Văn 6 Tu n 23ầ Ti t 91 Ti ng Vi tế ế ệ NHÂN HÓA I M C TIÊUỤ 1 Ki n th cế ứ N m đ c khái ni m nhân hóa, các ki u nhân hóa Hi u đ c tác ắ ượ ệ ể ể ượ d ng c a nhân hóa ụ ủ 2 Ph m ch tẩ ấ Có ý th c v[.]
Trang 1Tu n 23ầ Ti t 91 Ti ng Vi tế ế ệ
NHÂN HÓA
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c ế ứ : N m đắ ược khái ni m nhân hóa, các ki u nhân hóa. Hi u đệ ể ể ược tác
d ng c a nhân hóa.ụ ủ
sáng t oạ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ
Bi t v n d ng ki n th c v nhân hóa vào vi c đ c hi u văn b n và vi t bài vănế ậ ụ ế ứ ề ệ ọ ể ả ế miêu t ả
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ
K ho ch d y h cế ạ ạ ọ
H c li u: ọ ệ b ng ph , tài li u tham kh o, ả ụ ệ ả phi u h c t pế ọ ậ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ Đ c ọ bài và tr l i các câu h i .ả ờ ỏ
III. TI N TRÌNH T CH C CÁC HO T Đ NG D Y H CẾ Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
* M c tiêuụ :
T o tâm th h ng thú cho HS. ạ ế ứ
N m đắ ược khái ni m và c u t o c a so sánh.ệ ấ ạ ủ
Các ki u so sánh thể ường g p.ặ
* Nhi m vệ ụ: HS nghiên c u bai hoc.ứ ̀ ̣
* Phương th c th c hi n:ứ ự ệ Hđ ca nhân, hđ ca l p.́ ̉ ớ
* Yêu c u s n ph mầ ả ẩ : Hs suy nghi tra l ĩ ̉ ờ
* Cách ti n hành:ế
GV chuyên giao nhiêm vủ ̣ ̣
Đ c đo n văn sau: ọ ạ
1
Trang 2Sau c n m a, b u tr i xanh bóng nh v a đ ơ ư ầ ờ ư ừ ượ c g i r a. Ông m t tr i ló ộ ử ặ ờ
? Nh n xét cái hay v ngh thu t c a đv trên?ậ ề ệ ậ ủ
HS: S d ng phép tu t ss, tính t ch n l c.ử ụ ừ ừ ọ ọ
GV: Còn m t bp NT đ c đáo n a…ộ ộ ữ
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C M IẠ Ộ Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng c a th y và tròạ ộ ủ ầ N i dung c n đ tộ ầ ạ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u nhân hóa là gìạ ộ ể
