Nghiên cứu sinh xin gửi lời cảm ơn đến: Hiệp hội Dệt may Việt Nam; Công đoàn Dệt may Việt Nam; Viện Khoa học Lao động và Xã hội; Trung tâm Hỗ trợ phát triển quan hệ lao động; Viện Công n
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Nghiên cứu sinh xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu độc lập của riêng nghiên cứu sinh Các thông tin, dữ liệu, kết quả nghiên cứu và luận cứ được nêu trong luận án là do nghiên cứu sinh tự tìm hiểu, đúc kết, phân tích, có trích dẫn một cách rõ ràng và đúng quy định Các kết quả nghiên cứu trong luận án do nghiên cứu sinh phân tích một cách trung thực, khách quan và chưa từng được công bố trong bất kỳ nghiên cứu nào khác
Tác giả luận án
Bùi Thị Thu Hà
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Nghiên cứu sinh xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc tới người hướng dẫn khoa học
là PGS,TS Nguyễn Thị Minh Nhàn và TS Nguyễn Duy Phúc đã nhiệt tình hướng dẫn, hỗ trợ, giúp đỡ và đồng hành cùng nghiên cứu sinh trong suốt thời gian thực hiện luận án
Nghiên cứu sinh xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu Trường Đại học Thương mại, Phòng Quản lý Sau đại học, Khoa Quản trị nhân lực, các thầy, cô giáo trong Khoa Quản trị nhân lực, Bộ môn Quản trị nhân lực doanh nghiệp đã tạo điều kiện, động viên, góp ý chuyên môn cho nghiên cứu sinh trong quá trình thực hiện luận án
Nghiên cứu sinh bày tỏ lời cảm ơn chân thành đến các thầy, cô, các nhà khoa học trong Hội đồng đánh giá chuyên đề tiến sĩ và luận án tiến sĩ cấp Bộ môn đã có những đóng góp cụ thể, chi tiết về chuyên môn giúp cho nghiên cứu sinh hoàn thành luận án của mình
Nghiên cứu sinh xin gửi lời cảm ơn đến: Hiệp hội Dệt may Việt Nam; Công đoàn Dệt may Việt Nam; Viện Khoa học Lao động và Xã hội; Trung tâm Hỗ trợ phát triển quan hệ lao động; Viện Công nhân Công đoàn; Văn phòng Tổ chức Lao động quốc tế tại Việt Nam; Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; Trung tâm phát triển hội nhập; Trung tâm nghiên cứu Quan hệ lao động; Đại diện các Trường Đại học và các doanh nghiệp may ở Việt Nam đã tạo điều kiện, hỗ trợ và giúp đỡ nghiên cứu sinh trong quá trình thu thập số liệu phục vụ nghiên cứu
Và nghiên cứu sinh cũng xin gửi lời cảm ơn đến gia đình, bạn bè, đồng nghiệp
đã tạo điều kiện, động viên, hỗ trợ nghiên cứu sinh trong suốt thời gian qua
Trang 5MỤC LỤC
Trang
Trang phụ bìa
1.1 Các nghiên cứu về “Nguyên lý của đối thoại xã hội trong
quan hệ lao động”
12
1.1.1 Các nghiên cứu về "Đối thoại xã hội với tư cách là thành tố cơ
bản của quan hệ lao động"
12
1.1.2 Các nghiên cứu về "Đối thoại xã hội: Cơ chế tương tác; Hình
thức; Nội dung; Chỉ số đo lường, tiêu chí đánh giá"
14
1.2 Các nghiên cứu về “Yếu tố ảnh hưởng đến đối thoại xã hội tại
doanh nghiệp và đối thoại xã hội tại các doanh nghiệp may”
19
1.2.1 Các nghiên cứu về “Yếu tố ảnh hưởng đến đối thoại xã hội tại
doanh nghiệp”
19
1.2.2 Các nghiên cứu về “Đối thoại xã hội tại các doanh nghiệp may” 24
XÃ HỘI TRONG QUAN HỆ LAO ĐỘNG TẠI
28
2.1.1 Khái niệm quan hệ lao động trong doanh nghiệp 28 2.1.2 Khái niệm đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại doanh nghiệp 29 2.1.3 Khái niệm trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến 31 2.1.4 Khái niệm thương lượng tập thể 33
Trang 62.2 Đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại doanh nghiệp 33 2.2.1 Đặc điểm của đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại
doanh nghiệp
33
