1. Trang chủ
  2. » Tất cả

300+ phrasal verbs, idioms phải học (rất quan trọng) nguyễn tiến vinh

30 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 300+ phrasal verbs, idioms phải học (rất quan trọng) Nguyễn Tiến Vinh
Tác giả Nguyễn Tiến Vinh
Trường học University of Education
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Group CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789 Biên soạn Nguyễn Tiến Vinh Fanpage CÀY NÁT Tiếng Anh 6789 Chào các bạn, Để giải quyết vấn đề mà rất nhiều các bạn gặp phải, mang tên Phrasal verbs, idioms, nên a.

Trang 1

Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789

Chào các bạn,

Để giải quyết vấn đề mà rất nhiều các bạn gặp phải, mang tên Phrasal verbs, idioms, nên anh quyết định soạn các Phrasal verbs theo các động từ phổ biến với 17 động từ được kết hợp thành cụm từ nhiều nhất Điều đặc biệt là, trong tài liệu này của anh không chỉ đơn thuần liệt kê các cụm ra cho các bạn, mà nó đã được áp dụng qua phương pháp Mindmap – một phương pháp học tập rất hiệu quả, rút ngắn thời gian học tập cho các bạn

Dĩ nhiên là 1 cụm từ có rất nhiều nghĩa khác nhau, nhưng anh chỉ tổng hợp các nghĩa phổ biến, có nhiều khả năng ra trong đề thi nhất, và điều đặc biệt nữa đó là những cụm từ đồng nghĩa, có nghĩa tương đương đều được anh tập hợp lại với nhau, điều này sẽ giúp các em đỡ mất nhiều thời gian hơn trong việc đi tìm kiếm

Về phương pháp học qua Mindmap, như anh đã nói, nó sẽ rất hiệu quả nếu các em tận dụng tối đa Các bạn có thể in tài liệu về, sau

đó mỗi ngày đọc qua để ôn lại sẽ hiệu quả, bởi vì sơ đồ tư duy tạo cảm giác ngắn gọn và không dài dòng

Một lần nữa, hi vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho các bạn hệ thống lại kiến thức liên quan tới cụm từ một cách tối đa nhất

Tài liệu này được chia sẻ miễn phí tới các bạn học sinh

Lưu ý: Khi chia sẻ tài liệu vui lòng ghi lại nguồn

Chúc các bạn học tốt!

Nguyễn Tiến Vinh Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh – 6789 Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789!

Trang 3

Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh

Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789

BREAK THE NEWS

ĐƯA TIN XẤU, KHẨN CẤP

Trang 4

GIỚI THIỆU SẢN PHẨM/LUẬT LỆ MỚI

BRING ST IN

= MAKE MONEY

THU VỀ, KIẾM ĐƯỢC (TIỀN)

Trang 5

= ORDER SB TO JOIN MILITARY

TRIỆU TẬP, KÊU GỌI NHẬP NGŨ

Trang 6

CATCH/GET/ATTRACT ONE’S ATTENTION

= CATCH ONE’S EYE

BẮT LỬA, BẮT ĐẦU CHÁY

CATCH ONE’S BREATH

NÍN THỞ

Trang 8

= APPEAR (SUN, MOON)

XUẤT HIỆN (MẶT TRỜI,

MẶT TRĂNG)

COME OUT

= REVEAL

TIẾT LỘ, PHƠI BÀY RA

= SUGGEST OR THINK OF AN IDEA

NẢY RA, SÁNG KIẾN RA (Ý TƯỚNG)

PHRASES COME TO NOTHING

= GO UP IN SMOKE

= FAIL TAN THÀNH MÂY KHÓI, THẤT BẠI

COME OF AGE

ĐẾN TUỔI TRƯỞNG THÀNH

HOW COME = WHY

TẠI SAO, LÀM NHƯ NÀO

COME OUT OF ONE’S SHELL

= BRING SB OUT OF ONE’S SHELL

= BECOME CONFIDENT

TRỞ NÊN TỰ TIN

Trang 9

DO

AWAY WITH

Trang 10

HỎNG, KHÔNG

ĐI ĐẾN KẾT

QUẢ

Trang 11

Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh

Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789 FALL P2

FALL ON DEAF EARS

= IGNORE (WARNING, SUGGESTION)

