Nội dung Khảo sát chất lượng quýt nguyên liệu Nghiên cứu tỷ lệ phối trộn carrageenan Nghiên cứu tỷ lệ phối trộn dịch quýt Nghiên cứu chế độ nấu thạch Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ bảo
Trang 1HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH MỘT SỐ THÔNG SỐ
CÔNG NGHỆ TRONG QUY TRÌNH
SẢN XUẤT THẠCH QUÝT
Chuyên ngành : CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Giáo viên hướng dẫn : TS HOÀNG THỊ MINH NGUYỆT
Trang 2NỘI DUNG ĐỀ TÀI
I ĐẶT VẤN ĐỀ
IV KẾT LUẬN – KIẾN NGHỊ
III KẾT QUẢ – THẢO LUẬN
II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP
Trang 3I ĐẶT VẤN ĐỀ
1 Tính cấp thiết của vấn đề
Nguyên liệu phổ biến, được trồng nhiều, giàu dinh dưỡng
Quýt PQ, dễ trồng dễ chăm, sản lượng lớn, cần được giải cứu
Đa dạng hóa sản phẩm, nâng cao giá trị, đáp ứng nhu cầu
Thạch hấp dẫn, được ưa chuộng Thạch quýt – chưa nhiều
Nghiên cứu xác định một số thông số công nghệ trong quy trình sản xuất thạch quýt
Trang 5II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Đối tượng: Giống quýt PQ trồng tại huyện Quỳ Hợp – Nghệ An, thu hoạch vào tháng 3/2020.
Địa điểm: Phòng thực hành Bộ môn Công nghệ sau thu hoạch, Khoa Công nghệ thực phẩm,
Học viện Nông nghiệp Việt Nam.
Thời gian: Tháng 2 năm 2020 đến tháng 8 năm 2020.
1 Đối tượng
Trang 6II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2 Nội dung
Khảo sát chất lượng quýt nguyên liệu
Nghiên cứu tỷ lệ phối trộn carrageenan
Nghiên cứu tỷ lệ phối trộn dịch quýt
Nghiên cứu chế độ nấu thạch
Nghiên cứu ảnh hưởng của chế độ bảo quản
Đánh giá cảm quan và đưa ra công thức
Trang 7II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 Phương pháp nghiên cứu
Dịch quýt Thạch dừa Lọ Nắp
Trang 8II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 Phương pháp nghiên cứu
3.2 Bố trí thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Ảnh hưởng của tỷ lệ dịch quýt bổ sung tới chất lượng sản phẩm
Bảng 1: Thiết kế thí nghiệm xác định hàm lượng dịch quýt bổ sung cho sản phẩm thạch
Công thức
Yếu tố thí nghiệm Yếu tố phi thí nghiệm
Chỉ tiêu đánh giá
Tỷ lệ dịch quýt
(%)
Tỷ lệ carrageenan
(%)
Chế độ thanh trùng Nhiệt độ nấu
pH, cảm quan
Trang 9II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 Phương pháp nghiên cứu
3.2 Bố trí thí nghiệm
Thí nghiệm 2: Ảnh hưởng của tỷ lệ carrageenan tới chất lượng sản phẩm
Bảng 2: Thiết kế thí nghiệm xác định tỷ lệ carrageenan cho sản phẩm thạch quýt
Công thức
Yếu tố thí nghiệm Yếu tố phi thí nghiệm
65°C
20 phút
100˚C
Hàm lượng đường tổng, hàm lượng vitamin C,
pH, đánh giá cảm quan
Trang 10II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 Phương pháp nghiên cứu
3.2 Bố trí thí nghiệm
Thí nghiệm 3: Ảnh hưởng của chế độ nấu tới chất lượng sản phẩm
Bảng 3: Thiết kế thí nghiệm xác định nhiệt độ nấu cho thạch quýt
Công thức
Yếu tố thí nghiệm Yếu tố phi thí nghiệm
Chỉ tiêu đánh giá
Nhiệt độ nấu (˚C)
Lấy từ thí nghiệm 2
65°C
20 phút
Hàm lượng đường tổng số, hàm lượng vitamin C, pH và đánh giá cảm quan
CT8 90
CT9 100
Trang 11II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 Phương pháp nghiên cứu
3.2 Bố trí thí nghiệm
Thí nghiệm 4: Ảnh hưởng chế độ bao gói và bảo quản tới chất lượng sản phẩm
Bảng 4: Thí nghiệm xác định ảnh hưởng của chế độ đóng gói và bảo quản tới chất lượng thạch
Công thức
Yếu tố thí nghiệm Yếu tố phi thí nghiệm
Chỉ tiêu đánh giá
(%)
Nhiệt độ (°C)
Nhiệt độ thanh trùng (°C)
CT10
Đóng hũ thủy tinh
và bảo quản ở tủ mát (0-5°C)
Chọn từ TN 1 Chọn từ TN2 Chọn từ TN3 65°C
20 phút
Vi sinh vật hiếu khí tổng số và đánh giá
cảm quan
Trang 12II ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 Phương pháp nghiên cứu
3.3 Phương pháp phân tích
- Xác định nồng độ chất khô hòa tan tổng số bằng chiết quang kế
- Xác định hàm lượng acid hữu cơ tổng số trong nguyên liệu bằng phương pháp chuẩn độ
- Xác định hàm lượng vitamin C bằng phương pháp chuẩn độ iod
- Định lượng vi sinh vật hiếu khí tổng số bằng phương pháp đếm khuẩn lạc
- Chất lượng cảm quan được đánh giá theo phương pháp so hàng và phương pháp cho điểm thị hiếu
Phương pháp xử lý số liệu
Số liệu được xử lý bằng phần mềm Microsoft excel, Minitab 16.
