a Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông.b Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất... Chứng minh EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng c/ Chứng
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014Môn thi: Toán
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (2,0 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
C xuống đường thẳng AB và AD
a) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
Trang 5a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác AEDF là hình vuông.
b) Xác định vị trí của điểm D sao cho 3AD + 4EF đạt giá trị nhỏ nhất
Trang 6ĐÁP ÁN
Than g điểm
Trang 72a 12 42 0 2a 3 2a 5 0
3a25a2
335(x 3)335
b) Do tứ giác AEDF là hình chữ nhật nên AD = EF
Suy ra 3AD + 4EF = 7AD3AD + 4EF nhỏ nhất AD nhỏ nhất
D là hình chiếu vuông góc của A lên BC
Trang 8a) Đặt AFE BFD , BDF CDE , CED AEF
Ta có BAC 1800(*)
Qua D, E, F lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với BC, AC, AB
cắt nhau tại O Suy ra O là giao điểm ba đường phân giác của tam giác
DEF
OFD OED ODF 90 o(1)
Ta có OFD OED ODF 270o(2)
Thời gian làm bài: 150 phút
( không kể thời gian phát đề)
Trang 9Bài 1: (2 điểm)
2 3
1
1 : 1
1
x x x
x x
1 x
b/ Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M lên AB, AD
Chứng minh EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng
c/ Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P
x x x x x
x x x
x x x
1 )(
1 (
) 1 )(
1 ( : 1
) 1
x x x
x x x x
Trang 105 (
25 1
27
2 10 27
272 3
8 9
34
c/ / Với x 1 và x 1 thì A<0 khi và chỉ khi ( 1 x2)( 1 x) 0 (1) 0,25đ
Vì 1 x2 0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1 x 0 x 1 0,25đ
Câu 2 (2 điểm):
) 1 )(
1
(
) 1 )(
1 ( ) 1 (
) 1 ( 1
3 2
2 2
3
3 3 4
x
x x x x
x
x
x x
2 2
(
) 2 ( ) 2 ( 4 ) 4 4 ( 4
2 2
2 2
2 2 2
4 4
x x
x x
x x
(0,75 điểm)
c/ x3 - 5x2 + 8x - 4 = x3 - 4x2 + 4x – x2 + 4x – 4 = x( x2 – 4x + 4) – ( x2 – 4x + 4) = ( x – 1 ) ( x – 2 ) 2 (0,5 điểm)
Câu 3 (3 điểm):
a/ 4 2
x 30x 31x 30 0 <=> 2
x x 1 x 5 x 6 0 (*)
Vì x2 - x + 1 = (x - 1
2 )2 + 3
4 > 0Suy ra (*) <=> (x - 5)(x + 6) = 0
yz = –xy–xz (0,25đ )
x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )
Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )
Trang 11a/ Gọi O là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật ABCD
PO là đường trung bình của tam giác CAM
AM // PO
Tứ giác AMDB là hình thang (0,5 điểm)b/ Do AM // BD suy ra góc OBA= góc MAE ( đồng vị)
Tam giác AOB cân ở O nên góc OBA= góc OAB
Gọi I là giao điểm hai đường chéo của hình chữ nhật AEMF thì tam giác AIE cân ở I nên góc IAE= góc IEA
Từ chứng minh trên có góc FEA= góc OAB, do đó EF // AC (1) (0,5 đ)Mặt khác IP là đường trung bình của tam giác MAC nên IP // AC (2)
Từ (1)&(2) suy ra E,F, P thẳng hàng (0,25 đ)c/ Tam giác MAF đồng dạng với tam giác DBA (g.g) nên MF FA AD AB không đổi (0,5 đ)
1
1 : 1
1
x x x
x x
OM
P
IE
F
Trang 12a, Rút gọn biểu thức A.
