VIẾT TỔNG HỢP kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk kkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkk1 介绍 一位 同学 或者 一位 朋友 2 介绍 你 的 一件 衣服 , 本 词典 , 一部手机。 3 最近 你 国家 的 天气 的 变化 4 你 的 家人 的 变化 或者 朋友 的 交 化 5 说说 你 的 一天 1 Jièshào yī wèi tó.
Trang 1VIẾT TỔNG HỢP
1 介绍 一位 同学 或者 一位 朋友 一位 同学 或者 一位 朋友 同学 或者 一位 朋友 或者 一位 朋友 一位 同学 或者 一位 朋友 朋友
2 介绍 一位 同学 或者 一位 朋友 你 的 一件 衣服 的 一件 衣服 一件 衣服 衣服 , 本 词典 词典 , 一部手机。
3 最近 你 国家 的 天气 的 变化 你 的 一件 衣服 国家 的 天气 的 变化 的 一件 衣服 天气 的 变化 的 一件 衣服 变化
4 你 的 一件 衣服 的 一件 衣服 家 的 天气 的 变化人 的 变化 或者 朋友 的 交 化 的 一件 衣服 变化 或者 一位 朋友 朋友 的 一件 衣服 交 化 化
5 说说 你 的 一件 衣服 的 一件 衣服 一天
1 Jièshào yī wèi tóngxué huòzhě yī wèi péngyǒu
2 Jièshào nǐ de yī jiàn yīfú, běn cídiǎn, yī bù shǒujī
3 Zuìjìn nǐ guójiā de tiānqì de biànhuà
4 Nǐ de jiārén de biànhuà huòzhě péngyǒu de jiāo huà
5 Shuō shuō nǐ de yītiān
1 Giới thiệu một người bạn cùng lớp hoặc một người bạn
2 Giới thiệu một trong những bộ quần áo của bạn, cuốn từ điển này, và điện thoại di động
3 Những thay đổi gần đây về thời tiết ở quốc gia của bạn
4 Những thay đổi trong gia đình hoặc tình bạn của bạn
5 Kể cho tôi nghe về ngày của bạn
ĐỀ 1
1 Giới thiệu một người bạn cùng lớp hoặc một người bạn
Trang 2我最好的 一件 衣服 朋友 是明月。明月今年 19 岁,住在广义。她是我
的 一件 衣服 中学 或者 一位 朋友 同学 或者 一位 朋友 。明月不高, 只有一米六。她皮肤黝黑,圆脸, 长发,非常有趣。明月性格开朗,精力充沛。在一起的 一件 衣服 时候, 我们很开心。明月学 或者 一位 朋友 习很好,尤其是英语。我和她有一样的 一件 衣服 爱好:喜欢旅行 ,看电影和听音乐。我们一起学习了六年 ,看电影和听音乐。我们一起学 或者 一位 朋友 习了六年, 她是最懂我的 一件 衣服 朋友 。我希望我们永远 是好朋友。 是好朋友 。
Wǒ zuì hǎo de péngyǒu shì míngyuè Míngyuè jīnnián 19 suì, zhù zài guǎngyì Tā shì wǒ
de zhōngxué tóngxué Míngyuè bù gāo, zhǐyǒu yī mǐ liù Tā pífū yǒuhēi, yuán liǎn, zhǎng fā, fēicháng yǒuqù Míngyuè xìnggé kāilǎng, jīnglì chōngpèi Zài yīqǐ de shíhòu, wǒmen hěn kāixīn Míngyuè xuéxí hěn hǎo, yóuqí shì yīngyǔ Wǒ hé tā yǒu yīyàng de àihào: Xǐhuān
lǚxíng, kàn diànyǐng hé tīng yīnyuè Wǒmen yīqǐ xuéxíle liù nián, tā shì zuì dǒng wǒ de
péngyǒu Wǒ xīwàng wǒmen yǒngyuǎn shì hǎo péngyǒu
Bạn thân nhất của tôi là Mingyue Mingyue năm nay 19 tuổi và sống ở Guangyi Cô ấy là bạn học cấp hai của tôi Trăng sáng không cao chỉ một thước sáu Cô ấy có nước da ngăm đen, khuôn mặt tròn, mái tóc dài và rất thú vị Mingyue vui vẻ và tràn đầy năng lượng
Chúng tôi hạnh phúc khi chúng tôi ở bên nhau Mingyue học rất tốt, đặc biệt là tiếng Anh Tôi có cùng sở thích với cô ấy: thích đi du lịch, xem phim và nghe nhạc Chúng tôi đã học cùng nhau sáu năm, và cô ấy là người bạn hiểu tôi nhất Tôi hy vọng chúng ta sẽ luôn là
