Tr ng ườ T ổ Ngày H và tên giáo viên ọ TÊN BÀI D Y Đ C ĐI M PHÁT TRI N KINH T XÃ H I Ạ Ặ Ể Ể Ế Ộ CÁC N C CHÂU ÁỞ ƯỚ Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ Đ A LÍ; L p 8Ị ớ Th i gian th c hi n (1 ti t)ờ ự[.]
Trang 1Tr ườ ng:
T : ổ
Ngày:
H và tên giáo viên: ọ
………
TÊN BÀI D Y: Đ C ĐI M PHÁT TRI N KINH T XÃ H I Ạ Ặ Ể Ể Ế Ộ
CÁC N C CHÂU Á
Môn h c/Ho t đ ng giáo d cọ ạ ộ ụ : Đ A LÍ; L p: 8Ị ớ
Th i gian th c hi n: (1 ti t)ờ ự ệ ế
N i dung ki n th c: ộ ế ứ
I. M C TIÊUỤ
Yêu c u c n đ t : ầ ầ ạ
Trình bày và gi i thích m c đ đ n gi n m t s đ c đi m phát tri n kinh t c aả ở ứ ộ ơ ả ộ ồ ặ ể ể ế ủ các nướ ởc châu Á hi n nay.ệ
Bi t đế ượ ực s chênh l ch v kinh t gi a các qu c gia, vùng lãnh th Châu Á.ệ ề ế ữ ố ổ
Năng l c t ch và t h c: bi t ch đ ng tích c c th c hi n nhi m v h c t p đ cự ự ủ ự ọ ế ủ ộ ự ự ệ ệ ụ ọ ậ ượ giao
Năng l c giao ti p và h p tác: Trình bày suy nghĩ/ ý t ng, l ng nghe/ ph n h i tíchự ế ợ ưở ắ ả ồ
c c; giao ti p và h p tác khi làm vi c nhóm.ự ế ợ ệ
Năng l c nh n th c khoa h c đ a lí: ự ậ ứ ọ ị Phân tích b ng s li u v ch tiêu kinh t c aả ố ệ ề ỉ ế ủ
m t s nộ ố ướ ởc châu Á
Năng l c tìm hi u đ a lí: ự ể ị s d ng lử ụ ược đ kinh t Châu Á đ xác đ nh các đi u ki nồ ế ể ị ề ệ kinh t xã h i c a Châu Áế ộ ủ
Năng l c v n d ng ki n th c kĩ năng đã h c: Liên h v i tình hình kinh t xã h iự ậ ụ ế ứ ọ ệ ớ ế ộ
c a Vi t Namủ ệ
3. Ph m ch tẩ ấ
Trách nhi m: Có ý th c h c t p t t đ xây d ng đ t n cệ ứ ọ ậ ố ể ự ấ ướ
Trang 2 Chăm ch : Trình bày đỉ ược đ c đi m phát tri n kinh t xã h i c a các nặ ể ể ế ộ ủ ướ ởc châu Á
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Chu n b c a GVẩ ị ủ
B n đ kinh t châu Á, b ng s li uả ồ ế ả ố ệ
2. Chu n b c a HSẩ ị ủ
Sách giáo khoa, sách t p ghi bài. ậ
III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ
1. Ho t đ ng: M đ u (3 phút)ạ ộ ở ầ
a) M c đích: ụ
Giúp h c sinh g i nh và l i liên h ki n th c l ch s v hoàn c nh kinh t xã h iọ ợ ớ ạ ệ ế ứ ị ử ề ả ế ộ
m t s nộ ố ước châu Á t th k XVI > TK XIX ừ ế ỉ
T o h ng thú cho h c sinh trạ ứ ọ ước khi bước vào bài m i. ớ
b) N i dung: ộ
Quan sát m t s tranh nh, n i dung v cu c c i cách Minh Tr Thiên Hoàng, b m tộ ố ả ộ ề ộ ả ị ộ ặ kinh t xã h i trế ộ ước và sau chi n tranh đ tr l i câu h i.ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ HS tr l i đả ờ ược các câu h iỏ
+ H u qu c a chi n tranh gây ra: kinh t b tàn phá, n n đói x y ra làm nhi u ngậ ả ủ ế ế ị ạ ả ề ườ i
ch t.ế
+ Công cu c phát tri n kinh t m t s nộ ể ế ộ ố ước Châu Á sau chi n tranh: làm cho n n kinhế ề
t phát tri n nhanh chóng, có nhi u thành t u n i b t trên th gi i.ế ể ề ự ổ ậ ế ớ
d) Cách th c hi n: ự ệ
Bước 1: Giao nhi m vệ ụ
