thuvienhoclieu com S GD & ĐT THANH HÓAỞ TR NG THPT CHUYÊN LAM S NƯỜ Ơ Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ ( Đ thi g m có 40 câu, 06 trang)ề ồ KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI T TỐ NGHI PỆ THPT L NẦ 2 Năm h c ọ 20212022 Môn[.]
Trang 1S GD & ĐT THANH HÓAỞ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LAM S NƠ
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ ( Đ thi g m có 40 câu, 06 trang)ề ồ
KÌ THI KSCL CÁC MÔN THI
T TỐ NGHI PỆ THPT L NẦ 2
Năm h c: ọ
20212022 Môn thi: Đ a ị
lí Ngày thi: 03/04/2022
Th i gian làm ờ bài: 50 phút (không kể
th i gian phát ờ
đ ) ề
628
H và tên thí sinh: S báo danh: ọ ố
Câu 1: Cho bi u đ v cây hàng năm và cây lâu năm c a nể ồ ề ủ ước ta giai đo n 20152020ạ
Bi u đ trên th hi n n i dung nào sau đây?ể ồ ể ệ ộ
A. C c u di n tích cây hàng năm và cây lâu năm c a nơ ấ ệ ủ ước ta
B. Giá tr s n xu t cây hàng năm và cây lâu năm c a nị ả ấ ủ ước ta
C. T c đ tăng trố ộ ưởng di n tích cây hàng năm và cây lâu năm c a nệ ủ ước ta
Trang 2D. Di n tích cây hàng năm và cây lâu năm c a nệ ủ ước ta.
Câu 2: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 6 7, cho bi t đ nh núi nào cao nh t ứ ị ệ ế ỉ ấ trong các
đ nh núi sau đâyỉ ?
A. Phu Ho tạ B. Tây Côn Lĩnh
C. Phu Luông D. Pu Xai Lai Leng
Câu 3: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 4 5, cho bi t mũi Dinh thu c t nh nào sau đây?ứ ị ệ ế ộ ỉ
A. Phú Yên B. Bình Thu n.ậ C. Khánh Hòa D. Ninh Thu n.ậ
Câu 4: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, cho bi t các cánh cung núi sau đây vùng ứ ị ệ ế ở núi Đông B c s p x p t ắ ắ ế ừ tây sang đông l n lầ ượt là
A. Đông Tri u, B c S n, Ngân S n, sông Gâm.ề ắ ơ ơ
B. Đông Tri u, sông Gâm, B c S n, Ngân S n.ề ắ ơ ơ
C. Sông Gâm, Đông Tri u, Ngân S n, B c S n.ề ơ ắ ơ
D. Sông Gâm, Ngân S n, B c S n, Đông Tri u.ơ ắ ơ ề
Câu 5: Cho bi u đ :ể ồ
Theo bi u đ , nh n xét nào sau đây đúng v c c u GDP phân theo ngành kinh t c a ể ồ ậ ề ơ ấ ế ủ
Campuchia và Thái Lan năm 2019?
A. Công nghi pxây d ng và d ch v c a Thái Lan chi m t tr ng cao trong c c u GDP.ệ ự ị ụ ủ ế ỉ ọ ơ ấ
B. Công nghi pxây d ng chi m t tr ng cao nh t trong c c u GDP c a c hai nệ ự ế ỉ ọ ấ ơ ấ ủ ả ước
C. T tr ng ngành nônglâmng nghi p c a Campuchia th p h n nhi u so v i Thái Lan.ỉ ọ ư ệ ủ ấ ơ ề ớ
D. T tr ng công nghi pxây d ng c a Campuchia l n h n nhi u so v i nônglâmng ỉ ọ ệ ự ủ ớ ơ ề ớ ư nghi p.ệ
Câu 6: Ý nghĩa ch y u c a vi c hình thành các ngành công nghi p tr ng đi m Đ ng b ng ủ ế ủ ệ ệ ọ ể ở ồ ằ sông H ng làồ
A. đa d ng hóa c c u s n ph m, nâng cao ch t lạ ơ ấ ả ẩ ấ ượng lao đ ng.ộ
B. đ y m nh chuyên môn hóa s n xu t, thu hút dân c ẩ ạ ả ấ ư
Trang 3C. t o c s hình thành đô th , thu hút v n đ u t nạ ơ ở ị ố ầ ư ước ngoài.
