Group CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789 Biên soạn Nguyễn Tiến Vinh Fanpage CÀY NÁT Tiếng Anh 6789 Chào các bạn, Để giải quyết vấn đề mà rất nhiều các bạn gặp phải, mang tên Phrasal verbs, idioms, nên a.
Trang 1Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789
Chào các bạn,
Để giải quyết vấn đề mà rất nhiều các bạn gặp phải, mang tên Phrasal verbs, idioms, nên anh quyết định soạn các Phrasal verbs theo các động từ phổ biến với 17 động từ được kết hợp thành cụm từ nhiều nhất Điều đặc biệt là, trong tài liệu này của anh không chỉ đơn thuần liệt kê các cụm ra cho các bạn, mà nó đã được áp dụng qua phương pháp Mindmap – một phương pháp học tập rất hiệu quả, rút ngắn thời gian học tập cho các bạn
Dĩ nhiên là 1 cụm từ có rất nhiều nghĩa khác nhau, nhưng anh chỉ tổng hợp các nghĩa phổ biến, có nhiều khả năng ra trong đề thi nhất, và điều đặc biệt nữa đó là những cụm từ đồng nghĩa, có nghĩa tương đương đều được anh tập hợp lại với nhau, điều này sẽ giúp các em đỡ mất nhiều thời gian hơn trong việc đi tìm kiếm
Về phương pháp học qua Mindmap, như anh đã nói, nó sẽ rất hiệu quả nếu các em tận dụng tối đa Các bạn có thể in tài liệu về, sau
đó mỗi ngày đọc qua để ôn lại sẽ hiệu quả, bởi vì sơ đồ tư duy tạo cảm giác ngắn gọn và không dài dòng
Một lần nữa, hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn hệ thống lại kiến thức liên quan tới cụm từ một cách tối đa nhất
Tài liệu này được chia sẻ miễn phí tới các bạn học sinh
Lưu ý: Khi chia sẻ tài liệu vui lòng ghi lại nguồn
Chúc các bạn học tốt!
Nguyễn Tiến Vinh Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh – 6789 Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789!
Trang 3Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh
Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789
BREAK THE NEWS
ĐƯA TIN XẤU, KHẨN CẤP
Trang 4GIỚI THIỆU SẢN PHẨM/LUẬT LỆ MỚI
BRING ST IN
= MAKE MONEY
THU VỀ, KIẾM ĐƯỢC (TIỀN)
Trang 5= ORDER SB TO JOIN MILITARY
TRIỆU TẬP, KÊU GỌI NHẬP NGŨ
Trang 6CATCH/GET/ATTRACT ONE’S ATTENTION
= CATCH ONE’S EYE
BẮT LỬA, BẮT ĐẦU CHÁY
CATCH ONE’S BREATH
NÍN THỞ
Trang 8= APPEAR (SUN, MOON)
XUẤT HIỆN (MẶT TRỜI,
MẶT TRĂNG)
COME OUT
= REVEAL
TIẾT LỘ, PHƠI BÀY RA
= SUGGEST OR THINK OF AN IDEA
NẢY RA, SÁNG KIẾN RA (Ý TƯỚNG)
PHRASES COME TO NOTHING
= GO UP IN SMOKE
= FAIL TAN THÀNH MÂY KHÓI, THẤT BẠI
