Cơ chế TD của Glucocorticoid - Điều chỉnh sự biểu hiện của các gen đáp ứng với corticosteroid: hầu hết các tác dụng xuất hiện sau vài giờ - Ngoài ra, corticosteroid có thể gây ra một
Trang 1Hocmon và thuốc điều chỉnh
rối loạn nội tiết
Trang 2Nội dung bài giảng
Nội dung
1 Hocmon vỏ thượng thận: glucocorticoid
2 Hocmon tuyến tuỵ & thuốc hạ glucose huyết
Trang 3Cơ chế tác dụng của hocmon
• Với hocmon bản chất protein hoặc acid amin
Trang 4Với các hocmon có cấu trúc steroid
Trang 5C¬ chÕ ®iÒu hoµ feedback
Vùng dưới đồi
Tuyến yên
Thượng thận
Yếu tố giải phóng
ACTH
Trang 6Tuyến thƣợng thận
Trang 7Adrenalin Noradrenalin
Trang 8Cơ chế TD của Glucocorticoid
- Điều chỉnh sự biểu hiện của các gen đáp
ứng với corticosteroid: hầu hết các tác dụng xuất hiện sau vài giờ
- Ngoài ra, corticosteroid có thể gây ra một
số tác dụng tức thời bằng các cơ chế
nongenomic
Trang 9Tác dụng Glucocorticoid
Trên chuyển hóa Cơ quan, tuyến
Chống viêm, chống dị ứng (-)miễn dịch
CH P
-Tổng hợp + dị hóa
C H muối nước
thải K +, tái hấp thu Na + ,H2O
Trang 11Tác dụng Glucocorticoid
Trên chuyển hóa Cơ quan, tuyến
Chống viêm, chống dị ứng (-)miễn dịch
CH P
-Tổng hợp + dị hóa
C H muối nước
thải K +, tái hấp thu Na + ,H2O
c ầ n n ă ng l ượ ng => t ă ng các quá trình t ạ o n ă ng l ượ ng +> t ă ng
t ạ o đườ ng, t ạ o a.amin, t ă ng a.béo +> các quá trình t ạ o ra nh ữ ng cái kia
đ êuf t ă ng, gi ả m các quá trình ng ượ c l ạ i
Trang 12Cơ chế tác dụng chống viêm
Cơ chế chính xác phức tạp, chưa được hiểu đầy đủ
– Giảm và ức chế tế bào lympho ngoại vi và đại thực bào, giảm sự xâm nhập của bạch cầu vào các khu vực tổn thương
– Giảm sự biểu hiện của các cytokine tiền viêm
– Ức chế gián tiếp phospholipase A2 và NOS2
Trang 13- bài tiết chất nhầy dạ dày(PGE1,2)
- sức lọc cầu (E2,I2) thận(PE)
Trang 14Phosphadyl inositol diphosphat
Diacylglycerol Inositol triphosphat
histamin, serotonin…
Glucocorticoid
(-)
Trang 15
Tác dụng Glucocorticoid
Trên chuyển hóa Cơ quan, tuyến
Chống viêm, chống dị ứng (-)miễn dịch
CH P
-Tổng hợp + dị hóa
C H muối nước
thải K +, tái hấp thu Na + ,H2O
glucose
huyết
…
Teo cơ Xốp xương
K + máu Phù, HA Xốp xương
tá tràng
Chậm liền sẹo
Giảm miễn dịch, RL máu
suy th ượ ng th ậ n
Trang 18Vùng dưới đồi
Tuyến yên
Thượng thận
Yếu tố giải phóng
ACTH
Trang 19Glucocorticoid
chống dị ứng, (-) miễn dịch
CH
Glucid
CH Lipid
CH Protid
CH muối nước
Trang 21ít trung bình
12- 36h
Chống viêm, bệnh tự miễn
Dexamethason
betamethason
Mạnh (30 lần)
ít dài
36- 72h
Viêm cấp, shock phản vệ, phù
não cấp
b ả n ch ấ t g ầ n gi ố ng GC n ộ i sinh
suy th ượ ng th ậ n
nhi ề u
Trang 22Hocmon tuyến tụy
t.hãa L,(-) t¹o cetonic
a.a vµo tÕ bµoP
Trang 25ĐTĐ - bệnh chuyển hóa, tăng glucose huyÕt
do thiếu bài tiết insulin; kháng insulin; hoặc
cả hai
Định nghĩa và phân loại
Phân loại: ĐTĐ typ 1, typ 2, ĐTĐ thai kỳ, typ
đặc biệt khác
Trang 26Mục tiêu và thuốc điều trị ĐTĐ typ 1
Trang 28Kháng insulin
insulin ĐTĐ typ 2
Mục tiêu và thuốc điều trị ĐTĐ typ 2
giai đ o ạ n cu ố i c ủ a typ 2 là dtd typ 1
Trang 32Insulin Kích thích bài tiết insulin
Giảm kháng insulin
Giảm, chậm
hấp thu glucid
Trang 33TT Nhóm thuốc Thuốc
1 Insulin, thuốc tương tự Insulin, pramlintid
2 Thuốc kích thích bài
tiết insulin
Sulfonylurea, Meglitinid, Tác dụng giống incretin
Trang 34gliclazid làm t ụ t glu huy ế t nhi ề u nh ấ t
gây r ố i lo ạ n nhi ề u nh ấ t, gi ả m cân n ặ ng,
gi ả m m ỡ máu
Trang 35Tài liệu học tập và tham khảo
• Tài liệu học tập:
• Dược lý 2 , 2004, ĐH Dược HN
• Dược thư quốc gia Việt Nam, Các chuyên luận:
