Moon vn Học để khẳng định mình! TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH Chuyên đề 20 – TRẬT TỰ TÍNH TỪ Exercise 1 Choose the best answers to complete the following sentences ĐÁP ÁN 1 A 2 D 3 D 4 C 5 D 6 A 7 B 8 A[.]
Trang 1TỔNG ÔN NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
Chuyên đề 20 – TRẬT TỰ TÍNH TỪ
Exercise 1: Choose the best answers to complete the following sentences.
ĐÁP ÁN
Question 1: When I was going to school this morning, I saw a girl She asked me how to get
to Hoan Kiem Lake
A beautiful young blonde Russian B beautiful young Russian blonde
C blonde young beautiful Russian D Russian young blonde beautiful
Đáp án A
Theo quy tắc của trật tự tính từ: OSASCOMP
=> Đáp án là A: beautiful - O, young - A, blonde - C, Russian - Origin
Tạm dịch: Khi tôi tới trường vào sáng nay, tôi đã nhìn thấy một cô gái Nga trẻ đẹp, tóc vàng hoe Cô ấy
hỏi tôi đường tới hồ Hoàn Kiếm
Question 2: Indiana University, one of the largest ones in the nation, is located in a _ town.
A small beautiful Midwestern B beautiful Midwestern small
C Midwestern beautiful small D beautiful small Midwestern
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
beautiful - Opinion; small - S; Midwestern - Origin
Tạm dịch: Trường Đại học Indiana, một trong những ngôi trường nhất trong nước, nằm ở một thị trấn nhỏ
miền Trung Tây xinh đẹp
Question 3: Her father bought her _ when he went on holiday in Singapore last week.
A a beautiful silk yellow scarf B a beautiful yellow silky scarf
C a beautiful yellow scarf silk D a beautiful yellow silk scarf
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
Key: beautiful - O; yellow - C; silk - M
Và quy tắc trật tự từ loại: (A/an) + Adj + N
*Note: + “Silk” là một danh từ chỉ chất liệu, nó đứng trước một danh từ chỉ đồ vật để tạo thành danh từ ghép, trong câu này ta sẽ có cụm “silk scraft: khăn lụa”
+ “Silky” là một tính từ nhưng nó mang nghĩa là “mềm mại, trông như lụa”, nên đáp án B không chính xác
Tạm dịch: Bố cô ấy đã mua cho cô một chiếc khăn lụa màu vàng xinh xắn khi ông ấy đi nghỉ lễ ở
Singapore tuần trước
Question 4: It is really a (n) _ which is suitable for my daughter.
Trang 2A undergraduate interesting economics course B economics course interesting undergraduate
C interesting economics undergraduate course D interesting undergraduate economics course Đáp án C
*Theo quy tắt trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
interesting - O; economics - P
Và tính từ luôn đứng trước danh từ
*Note: undergraduate course (phr.n): khóa học đại học
Tạm dịch: Đó thực sự là một khóa học đại học phù hợp cho con gái tôi
Question 5: I’d give anything to have a look at the _ world.
A modern British wizard intriguing B wizard British wizard intriguing
C wizard intriguing wizard British D intriguing modern British wizard
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
intriguing - Opinion; modern - A; British - Origin
*Note: wizard world (phr.n): thế giới phù thủy
Tạm dịch: Tôi sẽ bỏ ra bất cứ thứ gì để được nhìn thấy thế giới phù thuỷ hấp dẫn hiện đại của Anh.
Question 6: When my parents traveled to Singapore, they bought me a _ piano on my birthday.
A precious grand ancient wooden B wooden grand ancient precious
C precious grand wooden ancient D ancient grand precious wooden
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: precious - O; grand - Size; ancient - A; wooden - M
Tạm dịch: Khi bố mẹ tôi đi du lịch ở Singapore, họ đã mua cho tôi một chiếc đàn piano bằng gỗ, cổ, rất
lớn và quý giá
Question 7: Our house is located near a(n) school I usually go on foot to school.