Trang 13III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
1 Xác định thành phần hóa học của nguyên liệu dùng cho sản xuất thạch quýt
Bảng 1: Một số chỉ tiêu chất lượng của quýt PQ nguyên liệu
Khối lượng trung bình (g) 166,89±3,89
Tỷ lệ phần dịch quả sử dụng (% so với khối lượng trung bình) 73,09±1,11
Hàm lượng đường tổng số (%) 9,76±0,17
Hàm lượng vitamin C (mg%) 53,01±0,86
Hàm lượng acid hữu cơ tổng số (%) 2,91±0,508
Nồng độ chất khô hòa tan tổng số (oBx) 12,6±0,11
Trang 14III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
2 Ảnh hưởng của tỷ lệ dịch quýt bổ sung đến chất lượng của thạch quýt
Bảng 2: Ảnh hưởng của tỷ lệ dịch quýt bổ sung đến chất lượng thạch
CT
Tỷ lệ dịch quýt
bổ sung (%)
Điểm đánh giá cảm quan
Trang 15III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3 Ảnh hưởng của tỉ lệ phối trộn carrageenan đến chất lượng của thạch
Bảng 3: Ảnh hưởng của carrageenan đến chất lượng của thạch
CT Tỷ lệ
carrageenan
Điểm đánh giá cảm quan
HL Vitamin C (mg%)
Trang 16III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
4 Ảnh hưởng của nhiệt độ nấu sản phẩm đến chất lượng của thạch
Bảng 4: Ảnh hưởng của nhiệt độ nấu sản phẩm đến chất lượng của thạch quýt
CT Nhiệt độ nấu (°C) Điểm đánh giá cảm quan HL Vitamin C (mg%) HL đường tổng số (%) pH
CT7 80°C 1,7333b±0,7849 15,253a±0,508 15,985c±0,193 4,046b±0,015
CT8 90°C 2,4000a±0,7701 13,787b±0,508 16,394b±0,203 4,026b±0,005
CT9 100°C 1,8667b±0,7761 11,440c±0,000 18,538a±0,351 4,093a±0,005
Trang 17III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
5 Ảnh hưởng của chế độ bảo quản sản phẩm đến chất lượng của thạch
Bảng 5: Số khuẩn lạc vi sinh vật hiếu khí tổng số ở các mẫu trong thời gian bảo quản thạch
quýt ở các chế độ khác nhau (đơn vị: CFU/g)
Ngày bảo quản Công thức 10
Trang 18III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
5 Ảnh hưởng của chế độ bảo quản sản phẩm đến chất lượng của thạch
Bảng 6: Kết quả đánh giá chất lượng cảm quan sản phẩm trong thời gian bảo quản
Ngày bảo quản Chất lượng cảm quan sản phẩm
1 Cấu trúc chắc, sản phẩm đồng nhất, bám chặt vào thành lọ Màu vàng tươi, thơm nhẹ,
không tách nước
7 Cấu trúc chắc, sản phẩm đồng nhất, bám chặt vào thành lọ Màu vàng tươi, thơm nhẹ,
không tách nước
11 Vẫn giữ được cấu trúc của sản phẩm, bám thành lọ Màu vàng tươi, hơi tách nước
15 Cấu trúc chắc nhưng không bằng ở ngày 11, màu vàng nhạt hơn so với ngày 11, hơi tách
nước Chưa xuất hiện dấu hiệu hư hỏng
Trang 19III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
6 Kết quả đánh giá cảm quan sản phẩm thạch quýt
Bảng 7: Bảng điểm đánh giá cảm quan
chất lượng của sản phẩm thạch quýt
Chỉ tiêu Điểm trung bình
Màu sắc 7,15 Trạng thái 7,27 Mùi vị 7,18
Độ ưa thích chung 7,33 Hình 1: Thạch quýt ở chế độ bảo quản mát
Trang 20III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
7 Nhãn mác của sản phẩm
Nhãn mác của thạch quýt được thiết kế bằng phần mềm TBS Cover Editor với kích thước 180×60mm
Trang 21
III KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
8 Hoạch toán sơ bộ giá thành sản phẩm
Bảng 8: Chi phí nguyên liệu đầu vào cho sản xuất thạch quýt
Nguyên liệu Giá thành Chi phí (1kg thạch)
Quýt PQ1 12,000đ/kg 3,428đĐường 16,000đ/kg 1,760đNước 8,000đ/m3 61,6đCarrageenan 450,000đ/kg 3,150đThạch dừa thô 25,000đ/kg 3,750đAcid citric 180,000đ/kg 180đGiá điện 2,014 đồng/kWh 150đ
Trang 22IV KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Nghiên cứu phương pháp bảo quản để kéo dài thời hạn sử dụng sản phẩm