1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài giảng nghiên cứu khoa học (bậc nghiên cứu sinh tiến sỹ ngành hệ thống thông tin) chương 0 pgs ts hà quang thụy

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Nghiên Cứu Khoa Học (Bậc Nghiên Cứu Sinh Tiến Sỹ) Chương 0
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hệ Thống Thông Tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 697,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC BẬC NGHIÊN CỨU SINH TIẾN SỸ CHƯƠNG 0 TẠI SAO NGHIÊN CỨU SINH VÀ MÔN HỌC? PGS TS HÀ QUANG THỤY HÀ NỘI 01 2021 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 1 Nội dung 1[.]

Trang 1

BÀI GIẢNG

NGHIÊN CỨU KHOA HỌC BẬC NGHIÊN CỨU SINH TIẾN SỸ

CHƯƠNG 0 TẠI SAO NGHIÊN CỨU SINH VÀ MÔN HỌC?

PGS TS HÀ QUANG THỤY

HÀ NỘI 01-2021

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

1

Trang 2

Nội dung

2

Trang 3

“Có lần, một người bạn cho tôi một cuốn sách nhằm chỉ dẫn cho tôi

về bản chất của khoa học Phản ứng ngay tức thì của tôi là không cần một cuốn sách như vậy, vì ở thời điểm đó, tôi đã được vào biên chế, được đề bạt Phó giáo sư với một hồ sơ có tiểu sử công bố tốt,

và hứa hẹn có thêm nhiều ấn phẩm Rõ ràng, tôi nghĩ rằng tôi đã biết khoa học là gì

Tôi đã không thể sai hơn Nhận ra được điều đó không phải vì mọi

nỗ lực trước đây của tôi là nhầm lẫn, sai sót, và thành công chỉ đến tình cờ, mà đúng hơn là việc tìm hiểu về các nguyên lý cơ bản của khoa học làm sáng tỏ các yếu tố cơ bản chi phối công việc của một nhà khoa học … nghiên cứu học thuật tương xứng với bậc tiến sĩ được mô tả như là việc “nghiên cứu khoa học" theo một

"phương pháp khoa học“.”

Jan Recker (2013) Scientific Research in Information Systems: A Beginner's Guide

http://www.informatik.uni-trier.de/~ley/pers/hy/r/Recker:Jan.html

(2005 - : j83 + c77 + P5+ e3 + b2+i2)

1 Tạo sao môn học

Trang 4

Tạo sao NCS và môn học?

⚫ NCS Tiến sỹ tại Việt Nam: một số trao đổi

▪ TS ~ hàn lâm ? Hoạt động nghiên cứu khoa học công ty

▪ TS ~ “quá nhiều” Tuyển sinh NCS hàng năm ở một số nước

châu Á và Mỹ

Xuất xứ môn học

▪ Luận án TS trong nước: Một vài hạn chế

▪ Nguyên nhân: Phương pháp NCKH yếu là một yếu tố

▪ Cần nghiên cứu về nghiên cứu Tiến sỹ: đóng góp thân tri thức và

sử dụng phương pháp khoa học

Trang 5

Tiến sỹ và công nghiệp: IBM

⚫ Nghiên cứu tại IBM: http://www.research.ibm.com/index.shtml

▪ “Chuyển đổi công nghiệp và xã hội”

▪ “Phát minh ra những thứ quan trọng đối với thế giới”

▪ “… đang đi tiên phong trong các công nghệ đột phá và hứa hẹn nhất biến đổi công nghiệp và xã hội, trong đó có tương lai của TTNT, blockchain và tính toán lượng tử.”