b, Tính giá trị của biểu thức A tại x 132
c, Tìm giá trị của x để A < 0
Bài 2 (3 điểm) Cho a b 2b c 2c a 2 4 a 2 b 2 c 2 ab ac bc Chứng minh rằng abc
Bài 3 (3 điểm) Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:
a, Tứ giác AMNI là hình gì? Chứng minh
b, Cho AB = 4cm Tính các cạnh của tứ giác AMNI
Bài 6 (5 điểm)
Hình thang ABCD (AB // CD) có hai đường chéo cắt nhau tại O Đường thẳng qua O
và song song với đáy AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở M và N
x x x x x
x x x
x x x
x x x
x x x x
Trang 135 (
3
5 1
B i 2 (3 i m)ài 2 (3 điểm) điểm ểu điểm
Biến đổi đẳng thức để được
bc ac ab c b a ac a c bc c b ab
b
a2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 2 4 2 4 2 4 4 4
0,5đBiến đổi để có ( 2 2 2 ) ( 2 2 2 ) ( 2 2 2 ) 0
Bằng phương pháp thử chọn ta thấy 34 chì có duy nhất một dạng phân tích thành
tồng của hai số chính phương 3 ,5 2 2 Do đó phương trình thỏa mãn chỉ trong hai khả
năng:
| 2 1| 3
x y
Trang 14a,(1 điểm)
Chứng minh được AN=MI, từ đó suy ra tứ giác AMNI là hình thang cân 0,5đb,(2điểm)
DM AM
Trang 15Chứng minh tương tự ON.( 1 1 ) 1
CD AB
S AOB.S DOC (S AOD) 2
Thay số để có 20082.20092 = (SAOD)2 SAOD = 2008.2009
21 x 1990
17 x
1 x
Bài 3 (1,5 điểm) :Tìm hai số x, y nguyên thỏa mãn: x − xy = 7x − 2y − 15
Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm
) CA BC AB (
Trang 16ĐÁP ÁN
1 a) Tính đúng x = 7; x = -3 1
b) Tính đúng x = 2007 1
c) 4x – 12.2x +32 = 0 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0
2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 (2x – 8)(2x – 4) = 0
(2x – 23)(2x –22) = 0 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0
2x = 23 hoặc 2x = 22 x = 3; x = 2
0,25 0,25 0,25 0,25 Bài (3 điểm): (điểm ) (điểm ) ( 0,25điểm )
Bài 2 (1,5 điểm): 0 z 1 y 1 x 1 0 xy yz xz 0 xyz xz yz xy yz = –xy–xz ( 0,25điểm ) x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm ) Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm ) Do đó:A (x yyz)(x z) (y xxz)(y z) (z xxy)(z y) ( 0,25điểm ) Tính đúng A = 1 ( 0,5 điểm ) Bài 3 (1,5 điểm):
Bài 4 (4 điểm) : Vẽ hình đúng
(0,25điểm) a) AAHA'' BC ' AA 2 1 BC ' HA 2 1 S S ABC HBC ;
(0,25điểm) Tương tự: SS CCHC'' ABC HAB ; SS HBBB'' ABC HAC (0,25điểm)
B
A
C I
B’
H N
x
A’
C’
M
D B
A
C I
B’
H N
x
A’
C’
M
D
Trang 171
S
S S
S S
S ' CC
' HC ' BB
' HB
HAB ABC
BI
AI NB
AN
.