D. khai thác hi u qu th m nh v t nhiên và con ngệ ả ế ạ ề ự ườ ủi c a vùng
Câu 7: H sinh thái r ng c n nhi t đ i lá r ng và lá kim phát tri n trên đ t feralit có mùn xu t ệ ừ ậ ệ ớ ộ ể ấ ấ
hi n đ cao 600 700m đ n 1600 – 1700m là doệ ở ộ ế
A. trên núi cao, đ d c l n tăng quá trình xói mòn, cộ ố ớ ường đ phong hóa y u.ộ ế
B. nhi t đ quanh năm dệ ộ ưới 150C, quá trình hình thành đ t y u đi.ấ ế
C. đi u ki n nhi t m cao, quá trình phong hóa di n ra v i cề ệ ệ ẩ ễ ớ ường đ m nh.ộ ạ
D. khí h u mát m và đ m tăng lên, quá trình r a trôi gi m sút.ậ ẻ ộ ẩ ử ả
Câu 8: Phát bi u nào sau đâyể đúng v i công nghi p năng lớ ệ ượng c a Duyên h i Nam Trung B ?ủ ả ộ
A. Tài nguyên nhiên li u, năng lệ ượng r t đa d ng và d i dào.ấ ạ ồ
B. C s năng lơ ở ượng (đi n) đáp ng nhu c u phát tri n công nghi p.ệ ứ ầ ể ệ
C. S d ng đi n lử ụ ệ ưới qu c gia qua đố ường dây 500 kv
D. Đã xây d ng m t s nhà máy nhi t đi n quy mô trung bình.ự ộ ố ệ ệ
Câu 9: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t Đà L t có lứ ị ệ ế ạ ượng m a trung bình nămư
l n h n Nha Trang là ch y u là doớ ơ ủ ế
A. n m vĩ đ th p h n.ằ ở ộ ấ ơ B. có đ a hình cao ch n gió.ị ắ
C.
lượng b c h i ít h n.ố ơ ơ D. ít ch u nh hị ả ưởng c a hi u ng ph n.ủ ệ ứ ơ Câu 10: Ho t đ ng vi n thông nạ ộ ễ ước ta hi n nay có đ c đi mệ ặ ể
A. tăng nhanh s lố ượng b u c c.ư ụ
B. m ng lạ ưới vi n thông qu c t ch a phát tri n.ễ ố ế ư ể
C. t đ ng hóa cao, đa d ng d ch v ự ộ ạ ị ụ
D. m ng lạ ưới phân b ch a h p lí.ố ư ợ
Câu 11: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, cho bi t Đèo Ngang thu c dãy núi nào sau ứ ị ệ ế ộ đây?
A. B ch Mã.ạ B. Pu Đen Đinh C. Hoành S n.ơ D. Con Voi
Câu 12: Công nghi p ch bi n s a và s n ph m t s a phát tri n m nh các đô th l n ch ệ ế ế ữ ả ẩ ừ ữ ể ạ ở ị ớ ủ
y u là do cóế
A. c s v t ch t kĩ thu t t t.ơ ở ậ ấ ậ ố B. th trị ường tiêu th r ng l n.ụ ộ ớ
C. giao thông v n t i phát tri n.ậ ả ể D. lao đ ng có kĩ thu t cao.ộ ậ
Câu 13: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 22, cho bi t khí đ t làm nhiên li u cho nhà máyứ ị ệ ế ố ệ nhi t đi n Cà Mau đệ ệ ượ ấ ở ỏc l y m nào sau đây?
A. R ng.ồ B. R ng Đông.ạ C. Cái Nước D. B ch H ạ ổ
Câu 14: Vi c xây d ng các c ng nệ ự ả ước sâu B c Trung B có ý nghĩa ch y u nào sau đây?ở ắ ộ ủ ế
A. Làm thay đ i c c u kinh t nông thôn ven bi n.ổ ơ ấ ế ể
B.
Làm tăng kh năng thu hút các ngu n đ u t ả ồ ầ ư
C. T o thu n l i đ đa d ng hàng hóa v n chuy n.ạ ậ ợ ể ạ ậ ể
D.
Gi i quy t vi c làm cho ngả ế ệ ười lao đ ng t i ch ộ ạ ỗ
Câu 15: Đ a hình vùng núi Trị ường S n Nam có đ c đi mơ ặ ể
A. sườn đông tho i, sả ườn tây d c.ố B. g m nhi u dãy núi ch y song song.ồ ề ạ
C. có các cao nguyên ba dan x p t ng.ế ầ D. có nhi u kh i núi đá vôi đ s ề ố ồ ộ
Câu 16: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trangứ ị ệ 24, cho bi t t nh nào sau đây có cán cân xu tế ỉ ấ
nh p kh u l n nh t?ậ ẩ ớ ấ
A. Ngh An.ệ B. Đăk Lăk C. Tây Ninh D. Long An
Trang 4Câu 17: Gió mùa mùa h nạ ở ước ta có đ c đi m nào sau đây?ặ ể
A. Th i theo hổ ướng tây nam B. Xu t phát t áp cao Xibia.ấ ừ
C. T o nên mùa khô Nam B ạ ở ộ D. Th i ti t l nh, ít m a.ờ ế ạ ư
Câu 18: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 21, cho bi t trung tâm công nghi p Quy Nh n ứ ị ệ ế ệ ơ
có ngành nào sau đây?
