M ch a tr đ s ti n theo m c ch P yêuư ư ả ủ ố ề ứ ị
c u; b c xúc, ch đã đ a s vi c này lên m ng xã h i. Th y khó ti p t c công vi c, ông M đ ngh ôngầ ứ ị ư ự ệ ạ ộ ấ ế ụ ệ ề ị
B thanh lí h p đ ng thuê đ t vợ ồ ấ ườn trước th i h n và tr l i ti n đ t c c. Vì b đ ng, ông B kéo th iờ ạ ả ạ ề ặ ọ ị ộ ờ gian tr l i ti n đ t c c so v i th a thu n trả ạ ề ặ ọ ớ ỏ ậ ước đó gi a hai ngữ ười. Nh ng ai sau đây v a ph i ch uữ ừ ả ị trách nhi m hành chính v a ph i ch u trách nhi m dân s ?ệ ừ ả ị ệ ự
A. Ông B, anh N và anh D. B. Ông M và ch P.ị C. Ông B và ông M. D. Ông B, ông M và anh N Câu 40. Anh K, ch D và anh N cùng làm vi c t i m t công trị ệ ạ ộ ường. M c dù b bà P ép giá, anh N v n kíặ ị ẫ
k t h p đ ng thuê ngôi nhà b không c a bà P trong th i h n hai năm đ làm n i T i đây, anh N bíế ợ ồ ỏ ủ ờ ạ ể ơ ở ạ
m t t ch c kinh doanh th thao qua m ng và đ ng th i nh n cá đ c a nhi u ngậ ổ ứ ể ạ ồ ờ ậ ộ ủ ề ườ ớ ổi v i t ng s ti nố ề
là 1 t đ ng. Nghe anh N t v n, anh K l y lí do ph i ch a b nh đ vay 160 tri u đ ng c a ch D r iỉ ồ ư ấ ấ ả ữ ệ ể ệ ồ ủ ị ồ
Trang 5dùng s ti n này cá đ bóng đá và b thua. Liên t c b anh K tránh m t v i m c đích tr n n , ch D đãố ề ộ ị ụ ị ặ ớ ụ ố ợ ị
t t s n làm b n tạ ơ ẩ ưởng nhà anh K. Trong khi đó, do quá h n ba tháng mà không nh n đạ ậ ược ti n cho thuêề nhà, cũng không liên l c đạ ược v i anh N, bà P đã làm đ n t cáo. Nh ng ai dớ ơ ố ữ ưới đây v a ph i ch uừ ả ị trách nhi m hình s v a ph i ch u trách nhi m dân s ? ệ ự ừ ả ị ệ ự
A. Anh K và ch ịD. B. Anh N, anh K và ch ịD. C. Anh K và anh N D. Anh N, ch D và bà P.ị
ĐÁP ÁN