2.2.2 Trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến 34 2.2.3 Thương lượng tập thể 41
2.3 Ảnh hưởng của các yếu tố đến đối thoại xã hội trong quan
hệ lao động tại doanh nghiệp
46
2.3.1 Một số yếu tố ảnh hưởng đến đối thoại xã hội trong quan hệ lao
động tại doanh nghiệp
46
2.3.2 Mô hình và giả thuyết nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố
đến đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại doanh nghiệp
52
2.4 Kinh nghiệm đối thoại xã hội tại một số doanh nghiệp may
và bài học rút ra cho các doanh nghiệp may ở Việt Nam
55
2.4.1 Kinh nghiệm tại một số doanh nghiệp may nước ngoài 55 2.4.2 Bài học cho các doanh nghiệp may ở Việt Nam 59
HỆ LAO ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP MAY Ở VIỆT NAM
61
3.1 Khái quát về quan hệ lao động và đặc điểm đối thoại xã hội
tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
61
3.1.1 Tổng quan về các doanh nghiệp may ở Việt Nam 61 3.1.2 Đặc điểm lao động và tình hình quan hệ lao động tại các doanh
nghiệp may ở Việt Nam
63
3.1.3 Đặc điểm đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại các doanh
nghiệp may ở Việt Nam
66
3.2 Thực trạng đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại các
doanh nghiệp may ở Việt Nam
67
3.2.1 Thực trạng trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến tại các doanh
nghiệp may ở Việt Nam
67
3.2.2 Thực trạng thương lượng tập thể tại các doanh nghiệp may ở
Việt Nam
78
Trang 73.3 Ảnh hưởng của các yếu tố đến đối thoại xã hội trong quan
hệ lao động tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
89
3.3.1 Tình hình các yếu tố ảnh hưởng đến đối thoại xã hội trong quan
hệ lao động tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
89
3.3.2 Kiểm định mô hình và giả thuyết nghiên cứu tác động của các
yếu tố ảnh hưởng đến đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
102
3.4 Đánh giá chung về thực trạng đối thoại xã hội trong quan
hệ lao động tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
107
3.4.1 Những thành công và nguyên nhân 107 3.4.2 Những hạn chế và nguyên nhân 108
QUAN HỆ LAO ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP MAY Ở VIỆT NAM
112
4.1 Định hướng phát triển các doanh nghiệp may ở Việt Nam
và quan điểm của Đảng, Nhà nước về thúc đẩy đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại doanh nghiệp
112
4.1.1 Định hướng phát triển các doanh nghiệp may ở Việt Nam đến
năm 2030
112
4.1.2 Quan điểm của Đảng và Nhà nước về thúc đẩy đối thoại xã hội
trong quan hệ lao động tại doanh nghiệp
113
4.2 Xu hướng đối thoại xã hội và quan điểm thúc đẩy đối thoại
xã hội trong quan hệ lao động tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
114
4.2.1 Xu hướng đối thoại xã hội tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam 114 4.2.2 Quan điểm thúc đẩy đối thoại xã hội trong quan hệ lao động tại
các doanh nghiệp may ở Việt Nam
116
4.3 Đề xuất giải pháp thúc đẩy đối thoại xã hội trong quan hệ
lao động tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
118
4.3.1 Cải thiện trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến tại các doanh
nghiệp may
118
4.3.2 Nâng cao chất lượng thương lượng tập thể tại các doanh
nghiệp may
130
Trang 84.3.3 Nâng cao năng lực chủ thể quan hệ lao động tạo nền móng vững
chắc cho đối thoại xã hội tại các doanh nghiệp may
137
4.3.4 Xây dựng và phát triển văn hóa đối thoại tại các doanh nghiệp
may tạo chất xúc tác cho thực hiện đối thoại xã hội hiệu quả
142
4.4 Một số kiến nghị đối với điều kiện vĩ mô và ngành nhằm thúc