PHẤT LỜ (LỜI CẢNH BÁO, Ý KIẾN)

Trang 12

GET P1

ALONG

GET ALONG WITH SB

= GET ON WELL WITH SB

= TO BE ON GOOD TERMS WITH SB

= HAVE A GOOD RELATIONSHIP

Trang 13

GET – P2 OUT

Trang 16

GO/SELL LIKE HOT CAKES

BÁN CHẠY NHƯ TÔM TƯƠI

GO TO THE DOGS

SA CƠ LỠ VẬN

Trang 17

KEEP A COOL HEAD

= KEEP ONE’S HEAD

KEEP ONE’S FINGERS CROSSED

= CROSS ONE’S FINGERS

CẦU CHÚC AI MAY MẮN

KEEP UP APPEARANCES

GIỮ THỂ DIỆN

Trang 18

LOOK OUT FOR SB/ST

= WATCH OUT FOR SB/ST

Trang 20

MAKE OFF WITH ST

= RUN OFF WITH ST

NỊNH NỌT

Trang 21

MAKE P2

PHRASES MAKE ALLOWANCES FOR SB

MAKE THE MOST OF ST

= TAKE FULL ADVANTAGE OF ST

TẬN DỤNG TỐI ĐA CÁI GÌ

MAKE USE OF ST

DÙNG, SỬ DỤNG

MAKE ONE’S BLOOD BOIL

= MAKE SB EXTREMELY ANGRY

KHIẾN AI TỨC ĐIÊN

MAKE ENDS MEET

KIẾM ĐỦ SỐNG

MAKE UP ONE’S MIND

= MAKE ONE’S MIND UP

Trang 22

= PUT ST FORTH

ĐỆ TRÌNH, TRÌNH BÀY

Trang 23

PUT P2

INTO

PUT ST INTO ST

= SPEND TIME/EFFORT DOING ST

DÀNH THỜI GIAN, CÔNG SỨC

PUT ST OUT

= MAKE ST STOP BURNING

DẬP TẮT CÁI GÌ THROUGH

= INCREASE (MONEY, VALUE)

TĂNG (TIỀN, GIÁ TRỊ) PUT UP WITH ST

CHỊU ĐỰNG

Trang 24

Group: CÀY NÁT Tiếng Anh THPTQG – 6789! Biên soạn: Nguyễn Tiến Vinh

Fanpage: CÀY NÁT Tiếng Anh - 6789 PUT - 3

PHRASES

PUT/TURN THE CLOCK BACK

QUAY NGƯỢC THỜI GIAN

PUT ALL ONE’S EGGS IN ONE BASKET

ĐƯỢC ĂN CẢ, NGÃ VỀ KHÔNG

PUT AN END TO ST

CHẤM DỨT, KẾT THÚC

PUT SB/ST ON THE MAP

= MAKE SB/ST FAMOUS

KHIẾN AI NỔI TIẾNG

PUT/SET ONE’S MIND AT EASE/REST

KHIẾN AI CẢM THẤY DỄ CHỊU, THOẢI MÁI

PUT ONESELF IN ONE’S PLACE/POSITION/SHOES

ĐẶT AI VÀO TÌNH HUỐNG CỦA AI

Trang 25

RUN OFF WITH ST

= MAKE OFF WITH ST

CHẠY BẰNG (NHIÊN LIỆU) GÌ

= REACH (SIZE, LEVEL)

ĐẠT TỚI, LÊN TỚI

Trang 28

TAKE P3

PHRASES TAKE ADVANTAGE OF ST

BẮT ĐẦU YÊU THÍCH AI, CÁI GÌ

TAKE SB/ST FOR GRANTED

COI AI, CÁI GÌ LÀ HIỂN NHIÊN

TAKE LEAVE (OF) SB

HÌNH THÀNH

Trang 29

= NOT ALLOW SB TO ENTER

KHÔNG CHO VÀO, ĐUỔI RA

Trang 30

THỜ Ơ, GIẢ BỘ LÀM NGƠ

TURN OVER A NEW LEAF

CẢI TÀ QUY CHÍNH, SỐNG

TỐT HƠN

Ngày đăng: 27/02/2023, 00:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w