những người bạn tốt của nhau
ĐỀ 5
5 Kể cho tôi nghe về ngày của bạn
每天早上,像往常一样,我早上五点起床。然后,我刷牙, 洗脸,和锻炼。我有每 天上午十五分钟锻炼的 一件 衣服 习惯。然后 我洗澡和吃饭。七点上课,十一点下课。上课时间除了,我 会去市场和我的 一件 衣服 朋友 一起出去玩。到了晚上,我洗澡,吃饭,
学 或者 一位 朋友 习汉语。另外,我经常看电影,然后睡觉。
Trang 3Měitiān zǎoshang, xiàng wǎngcháng yīyàng, wǒ zǎoshang wǔ diǎn qǐchuáng Ránhòu,
wǒ shuāyá, xǐliǎn, hé duànliàn Wǒ yǒu měitiān shàngwǔ shíwǔ fēnzhōng duànliàn de xíguàn Ránhòu wǒ xǐzǎo hé chīfàn Qī diǎn shàngkè, shíyī diǎn xiàkè Shàngkè shíjiān chúle, wǒ huì qù shìchǎng hé wǒ de péngyǒu yīqǐ chūqù wán Dàole wǎnshàng, wǒ
xǐzǎo, chīfàn, xuéxí hànyǔ lingwài, wǒ jīngcháng kàn diànyǐng, ránhòu shuìjiào
Mỗi sáng, như thường lệ, tôi dậy lúc năm giờ sáng Sau đó tôi đánh răng, rửa mặt và tập thể
dục Tôi có thói quen tập thể dục mười lăm phút mỗi sáng Sau đó tôi tắm rửa và ăn uống Lớp học bắt đầu lúc bảy giờ và kết thúc lúc mười một giờ Ngoài thời gian trên lớp, tôi sẽ đi chợ và
đi chơi với bạn bè Buổi tối, tôi tắm rửa, ăn uống và học tiếng Trung Quốc Ngoài ra, tôi thường xem phim và sau đó ngủ
ĐỀ 2
2 Giới thiệu một trong những bộ quần áo của bạn, cuốn từ
điển này, và điện thoại di động.
我有一本 词典 词典 ,四四方方,长方体棕色白边,封面上写着红
通通的 一件 衣服 现代汉语词典 几个字。汉语词典 是我们同学 或者 一位 朋友 不可
缺少的 一件 衣服 工具书。如果我们遇到不认识的 一件 衣服 生字,我们就查偏旁 部首,再数笔画,就可以查到正确的 一件 衣服 读音,还可以知道组词。 有了它我们学 或者 一位 朋友 习就方便多了。
Wǒ yǒuyī běn cídiǎn, sìsì fāng fāng, chángfāngtǐ zōngsè bái biān, fēngmiàn shàng
xiězhe hóng tōngtōng de “xiàndài hànyǔ cídiǎn” jǐ gè zì Hànyǔ cídiǎn shì wǒmen
tóngxué bùkě quēshǎo de gōngjù shū Rúguǒ wǒmen yù dào bù rènshí de shēngzì,
wǒmen jiù chá piānpáng bù shǒu, zài shù bǐhuà, jiù kěyǐ chá dào zhèngquè de dúyīn, hái kěyǐ zhīdào zǔ cí Yǒule tā wǒmen xuéxí jiù fāngbiàn duōle
Tôi có một cuốn từ điển, hình hộp, màu nâu và trắng, trên bìa có dòng chữ "Từ điển Trung Quốc hiện đại" được viết bằng màu đỏ Từ điển tiếng Trung là một cuốn sách tham khảo không thể thiếu đối với các bạn trong lớp chúng ta Nếu chúng ta bắt gặp một từ mới mà chúng ta không biết, chúng ta có thể kiểm tra các gốc, sau đó đếm các nét, sau đó chúng ta có thể tìm ra cách
Trang 4phát âm chính xác và chúng ta cũng có thể biết nhóm các từ Với nó, chúng ta dễ dàng học hơn rất nhiều
ĐỀ 3
3 Những thay đổi gần đây về thời tiết ở quốc gia của bạn
气 的 变化候变化是一种现象,特别是在越南乃至全世界都引起了许
多人 的 变化 或者 朋友 的 交 化的 一件 衣服 关注。 观察现实,我们不难看出气 的 变化候的 一件 衣服 变化越来越 明显。 在我国,夏天的 一件 衣服 现象越来越多,而冬天似乎从未出 现过。 那么是什么导致这种情况发生呢? 首先是由于人类 首先是由于人 的 变化 或者 朋友 的 交 化类 对生存环境的 一件 衣服 巨大影响。 我们不断将有毒物质倾倒到海洋 环境、陆地或燃烧垃圾中。 正是这些行 ,看电影和听音乐。我们一起学习了六年动对气 的 变化候产生了重 大影响。 此外,其原因还在于全球变暖和温室现象。 在这 些重大原因之前,气 的 变化候变化已经造成了无数不可预测的 一件 衣服 后果。