đẩy đối thoại xã hội tại các doanh nghiệp may ở Việt Nam
144
4.4.1 Hoàn chỉnh khung pháp lý của Việt Nam tạo điều kiện thúc đẩy
đối thoại xã hội tại các doanh nghiệp may
144
4.4.2 Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước về đối thoại xã
hội trong quan hệ lao động ở nước ta
147
4.4.3 Khuyến khích các doanh nghiệp may tham gia thỏa ước lao
động tập thể ngành Dệt may Việt Nam
149
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
xiv
Trang 9DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
1 Từ viết tắt tiếng Việt
1 ATVSLĐ An toàn vệ sinh lao động
2 BCHCĐCS Ban chấp hành công đoàn cơ sở
3 BHXH Bảo hiểm xã hội
4 BHYT Bảo hiểm y tế
5 BHTN Bảo hiểm thất nghiệp
6 BLLĐ Bộ luật Lao động
7 CBCĐ Cán bộ công đoàn
8 CBCĐCS Cán bộ công đoàn cơ sở
9 CBCNV Cán bộ công nhân viên
10 CBQL Cán bộ quản lý
11 CĐCS Công đoàn cơ sở
12 CĐCTCS Công đoàn cấp trên cơ sở
13 CĐDMVN Công đoàn Dệt may Việt Nam
14 CMCN Cách mạng công nghiệp
15 CNVC Công nhân viên chức
16 CNVCNLĐ Công nhân viên chức người lao động
18 DNTN Doanh nghiệp tư nhân
19 ĐKLV Điều kiện làm việc
20 ĐTXH Đối thoại xã hội
21 HCSN Hành chính sự nghiệp
22 HĐLĐ Hợp đồng lao động
23 LATS Luận án tiến sĩ
24 LĐTB&XH Lao động Thương binh và Xã hội
25 NCS Nghiên cứu sinh
26 NLĐ Người lao động
27 NSDLĐ Người sử dụng lao động
28 PCCC Phòng cháy chữa cháy
29 PLLĐ Pháp luật lao động
30 QHLĐ Quan hệ lao động
31 QLNN Quản lý nhà nước
32 TCCĐ Tổ chức công đoàn
Trang 10STT Từ viết tắt Nguyên nghĩa
33 TCCĐCS Tổ chức công đoàn cơ sở
34 TCCĐCTCS Tổ chức công đoàn cấp trên cơ sở
35 TCĐDNLĐ Tổ chức đại diện người lao động
36 TCĐDNSDLĐ Tổ chức đại diện người sử dụng lao động
37 TCLĐ Tranh chấp lao động
38 TLTT Thương lượng tập thể
39 TNHH Trách nhiệm hữu hạn
40 TP Thành phố
41 TƯLĐTT Thỏa ước lao động tập thể
42 UBND Ủy ban nhân dân
2 Từ viết tắt Tiếng Anh
STT Từ viết tắt Nguyên nghĩa Nghĩa tiếng Việt
43 AMOS Analysis of Moment
Structures
Phần mềm phân tích cấu trúc
mô măng
44 ASEAN Association of Southeast
Asian Nations
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
45 BRIC Brasil, Russia, India, China
Nhóm các nước có nền kinh tế mới nổi gồm Barsil, Nga, Ấn
Độ, Trung Quốc
46 CFA Confirmatory Factor Analysis Phân tích nhân tố khẳng định
47 CDI Centre for Development and
Integration Trung tâm phát triển hội nhập
48 CIRD Centre for Industrial Relations
Development
Trung tâm hỗ trợ phát triển quan hệ lao động
49 CNV Christelijk Nationaal
Vakverbond Công đoàn Hà Lan
50 CPTPP
Comprehensive and Progressive Agreement for Trans - Pacific Partnership
Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương
51 EFA Exploratory factor analyses Phân tích nhân tố khám phá
52 FES Friedrich-Ebert-Stiftung Viện FES
53 FTA Free trade agreement Hiệp định thương mại tự do
54 GSO General Statistics Office of
Vietnam Tổng cục Thống kê
Trang 11STT Từ viết tắt Nguyên nghĩa Nghĩa tiếng Việt
55 ILO International Labour
Organization Tổ chức lao động quốc tế
56 IFC International Finance
Corporation Tổ chức tài chính quốc tế
57 ILSSA Institute of Labor Science and
Social Affairs
Viện Khoa học Lao động và
Xã hội
58 IWTU Institute for Workers - Trade
Unions Viện Công nhân - Công đoàn
59 MOLISA Ministry of Labour - Invalids
and Social Affairs
Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội
60 SEM Structural Equation Modeling Mô hình cấu trúc tuyến tính
61 SPSS Statistical Package for the
Social Sciences Phần mềm thống kê
62 PICC Performance Improvement
Consultative Committee