A large prestigious international Catholic B prestigious large international Catholic
C Catholic prestigious large international D prestigious catholic international large
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: prestigious - Opinion; large - Size; international - Origin
*Note: Catholic school (n): trường công giáo thuộc đạo Thiên chúa
Tạm dịch: Nhà của chúng tôi nằm ở cạnh một ngôi trường Công giáo quốc tế uy tín, rất rộng rãi Tôi
thường đi bộ đến trường
Question 8: My daughter likes playing with a(n) rope to get lean in the early morning.
A old black leather skipping B Leather black old skipping
C Skipping black old leather D Leather old black skipping
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
old - A; black - C; leather - M; skipping - P
Tạm dịch: Con gái tôi thích chơi với chiếc dây nhảy bằng da màu đen đã cũ để trở nên gầy đi vào mỗi
sáng
Question 9: Peter’s wife gave him a (n) _ bike as a birthday present last week.
Trang 3C Japanese cheap blue D cheap blue Japanese
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: cheap - Opinion; blue - C; Japanese - Origin
Tạm dịch: Vợ của Peter tặng anh ấy chiếc xe đạp Nhật màu xanh rẻ tiền như một món quà sinh nhật tuần
trước
Question 10: I remember she wore a _ dress to go out with her boyfriend last week.
A cotton white Vietnamese B Vietnamese white cotton
C white Vietnamese cotton D white cotton Vietnamese
Đáp án C
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: white - C; Vietnamese - Origin; cotton - M
Tạm dịch: Tôi nhớ cô ấy đã mặc một chiếc váy vải cotton Việt Nam màu trắng để đi ra ngoài với bạn trai
tuần trước
Question 11: “What is the groom wearing?” “He dresses in a _.”
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
light (a) - C (color)
*Note: summer suit (phr.v): trang phục/ bộ com-lê mùa hè
- Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: “Chú rể sẽ mặc gì?” – “Anh ấy mặc bộ com-lê mùa hè màu nhạt”
Question 12: – “When are you going to get rid of those trousers?”
– “Hmmm I don’t know but I like them a lot.”
A short nylon dreadful French B short dreadful French nylon
C dreadful French nylon short D dreadful short French nylon
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: dreadful - Opinion; short - Size; French - Origin; nylon - M
Tạm dịch: “Khi nào anh mới bỏ mấy cái quần Pháp ngắn bằng ni lông xấu khiếp này đi vậy?”
- “Hừm tôi không biết nhưng tôi rất thích chúng.”
Question 13: There is a _ table which was given to me by my best friends on my house warming.
A large beautiful round wooden B beautiful large round wooden
C beautiful round large wooden D wooden large round beautiful
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: beautiful - O; large - Size; round - Shape; wooden - M
Tạm dịch: Đây là một cái bàn tròn to rất đẹp bằng gỗ được tặng bởi bạn thân của tôi trong tiệc ăn mừng
tân gia
*Note: House-warming (n): tiệc mừng tân gia, ăn mừng nhà mới
Question 14: Andrew has a - rug on the floor in her bedroom.
A sheepskin lovely long white B long lovely white sheepskin
Trang 4C lovely long sheepskin white D lovely long white sheepskin
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: lovely - O; long - Size; white - C; sheepskin - M
Tạm dịch: Andrew có một chiếc thảm da cừu dài màu trắng rất dễ thương trên sàn nhà ở phòng ngủ cô ấy.
Question 15: They bought me a _ toy to congratulate me on achieving high scores in the last exam.
A strange round orange plastic B plastic orange round strange
C strange plastic orange round D strange round plastic orange
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: strange - O; round - Shape; orange - C; plastic - M
Tạm dịch: Họ mua cho tôi một thứ đồ chơi hình tròn rất lạ màu cam bằng nhựa để chúc mừng tôi đạt điểm
cao trong bài kiểm tra cuối cùng
Question 16: Charles was wearing a _ at the Peter’s party.
A funny wide red silk tie B red silk funny tie
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: funny - O; wide - Size; red - C; silk - M
*Note: tie (n): chiếc cà vạt
- Tính từ luôn đứng trước danh từ đề bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Charles đeo một chiếc cà vạt to bằng lụa đỏ trông rất buồn cười ở bữa tiệc của Peter.