*Muc tiêụ : được các ki u nhân hóaể , phân tích
được tác d ng c a phép ụ ủ nhân hóa đó
*Nhiêm vụ ̣ HS: HS tìm hi u nhàể ở
*Phương th c th c hiênứ ự ̣ : ho t đ ng chung,ạ ộ
ho t đ ng nhóm.ạ ộ
*Yêu câu san phâm̀ ̉ ̉ : phi u h c t p, câu tr l iế ọ ậ ả ờ
c a HS.ủ
*Cach tiên hanh:́ ́ ̀
HO T Đ NG NHÓM C P ĐÔI(5 phút)Ạ Ộ Ặ
GV. hd HS đ c đo n th VD – SGK trang56.ọ ạ ơ
HS. Đ c ví d ọ ụ
? Em hãy k tên các s v t để ự ậ ược nói đ n trong ế
đo n th trên?ạ ơ
HS: Tr i , cây mía , ki n ….ờ ế
? Tr i đờ ược nhà th g i b ng t nào ? T đóơ ọ ằ ừ ừ
thường dùng đ g i ai?ể ọ
? Dùng t “ông” đ g i tr i có tác d ng gì?ừ ể ọ ờ ụ
HS. Tr i tr nên g n gũi v i con ngờ ở ầ ớ ườ ơi h n
?. Các s v t tr i, cây mía, ki n đự ậ ờ ế ược tác gi ả
gán cho nh ng hành đ ng nào ? C a ai?ữ ộ ủ
I. Nhân hoá là gì?
1)Ví d ụ
Trang 3qu trong nhómả
GV: Quan sát, l a ch n s n ph m t t nh t.ự ọ ả ẩ ố ấ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
M c áo giáp, ra tr n ặ ậ >
Múa gươm
Hành quân
> Là hành đ ng c a con ngộ ủ ười chu n b chi n ẩ ị ế
đ u.ấ
? Nh v y các s v t trên đã đư ậ ự ậ ược nhà th g i ơ ọ
t b ng các t ng v n đả ằ ừ ữ ố ược dùng đ g i , t ể ọ ả
người
? Qua cách nhà th dùng t ng v n g i, tơ ừ ữ ố ọ ả
ngườ ể ọ ả ầi đ g i, t b u tr i, cây mía, đàn ki n emờ ế
th y các s v t đó hi n nên nh th nào? ấ ự ậ ệ ư ế
HS. Gi ng nh con ngố ư ười
qu chu n b c a nhóm, các nhóm khác nghe.ả ẩ ị ủ
1 HS đ c to ph n ghi nhọ ầ ớ
?L y VD v NH?ấ ề
Gv k t lu n: Nh ng cách dùng t ng v n g i,ế ậ ữ ừ ữ ố ọ
t ngả ườ ể ọ ả ời đ g i t tr i, cây mía, ki n c a nhàế ủ
th Tr n Đăng Khoa đơ ầ ược g i là nhân hoáọ
(nhân: người, hoá : bi n thành , tr thành. Nhânế ở
hoá t c là bi n các s v t không ph i là ngứ ế ự ậ ả ườ i
tr nên có đ c đi m, tính ch t, ho t đ ng, nhở ặ ể ấ ạ ộ ư
người)
2) Nh n xét.ậ
Các s v t: tr i, cây mía,ự ậ ờ
ki n( vô tri vô giác) ế + được g i, t b ng nh ng tọ ả ằ ữ ừ
ng v n dùng đ g i, tữ ố ể ọ ả
người + Có hành đ ng gi ng nhộ ố ư con ngườ i
> nhân hoá
3
Trang 4?V y em hi u nhân hoá là gì?ậ ể
Các hình nh nhân hoá trong đo n th trên có ả ạ ơ
tác d ng gì trong vi c miêu t c nh v t trụ ệ ả ả ậ ước
c n m a?ơ ư
. Làm cho c nh v t trả ậ ướ ơc c n m a vô cùng h pư ấ
d n, s ng đ ng m i s v t hi n lên nh có ẫ ố ộ ỗ ư ậ ệ ư
m t đ i s ng riêng và r t g n gũi v i con ộ ờ ố ấ ầ ớ
người
GV. Đ hi u rõ thêm v tác d ng c a nhân hoá, ể ể ề ụ ủ
các em hãy quan sát và th o lu n câu h i sau.ả ậ ỏ
G. Đ a ra câu h i th o lu n .ư ỏ ả ậ
sau, cách di n đ t nào hay h n? ễ ạ ơ T i sao?ạ
Cách 1:
Ông tr iờ
M c áo giáp đenặ
Ra tr nậ
Muôn nghìn cây mía
Múa gươm
Ki nế
Hành quân
Đ y đầ ườn
( M aTr n Đăng ư ầ
Khoa )
Cách 2:
B u tr i đ y mây ầ ờ ầ đen