▪ “Hơn 3000 nhà nghiên cứu trong 12 phòng thí nghiệm ở 6 châu lục”

▪ Lĩnh vực: Accessibility, Artificial Intelligence, Blockchain, Energy and environment, Financial services, Healthcare and life sciences, Internet

of Things, Quantum computing, Security, Semiconductors, Social good

▪ Danh sách cán bộ NC Computer Science: hàng nghìn người

https://researcher.watson.ibm.com/researcher/people.php?lnk=hm)

Công bố

▪ IBM Journal of Research and Development là một tạp chí SCI journal (Thomson Reuters Master Journal: SCI cao hơn SCIE)

Trang 6

IBM Science & Technology: Outlook 2021

https://www.research.ibm.com/downloads/ces_2021/IBMResearch_STO _2021_Whitepaper.pdf

Chu trình khám phá khoa học đang sát lại theo những cách quan trọng

Các công cụ giúp xác định

các câu hỏi mới dựa trên

nhu cầu kiến thức còn thiếu

Trích xuất, tích hợp và lập luận

với tri thức trên quy mô lớn

Các mô hình sinh tự động đề xuất các giả thuyết mới giúp mở rộng không gian khám phá

Phòng thí nghiệm người máy

tự động hóa thí nghiệm

và kết nối các

mô hình kỹ thuật số

kiểm thử vật lý

Phát hiện mẫu

và bất thường được tích hợp với mô phỏng

và thử nghiệm để rút ra

thông tin chi tiết

mới

Trình diễn máy tri thức dẫn dắt

các giả thuyết và câu hỏi mới

Phương pháp khoa học tăng tốc

Xuất phát điểm

Trang 7

IBM: Trí tuệ nhân tạo

http://www.research.ibm.com/artificial-intelligence/

MIT-IBM Watson AI Lab: Một PTN cộng tác hàn lâm – công nghiệp tập trung nâng cấp TTNT cơ bản

PTN IBM đang giải quyết một số thách thức lớn nhất về TTNT Các nhà khoa học và kỹ sư của IBM tập trung vào các đột phá khoa học cơ bản để giúp định hướng tiến bộ TNTT Các ấn phẩm mới nhất của IBM bao gồm nhiều lĩnh vực TTNT cốt lõi.

Đào tạo mạng nơ-ron tăng

tốc có độ chính xác tương

đương dựa trên việc sử

dụng bộ nhớ tương tự.

Con đường hướng tới các bộ

tăng tốc phần cứng vừa

nhanh vừa tiết kiệm năng

lượng, đặc biệt trên các tầng

mạng nơ-ron được kết nối

đầy đủ.

Trang 8

IBM Trí tuệ nhân tạo: Tầm nhìn

⚫ TTNT biểu tượng thần kinh

▪ Đang tích hợp các kỹ thuật biểu tượng thần kinh (neurosymbolic AI)

để xây dựng TTNT có thể thực hiện nhiều tác vụ phức tạp nhờ hiểu biết và lập luận giống như con người

⚫ Tin cậy TTNT

▪ Tin cậy và an toàn nên vào lõi của TTNT bất kỳ được cung cấp Bộ phận nghiên cứu IBM đang xây dựng các công cụ cho phép các giải pháp TTNT tin cậy và an toàn XAI: Explainable Artificial Intelligence

⚫ Kỹ nghệ TTNT

▪ IBM đang xây dựng các công cụ để trợ giúp những người sáng tạo TTNT giảm thời gian đào tạo, bảo trì và cập nhật mô hình của họ

▪ Các bộ tăng tốc tương tự và số của IBM đang thúc đẩy những cải tiến lớn về sức mạnh tính toán trong khi vẫn tiết kiệm năng lượng Bộ phận nghiên cứu của IBM đang phát triển các thiết bị và kiến trúc phần cứng mới hỗ trợ sức mạnh xử lý đồ sộ với tốc độ chưa từng có đáp ứng theo yêu cầu của TTNT để phát huy hết tiềm năng GPU và TPU

https://www.research.ibm.com/artificial-intelligence/vision/ , tháng 02/2021

Trang 9

Tiến sỹ và công nghiệp: Google

⚫ Nghiên cứu tại Google https://research.google.com/

▪ 2229 người ngày 10/12/2019 (1741: 14/9/2018, 1058: 08/9/2016, 831 : 28/12/2015)