Question 17: Jane lost the bicycle he bought last month and his parents were very angry
with him because of his carelessness
A Japanese beautiful new blue B blue Japanese beautiful new
C beautiful new blue Japanese D beautiful Japanese blue new
Đáp án C
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: beautiful - Opinion; new - A; blue - C; Japanese - Origin
Tạm dịch: Jane mất chiếc xe đạp Nhật mới màu xanh rất đẹp mua tháng trước và bố mẹ anh ấy rất tức
giận bởi sự bất cẩn của anh ấy
Question 18: – “Can I help you, sir?”
– “I’m looking for a _ desk for my son.”
A wooden round fashionable B round fashionable wooden
C wooden fashionable round D fashionable round wooden
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: fashionable - O; round - Shape; wooden - M
Dịch: -‘’Tôi có thể giúp gì, thưa ông?’‘ – ’‘Tôi đang tìm một chiếc bàn tròn hợp thời trang bằng gỗ cho
con trai,’’
Question 19: These _ boots belong to Nick who is a famous fashion designer in China.
A riding leather red Spanish B red Spanish riding leather
C leather Spanish riding red D red Spanish leather riding
Trang 5Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
red - C; Spanish - Origin; leather - M; riding - P
Tạm dịch: Những chiếc giày cưỡi ngựa Tây Ban Nha bằng da đỏ này là của Nick – nhà thiết kế thời trang
nổi tiếng ở Trung Quốc
Question 20: There is a (n) _basin.
A sugar antique silver B antique silver sugar
C sugar silver antique D antique sugar silver
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
antique - A; silver - M
*Note: sugar (n): đường
-Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Đây là cái chậu đựng đường bằng bạc rất cổ.
Question 21: He gave me a _ box to say sorry to me for what he had done.
A small square jewelry metal B small metal square jewelry
C small square metal jewelry D small jewelry square metal
Đáp án C
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: small - Size; square - Shape; metal - M
*Note: - Jewelry (n): đồ trang sức
- Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Anh ấy đưa tôi một chiếc hộp nhỏ hình vuông bằng kim loại đựng trang sức để xin lỗi tôi vì
những gì anh ấy đã làm
Question 22: She is going to marry a _ man next year and they’ll give birth to two children after
getting married
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: pretty - Opinion; tall - Shape; English - Origin
Dịch: Cô ấy sẽ cưới một anh chàng người Anh cao đẹp năm tới và họ sẽ sinh 2 con sau khi kết hôn.
Question 23: In the live show, Son Tung gave me some _ cards, which made me so happy.
Đáp án C
*Căn cứ theo quy tắc của trật tự tính từ trong Tiếng Anh: OSASCOMP
=> Đáp án là C ( nice - O, round - S, blue - C)
Tạm dịch: Trong buổi diễn trực tiếp đó Sơn Tùng đã tặng tôi một tấm thiệp hình tròn màu xanh nước biển
rất đẹp
Question 24: His sister is not only a (n) singer but also a distinguished painter.
Trang 6Đáp án C
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: famous - Opinion; Italian - Origin
*Note: Opera (n): nghệ thuật, nhạc kịch ô-pê-ra
-Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Chị anh ấy không chỉ là một ca sĩ opera người Ý nổi tiếng mà còn là một hoạ sĩ lỗi lạc.
Question 25: They collected a lot of _ stamps to exhibit at Tuan Chau festival.
A postage Australia valuable B valuable Australia postage
C Australia valuable postage D valuable postage Australia
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: valuable - Opinion; Australian - Origin
*Note: postage (n): bưu phí, bưu điện
- Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ sung nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Họ thu thập nhiều con tem bưu điện quý giá của Úc để đi triển lãm ở lễ hội Tuần Châu.
Question 26: Although he is a man, he is an expert at taking care of wild animals.