A. Luy n kim màu.ệ B. Ch bi n nông s n.ế ế ả
C. Đi n t ệ ử D. Luy n kim đen.ệ
Câu 19: Nguyên nhân ch y u c a s khác nhau trong các s n ph m chuyên môn hóa nông ủ ế ủ ự ả ẩ nghi p c a Trung và mi n núi B c B và Tây Nguyên là doệ ủ ề ắ ộ
A. trình đ thâm canh.ộ B. đi u ki n kinh t xã h i.ề ệ ế ộ
C. đi u ki n sinh thái nông nghi p.ề ệ ệ D. t p quán canh tác.ậ
Câu 20: Nhân t nào sau đây tác đ ng ch y u đ n s đa d ng lo i hình du l ch nố ộ ủ ế ế ự ạ ạ ị ở ước ta hi nệ nay?
A. Đ nh hị ướng u tiên phát tri n du l ch và các ngu n v n đ u t ư ể ị ồ ố ầ ư
B. Lao đ ng làm du l ch và c s v t ch t kĩ thu t, c s h t ng.ộ ị ơ ở ậ ấ ậ ơ ở ạ ầ
C. Nhu c u c a du khách trong, ngoài nầ ủ ước và đi u ki n ph c v ề ệ ụ ụ
D. Tài nguyên du l ch và nhu c u c a du khách trong, ngoài nị ầ ủ ước
Câu 21: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 11, cho bi t lo i đ t có di n tích l n nh t ứ ị ệ ế ạ ấ ệ ớ ấ ở
đ ng b ng sông C u Long là lo i đ t nào sau đây?ồ ằ ử ạ ấ
A. Đ t phèn.ấ B. Đ t m n.ấ ặ
C. Đ t xám trên phù sa c ấ ổ D. Đ t phù sa sông.ấ
Câu 22: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 19, cho bi t t nh nào sau đây có di n tích cây ứ ị ệ ế ỉ ệ công nghi p lâu năm nh h n di n tích cây công nghi p hàng năm?ệ ỏ ơ ệ ệ
A. Lâm Đ ng.ồ B. Đ k L k.ắ ắ C. Ngh An.ệ D. Đ k Nông.ắ
Câu 23: Cho b ng s li u:ả ố ệ
(Đ n v : T đô la M )ơ ị ỷ ỹ
(S li u theo Niên giám th ng kê Vi t Nam 2019, NXB Th ng kê, 2020) ố ệ ố ệ ố
Theo b ng s li u, đ th hi n GDP c a Malaixia và Xingapo giai đo n 2010 2019, d ng ả ố ệ ể ể ệ ủ ạ ạ
bi u nào sau đây là thích h p nh t?ể ợ ấ
A. C t.ộ B. Đường C. Tròn D. K t h p.ế ợ
Câu 24: Cho b ng s li u:ả ố ệ
(Đ n v : Tri u đô la M )ơ ị ệ ỹ
Hàng đi n t , máy ệ ử
tính và linh ki nệ 15607,6 26281,9 29562,0 35925,6
Đi n tho i các lo i ệ ạ ạ 30239,6 45609,9 49531,3 51378,8
Trang 5và linh ki nệ
Theo b ng s li u, nh n xét nào sau đây đúng v giá tr m t s m t hàng xu t kh u c a nả ố ệ ậ ề ị ộ ố ặ ấ ẩ ủ ước
ta giai đo n 20152020?ạ
A. Giá tr xu t kh u hàng ị ấ ẩ đi n t , máy tính và linh ki n tăng nhi u nh tệ ử ệ ề ấ
B. Giá tr xu t kh u hàng đi n ị ấ ẩ ệ tho i các lo i và linh ki nạ ạ ệ luôn cao nh t.ấ
C. Giá tr xu t kh u hàng đi n ị ấ ẩ ệ tho i các lo i và linh ki n tăng nhanh nh tạ ạ ệ ấ
D. Giá tr xu t kh u c a d u thô và than đá liên t c gi m.ị ấ ẩ ủ ầ ụ ả
Câu 25: Nguyên nhân ch y u làm h n ch s ngày ra kh i c a ho t đ ng khai thác th y s n ủ ế ạ ế ố ơ ủ ạ ộ ủ ả
nước ta là
A. ngu n l i th y s n suy gi m, môi trồ ợ ủ ả ả ường suy thoái
B. d ch v th y s n và ch bi n th y s n ch a phát tri n.ị ụ ủ ả ế ế ủ ả ư ể
C. tàu thuy n, phề ương ti n đánh b t ch a hi n đ i.ệ ắ ư ệ ạ
D. ho t đ ng c a bão và gió mùa Đông B c.ạ ộ ủ ắ
Câu 26: Tính ch t nhi t đ i c a mi n Tây B c và B c Trung B rõ r t h n mi n B c và Đôngấ ệ ớ ủ ề ắ ắ ộ ệ ơ ề ắ
B c B c B ch y u là doắ ắ ộ ủ ế