Qìhòu biànhuà shì yī zhǒng xiànxiàng, tèbié shì zài yuènán nǎizhì quán shìjiè dōu yǐnqǐle xǔduō rén de guānzhù Guānchá xiànshí, wǒmen bù nánkàn chū qìhòu de biànhuà yuè lái yuè míngxiǎn Zài wǒguó, xiàtiān de xiànxiàng yuè lái yuè duō, ér dōngtiān sìhū cóng wèi chūxiànguò Nàme shì shénme dǎozhì zhè zhǒng qíngkuàng fāshēng ne? Shǒuxiān shi
yóuyú rénlèi duì shēngcún huánjìng de jùdà yǐngxiǎng Wǒmen bùduàn jiāng yǒudú wùzhí qīngdǎo dào hǎiyáng huánjìng, lùdì huò ránshāo lèsè zhōng Zhèng shì zhèxiē xíngdòng duì qìhòu chǎnshēngle zhòngdà yǐngxiǎng Cǐwài, qí yuányīn hái zàiyú quánqiú biàn
nuǎnhuo wēnshì xiànxiàng Zài zhèxiē zhòngdà yuányīn zhīqián, qìhòu biànhuà yǐjīng zào chéng liǎo wú shǔ bùkě yùcè de hòuguǒ
Biến đổi khí hậu là một hiện tượng thu hút sự quan tâm của nhiều người, đặc biệt là ở Việt Nam
và trên thế giới Nhìn vào thực tế, không khó để nhận thấy tình trạng biến đổi khí hậu diễn ra ngày càng rõ nét Ở nước ta, hiện tượng mùa hè ngày càng nhiều, còn mùa đông dường như
chưa từng xuất hiện Vậy nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng này? Đầu tiên là do tác động rất lớn của con người đối với môi trường sống Chúng ta không ngừng thải các chất độc hại ra môi trường biển, trên đất liền hoặc đốt rác thải Chính những việc làm này đã tác động lớn đến khí hậu Ngoài ra, nguyên nhân còn do hiện tượng trái đất nóng lên và hiện tượng nhà kính Trước những nguyên nhân lớn này, biến đổi khí hậu đã để lại vô số hậu quả khó lường
Trang 5ĐỀ 4
4 Những thay đổi trong gia đình hoặc tình bạn của bạn
我最好的 一件 衣服 朋友 是明月 ,我们已经在一起 6 年了。但最, 近 你 国家 的 天气 的 变化 我们很少见面和互相交 化谈。因为我和我的 一件 衣服 朋友 在两个不同的 一件 衣服 地方学 或者 一位 朋友 习,我在平阳,她在胡志明市。地理上的 一件 衣服 距离给我们
的 一件 衣服 友 谊造成了很大的 一件 衣服 障碍。我希望很快有机会再见到她。
Wǒ zuì hǎo de péngyǒu shì minh nguyet, wǒmen yǐjīng zài yīqǐ 6 niánle Dàn zuì, jìn wǒmen hěn shǎo jiànmiàn hé hù xiàng jiāotán Yīnwèi wǒ hé wǒ de péngyǒu zài liǎng
gè bùtóng dì dìfāng xuéxí, wǒ zài píngyáng, tā zài húzhìmíng shì Dìlǐ shàng de jùlí gěi wǒmen de yǒuyì zàochéngle hěn dà de zhàng'ài Wǒ xīwàng hěn kuài yǒu jīhuì zàijiàn dào tā
Bạn thân nhất của tôi là minh nguyet và chúng tôi đã bên nhau được 6 năm Nhưng gần đây nhất, chúng tôi ít gặp và nói chuyện với nhau Vì tôi và bạn học ở hai nơi khác nhau, tôi ở Bình Dương còn bạn ấy ở TP.HCM Khoảng cách địa lý tạo ra rào cản lớn cho tình bạn của chúng tôi Tôi hy vọng sẽ sớm có cơ hội gặp lại cô ấy