Ban tư vấn cải tiến doanh nghiệp
63 OXFAM Oxford Committee for Famine
Relief
Ủy ban Oxford cho cứu trợ nạn đói
64 VGCL Vietnam General
Confederation of Labour
Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
65 VCCI Vietnam Chamber of
Commerce and Industry
Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam
66 VITAS Vietnam Textile and Apparel
Association Hiệp hội Dệt may Việt Nam
67 VINATEX Vietnam National Textile and
Garment Group Tập đoàn Dệt may Việt Nam
Trang 12DANH MỤC CÁC BẢNG
Số hiệu
2.1 Nội dung trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến 35 2.2 Tiêu chí đánh giá kết quả trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến 41 2.3 Nội dung thương lượng tập thể 42 2.4 Tiêu chí đánh giá kết quả thương lượng tập thể 46 2.5 Bảng tổng hợp các yếu tố ảnh hưởng đến đối thoại xã hội trong
quan hệ lao động tại doanh nghiệp theo các tác giả trong và ngoài nước
47
3.1 Tổng hợp kết quả đánh giá độ tin cậy của các thang đo 102 3.2 Hệ số hồi quy chuẩn hóa 105 3.3 Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu 105 3.4 Kiểm định bằng Boostrap 106 4.1 Đề xuất quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp may 133
Trang 13DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Số hiệu
3.1 Kim ngạch xuất khẩu hàng may mặc của Việt Nam 62 3.2 Tỷ lệ các vấn đề không tuân thủ tại các nhà máy may ở Việt Nam 65 3.3 Thực trạng nội dung trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến 68 3.4 Nội dung phàn nàn của công nhân 69 3.5 Mức độ sử dụng các kênh trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến
tại các doanh nghiệp may
71
3.6 Đánh giá kết quả trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến 73 3.7 Các kênh trao đổi thông tin và phản hồi ý kiến được công nhân
tin cậy nhất
76
3.8 Thực trạng nội dung thương lượng tập thể 78 3.9 Tỷ lệ không tuân thủ quy định về trả lương trong các nhà máy may 79 3.10 Tỷ lệ không tuân thủ quy định về ATVSLĐ trong các nhà máy may 80 3.11 Thực trạng tuân thủ các chính sách dành cho lao động nữ 81 3.12 Sự tham gia của các chủ thể vào quy trình thương lượng tập thể
tại các doanh nghiệp may
82
3.13 Đánh giá kết quả thương lượng tập thể 86 3.14 Số lượng TƯLĐTT tại các CĐCS 86 4.1 Đánh giá của CĐCS về tác động của TƯLĐTT có nhiều doanh
nghiệp tham gia tới QHLĐ
151
4.2 Đánh giá của NSDLĐ về tác động của TƯLĐTT có nhiều doanh
nghiệp tham gia tới QHLĐ
151
Trang 14DANH MỤC CÁC HÌNH
Số hiệu
1.1 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự thành công của đối thoại xã hội 20 1.2 Mô hình các yếu tố ảnh hưởng đến đối thoại xã hội 20 1.3 Các điều kiện để thực hiện đối thoại xã hội hiệu quả 21 2.1 Quy trình thương lượng tập thể 44 2.2 Mô hình nghiên cứu ảnh hưởng của các yếu tố đến đối thoại xã hội
tại doanh nghiệp
52
2.3 Các vòng họp tại Poong In Vina 56 3.1a Trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến qua CBQL 77 3.1b Trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến qua CBCĐ 77 3.2 Quy trình thương lượng tập thể tại các doanh nghiệp may ở
Việt Nam
83
3.3 Quy trình xây dựng TƯLĐTT trên thực tế tại doanh nghiệp may 83 3.4 Kết quả phân tích nhân tố khẳng định CFA (chuẩn hóa) 103 3.5 Mô hình SEM đã hiệu chỉnh 104 4.1 Quy trình họp giữa lãnh đạo doanh nghiệp với tổ trưởng/ chuyền
trưởng
120
4.2 Quy trình tiếp nhận và xử lý thông tin của Góc nhân sự 121 4.3 Đề xuất quy trình giải quyết ý kiến của Ủy ban Canteen 122 4.4 Đề xuất quy trình giải quyết thư khiếu nại, góp ý 124 4.5 Hướng dẫn cách thức sử dụng các kênh trao đổi thông tin và phản
