BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CHO THÀNH PHỐ KON TUM, QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 20[.]
Trang 1ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT CHO THÀNH PHỐ KON TUM, QUY HOẠCH ĐẾN NĂM 2035
Ngành: Môi trường Chuyên ngành: Kỹ thuật Môi trường
Giảng viên hướng dẫn : Th.S Vũ Hải Yến Sinh viên thực hiện : Đỗ Tố Trinh MSSV: 1311090663 Lớp: 13DMT05
TP Hồ Chí Minh, 2017
Trang 2GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang i
SVTH: Đỗ Tố Trinh
LỜI CAM ĐOAN
Tác giả xin cam đoan đây là đồ án tốt nghiệp do chính tác giả thực hiện
Những số liệu, kết quả nêu trong đề tài là trung thực và có nguồn gốc Tác giả xin
chịu trách nhiệm trước Hội đồng phản biện và pháp luật về các kết quả nghiên cứu
của đề tài này
Tp.HCM, ngày 25 tháng 07 năm 2017
Sinh viên thực hiện
Đỗ Tố Trinh
Trang 3GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang ii
SVTH: Đỗ Tố Trinh
LỜI CẢM ƠN
Trong quá tr nh h c tập, tại trường Đại h c ng nghệ Thành phố Hồ hí Minh em đ nhận đư c sự quan tâm hướng d n đ y trách nhiệm và tâm huyết của quý Th y , an giám hiệu, Khoa ng nghệ Sinh h c – Thực ph m – M i trường, ban cán sự lớp và các bạn c ng h c đ tạo điều kiện cho em hoàn thành tốt khóa h c và có thêm nhiều kiến thức b ích m xin đư c trân tr ng và cám n những t nh cảm, sự giúp đỡ của quý Th y , của an giám hiệu, cán bộ quản lý,
c ng nhân viên các Phòng, Khoa, Trung tâm của trường
hân thành cảm n đến Th.S.Vũ Hải Yến – giáo viên hướng d n đ hướng d n rất tận t nh giúp đỡ em mỗi khi em có khó khăn trong quá tr nh làm đề tài tốt nghiệp m cảm n trong h n 3 tháng qua đ tận t nh chỉ dạy em, ủng hộ, góp ý, giúp đỡ em hoàn thành đư c đồ án tốt nghiệp này
m xin bày t lòng biết n đến quý c quan, đ n vị đ hỗ tr , giúp đỡ và cho
em những tài liệu, số liệu quan tr ng, đáng tin cậy
ảm n đến bố mẹ, gia đ nh và bạn bè, những người đ lu n sát cánh bên em,
lu n ủng hộ và cho em những lời khuyên có ích trong quá tr nh h c tại trường và làm đồ án tốt nghiệp
Mặc d đ cố gắng hoàn thành đề tài với tất cả sự nỗ lực hết m nh của bản thân, nhưng đề tài chắc chắn kh ng tránh kh i những thiếu sót, kính mong quý
Th y tận t nh chỉ bảo
Em x n n t n t n v ảm n s u s
Tp.H M, ngày 25 tháng 07 năm 2017
Sinh viên thực hiện
Đỗ Tố Trinh
Trang 4GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang iii
SVTH: Đỗ Tố Trinh
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
Sinh viên thực hiện ii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT x
DANH SÁCH BẢNG xi
DANH SÁCH HÌNH xiii
MỞ ĐẦU 1
1 Đặt vấn đề 1
2 Mục tiêu đề tài 2
3 Đối tư ng và phạm vi nghiên cứu 2
4 Nội dung nghiên cứu 2
5 Phư ng pháp nghiên cứu 3
6 Ý nghĩa của đề tài 3
6.1 Ý nghĩa khoa h c 3
6.2 Ý nghĩa thực tiễn 4
7 Cấu trúc đề tài 4
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ THÀNH PHỐ 5
KON TUM 5
1.1 Điều kiện tự nhiên 5
1.1.1 Vị trí địa lý, diện tích, ranh giới 5
1.1.2 Địa h nh, địa chất, thủy văn 6
1.1.3 Khí hậu, thời tiết 7
1.2 Điều kiện kinh tế- xã hội 8