BI
1 BI
IC AC
AB AI
IC BI
AI AC
AB MA
(AB+AC)2 – BC2
4BB’2 (AB+BC)2 – AC2
-Chứng minh được : 4(AA’2 + BB’2 + CC’2) (AB+BC+AC)2
4 ' CC ' BB ' AA
) CA BC AB
(
2 2
AB = AC =BC ABC đều
Kết luận đúng (0,25điểm)
*Chú ý :Học sinh có thể giải cách khác, nếu chính xác thì hưởng trọn số điểm câu đó
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014 MÔN: TOÁN 8 Thời gian làm bài: 150 phút
( Không kể thời gian giao đề)
Bài 1 : (2 điểm) Cho biểu thức :
1
2 2
4
2
x x
1
1
x
x x
Bài 3 : 2 điểm
Giải phương trình :
(0,5 i m ) điểm ểu điểm(0,5 i m ) điểm ểu điểm
Trang 18a) x2 - 2005x - 2006 = 0
b) x 2 + x 3 + 2x 8 = 9
Bài 4 : (3đ) Cho hình vuông ABCD Gọi E là 1 điểm trên cạnh BC Qua E kẻ tia Ax vuông
góc với AE Ax cắt CD tại F Trung tuyến AI của tam giác AEF cắt CD ở K Đường thẳngqua E song song với AB cắt AI ở G Chứng minh :
a) AE = AF và tứ giác EGKF là hình thoi
Bài 1 :
) 1 )(
1 (
1 )
1 )(
1 (
2 2
4
2 4 2
x
x x x
x
x4+1-x2) =
1
2 1
1 1
2
2 2
2 4 4
x x x
Trang 19Tứ giác EGFK có 2 đường chéo cắt
nhau tại trung điểm mỗi đường và
vuông góc nên hình EGFK là hình thoi
AF
2
d) Tứ giác EGFK là hình thoi KE = KF = KD+ DF = KD + BE
Chu vi tam giác EKC bằng KC + CE + EK = KC + CE + KD + BE = 2BC ( Không đổi)
Bài 5 : Biến đổi :
Trang 20a, Chứng minh rằng AD.AB = AE.AC.
b, Chứng minh rằng AM vuông góc với DE
c, Tam giác ABC phải có điều kiện gì để diện tích tứ giác ADHE bằng nửa diện tích tamgiác ABC
Trang 21P = 1 1 0
1.1
0,25đVậy với x, y thỏa mãn đẳng thức: 5x2 – 8xy - 2x + 5y2 - 2y + 2 = 0 thì P = 0 0,25đBài 3:
a, 2x2 + 5x + 3 = 0
(x + 1)(x + 2) = 0 0,25đ
x + 1 = 0 hoặc x + 2 = 0 0,25đ
x = -1 hoặc x = - 2 0,25đVậy phương trình có tập nghiệm: S = {-2; -1} 0,25đ
Trang 22Bài 4:
1
1 1
Trang 23(Chỳ ý: Cỏc cỏch giải khỏc nếu đỳng cho điểm tương ứngvới từng phần)
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
1 30
11
1 20
9
1
2 2
a) BD.CE =
4
2
BC
b) DM, EM lần lợt là tia phân giác của các góc BDE và CED
c) Chu vi tam giác ADE không đổi
Trang 24= (x2 + 7x + 11)2 - 52 0,25đ = (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16)
Trang 25Vậy với x 0,x 2,x 3 thì 4x2
3
A x
x x
25
-2 1
x
y
E D
A
Trang 26Từ đó suy ra D ˆ 1 Dˆ 2 , do đó DM là tia phân giác của góc BDE
Chứng minh tơng tự ta có EM là tia phân giác của góc CED 0,5 đ
Trang 27Víi a = 1 => b2000 = b2001 => b = 1 hoÆc b = 0 (lo¹i)
Víi b = 1 => a2000 = a2001 => a = 1 hoÆc a = 0 (lo¹i)
VËy a = 1; b = 1 => a2011 + b2011 = 2
(Chú ý: Các cách giải khác nếu đúng cho điểm tương ứngvới từng phần)
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN LỚP 8 Ngày thi: …./4/2014
Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề
1 Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho x 2 dư 10, f(x) chia cho x 2 dư 24, f(x) chia
cho x 2 4 được thương là 5x và còn dư
2 Chứng minh rằng:
a b c b c a( )( ) 2 c a b a b c( )( ) 2 b a c a c b( )( ) 2
Trang 28Câu 4 (6,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy điểm E và trên cạnh AD lấy điểm F sao cho AE = AF.
Vẽ AH vuông góc với BF (H thuộc BF), AH cắt DC và BC lần lượt tại hai điểm M, N.
1 Chứng minh rằng tứ giác AEMD là hình chữ nhật.
2 Biết diện tích tam giác BCH gấp bốn lần diện tích tam giác AEH Chứng minh rằng: AC = 2EF.
-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Trang 29Thay y = x + 1 vào pt ban đầu và giải phương trình tìm được
x = -1; từ đó tìm được hai cặp số (x, y) thỏa mãn bài toán là:
Trang 30x z a
H F
E
B A
Trang 31BAF = ADM = 90 0 (ABCD là hình vuông) ΔADM=ΔBAFADM = ΔADM=ΔBAFBAF (g.c.g)
=> DM=AF, mà AF = AE (gt) Nên AE = DM
bx ay 2 0 (luôn đúng)
0.75
Trang 32Lưu ý khi chấm bài:
- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic.
Nếu học sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
- Với bài 4, nếu học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.
Trang 33C xuống đường thẳng AB và AD.
d) Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
e) Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK
f) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2
ĐỀ SỐ 2 Câu1
a Phân tích các đa thức sau ra thừa số:
d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Câu 3 Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD Kẻ ME AB,
MF AD
a Chứng minh: DE CF
b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
Trang 34Câu 4 a Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1 Chứng minh rằng: 1 1 1 9
Trang 36= (x2 + 7x + 11)2 - 52
= (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)
Trang 37M F
E
B A
b DE, BF, CM là ba đường cao của EFC đpcm (2 điểm)
c Có Chu vi hình chữ nhật AEMF = 2a không đổi
Trang 38PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN LƯƠNG TÀI
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1 x
Trang 39a)Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
b)Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK
c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN LƯƠNG TÀI
HƯỚNG DẪN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN : TOÁN Bài 1:
= x x 1 x 2 x 1 2010 x 2 x 1 (0,25điểm) = x2 x 1 x 2 x 2010 (0,25điểm)
Bài 2: a)Điều kiện xác định x 0 ; x 2 (0,25điểm)
2
4 3
x
x = -1 4x2 = -x+3 4x2 + x – 3 = 0 (0,25điểm) x2 + x + 3x2 -3 = 0
x
x < 0 x - 3 < 0 (do x 0 nên 4x2 > 0 ) (0,25điểm)Kết luận: Vậy x < 3 ; x 0 ; x 2 thì A < 0 (0,25điểm)
Trang 41a) Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF (0,25điểm)Chứng minh : BEODFO g c g( ) (0,25điểm)
=> BE = DF (0,25điểm)Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành (0,25điểm)
b) Ta có: ABC ADC HBC KDC (0,25điểm)Chứng minh : CBH CDK g g( ) (0,25điểm)
1
1 : 1
1
x x x
x x
Trang 42b, Tính giá trị của biểu thức A tại x 132.
c) Chứng minh AQ vuông góc với DP
d) Chứng minh S ABCD 6S ABC
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
HUYỆN LƯƠNG TÀI
HƯỚNG DẪN THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8
NĂM HỌC 2013-2014 MÔN : TOÁN
Trang 431
2
2 3
x x x x x
x x x
x x
1
) 1
x x x
x x x x
5 (
1 2 (0,25điểm)
3
5 1
272 3
8 9
34
(0,25điểm)c)Ta có: A< 0 ( 1 2 )( 1 ) 0
Vì 1 x2 0 với mọi x nên (1) xảy ra khi và chỉ khi 1 x 0 x 1 (0,25điểm)
Kết hợp với ĐKXĐ ta được: x 1 (0,25điểm)
Bài 3:( 2điểm)
a) Đặt x = a2 +a +1 a2 +a +2 = x +1
A = x(x + 1) – 12 = x2 + x – 12 = (x +4)(x – 3) (0,25điểm)
Thay x = a2 +a +1 vào A ta có: A = (a2 +a +5) (a2 +a – 2) (0,25điểm)
Vì a N và a > 1 nên a là số tự nhiên Ngoài ước là 1 và chính A, nó còn có thêm 2 ước là(a2 +a +5) và (a2 +a – 2) (0,25điểm)
Trang 44Bài 5: (3 điểm) Vẽ hình đúng và ghi đầy đủ GT-KL (0,25 điểm)
a) +/ Chứng minh cho tứ giác ABMD có 4 cạnh bằng nhau
Trang 45lại có A=900 nên ABMD là hình vuông (0,25 điểm)
+/ BMD có BM là đường trung tuyến ứng với cạnh DC và