Muôn nghìn cây mía ng nghiêng, lá ả bay ph p ph i.ấ ớ
Ki n bò đ y ế ầ
đường
GV: Phân l p thành hai nhóm đ th o lu n .ớ ể ả ậ
H. Các nhóm th o lu n 3 phút .Đ i di n các ả ậ ạ ệ
nhóm trình bày, phát bi u ,nh n xét.ể ậ
G. ch t :ố
Cách 1: hay h n vì các hình nh nhân hoá có ơ ả
tính hình nh làm tăng tính bi u c m cho câu ả ể ả
Trang 5r t sinh đ ng h p d n và g n gũi h n v i con ấ ộ ấ ẫ ầ ơ ớ
người
Cách 2: miêu t c nh v t khách quan nh nó ả ả ậ ư
v n di n ra.ẫ ễ
G. C nh v t trả ậ ướ ơc c n m a đư ược miêu t nh ả ư
cách 2 r t quen thu c v i chúng ta, ai cũng có
th c m nh n và miêu t nh nó v n di n ể ả ậ ả ư ẫ ễ
ra.Th nh ng đ cho m i s v t y có đ i s ngế ư ể ỗ ự ậ ấ ờ ố
riêng , tâm h n riêng r t sinh đ ng h p d n và ồ ấ ộ ấ ẫ
g n gũi v i con ngầ ớ ười thì ch có nhà th Tr n ỉ ơ ầ
Đăng Khoa m i bi t cách miêu t b ng nh ng ớ ế ả ằ ữ
hình nh nhân hoá r t đ c đáo, g i c mả ấ ộ ợ ả
? Qua cách di n đ t 1 , em hi u gì v tình ễ ạ ể ề
c m c a tácgi v i thiên nhiên ,c nh v t?ả ủ ả ớ ả ậ
G. Đó là tác dung th 2 c a phép nhân hoá trong ứ ủ
đo n th ạ ơ
Đó là s c m nh n r t h n nhiên, trong sáng ự ả ậ ấ ồ
c a tr th và tình c m yêu m n thiên nhiên, ủ ẻ ơ ả ế
c nh v t c a nhà th khi làm bài th này còn r tả ậ ủ ơ ơ ấ
nh tu i.ỏ ổ
G. T ví d , em hãy cho bi t phép nhân hoá nóiừ ụ ế
chung có tác d ng gì?ụ
H. Làm cho th gi i loài v t, cây c i, đ v t, …ế ớ ậ ố ồ ậ
tr nên g n gũi v i con ngở ầ ớ ười, bi u th để ị ượ c
nh ng suy nghĩ, tình c m c a con ngữ ả ủ ười
G. Em hãy khái quát l i nhân hoá là gì? Nhân hoáạ
có tác d ng gì? ụ
H . Phát bi u, nh n xét, b sung.ể ậ ổ
G. Ch t l i khái ni m ph n ghi nh SGK.ố ạ ệ ầ ớ
H. Đ c ghi nh .ọ ớ
Gv chuy n ý: Nh v y chúng ta đã bi t nhân ể ư ậ ế
hoá là gì . Đ có để ược phép nhân hoá người ta
Tác d ng c a nhân hoá:ụ ủ + Làm cho c nh v t trả ậ ước
c n m a sinh đ ng, h p d n.ơ ư ộ ấ ẫ
+ Th hi n tình c m yêu m nể ệ ả ế thiên nhiên , c nh v t c a nhàả ậ ủ
th ơ
5
Trang 6ph i th c hi n b ng nhiêù cách khác nhau. M iả ự ệ ằ ỗ
cách được g i là m t ki u nhân hoá.V y có các ọ ộ ể ậ
ki u nhân hoá nào? ể
Ho t đ ng 2: Tìm hi u c u t o c a phép so ạ ộ ể ấ ạ ủ
sánh
*Muc tiêụ : Giúp HS co nh ng ph́ ữ ương pháp cơ
b n v c t o phép so sánh.ả ề ấ ạ
*Nhiêm vụ ̣ HS: HS th c hiên yêu câu cua GVự ̣ ̀ ̉
*Phương th c th c hiênứ ự ̣ : trình bày ho t đ ng ạ ộ
chung, ho t đ ng căp đôi.ạ ộ ̣
*Yêu câu san phâm̀ ̉ ̉ : phi u h c t p, câu tr l i ế ọ ậ ả ờ
c a HS.ủ
* Cach th c th c hiên:́ ứ ự ̣
1.GV chuy n giao nhi m v cho HSể ệ ụ : TH OẢ
LU N NHÓM B NG KĨ THU T KHĂNẬ Ằ Ậ
PH BÀNỦ (5 phút ) Chia nhóm th o lu n:ả ậ
+ Nhóm 1:
? ví d a có nh ng s v t nào đở ụ ữ ự ậ ược nhân hoá?