Trang 5GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang iv
SVTH: Đỗ Tố Trinh
1.2.1 Tài nguyên đất 8
1.2.2 Tài nguyên nước 9
1.2.3 Tài nguyên khoáng sản 10
1.2.4 Phư ng tiện giao thông 11
1.2.5 Cấp thoát nước và vệ sinh m i trường 12
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ CHẤT THẢI RẮN 13
2.1 Khái niệm chất thải rắn 13
2.1.1 Định nghĩa 13
2.1.2 Nguồn gốc phát sinh CTR 13
2.1.3 Phân loại CTR 15
2.1.3.1 Chất thải rắn sinh hoạt 15
2.1.3.2 Chất thải rắn công nghiệp 16
2.1.3.3 Chất thải rắn nông nghiệp 16
2.1.3.4 Chất thải rắn xây dựng 16
2.1.3.5 Chất thải rắn y tế 16
2.1.4 Thành ph n chất thải rắn đ thị 17
2.2 Tính chất của CTR 19
2.2.1 Tính chất vật lý 19
2.2.1.1 Khối lượng riêng: 19
2.2.1.2 Độ ẩm 19
2.2.1.3 Kích thước và sự phân bố 22
2.2.1.4 Khả năng giữ nước thực tế 23
2.2.1.5 Độ thấm của CTR đã được nén 23
Trang 6GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang v
SVTH: Đỗ Tố Trinh
2.2.2 Tính chất hóa h c 24
2.2.2.1 Phân tích gần đúng sơ bộ 24
2.2.2.2 Điểm nóng chảy của tro 25
2.2.2.3 Phân tích thành phần nguyên tố tạo thành CTR 25
2.2.2.4 Nhiệt trị CTR 26
2.2.3 Tính chất sinh h c của CTR 27
2.2.3.1 Khả năng phân hủy sinh học của các thành phần hữu cơ 27
2.2.3.2 Sự phát sinh mùi hôi 28
2.2.3.3 Sự phát triển của ruồi 29
2.2.4 Sự biến đ i tính chất lý, hóa và sinh h c của CTR 30
2.2.4.1 Sự biến đổi vật lý 30
2.2.4.2 Sự biến đổi hóa học 30
2.2.4.3 Sự biến đổi sinh học 31
2.3 Tốc độ phát sinh chất thải rắn 35
2.3.1 Đo thể tích và khối lư ng 36
2.3.2 Phư ng pháp đếm tải 36
2.3.3 Phư ng pháp cân bằng vật chất 36
2.3.4 Các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phát sinh chất thải rắn 36
2.3.4.1 Việc giảm thiểu và tái sinh chất thải tại nguồn 36
2.3.4.2 Ảnh hưởng của luật pháp 37
2.3.4.3 Ảnh hưởng của ý thức người dân 37
2.3.4.4 Sự thay đổi theo mùa 38
2.4 Ô nhiễm m i trường do chất thải rắn gây ra 38
Trang 7GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang vi
SVTH: Đỗ Tố Trinh
2.4.1 Ảnh hưởng tới môi trường đất 38
2.4.2 Ản ưởng đ n mô trường nước 40
2.4.3 Ảnh hưởng đến m i trường không khí 40
2.4.4 Ảnh hưởng tới sức kh e của con người 41
2.5 Các biện pháp quản lý CTR SH 42
2.5.1 Các biện pháp kỹ thuật 42
2.5.1.1 Phân loại: 42
2.5.1.2 Thu gom 43
2.5.1.3 Trung chuyển và vận chuyển 43
2.5.1.4 Xử lý và tái chế 43
2.5.2 Các biện pháp quản lý hành chính 55
2.5.2.1 Truyền thông giáo dục 55
2.5.2.2 Kinh tế 56
2.5.2.3 Pháp lý 56
CHƯƠNG 3: HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CTRSH 58
3.1 Thành ph n và khối lư ng TRSH trên địa bàn thành phố 58
3.1.1 Nguồn gốc phát sinh 58
3.1.2 Khố lượng và thành phần rác thải 58
3.2 Hệ thống quản lý hành chính 60
3.2.1 Đ n vị quản lý 60
3.2.2 C ấu tổ chức và nhân lực 61
3.3 Hiện trạng hệ thống thu gom 61
3.3.1 Lao động và phư ng tiện 61
Trang 8GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang vii
SVTH: Đỗ Tố Trinh
3.3.1.1 Lao động 61
3.3.1.2 Phư ng tiện 62
3.3.2 Tổ chức thu gom 62
3.3.2.1 H nh thức thu gom 63
3.3.2.2 Lưu trữ tại nguồn 63
3.4 Hiện trạng hệ thống vận chuyển 65
3.4.1 Lao động và phư ng tiện 65
3.4.2 Thời gian vận chuyển 65
3.4.3 Hình thức hoạt động 66
3.5 Hiện trạng xử lý rác tại thành phố Kon Tum 66
CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN 68
4.1 Đánh giá hiện trạng hệ thống quản lý chất thải rắn của thành phố Kon Tum 68 4.1.1 Công tác thu gom 68
4.1.1.1 Thuận l i 68
4.1.1.2 Khó khăn 68
4.1.2 Công tác vận chuyển 69
4.1.2.1 Thuận l i 69
4.1.2.2 Khó khăn 69
4.1.3 Công tác xử lý rác tại bãi rác thôn Thanh Trung- p ường Ngô Mây- xã Vinh Quang 70
4.2 Đề xuất các biện pháp quản lý chất thải rắn cho thành phố 70
4.2.1 Biện pháp giáo dục ý thứ o người dân 70
Trang 9GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang viii
SVTH: Đỗ Tố Trinh
4.2.2 Biện pháp 71
4.2.2.1 Dự báo sự gia tăng dân số của thành phố đến năm 2035 71
4.2.2.2 Dự đoán khối lư ng rác sinh hoạt của thành phố Kon Tun đến năm 2035 72
4.2.2.3 Tính toán hệ thống thu gom cho rác hữu c 73
4.2.2.4 Tính số thùng 660l cần để thu gom CTR hữu cơ 74
4.2.2.5 Tính số xe để vận chuyển CTR hữu cơ đến BCL thôn Thanh Trung- phường Ngô Mây 80
4.2.3 Tính hệ thống t u gom rá vô 81
4.2.3.1 Tính số thùng 660l cần thiết để thu gom CTR vô cơ 81
4.2.3.2 Tính số xe để vận chuyển CTR VC đến BCL phường Ngô Mây 85 4.2.4 Tính số xe c n để vận chuyển hết CTR cho thành phố 86
4.2.5 Phư ng án thực hiện phân loại CTR tại nguồn 88
4.2.5.1 Sự cần thiết của việc phân loại CTR tại nguồn 89
4.2.5.2 Phương án thực hiện việc phân loại CTR tại nguồn 89
4.2.5.3 Trang thiết bị lưu trữ 90
4.2.5.4 Công tác phân loại và lưu trữ 91
4.3 Biện pháp kinh tế 93
4.3.3 Tính phí thu gom CTR 93
4.3.4 Xây dựng mức phí phù h p 93
4.4 Biện pháp xử lý CTR bằng phương pháp đốt 96
4.4.1 Tính toán sự cháy dầu DO 97
4.4.1.1.Tính lượng không khí cần thiết để đốt dầu DO 98
Trang 10GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang ix
SVTH: Đỗ Tố Trinh
4.4.1.2 Xác định khối lượng và thành phần của sản phẩm cháy 99
4.4.2 Tính toán sự cháy của rác 100
4.4.2.1 Xác định lượng không khí cần thiết để đốt cháy 100 kg rác thải sinh hoạt 100
4.4.2.2 Xác định lượng và thành phần sản phẩm cháy 103
4.4.3 Xác định nhiệt độ thực tế và tính cân bằng nhiệt của lò 103
4.4.3.1 Xác định nhiệt độ cháy lý thuyết của dầu DO 103
4.4.3.2 Xác định nhiệt độ thực tế của lò 104
4.4.3.3 Tính cân bằng nhiệt và lượng nhiên liệu tiêu hao 104
KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ 109
TÀI LIỆU THAM KHẢO 111
Trang 11GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang x
SVTH: Đỗ Tố Trinh
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
NĐ – CP: Nghị định – chính phủ
QĐ – UB: Quyết định- ủy ban
Trang 12GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang xi
SVTH: Đỗ Tố Trinh
DANH SÁCH BẢNG
Bảng 2.1: Nguồn gốc các loại chất thải 14
Bảng 2.2: Sự phân phối các thành ph n trong các khu dân cư đ thị ở các nước có thu nhập thấp, trung b nh và cao 18
Bảng 2.3: Khối lư ng riêng và độ m của các thành ph n có trong rác từ khu dân cư, rác vườn, khu thư ng mại, rác c ng nghiệp và n ng nghiệp 20
Bảng 2.4: Thành ph n các nguyên tố của các chất cháy đư c có trong TR khu dân cư, khu thư ng mại và TR c ng nghiệp 25
Bảng 2.5: Thành ph n có khả năng phân hủy sinh h c của một số chất thải hữu c tính theo hàm lư ng ligin 28
Bảng 2.6: Tỷ lệ thành ph n các khí chủ yếu sinh ra từ b i rác 29
Bảng 2.7: ác chất nhận điện tử trong các phản ứng của vi sinh vật 34
Bảng 2.8: Phân loại vi sinh vật theo nguồn carbon và nguồn năng lư ng 34
Bảng 2.9: Khoảng nhiệt độ của các nhóm vi sinh vật 35
Bảng 2.10: Đánh giá mức nhiễm b n kim loại trong đất ở Hà Lan 39
Bảng 2.11: Thành ph n khí từ b i ch n lấp TR 41
Bảng 3.1: Thống kê khối lư ng rác thải trong 6 năm g n đây trên địa bàn TP Kon Tum 59
Bảng 4.1: Dự đoán dân số thành phố Kon Tum đến năm 2035 72
Bảng 4.2: Kết quả dự đoán khối lư ng TR đư c thể hiện 73
Bảng 4.3: Số th ng 660l c n cho các phường, x của thành phố Kon Tum 77
Bảng 4.4: Số th ng 660lthu gom rác hữu c c n đ u tư đến năm 2035 79
Bảng 4.5: Số th ng 660l c n thu gom rác v c cho các phường, x của thành phố Kon Tum 83
Bảng 4.6: Số th ng 660l c n đ u tư qua các năm 85
Bảng 4.7: Thống kê số xe c n qua các năm 88
Trang 13GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang xii
SVTH: Đỗ Tố Trinh
Bảng 4.8: ảng Thành ph n hóa h c của các h p ph n cháy đư c của 97
chất thải rắn 97
Bảng 4.9: Thành ph n nhiên liệu d u DO theo lư ng mol 98
Bảng 4.10: Lư ng kh ng khí c n thiết để đốt 100 kg d u DO 99
Bảng 4.11: Thành ph n và lư ng sản ph m cháy khi đốt 100 kg d u DO 99
Bảng 4.12 : Thành ph n rác thải sinh hoạt chuyển thành lư ng mol 101
Bảng 4.13 : Lư ng kh ng khí c n thiết để đốt 100 kg rác 102
Bảng 4.14: Thành ph n và lư ng sản ph m cháy khi đốt 100 kg rác 103
Trang 14GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang xiii
SVTH: Đỗ Tố Trinh
DANH SÁCH HÌNH
Hình 1.1: ản đồ hiện trạng và quy hoạch t ng thể phát triển kinh tế - x hội thành
phố Kon Tum 6
Hình 2.1: S đồ t ng quan về các phư ng pháp xử lý chất thải rắn 44
Hình 2.2: S đồ xử lý rác theo c ng nghệ Hydromex 47
Hình 2.3: Quy tr nh ủ sinh h c 51
Bảng 3.2: Thống kê khối lư ng rác thải năm 2016 trên địa bàn TP Kon Tum 59
Hình 3.1: S đồ t chức ng ty TNHH MTV m i trường đ thị Kon Tum 61
Hình 3.2: Quy tr nh thu gom, vận chuyển TRSH 63
Hình 3.3: Hiện trạng lưu trữ TRSH tại các hộ gia đ nh 63
Hình 3.4: Hiện trạng lưu trữ TRSH tại trường h c 64
Hình 3.5: Hiện trạng lưu trữ rác tại các n i c ng cộng 64
Hình 3.6: Hiện trạng lưu trữ rác tại ch 65
Hình 3.7 : Bãi rác thôn Thanh Trung 67
Trang 15
GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang 1
SVTH: Đỗ Tố Trinh
MỞ ĐẦU
1 Đặt vấn đề
M i trường có t m quan tr ng đặc biệt đối với đời sống của con người, cũng như sinh vật và sự phát triển kinh tế, văn hoá, x hội của mỗi quốc gia và toàn nhân loại Những năm g n đây, tốc độ đ thị hoá và c ng nghiệp hoá phát triển mạnh kéo theo nhu c u khai thác và tiêu d ng tài nguyên thiên nhiên của con người cũng
kh ng ngừng tăng lên, làm nảy sinh hàng loạt các vấn đề m i trường mà chúng ta sẽ phải đối mặt như khí thải, nước thải, chất thải rắn ( TR)
Ý thức của con người về bảo vệ m i trường đến nay v n còn hạn chế H u như tất cả các loại chất thải đều đư c đ trực tiếp vào m i trường mà kh ng qua
c ng đoạn xử lý Nước thải nhiễm đư c đ thẳng ra s ng, hồ c ng với việc sử dụng hóa chất bảo vệ thực vật, khai thác sử dụng nguồn tài nguyên, thiên nhiên, khoáng sản nên đ và đang làm cho m i trường bị nhiễm một cách nặng nề Ô nhiễm m i trường gây ảnh hưởng nghiêm tr ng đến con người, hệ sinh thái như: gia tăng khí thải gây hiệu ứng nhà kính, sự nóng lên của trái đất làm băng tan, b o, lũ lụt, V vậy việc bảo vệ m i trường đang là vấn đề cấp bách kh ng còn là vấn đề riêng của một khu vực, một quốc gia nào mà là vấn đề chung của toàn thế giới
Một trong những tác nhân gây nhiễm, suy thoái m i trường nghiêm tr ng
là TR phát sinh từ sinh hoạt của con người H u như toàn bộ lư ng chất thải rắn sinh hoạt ( TRSH) của người dân đều đư c vận chuyển về b i ch n lấp ( L) Để
có thể quản lý và xử lý đư c số lư ng rác thải phát sinh th trước tiên chúng ta c n biết đư c nguyên nhân mới giải quyết đư c vấn đề
Ngày 30/04/2009 theo nghị định số 15/ĐN- P thị x Kon Tum đ chính thức
đư c c ng nhận là thành phố Kon Tum Kon Tum lên thành phố sẽ làm cho tốc độ
đ thị hoá của tỉnh nhà đư c nâng cao, đời sống kinh tế- văn hoá của người dân
Trang 16GVHD: Th.S Vũ Hải Yến Trang 2
SVTH: Đỗ Tố Trinh
đư c nâng cao Song bên cạnh đó cũng phát sinh thêm những mặt tiêu cực khác Đ
là thành phố th phải lu n c n h nh ảnh văn minh sạch đẹp do đó việc bảo vệ m i trường là vấn đề đáng quan tâm ở Kon Tum lúc này Dân số tăng, nhu c u tiêu d ng của người dân cũng tăng do đó lư ng rác thải phát sinh cũng sẽ tăng nên các cấp chính quyền c n phải có biện pháp quản lý chất thải rắn sinh hoạt thật tốt để tránh
t nh trạng người dân đ rác bữa b i làm mất mỹ quan đ thị hính v thế mà đề tài:
“Đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp quản lí chất thải rắn sinh hoạt
cho Thành phố Kon Tum, quy hoạch đến năm 2035” đư c thực hiện với mong
muốn t m hiểu những vấn đề liên quan đến c ng tác quản lý TRSH hiện nay trên địa bàn thành phố Kon Tum
2 Mục tiêu đề tài
“Đán g á ện trạng v đề xuất á g ả p áp quản lí ất t ả r n s n oạt o
T n p ố Kon Tum, quy oạ đ n năm 2035”
3 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
TR có nhiều loại: TR y tế, TRSH, TR c ng nghiệp, TR xây dựng, nhưng do thời gian, điều kiện có hạn và còn nhiều hạn chế nên đối tư ng tập trung nghiên cứu chủ yếu là TRSH bao gồm:
TR phát sinh từ các hộ gia đ nh
TR phát sinh từ các ch
TR phát sinh từ các trung tâm thư ng mại,
TR phát sinh từ các c quan, trường h c
Trên c sở khảo sát thu thập tài liệu và số liệu sẵn có về hệ thống thu gom, vận chuyển TRSH trên địa bàn thành phố Từ đó đánh giá hiện trạng hệ thống quản lý TRSH trên địa bàn (nguồn phát sinh, c ng tác thu gom, vận chuyển xử lý)
4 Nội dung nghiên cứu
- T ng quan về thành phố Kon Tum