▪ kết hợp một lượng đáng kể các nghiên cứu dài hạn, kết thúc

mở do sự tò mò khoa học nhiều hơn nhu cầu sản phẩm hiện tại

▪ https://research.google.com/researchers.html : Danh sách cán

bộ NC

Công bố https://research.google/pubs/

▪ 5690+: 11/12/2019 (4600+: 14/9/2018) chia sẻ ý tưởng và hợp tác làm việc để phát triển lĩnh vực khoa học máy tính

▪ Phần mềm nguồn mở: Google hiểu giá trị của hệ sinh thái cộng tác và ưu thích phần mềm nguồn mở.

▪ Nhà nghiên cứu của Google giúp xác định không chỉ sản phẩm hiện đại mà còn sản phẩm tương lai

Trang 10

Google: công bố KH 4600 (2018) → 6850 (2021)

Chủ đề 14/09/2018 11/12/2019 03/02/2021

Algorithms and Theory 663 863 988 Data Management 119 136 147 Data Mining and Modeling 228 261 297 Distributed Systems and Parallel Computing 219 246 276 Economics and Electronic Commerce 220 248 282 Education Innovation 33 42 58 General Science 174 179 232 Hardware and Architecture 74 94 107 Human-Computer Interaction & Visualization 465 532 610 Information Retrieval and the Web 230 269 317 Machine Intelligence 1187 1787 2411

Machine Perception 541 735 939 Machine Translation 54 69 97

Natural Language Processing 437 560 686

Security, Privacy and Abuse Prevention 298 328 382 Software Engineering 109 135 150 Software Systems 263 295 351 Speech Processing 294 356 395

Trang 11

Tiến sỹ và công nghiệp: Microsoft

http://research.microsoft.com/en-us/about/default.aspx : 12832

https://www.microsoft.com/en-us/research/people/?filter_type=groups

Trang 12

Microsoft: Các lĩnh vực nghiên cứu

⚫ Các lĩnh vực nghiên cứu

▪ Algorithms and theory  Communication and collaboration,

▪ Computational linguistics  Computational sciences

▪ Graphics and multimedia  Hardware and devices

▪ Health and well-being  Human-computer interaction

▪ Mobile computing  Machine learning and intelligence

▪ Quantum computing  Security and privacy

▪ Search, information retrieval, and knowledge management

▪ Software development, programming principles, tools, and languages

▪ Speech recognition, synthesis, and dialog systems

▪ Technology for emerging markets

Trang 13

ĐT dân số Mỹ 2013: Bằng cấp sau đại học

https://www.reference.com/world-view/percentage-americans-phd-2508f1120884e2a3 What Percentage of Americans Have a PhD?

⚫ Tính theo dân số 25+ tuổi

▪ 1,68% có bằng Tiến sỹ (khoảng 2,5 triệu người)

▪ 1,48% có bằng chuyên môn MD/DDS

▪ 3,16% tương đương tiến sỹ

⚫ Tính theo dân số

▪ 31% có bằng cử nhân trở lên

▪ 12% có bằng Thạc sỹ

⚫ Nhận bằng Tiến sỹ

▪ Gấp đôi thời gian cử nhân (8,2 năm)

▪ Tỷ lệ bỏ học: 43%

▪ Tuổi trung bình nhận bằng: 33

⚫ Việc làm

▪ Lương cao nhất và tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất

▪ 40% không có học bổng, tốt nghiệp Tiến sỹ nợ trung bình 37.000 US$

Trang 14

Số lượng bằng ĐH-ThS-TS nước Mỹ

▪ 184 nghìn/328 triệu dân ~ 1 TS/1780 dân Việt Nam 96 triệu dân (54.000)?