hồi ý kiến tại doanh nghiệp
126
Trang 15DANH MỤC CÁC HỘP
Số hiệu
3.1 Ví dụ khuyến khích người lao động nêu sáng kiến và chú trọng
đào tạo tại công ty Thành Công
70
3.2 Ví dụ trao đổi thông tin và tham khảo ý kiến người lao động
tại các doanh nghiệp nghiên cứu tình huống
74
3.3 Cơ chế tiếp nhận và xử lý thông tin tại công ty Thành Công 75 3.4 Một số vấn đề từ cách tiếp cận "đóng" trong quy định về thương
lượng tập thể theo Bộ luật Lao động 2012
92
3.5 Các ví dụ về can thiệp hành chính để hỗ trợ thương lượng tập thể 95 3.6 Các hành vi can thiệp thao túng công đoàn điển hình tại một số
doanh nghiệp may
97
3.7 Một số nội dung được sửa đổi, bổ sung trong thỏa ước lao động
tập thể ngành Dệt may Việt Nam lần thứ 4
101
4.1 Một số sửa đổi trong quy định về thương lượng tập thể theo Bộ
luật Lao động sửa đổi 2019
146
Trang 16PHẦN MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Về mặt lý luận:
Đối thoại xã hội (ĐTXH) là nội hàm và là một nội dung cốt lõi trong quan hệ lao động (QHLĐ) Tại doanh nghiệp, đối thoại được coi là "chìa khóa", là sợi chỉ đỏ
làm lành mạnh hóa QHLĐ [38] Bởi vì nếu không có đối thoại điều hòa mối quan hệ giữa các chủ thể thì sẽ thường xuyên dẫn đến nguy cơ mất cân bằng về lợi ích gây ra xung đột, tranh chấp, ảnh hưởng xấu tới quyền lợi của các bên và lợi ích chung của
xã hội [7] Hơn nữa, ĐTXH còn là quyền cơ bản của NLĐ tại nơi làm việc
Đối thoại xã hội tốt làm giảm các xung đột lao động và là cơ sở để ổn định, phát triển sản xuất, góp phần phát triển bền vững doanh nghiệp Được cung cấp đầy
đủ thông tin, được tham gia đóng góp ý kiến vào các chính sách của doanh nghiệp giúp NLĐ yên tâm làm việc và cống hiến cho doanh nghiệp qua đó nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh thông qua việc tăng năng suất lao động Đồng thời, đối thoại tốt tạo môi trường làm việc thân thiện góp phần giảm thiểu những mâu thuẫn, làm giảm
tỷ lệ thay thế lao động và tăng sự gắn bó của NLĐ với doanh nghiệp
Những nguyên lý về ĐTXH trong QHLĐ cần được bổ sung đáp ứng yêu cầu của thực tiễn trong xu thế hội nhập quốc tế ngày càng sâu, rộng Nguyên lý về ĐTXH
đã được nghiên cứu trong các công trình nghiên cứu của các tác giả trong và ngoài nước Tuy nhiên trong bối cảnh ra đời của nhiều định chế kinh tế mới ở phạm vi khu vực và toàn cầu thì điều kiện ra đời, vận hành, phát triển QHLĐ, nguyên lý về các thành tố cơ bản của QHLĐ trong đó có ĐTXH cũng cần có những bước chuyển thích hợp để phù hợp hơn trong bối cảnh hội nhập quốc tế hiện nay
Về mặt thực tiễn:
Các doanh nghiệp may là một mắt xích quan trọng trong chuỗi cung ứng toàn cầu và đóng góp rất lớn vào kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam Tuy nhiên tình hình ĐTXH ở đây còn nhiều tồn tại Dệt may luôn là một trong những ngành xuất khẩu
chủ lực của Việt Nam, trong đó có sự đóng góp rất lớn của các doanh nghiệp may (chiếm trên 80% tổng số doanh nghiệp trong ngành) Các sản phẩm may mặc của Việt Nam đứng top 5 trong số 153 nước xuất khẩu may trên thế giới (VITAS, 2019)
và sẽ tiếp tục đạt lợi ích khi Việt Nam gia nhập các Hiệp định kinh tế trong khu vực
và thế giới như: EVFTA, CPTPP, Doanh nghiệp may sử dụng nhiều lao động phổ thông, lực lượng lao động không ổn định và có độ nhạy cảm cao về QHLĐ nói chung
và ĐTXH nói riêng Theo Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam (VGCL), các doanh nghiệp may luôn dẫn đầu cả nước về số vụ tranh chấp lao động (TCLĐ) và đình công