HÓA TRỊ LIỆU DƯỢC LÝ CÁC THUỐC KHÁNG NẤM... Phân loại được các nhóm thuốc kháng nấm chính theo cơ chế tác dụng, chỉ định trong điều trị và phổ tác dụng 2.. Trình bày được đặc điểm dược đ
Trang 1HÓA TRỊ LIỆU DƯỢC LÝ CÁC THUỐC KHÁNG NẤM
Trang 2Mục tiêu học tập
1 Phân loại được các nhóm thuốc kháng nấm chính theo
cơ chế tác dụng, chỉ định trong điều trị và phổ tác dụng
2 Trình bày được đặc điểm dược động học, cơ chế tác
dụng, chỉ định, tác dụng không mong muốn và tương tácthuốc của các thuốc kháng nấm chính: amphotericin B vàfluconazol
3 Phân tích được điểm khác biệt về hoạt tính, dược động
học và tương tác thuốc giữa các azol chống nấm ứngdụng trong điều trị
Trang 6PHÂN LOẠI THUỐC KHÁNG NẤM
Trang 7PHÂN LOẠI THEO CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Trang 8dùng t ạ i ch ỗ
dùng toàn thân
Trang 9Polyen và azole tác d ụ ng trên nhi ề u lo ạ i n ấ m khác nhau => ph ổ r ộ ng Còn l ạ i là ph ổ h ẹ p
=> ph ả i h ọ c ph ổ , liên quan đế n ch ỉ đị nh
Trang 10THUỐC KHÁNG NẤM DẪN CHẤT POLYEN
Dược chất vừa thân dầu vừa thân nước nhưng
kích thước phân tử lớn => kém hấp thu => liên quan đế n
d ượ c d ụ ng
Trang 11AMPHOTERICIN B
TDKMM
Cơ chế tác dụng
ergosterol có CT t ươ ng đố i gi ố ng cholesterol ((cholesterol có trong màng tb)) => amphotricin
B có nhi ề u tác d ụ ng KMM liên quan đế n không ch ọ n l ọ c
Trang 13t ạ i đườ ng tiêu hóa
Ít h ấ p thu vào d ị ch não t ủ y => khi tiêm t ủ y
s ố ng trong ch ỉ đị nh viêm màng não do n ấ m
=> bình th ườ ng không dùng các con đườ ng này mà ch ỉ tiêm truy ề n
Trang 14CHỈ ĐỊNH:
- Truyền tĩnh mạch : điều trị nhiễm nấm nội tạng, nhiễm nấm đe
dọa tính mạng (Aspergillus, Histoplasma, Candida,…)
- Điều trị và dự phòng nấm tái phát ở bệnh nhân AIDS
- Phối hợp với flucytosin điều trị viêm màng não do
Cryptococcus
AMPHOTERICIN B
Trang 15AMPHOTERICIN B
Tác dụng không mong muốn:
- Tức thì (phản ứng tiêm truyền): sốt, rét run, đau đầu
nôn, buồn nôn, tụt huyết áp, hạ huyết áp dùng trước
kháng H1 hoặc glucocorticoid
- Độc với thận
- Thiếu máu (dài hạn) (do giảm tổng hợp erythropoietin ở thận => giảm sx
h ồ ng c ầ u
Trang 16DẠNG LIPOSOM CỦA AMPHOTERICIN B (AMB)
Dạng liposom: thân nước, dễ hấp
thu, giảm độc tính
- AmBisome: túi liposom 2 lớp có
AMB gắn xen kẽ trên màng
- Amphotec: AMB deoxycholat ổn
định bằng cholesteryl sulfat tạo
Trang 18DẠNG LIPOSOM CỦA AMPHOTERICIN B
Trang 19CÁC AZOL KHÁNG NẤM: DẪN CHẤT IMIDAZOL VÀ TRIAZOL
Trang 20=> ứ c ch ế luôn c ả cyp450 c ủ a ng ườ i
các azol có các đườ ng kháng thu ố c khác nhau
Trang 21CÁC AZOL KHÁNG NẤM: TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Triazol đặc hiệu hơn imidazol
- Ketoconazol: ức chế tổng hợp steroid thượng thận => vú to, ↓ khoái cảm, rối loạn kinh nguyệt
- Azol khác: ít TDKMM (rối loạn tiêu hóa)
(các td ph ụ liên quan đế n hoormon)
(triazol ch ọ n l ọ c, ít TDKMM h ơ n imidazol)
(VD: fluconazol)
Trang 22SO SÁNH CÁC AZOL KHÁNG NẤM
Ngừng sử dụng ketoconazol đường uống
SKD không thay đổ i, r ấ t cao
=> không ả nh h ưở ng b ở i các y ế u t ố khác
thay đổ i => ả nh h ưở ng = pH, b ở i các thu ố c làm thay đổ i pH
Không đ tri viêm màng não do n ấ m
Trang 23Chỉ định
- Điều trị nhiễm nấm Candida toàn thân, miệng-họng, thực
quản
- Điều trị viêm màng não do Cryptococcus neoformans
- Dự phòng nhiễm nấm nặng ở bệnh nhân HIV/AIDS
CÁC AZOL KHÁNG NẤM
Trang 24CÁC AZOL KHÁNG NẤM: TƯƠNG TÁC THUỐC
- Tương tác với antacid, thuốc kháng H2, thuốc ức chế bơmproton: ↓ hấp thu ketoconazol, itraconazol, posaconazol
- Hấp thu fluconazol, voriconazol không ảnh hưởng bởi pHdịch vị
Trang 25• Tương tác thuốc
CÁC AZOL KHÁNG NẤM: TƯƠNG TÁC THUỐC
Giai đ o ạ n h ấ p thu Giai đ o ạ n chuy ể n hóa lq đế n
ứ c ch ế enzym gan
Trang 26CÁC AZOL KHÁNG NẤM: TƯƠNG TÁC THUỐC