A. ảnh hưởng c a gió mùa Đông B c gi m sút.ủ ắ ả
B. v trí g n chí tuy n và xa bi n h n.ị ầ ế ể ơ
C. ch u nh hị ả ưởng c a gió ph n Tây Nam.ủ ơ
D. đ a hình núi th p ch y u b o toàn tính nhi t đ i.ị ấ ủ ế ả ệ ớ
Câu 27: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 23, cho bi t đứ ị ệ ế ường s 2 n i Hà N i v i đ a ố ố ộ ớ ị
đi m nào sau đây?ể
A. L ng S n.ạ ơ B. Cao B ng.ằ C. Hà Giang D. H Long.ạ
Câu 28: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 22, cho bi t trung tâm công nghi p ch bi n ứ ị ệ ế ệ ế ế
lương th c, th c ph m nào sau đây có quy mô nh ?ự ự ẩ ỏ
A. S n La.ơ B. Thái Nguyên C. H Longạ D. Thanh Hóa
Câu 29: Ho t đ ng ngo i thạ ộ ạ ương nước ta có nh ng chuy n bi n tích c c th hi n ữ ể ế ự ể ệ ở
A. t ng m c bán l hàng hóa và doanh thu d ch v tăng nhanh.ổ ứ ẻ ị ụ
B. c nả ước hình thành th trị ường th ng nh t, hàng hóa đa d ng.ố ấ ạ
C. giá tr nh p kh u tăng nhanh h n giá tr xu t kh u.ị ậ ẩ ơ ị ấ ẩ
D. th trị ường xu t, nh p kh u đấ ậ ẩ ược m r ng và đa d ng hóa.ở ộ ạ
Câu 30: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 17, cho bi t trung tâm kinh t có t tr ng ngành ứ ị ệ ế ế ỉ ọ
d ch v l n nh t trong c c u GDP phân theo khu v c kinh t vùng đ ng b ng sông C u ị ụ ớ ấ ơ ấ ự ế ở ồ ằ ử Long là
A. Ti n Giang.ề B. An Giang C. C n Th ầ ơ D. Cà Mau
Câu 31: Vi c phân b l i dân c và ngu n lao đ ng trên ph m vi c nệ ố ạ ư ồ ộ ạ ả ước nh m m c đích chằ ụ ủ
y u làế
A. s d ng có hi u qu ngu n tài nguyên thiên nhiên và lao đ ng.ử ụ ệ ả ồ ộ
B. nâng cao ch t lấ ượng và năng su t lao đ ng xã h i.ấ ộ ộ
C. làm tăng t l dân thành th , gi m t l dân nông thôn.ỉ ệ ị ả ỉ ệ
D. thúc đ y nhanh s chuy n d ch c c u kinh t ẩ ự ể ị ơ ấ ế
Câu 32: V n đ có ý nghĩa c p bách đ i v i ngh cá Duyên h i Nam Trung B làấ ề ấ ố ớ ề ở ả ộ
A. đánh b t xa b k t h p b o v ch quy n bi n, đ o.ắ ờ ế ợ ả ệ ủ ề ể ả
B. khai thác h p lí và b o v ngu n l i th y s n.ợ ả ệ ồ ợ ủ ả
C. phát tri n ch bi n h i s n ngày càng đa d ng, phong phú.ể ế ế ả ả ạ
Trang 6D. đ u t tàu thuy n, phầ ư ề ương ti n đánh b t hi n đ i.ệ ắ ệ ạ
Câu 33: Các nhà máy nhi t đi n c a nệ ệ ủ ước ta phân b ch y u khu v c nào sau đây?ố ủ ế ở ự
A. G n các vùng nhiên li u.ầ ệ B. G n các c ng bi n, sân bay.ầ ả ể
C. G n các khu công nghi p.ầ ệ D. N i dân c t p trung đông.ơ ư ậ
Câu 34: Nhân t nào sau đây có tác đ ng m nh nh t đ n phát tri n giao thông v n t i bi n ố ộ ạ ấ ế ể ậ ả ể
nước ta hi n nay?ệ
A. V trí g n các tuy n hàng h i qu c t , nhi u vũng, v nh.ị ở ầ ế ả ố ế ề ị
B. Có nhi u t nh giáp bi n, lề ỉ ể ượng hàng hóa v n chuy n tăng.ậ ể
C. S n xu t trong nả ấ ước phát tri n, đ y m nh xu t, nh p kh u.ể ẩ ạ ấ ậ ẩ
D. Vùng bi n có di n tích r ng, thông v i Thái Bình Dể ệ ộ ớ ương
Câu 35:
Các ngành công nghi p c a vùng B c Trung B phát tri n ch y u d a vào các nhân ệ ủ ắ ộ ể ủ ế ự tố
A.