Các s v t đó đự ậ ược nhân hoá b ng các t ngằ ừ ữ
nào?
? Các t lão, bác,cô, c u ừ ậ v n dùng đ g i gì? ố ể ọ
G. ví d a th c hi n nhân hoá b ng cách nào? ở ụ ự ệ ằ
+ Nhóm 2: Hãy theo dõi vào ví d b có s v tụ ự ậ
nào được nhân hoá ví d b? Nhân hoá b ng tở ụ ằ ừ
ng nào?ữ
qu trong nhómả
GV: Quan sát, l a ch n s n ph m t t nh t.ự ọ ả ẩ ố ấ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
* Ghi nhớ :(SGK trang 57)
II. Các ki u nhân hoá.ể
1) Ví d ụ 2) Nh n xét.ậ
Trang 7+ Các s v t đó đự ậ ược nhân hoá b ng các t ng :ằ ừ ữ
Mi ng, tai, mũi, chân ,tay : lão, bác,cô, c u.ệ ậ
+Các t lão, bác,cô, c u ừ ậ v n dùng đ g i: g iố ể ọ ọ
người
Nhóm 2:
H. Tre : ch ng l i, xung phong, gi ố ạ ữ
G. Các t “ ch ng, xung phong, gi ” thu c ki uừ ố ữ ộ ể
t lo i nào mà em đã đừ ạ ược h c?ọ
H. Đ ng t .ộ ừ
G. Các đ ng t này v n độ ừ ố ược dùng đ ch ho t ể ỉ ạ
đ ng c a ngộ ủ ười hay v t?ậ
H. ch ho t đ ng c a ngỉ ạ ộ ủ ười
G. Tác gi dùng các đ ng t ch ho t đ ng c a ả ộ ừ ỉ ạ ộ ủ
ngườ ểi đ miêu t tre có tác d ng gì? ả ụ
H. Ca ng i cây tre, tre hi n lên nh nh ng ợ ệ ư ữ
người chi n sĩ sát cánh cùng nhân dân Vi t Namế ệ
trong cu c kháng chi n gi nộ ế ữ ước
G. Nh v y ví d b đã dùng cách nào đ th c ư ậ ở ụ ể ự
hi n nhân hoá ệ
H. Dùng t v n ch ho t đ ng c a ngừ ố ỉ ạ ộ ủ ườ ểi đ chỉ
ho t đ ng c a v t.ạ ộ ủ ậ
Gv nói : đây là cách th c hi n nhân hoá ph ự ệ ổ
bi n nh t và đế ấ ược dùng nhi u nh t. ề ấ
+ Nhóm 3: Hãy theo dõi vào ví d c, có s v t ụ ự ậ
nào được nhân hoá ví d c ? Nhân hoá b ng tở ụ ằ ừ
ng nào?ữ
H. Trâu : iơ
G. T i v n đừ ơ ố ược dùng làm gì ?
H. Trò chuy n x ng hô gi a ngệ ư ữ ườ ới v i người
G. Nh v y ví d c tác gi dân gian đã th c ư ậ ở ụ ả ự
hi n nhân hoá b ng cách nào?ệ ằ
H. Trò chuy n x ng hô v i v t nh v i ngệ ư ớ ậ ư ớ ười.
G. Nhìn lên b ng phân tích các ví d , em hãy choả ụ
Dùng t ng v n g i ngừ ữ ố ọ ười
đ g i v tể ọ ậ
7