COME OF AGE
ĐẾN TUỔI TRƯỞNG THÀNH
HOW COME = WHY
TẠI SAO, LÀM NHƯ NÀO
COME OUT OF ONE’S SHELL
= BRING SB OUT OF ONE’S SHELL
= BECOME CONFIDENT
TRỞ NÊN TỰ TIN
Trang 9DO
AWAY WITH
Trang 10HỎNG, KHÔNG
ĐI ĐẾN KẾT
QUẢ
Trang 11Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh
Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789 FALL P2
FALL ON DEAF EARS
= IGNORE (WARNING, SUGGESTION)
PHẤT LỜ (LỜI CẢNH BÁO, Ý KIẾN)
Trang 12GET P1
ALONG
GET ALONG WITH SB
= GET ON WELL WITH SB
= TO BE ON GOOD TERMS WITH SB
= HAVE A GOOD RELATIONSHIP
Trang 13GET – P2 OUT
Trang 16GO/SELL LIKE HOT CAKES
BÁN CHẠY NHƯ TÔM TƯƠI
GO TO THE DOGS
SA CƠ LỠ VẬN
Trang 17KEEP A COOL HEAD
= KEEP ONE’S HEAD
KEEP ONE’S FINGERS CROSSED
= CROSS ONE’S FINGERS
CẦU CHÚC AI MAY MẮN
KEEP UP APPEARANCES
GIỮ THỂ DIỆN
Trang 18LOOK OUT FOR SB/ST
= WATCH OUT FOR SB/ST
Trang 20MAKE OFF WITH ST
= RUN OFF WITH ST
NỊNH NỌT
Trang 21MAKE P2
PHRASES MAKE ALLOWANCES FOR SB
MAKE THE MOST OF ST
= TAKE FULL ADVANTAGE OF ST
TẬN DỤNG TỐI ĐA CÁI GÌ
MAKE USE OF ST
DÙNG, SỬ DỤNG
MAKE ONE’S BLOOD BOIL
= MAKE SB EXTREMELY ANGRY
KHIẾN AI TỨC ĐIÊN
MAKE ENDS MEET
KIẾM ĐỦ SỐNG
MAKE UP ONE’S MIND
= MAKE ONE’S MIND UP
Trang 22= PUT ST FORTH
ĐỆ TRÌNH, TRÌNH BÀY
Trang 23PUT P2
INTO
PUT ST INTO ST
= SPEND TIME/EFFORT DOING ST
DÀNH THỜI GIAN, CÔNG SỨC
PUT ST OUT
= MAKE ST STOP BURNING
DẬP TẮT CÁI GÌ THROUGH
= INCREASE (MONEY, VALUE)
TĂNG (TIỀN, GIÁ TRỊ) PUT UP WITH ST
CHỊU ĐỰNG
Trang 24Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh
Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789 PUT - 3
PHRASES
PUT/TURN THE CLOCK BACK
QUAY NGƯỢC THỜI GIAN
PUT ALL ONE’S EGGS IN ONE BASKET
ĐƯỢC ĂN CẢ, NGÃ VỀ KHÔNG
PUT AN END TO ST
CHẤM DỨT, KẾT THÚC
PUT SB/ST ON THE MAP
= MAKE SB/ST FAMOUS
KHIẾN AI NỔI TIẾNG
PUT/SET ONE’S MIND AT EASE/REST
KHIẾN AI CẢM THẤY DỄ CHỊU, THOẢI MÁI
PUT ONESELF IN ONE’S PLACE/POSITION/SHOES
ĐẶT AI VÀO TÌNH HUỐNG CỦA AI
Trang 25RUN OFF WITH ST
= MAKE OFF WITH ST
CHẠY BẰNG (NHIÊN LIỆU) GÌ
= REACH (SIZE, LEVEL)
ĐẠT TỚI, LÊN TỚI
Trang 28TAKE P3
PHRASES TAKE ADVANTAGE OF ST
BẮT ĐẦU YÊU THÍCH AI, CÁI GÌ
TAKE SB/ST FOR GRANTED
COI AI, CÁI GÌ LÀ HIỂN NHIÊN
TAKE LEAVE (OF) SB
HÌNH THÀNH
Trang 29= NOT ALLOW SB TO ENTER
KHÔNG CHO VÀO, ĐUỔI RA
Trang 30THỜ Ơ, GIẢ BỘ LÀM NGƠ
TURN OVER A NEW LEAF
CẢI TÀ QUY CHÍNH, SỐNG
TỐT HƠN