th trị ường r ng l n, v n đ u t l n, khoa h c công ngh hi n đ i.ộ ớ ố ầ ư ớ ọ ệ ệ ạ
B.
khoáng s n, nguyên li u c a nông, lâm, th y s n, lao đ ng d i dào.ả ệ ủ ủ ả ộ ồ
C.
v trí đ a lí thu n l i, c s h t ng phát tri n, chính sách đ i m i.ị ị ậ ợ ơ ở ạ ầ ể ổ ớ
D.
lao đ ng chuyên môn cao, giao thông thu n l i, năng lộ ậ ợ ượng phong phú
Câu 36: C c u lao đ ng theo thành ph n kinh t c a nơ ấ ộ ầ ế ủ ước ta thay đ i ch y u doổ ủ ế
A. đô th hóa, đ y m nh vi c h i nh p toàn c u.ị ẩ ạ ệ ộ ậ ầ
B. toàn c u hóa, kinh t chuy n sang th trầ ế ể ị ường
C. công nghi p hóa, đa d ng ho t đ ng d ch v ệ ạ ạ ộ ị ụ
D. m r ng s n xu t, thu hút đ u t nở ộ ả ấ ầ ư ước ngoài
Câu 37: Ý nghĩa ch y u c a vi c khai thác th m nh cây công nghi p, dủ ế ủ ệ ế ạ ệ ược li u, rau qu c nệ ả ậ nhi t và ôn đ i Trung du và mi n núi B c B làệ ớ ở ề ắ ộ
A. thúc đ y công nghi p ch bi n và xu t kh u nông s n.ẩ ệ ế ế ấ ẩ ả
B. gi i quy t v n đ vi c làm, tăng đ che ph r ng.ả ế ấ ề ệ ộ ủ ừ
C. đa d ng hóa s n ph m, chuy n d ch c c u kinh t ạ ả ẩ ể ị ơ ấ ế
D. phát tri n nông nghi p hàng hóa, phát huy l i th t nhiên.ể ệ ợ ế ự
Câu 38: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 12, cho bi t các loài đ ng v t ch y u c a ứ ị ệ ế ộ ậ ủ ế ủ phân khu đ a lí đ ng v t Nam B là lo i nào sau đây?ị ộ ậ ộ ạ
A. Rùa, đ i m i, cá thu, rái cá.ồ ồ B. L n r ng, mang l n, s n dợ ừ ớ ơ ương
C. Vượn, vo c, kh ọ ỉ D. Sao la, voi, gà lôi
Câu 39: Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, cho bi t t nh nào sau đây v a giáp v i vùng ứ ị ệ ế ỉ ừ ớ
Đ ng b ng sông H ng v a giáp v i vùng B c Trung B ?ồ ằ ồ ừ ớ ắ ộ
A. Hòa Bình B. Phú Th ọ C. Thái Nguyên D. B c Giang.ắ
Câu 40: Nguyên nhân ch y u đ Tây Nguyên tr thành vùng nh p c l n c a nủ ế ể ở ậ ư ớ ủ ước ta là do
A. có các đi m và trung tâm du l ch ngh dể ị ỉ ưỡng n i ti ng.ổ ế
B. công nghi p ch bi n lâm s n và d ch v phát tri n.ệ ế ế ả ị ụ ể
C. giao thông đường b thu n l i k t n i v i các vùng lân c n.ộ ậ ợ ế ố ớ ậ
D. phát tri n các vùng chuyên canh cây công nghi p lâu năm.ể ệ
H T Ế
Trang 7L u ý: Thí sinh đ ư ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam do ị ệ NXB Giáo d c ụ Vi t Nam ệ phát hành từ
ĐÁP ÁN