1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đánh giá hiện trạng công tác quản lý môi trường tại thành phố đà nẵng hiện nay

27 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Hiện Trạng Công Tác Quản Lý Môi Trường Tại Thành Phố Đà Nẵng Hiện Nay
Người hướng dẫn Đinh Thị Hải Vân
Trường học Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Quản Lý Môi Trường
Thể loại Đề án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 5,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌC PHẦN: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNGGVHD: Đinh Thị Hải Vân NHÓM HỌC PHẦN: 01 Nhóm thực hiện: 2 ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG HIỆN NAY... CÁC DANH MỤC VIẾ

Trang 1

HỌC PHẦN: QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

GVHD: Đinh Thị Hải Vân NHÓM HỌC PHẦN: 01

Nhóm thực hiện: 2

ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ

MÔI TRƯỜNG TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG HIỆN NAY

Trang 2

DANH DÁCH THÀNH VIÊN

Trang 3

CÁC DANH MỤC VIẾT TẮT

MT: Môi trường

KCN: khu công nghiệp

QTMT: quan trắc môi trường

ĐHBK: Đại Học Bách Khoa

WHO: World Health Organization

Trang 5

1 MỞ ĐẦU

Trang 6

 Đô thị loại I

Trang 7

2 HIỆN TRẠNG MT

Trang 8

2 HIỆN TRẠNG MT

2.1 MT nước

2.2 MT không khí

2.3 MT đất 2.4 Chất

thải rắn

Trang 9

2.1 MT nước

2.1.1 MT nước mặt 2.1.2 MT nước ngầm

Trang 11

2.1.2 MT nước ngầm

Chất lượng nước ngầm chưa có dấu hiệu ô nhiễm

Trang 12

2.1.2 MT không khí

MT không khí tương đối tốt Ô nhiễm tiếng ồn và bụi

Trang 13

2.1.2 MT không khí

Hàm lượng bụi trong không khí

Trang 14

2.1.2 MT không khí

 Quy định tiếng ồn WHO:

• Môi trường nghỉ ngơi: độ ồn <=40 dB

• Môi trường sinh hoạt: độ ồn <=60 dB

• Môi trường sản xuất : độ ồn <= 80 dB

 Độ ồn ở ĐHBK Đà Nẵng là 82.1 dB

Trang 15

2.1.2 MT đất

Ô nhiễm xảy ra ở gần bãi rác và KCN

Trang 16

2.1.2 Chất thải rắn

Thải ra MT lượng lớn chất thải rắn

Trang 18

3 CÔNG CỤ QUẢN LÝ

Trang 19

3 CÔNG CỤ QUẢN LÝ

3.1 Công cụ luật pháp

3.2 Công cụ kinh tế

3.3 Công cụ kỹ thuật

Trang 20

3.1 Công cụ luật pháp

Bao gồm

Các nghị địnhLuật quốc gia, quốc tế

Các văn bản khác dưới luật

Kế hoạch và chính sách MT

quốc gia

Trang 21

3.1 Công cụ kinh tế

Bao gồm Các loại thuế, phí, quỹ MT

Thuế môn bài

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế giá trị gia tăng

Thế xuất nhập khẩu

Thuế thu nhập cá nhân

Thuế tài nguyên

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế sử dụng đất

Một số khoản

lệ phí khác

VD:

Doanh

nghiệp

Trang 22

dụng chất thải

Trang 23

4 ĐÁNH GIÁ

Trang 25

4.1 Ưu điểm

 Quản lí bằng công cụ luật pháp:

• Sử dụng mệnh lệnh, quyền lực để thực hiện giúp duy trì kỷ cương

• Hiệu quả cao

 Quản lí bằng công cụ kinh tế:

• Khuyến khích sử dụng biện pháp chi phí

• Kích thích phát triển công nghệ, tri thức

• Tạo tính linh động

• Loại bỏ các thông tin chi tiết đối với chính phủ

 Quản lí bằng công cụ kĩ thuật:

• Có thể vận dụng linh hoạt để đạt hiệu quả cao nhất

Trang 26

4.2 Hạn chế

 Do công tác quản lí về kỹ thuật chưa được chặt chẽ vẫn xảy ra hiện

tượng ô nhiễm MT ở nhiều nơi gây ảnh hưởng đến đời sống nhân dân VD: Ô nhiễm đất ở khu công nghiệp, ô nhiễm nguồn nước

 Việc sử dụng công cụ kĩ thuật không thể kiểm soát các chất ô nhiễm độc hại cao làm ảnh hưởng đến MT

 Việc quản lí ở các khu đô thị chưa tốt gây ra ô nhiễm bụi, tiếng ồn

Trang 27

5 TÀI LIỆU THAM KHẢO

 Giáo trình quản lí môi trường

https://dainganxanh.wordpress.com/2013/06/13/noi-dung-chu-yeu-dac-diem-uu-diem-va-han-che-cua-cac-phuong-phap-quan-ly

/

Ngày đăng: 26/02/2023, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w