Giáo viên cung c p m t s hình nh v ấ ộ ố ả ề Kinh t Nh t B n, Thiên Hoàng, h u quế ậ ả ậ ả chi n tranhế và yêu c u h c sinh ầ ọ g i nh và ợ ớ nh n bi tậ ế :
+ Ki n th c l ch s v v h u qu c a chi n tranh gây raế ứ ị ử ề ề ậ ả ủ ế
+ Công cu c phát tri n kinh t m t s nộ ể ế ộ ố ước Châu Á sau chi n tranhế
Trang 3Hình 1:TP Hiroshima –Nh t B nậ ả Hình 2: N n đói Vi t Namạ ở ệ
Hình 3:Tòa th chính TOKYOị Hình 4: Thiên Hoàng Minh Trị
Trang 4Hình 5 :S n xu t lúa t i vi t Nam Hình 6 : Góc TP Singgapoả ấ ạ ệ
Bước 2: HS quan sát tranh và b ng hi u bi t đ tr l iằ ể ế ể ả ờ
Bước 3: HS báo cáo k t qu ( M t HS tr l i, các HS khác nh n xét). ế ả ộ ả ờ ậ
Bước 4: GV d n d t vào bài.ẫ ắ
2. Ho t đ ng: Hình thành ki n th c m iạ ộ ế ứ ớ
2.1. Ho t đ ng 1: ạ ộ Đ c đi m phát tri n kinh t xã h i c a các nặ ể ể ế ộ ủ ước và lãnh thổ
Châu Á hi n nay ( 30 phút)ệ
a) M c đích: ụ
N m đắ ược tình tr ng phát tri n kinh t còn ch m do trạ ể ế ậ ước kia b đ qu c chi mị ế ố ế đóng
Hi u và ch ng minh để ứ ược sau chi n tranh th gi i th hai, n n kinh t các nế ế ớ ứ ề ế ướ ở c châu Á có s chuy n bi n m nh m theo hự ể ế ạ ẽ ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa, songệ ệ ạ trình đ phát tri n kinh t gi a các nộ ể ế ữ ước và vùng lãnh th không đ ng đ u.ổ ồ ề
b) N i dung: ộ
HS d a vào n i dung sách giáo khoa đ tr l i các câu h i.ự ộ ể ả ờ ỏ
N i dung chính:ộ
II. Đ c đi m phát tri n kinh t xã h i c a các nặ ể ể ế ộ ủ ước và lãnh th Châu Á hi nổ ệ nay
Trang 5 Tình tr ng phát tri n kinh t còn ch m do trạ ể ế ậ ước kia b đ qu c chi m đóng.ị ế ố ế
Hiên nay s lố ượng các qu c gia có m c thu nh p th p và dố ứ ậ ấ ưới trung bình còn chi mế
t l cao.ỉ ệ
Trình đ phát tri n kinh t xã h i không đ u:ộ ể ế ộ ề
+ Nh t B n có n n kinh t phát tri n toàn di n nh t Châu Áậ ả ề ế ể ệ ấ
+ Vi t Nam ,Lào, là nh ng nệ ữ ước đang phát tri n, kinh t ch y u d a vào s n xu tể ế ủ ế ự ả ấ nông nghi pệ
+ Cô oét , r pxê –út, là nh ng nẢ ậ ữ ước giàu nh ng kinh t phát tri n ch a caoư ế ể ư
+ Ma lai xia ,Trung Qu c, là nh ng nố ữ ước có t c đ công nghi p hóa nhanh, nôngố ộ ệ nghi p v n đóng vai trò quan tr ng.ệ ẫ ọ
+ Hàn Qu c, Singgapo,…là nh ng nố ữ ước công nghi p m i.ệ ớ
c) S n ph m: ả ẩ
a. Tìm hi u m c thu nh p c a các nể ứ ậ ủ ước Châu Á
+ Có 4 nhóm nước phân theo m c thu nh p trên th gi i.ứ ậ ế ớ
Nhóm nước theo m c thu nh pứ ậ Tên các nước và vùng lãnh thổ
Nhóm các nước thu nh p ậ th pấ Ấn Đ , Pakixtan, Ápganixtan, Tátgikixtan,ộ
Ud bêkixtan, C r gixtan, Nêpan, Butan,ơ ư ơ Bănglađét, Mông c , Mianma, Lào, Vi t Nam,ổ ệ Campuchia, Inđônêxia, Yêmen, Tri u Tiên,…ề Nhóm các nước thu nh p trungậ
bình dưới
Trung Qu c, LB Nga (ph n lãnh th châu Á),ố ầ ố Philippin, Xrilanca, Iran, Xiri, Ir c, ắ
Nhóm các nước thu nh p trungậ
bình trên Ar p Xêút, Ô Man, Th Nhĩ Kì, Ácmênia,Malaixia ,Hàn Qu c, ậ ố ổ