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: silly - Opinion; young - A; Japanese - Origin
Dịch: Mặc dù anh ấy là một người đàn ông trẻ tuổi người Nhật trông lố lăng, nhưng anh ấy là chuyên gia
chăm sóc các động vật hoang dã
Question 27: My husband extremely likes a boat and has a passion for owing one.
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: splendid - O; old - A
*Note: model (n): mô hình, mẫu hình
-Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Chồng tôi thực sự thích chiếc tàu mẫu cũ lộng lẫy và khao khát sở hữu nó
Question 28: My mother puts a (n) _ seat in my house to relax at the weekend.
A expensive wooden garden B wooden expensive garden
C garden wooden expensive D wooden garden expensive
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: expensive - O; wooden - M
*Note: garden (n); khu vườn
-Tính từ luôn đứng trước danh từ để nghĩa cho danh từ
Dịch: Mẹ tôi đặt một chiếc ghế bằng gỗ rất đắt ở vườn trong nhà tôi để giải lao vào cuối tuần.
Question 29: There are chairs in the class for students to sit on.
Trang 7C metal blue five D five metal blue
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: blue - C; metal - M
*Note: trong trật tự tính từ có chứa số lượng thì luôn để số lượng lên trước các tính từ
Tạm dịch: Có 5 chiếc ghế kim loại màu xanh trong lớp cho học sinh ngồi.
Question 30: It was a _ journey with my boyfriend before we get married.
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: boring - O; long - Size
*Note: train (n): con tàu
-Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Đó là một chuyến đi dài nhàm chán bằng tàu với bạn trai tôi trước khi chúng tôi kết hôn.
Question 31: Please give me that _ bucket to take out the trash.
Đáp án C
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: new - A; green - C; plastic - M
Tạm dịch: Làm ơn cho tôi một chiếc xô mới bằng nhựa màu xanh lá cây để đổ rác.
Question 32: That poor man used to live in a house with two dogs and a cat.
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: big - Size; old - A; brick - M
Tạm dịch: Người đàn ông nghèo kia đã từng sống trong ngôi nhà to cũ bằng gạch với hai con chó và một
con mèo
Question 33: She was wearing a _ dress to dine out with her family.
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: dirty - O; old - A; flannel - M
Tạm dịch: Cô ấy đang mặc một chiếc váy cũ bẩn bằng vải fla-nen để đi ăn tối với gia đình.
Question 34: Bring me the bowl on that table to mix with pork.
Đáp án C
Trang 8*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: round - Shape; black - C; salt - M
Tạm dịch: Đưa tôi một chiếc bát tròn màu đen đựng muối trên bàn để trộn thịt lợn.
Question 35: Look at that ship! It is one of the biggest ships in the world.
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: huge - Size; wooden - M; sailing - P
Tạm dịch: Hãy nhìn chiếc tàu gỗ chạy bằng buồm khổng lồ kia! Nó là một trong những con tàu lớn nhất
thế giới đấy
Question 36: Pass me the _ cups to have my sister clean them.
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: big - Size; red - C; plastic - M
Tạm dịch: Hãy đưa cho tôi những cái cốc nhựa to màu đỏ để chị tôi rửa chúng.
Question 37: There’s a _ lamp in his room for him to read books every single day.
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: small - Size; round - Shape; reading - P
Tạm dịch: Đây là một cái đèn đọc sách tròn nhỏ ở trong phòng để anh ấy đọc sách mỗi ngày.
Question 38: The windows are in _ frames and they are decorated with colorful flowers.
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: huge - Size; circular - Shape; wooden - M
Tạm dịch: Những chiếc cửa sổ này ở trong khung gỗ tròn khổng lồ và chúng được trang trí bằng những
bông hoa nhiều màu sắc
Question 39: When she came home, she gave me a to apologize to me for going home late at night.
A delicious small cupcake B small delicious cupcake
C cupcake delicious lovely D delicious cupcake small
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: delicious - O; small - Size
*Note: cupcake (n): bánh nướng
- Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Dịch: Khi cô ấy về nhà, cô ấy đã cho tôi một chiếc bánh nướng nhỏ rất ngon để xin lỗi tôi vì về muộn vào
ban đêm
Trang 9Question 40: It is a(n) woman I’m too lucky to work with her at the office.
