1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng thiết kế thí nghiệm và xử lý số liệu (data analysis and design of experiment) bài 1 pgs ts trịnh văn dũng

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế thí nghiệm & Xử lý số liệu
Tác giả Trịnh Văn Dũng
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa, Đại Học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Xác Suất – Thống Kê & Thực Nghiệm
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2017
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 302,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU Ệ Ệ (Data Analysis and Design of Experiment) PGS TS Trịnh Văn Dũng Bộ môn Quá trình và thiết bị CN Hóa – S[.]

Trang 1

THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU Ệ Ệ

(Data Analysis and Design of Experiment)

PGS TS Trịnh Văn Dũng

Bộ môn: Quá trình và thiết bị CN Hóa – Sinh học – Thực phẩm

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 3

1 Những khái niệm cơ bản của xác suất thống kê

2 Lý thuyết xác suất

3 Cá thô ố đặ t ủ ố liệ th hiệ

3 Các thông số đặc trưng của số liệu thực nghiệm

4 Bài tập

03.10.2017

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 4

1.1 Quan sát và thực nghiệm

1.2 Sai số của phép đo

1 3 S kiệ ẫ hiê đ i l & biế ố ẫ hiê

1.3 Sự kiện ngẫu nhiên, đại lượng & biến số ngẫu nhiên

1.4 Chuỗi số biến đổi

Trang 5

Quan sát (Observational):

-là phương pháp nghiên cứu đối tượng, hiện tượng thực ở dạng hình

thứ

thức,

- nó xảy ra trong tự nhiên và xã hội.

Quan sát:

-chỉ là “nhận thức” được thông tin đơn giản khác nhau

- tùy ở mục đích và vị trí của quan sát viên.

Quan sát khác thực nghiệm ở chỗ:

-Không có tác động điều khiển chủ động lên đối tượng và quá trình

Khi át ố đị h á tí h ă đặ t h ặ ả h h ở ủ

-Khi quan sát: cố định các tính năng đặc trưng hoặc ảnh hưởng của

đối tượng trong không gian hoặc thời gian.

03.10.2017

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 6

Thực hiện quan sát bằng:

- Mắt (nhìn)

Mô tả bằ lời ói (â th h) đồ h ký hiệ

- Mô tả bằng lời nói (âm thanh), đồ họa, ký hiệu

- Chụp ảnh, quay phim (ghi hình)

- Ghi âm: nghe (tường thuật)

Trang 7

Nguồn gốc nền tảng của thực nghiệm trong kỹ thuật và công trình khoa học là quan sát (thí nghiệm).

Th hĩ ộ ủ ó thể đ hi thà h h i l i hí h

Theo nghĩa rộng của nó thể được chia thành hai loại chính:

-Loại thứ nhất - thông tin về hành vi của tập hợp số lượng lớn các

đối tượng cùng loại.

-Loại thứ hai - thông tin về tính chất của từng đối tượng riêng trong

một khoảng thời gian dài.

03.10.2017

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 8

Trong thống kê để mô tả nhóm đối tượng bất kỳ khi sử dụng các thông tin đã biết của cả nhóm.

Khi đó hiề đối t i là ẫ h

Khi đó nhiều đối tượng gọi là mẫu chung

Từ đó tách ra một quá trình quan sát cụ thể gọi là lấy mẫu

Các lựa chọn để quan sát đối tượng gọi là chọn mẫu hay lấy mẫu

Số đối tượng này gọi là số lượng mẫu

Trang 9

Thực nghiệm (Experimental): là phương pháp khoa học dựa trên

quan sát

Th hiệ bằ thí hiệ để

Thực nghiệm: bằng thí nghiệm để

-phân loại

- nêu giả thuyết

-kiểm nghiệm giả thuyết

-thiết lập quan hệ nhân quả

03.10.2017

CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Trang 10

Thực nghiệm có khả năng:

-Kiểm soát hay điều chỉnh các biến số độc lập

Phâ bổ ẫ hiê đối t à hó khá h

-Phân bổ ngẫu nhiên đối tượng vào nhóm khác nhau

-Kiểm soát và loại trừ nhiễu

-Đảm bảo trình tự thời gian

-Lập lại những phát hiện được nhờ quan sát

Ngày đăng: 27/02/2023, 07:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w