• Hydrocortison, prednisolon, dexamethason,
Metformin, gliclazid
Trang 36
3 Nhu cầu về vitamin của cơ thể
Nguyên nhân thiếu vitamin
Thừa vitamin
Trang 37Nhu cầu hàng ngày về vitamin
Vitamin
Nhu cầu hàng ngày
Trẻem Nam N ữ P.nữ mang
thai
P nữ cho con bú
Vitamin B12 ( g) 0,3 - 1,4 2 2 2,2 2,6
Trang 384 Ph©n lo¹i
Trang 394 Đặc điểm chung của các vitamin
Nhóm vitamin tan trong
Trực tiếp vào máu
Thải trừ qua nước tiểu, không tích luỹ Ít gây độc
Dễ bị phá huỷ bởi nhiệt Không bền nên dễ thiếu, phải bổ sung hàng ngày
Trang 402 T¸c dông vµ c¬ chÕ
S¸ng Rhodopsin
Trang 41• Trªn da vµ niªm m¹c: biệt hoá tế bào biểu mô và
niêm mạc (đặc biệt biểu mô trụ/ mắt), tăng tiÕt nhµy,
giảm t¹o sõng
• Trªn xƣ¬ng: giúp phát triển xương (cïng vitamin D)
• Trªn hÖ miÔn dÞch: gióp phát triển l¸ch vµ tuyÕn øc
• T¸c dông kh¸c: chống oxy hoá, tăng đề kháng,
thiếu vit A có thể gây tổn thương đường hô hấp, tiết niệu, sinh dục, thiếu máu nhược sắc
Trang 42• 3 Tác dụng không mong muốn
• Ngộ độc cấp: Ngưười lớn trên1.500.000IU/
ngày Trẻ em trên 300.000IU/ ngày
tục 10- 15 ngày
• Phụ nữ có thai dùng liều cao, liên tục có thể gây quái thai
• 4 Chế phẩm và liều dùng
Trang 43sữa, b¬, gan, trøng,
thÞt
VTM D2, D3
Trang 443 Tác dụng và cơ chế
• Tham gia vào quá trình tạo xưương
• Điều hoà nồng độ calci trong máu ( cùng PTH)
• Tham gia biệt hoá tế bào biểu mô, đang nghiên
cứu về tác dụng ức chế tăng sinh tế bào ung thưư
Trang 45Điều hoà nồng độ calci trong máu ( cùng PTH)
Trang 463 Tác dụng và cơ chế
• Tác dụng chống oxy hoá→ bảo vệ màng tế bào
khỏi sự tấn công của các gốc tự do (hiệp đồng với vit C, selen, vit A, caroten) Đặc biệt vit E bảo vệ vit
A khỏi bị oxy hoá, làm bền vững vit A
• Thiếu vit E: rối loạn thần kinh, yếu cơ, rung giật
nhãn cầu, giảm nhạy cảm về xúc giác, dễ tổn
thương da, dễ vỡ hồng cầu, dễ tổn thưương cơ và tim Đặc biệt trên cơ quan sinh sản: tổn thưương
cơ quan sinh dục, gây vô sinh
Trang 47Vitamin tan trong nước
Trang 48Vitamin Vitamin B1 Vitamin B6
Tác
dụng và
cơ chế
Chuyển hoá: G Decarboxyase Transketalase
Chuyển hoá: P,L,G
Transaminase, Decarboxylase, Cynureninase, racemase
TDKMM Dị ứng, shock
Triệu
chứng
khi thiếu
Beri- Beri (ứ đọng cetonic)
Tê phù, suy tim, giãn mạch ngoại biên, viêm dây tk ngoại biên
Bệnh ở da và TK: viêm da, viêm lưỡi, dễ bị kích thích, viêm dây tk ngoại biên,
thiếu máu, co giật
Trang 50Decarboxylase: acid glutamic → (GABA)
histidin → histamin; tryptophan → serotonin Cynureninase: tryptopan → a.nicotinic (vit PP)
Racemase: a.linoleic → a.arachidonic T/hợp Hem
Chuyển a.amin thành dạng có hoạt tính
Trang 52Vitamin C (acid ascorbic)
• 1 Nguồn gốc
• Chủ yếu có trong thực vật
• Trong động vật chỉ có một lưượng rất nhỏ
• Hiện nay đã tổng hợp đưîc vitamin C
• Không bền bởi to, ánh sáng đặc biệt khi có sắt,
đồng
Trang 543 Tác dụng và cơ chế
• Tham gia tạo colagen và một số thành phần khác tạo nên mô liên kết ở xưương, răng, mạch máu
• Chuyển hoá lipid, glucid, protid
• T.gia t.hợp catecholamin, hormon vỏ thưượng thận
• Xúc tác cho quá trỡnh chuyển Fe+++ thành Fe++
• Tăng tạo interferon, làm cơ thể giảm nhạy cảm với histamin, chống stress → tăng sức đề kháng
• Chống oxy hoá bằng cách trung hoà các gốc tự do (kết hợp với vitamin A và vitamin E)
Trang 55Tác dụng không mong muốn
• Nếu dùng liên tục liều cao, dài ngày có thể gặp:
• Loét dd, tá tràng, viêm bàng quang, tiêu chảy
• Tăng tạo sỏi thận và gây bệnh gút do thuốc
• Gây hiện tưượng “bật lại”:
• Tiêm TM liều cao dễ gây tan máu, shock phản vệ