A English young intelligent B young intelligent English
C intelligent young English D intelligent English young
Đáp án C
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: intelligent - Opinion; young - A; English - Origin
Dịch: Đây là một phụ nữ người Anh trẻ thông minh Tôi rất may mắn được làm việc cùng cô ấy ở văn
phòng
Question 41: He bought a house as a gift for his new wife.
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: beautiful - O; big - Size; pink - C
Tạm dịch: Anh ấy mua một ngôi nhà to màu hồng rất đẹp như một món quà cho vợ mới của mình.
Question 42: This is a bag for my baby on the next trip to Thailand.
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: new - A; black - C; sleeping - P
Tạm dịch: Đây là một chiếc túi ngủ mới màu đen cho bé nhà tôi vào chuyến đi Thái sắp tới
Question 43: Yesterday, my husband gave me a(n) _ painting he bought when he went on a
business trip
A French old interesting B interesting old French
C old interesting French D French interesting old
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: interesting - Opinion; old - A; French - Origin
Tạm dịch: Ngày hôm qua, chồng tôi đưa tôi một bức vẽ cũ thú vị của Pháp anh ấy mua khi đi công tác.
Question 44: We bought some _ glasses for our children who like collecting glasses.
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: lovely - Opinion; old - A; German - Origin
Tạm dịch: Chúng tôi đã mua một số cốc thuỷ tinh cũ dễ thương của Đức cho bọn trẻ chúng tôi, những đứa
thích sưu tầm cốc thuỷ tinh
Question 45: He has sold a car for a beautiful woman in his neighborhood.
A modern Vietnamese racing B racing modern Vietnamese
C Vietnamese racing modern D modern racing Vietnamese
Đáp án A
Trang 10*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: modern - A; Vietnamese - Origin; racing - P
Tạm dịch: Anh ấy đã bán một chiếc ô tô đua hiện đại của Việt Nam cho một người phụ nữ xinh đẹp trong
khu hàng xóm của anh ấy
Question 46: Peter is the runner-up although he is not good at running.
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: oldest - A; American - Origin
*Note: idol (n): thần tượng
-Tính từ luôn đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ
Tạm dịch: Peter là á quân người Mỹ già nhất được tôn sùng mặc dù anh ấy không giỏi chạy.
Question 47: She has her _hair cut by her mother, who is very meticulous.
A short black beautiful B black long beautiful
C beautiful short black D short beautiful black
Đáp án C
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: beautiful - O; short - Size; black - C
Tạm dịch: Cô ấy được cắt mái tóc đen ngắn xinh đẹp của mình bởi mẹ, người rất tỉ mỉ.
Question 48: Visitors to the local museum are mostly attracted by _ rocking chair.
A an old wooden European beautiful B a beautiful old European wooden
C an old beautiful wooden European D a wooden old beautiful European
Đáp án B
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
beautiful - Opinion; old - A; European - Origin; wooden - M
(Vì “chair” là danh từ đếm được số ít nên cần có mạo từ “a” phía trước: ‘’a/an + adj + N’’)
Tạm dịch: Khách du lịch đến viện bảo tàng địa phương hầu hết đều bị thu hút bởi chiếc ghế bập bênh cũ
bằng gỗ xinh đẹp của Châu Âu
Question 49: In the kitchen there is a _ table.
A round large wooden beautiful B large beautiful wooden round
C wooden round large beautiful D beautiful large round wooden
Đáp án D
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: beautiful - O; large - Size; round - Shape; wooden - M
Dịch: Trong bếp có một chiếc bàn tròn to bằng gỗ rất đẹp.
Question 50: My friend bought _ from a shop on Tran Phu street.
A a nice brown leather belt B a brown nice leather belt
C a leather brown nice belt D a nice leather brown belt
Đáp án A
*Theo quy tắc trật tự tính từ trong câu: OSASCOMP
: nice - O; brown - C; leather - M
*Note: -Belt (n): thắt lưng