Nhóm các nước thu nh p caoậ Nh t B n, Đài Loan, Cata, Côoét, Ixraen,ậ ả
Brunây,
Trang 6 Các nước có thu nh p cao t p trung khu v c Đông Á và khu v c Tây Nam Á.ậ ậ ở ự ự
Các nước có m c thu nh p th p t p trung nhi u khu v c Nam Á, Đông Nam Áứ ậ ấ ậ ề ở ự
S lố ượng các qu c gia có m c thu nh p th p và dố ứ ậ ấ ưới trung bình còn chi m t l caoế ỉ ệ
=> đ i s ng nhân dân các nờ ố ước Châu Á còn nghèo khổ
b. Phân tích đ c đi m kinh t các nặ ể ế ước Châu Á
Nước có thu nh p cao nh t ( Nh t B n) có m c chênh l ch g p 19 l n so v i nậ ấ ậ ả ứ ệ ấ ầ ớ ướ c
có m c thu nh p th p nh t (Lào ) g p Vi t Nam 15,8 l n.ứ ậ ấ ấ ấ ệ ầ
Các qu c qia có m c thu nh p th p nh ng l i có t l tăng trố ứ ậ ấ ư ạ ỉ ệ ưởng GDP cao => D uấ
hi u cho th y n n kinh t các nệ ấ ề ế ước châu Á nói chung và các nước TQ, VN, Lào,… đang có nh ng bữ ước phát tri n vể ượ ật b c, rút ng n kho ng chênh l ch giàu và cáchắ ả ệ nghèo
Nguyên nhân do đi u ki n t nhiên, kinh t và chính sách phát tri n khác nhau=>ề ệ ự ế ể trình đ phát tri n KTXH không đ u.ộ ể ề
T tr ng giá tr nông nghi p trong c c u c a các nỉ ọ ị ệ ơ ấ ủ ước thu nh p cao chi m t l th pậ ể ỉ ệ ấ còn các nước có thu nh p th p nông nghi p l i chi m t l cao.ậ ấ ệ ạ ế ỉ ệ
Nh ng nữ ước có t tr ng giá tr công nghi p cao nh t: Kuwait, Trung Qu cỉ ọ ị ệ ấ ố
d) Cách th c hi n: ự ệ
a. Tìm hi u m c thu nh p c a các nể ứ ậ ủ ước Châu Á
Bước 1: GV yêu c u nhóm ầ d a vào hình 7 SGK/ 24 cho bi t:ự ế
+ Có m y nhóm nấ ước phân theo m c thu nh pứ ậ
GV cung c p thêm thông tin v căn c đ phân chia m c thu nh p trên th gi i ấ ề ứ ể ứ ậ ế ớ
M c thu nh p d ứ ậ ướ i 735 USD/ ng ườ i/năm : thu nh p th p ậ ấ
T 735 đ n 2934 USD/ ng ừ ế ườ i/năm : thu nh p trung bình d ậ ướ i .
T 2935 đ n 9075 USD/ ng ừ ế ườ i/năm : thu nh p trung bình trên ậ
Trên 9075 USD/ ng ườ i/năm : thu nh p cao ậ
+ Hãy th ng kê tên các nố ước vào các nhóm có thu nh p nh nhau theo b ng th ng kêậ ư ả ố sau đây
Nhóm nước theo m c thu nh pứ ậ Tên các nước và vùng lãnh thổ
Trang 7+ Cho bi t s nế ố ước có thu nh p cao, thu nh p th p t p trung nhi u nh t khu v cậ ậ ấ ậ ề ấ ở ự nào?
+ Nh n xét m c thu nh p c a ph n l n các nậ ứ ậ ủ ầ ớ ước châu Á nh th nào?ư ế
Bước 2: H c sinh các nhóm th c hi n nhi m v ọ ự ệ ệ ụ
Bước 3: Đ i di n nhóm trình bày trạ ệ ướ ớc l p, các nhóm khác nh n xét, b sung.ậ ổ
Bước 4: GV nh n xét, b sung và chu n ki n th c và l u ý thêm cho HS các nậ ổ ẩ ế ứ ư ướ c
g ch chânạ
b. Phân tích đ c đi m kinh t các nặ ể ế ước Châu Á
Bước 1: Yêu c u HS quan sát b ngầ ả
B ng 7.2. M t s ch tiêu kinh t xã h i m t s n ả ộ ố ỉ ế ộ ở ộ ố ướ c châu Á năm 2015
Qu c giaố C c u GDPơ ấ
(%) T c đ tăng
ố ộ GDP (%) GDP/ng i
ườ
(USD)
M c thu nh pứ ậ
Nông nghi pệ Công
nghi pệ D ch vị ụ