6 Gồm Ph.D., Ed.D và các bằng cấp so sánh được với bằng tiến sĩ Bao gồm hầu hết các bằng cấp đã được phân loại là chuyên nghiệp cao nhất trước năm 2010-11, chẳng hạn như bằng M.D., D.D.S, và bằng luật https://nces.ed.gov/programs/digest/d19/tables/dt19_318.20.asp

Trang 15

Số lượng Tiến sỹ tốt nghiệp tại CS ĐH

https://nces.ed.gov/programs/digest/d19/tables/dt19_324.90.asp

Cấp bằng Tiến sỹ ở Việt Nam (không kể các trường khối quốc phòng, an ninh, quốc tế):

367 (2011), 1.234 (2017), 1.545 (2018) https://tuoitre.vn/moi-nam-co-hon-1-500-tien-si-hon-36-000-thac-si-tot-nghiep-20200507161650656.htm

Trang 16

Thạc sỹ, Tiến sỹ kỹ nghệ tại Mỹ - 2017

https://www.asee.org/documents/papers-and-publications/publications/college-profiles/2017-Engineering-by-Numbers-Engineering-Statistics.pdf

Nhập học 86.873 , Nhận bằng: 64.602 (nhập học các năm trước) ,

Computer Science: 10.602, Mechanical: 8.262, Electrical: 7832, …

Nhập học 70.026 , Nhận bằng: 11.589 (nhập học các năm trước) ,

Mechanical: 1.527, Electrical/Computer Science:1.365, Electrical:1094,

Trang 17

Thạc sỹ, Tiến sỹ kỹ nghệ tại Mỹ 2018

https://ira.asee.org/wp-content/uploads/2019/07/2018-Engineering-by-Numbers-Engineering-Statistics-UPDATED-15-July-2019.pdf

Nhập học 93.559 , Nhận bằng: 66.340 , Computer Science: 10.946, Mechanical:

8.160, Electrical: 7048, …

Nhập học 78.715 , Nhận bằng: 12.156 , Mechanical: 1.681, Electrical /Computer Science: 1.390, Electrical: 1132, …

Trang 18

Người nước ngoài nhận bằng kỹ nghệ ở Mỹ

https://ira.asee.org/wp-content/uploads/2020/09/E-ET-by-the-Numbers-2019.pdf

Một tỷ lệ không nhỏ người tốt nghiệp làm việc tại Mỹ

→ “Giàu càng giàu thêm”

Trang 19

Chiến lược quốc gia về TTNT: Sau đại học

⚫ Diễn đàn kinh tế thế giới WEF

WEF A Framework for Developing a National Artificial Intelligence

Strategy White Paper, Centre for Fourth Industrial Revolution, 2019

5 phương diện chính bao gồm Chuẩn bị lực lượng cho kinh tế TTNT.

⚫ Trung Quốc

▪ Đào tạo TS và ThS ngành TTNT để đẩy nhanh thu hút và ươm trồng tài năng TTNT cao cấp (thuộc nhiệm vụ chính đầu trong 6 NV chính)

⚫ Pháp

▪ tăng số lượng sinh viên thạc sĩ và tiến sĩ nghiên cứu TTNT, tăng lương cho nhà nghiên cứu và tăng cường trao đổi hàn lâm – CN

⚫ Nhật Bản

▪ Phát triển môi trường đảm bảo cơ hội phát triển và thu hút nguồn nhân lực TTNT

⚫ Hàn Quốc

▪ Thu hút và đào tạo nhân sự TTNT cao cấp và sự TTNT phổ thông (lên

kế hoạch cho cả 4 giai đoạn)

Trang 20

Nhật Bản: Yêu cầu nhân lực TTNT

Số nhập học 2015

Số NH 2015

Số tốt nghiệp 2015

Số TN 2015

Số TN 2015

Số TN 2015

Số TN 2015

Số TN 2015

Số TN 2015

Số TN 2015

Số TN 2015

"Phần thập phân" = do tính tới năng lực phòng thí nghiệm

Ngày đăng: 27/02/2023, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm