1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Một số phương pháp giải hệ phương trình pot

3 728 7
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 810,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuan bi cho ki thi tốt nghiện THPT va thi vao Đại học rong các đề thi tuyển sinh vào Đại học, Cao đẳng những năm gần đây, chúng ta gặp khá nhiều bài toán giải hệ phương trình eli Ngo

Trang 1

Chuan bi cho ki thi

tốt nghiện THPT

va thi vao Đại học

rong các đề thi tuyển sinh vào Đại học,

Cao đẳng những năm gần đây, chúng

ta gặp khá nhiều bài toán giải hệ phương

trình eli Ngoai những hệ đối xứng loại |,

loại 2 cơ bản mà các bạn đã biết cách giải,

trong bài báo này chúng tôi xin giới thiệu thêm

với các bạn một số dạng toán VỀ giải HPT và

những phương pháp để giải chúng

I PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐÔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Phương pháp này chủ yếu là sử dụng các kĩ

nang biến đổi đồng nhất đặc biệt la ki nang

phân tích nhằm đưa một PT trong hệ về dạng

đơn giản (có thể rút x theo v hoặc ngược lại)

rồi thế vào PT còn lại trong hệ

LOẠI 1 Trong hệ có một phương trình bác

nhất với ân x hoặc y, khi đó ta tùn cách rit y

theo x hoặc ngược lại

* Thí dụ 1 Gidi hệ phương trình

ee =3x?-4x+1 (1)

(2) Loi giai Ta thay x = 0 khong thoa man PT (2)

xy+x+l=x?

2

Với v # 0 từ (2) có w+l= , thay vào (1)

X

ta được

xé =Ìl x*-1l)\ ,

He “1)(2x2 ~ 1) = (x—1)(3x~1)

> (x—-1)(2x3 + 2x? —x-1) = (x-1)(3x-1)

x =0 (loai)

—4x)=0<>|x=1

x=-72

«>(x—1)(2x!+2x?

:

Hệ có hai nghiệm (x ; y) là (1-1), (-2; = )

GIAT HE PHUONG TRINH

NGUYEN MINH NHIEN (GV THPT Qué V6 1, Bac Ninh)

LOẠI 2 Một phương trình trong hệ có thể đưa về dạng tích của các phương trình bậc nhất hai án

* Thí dụ 2 G¡¿ï hệ phương trình

v/2y —yjx—l=2x—2y (2)

Lời giải Điều kiện x 3 l ; y > 0

PT (1) <> x? -xy—2y* -(x+y) =0

> (x+y)(x-2y-1)=0

©x—2y—] =0 (từ điều kiện ta có x + y > 0)

>x=2y'+l thay vào PT (2) và biến đối ta được

(v+1)(J2y -2}=0 œ@ y=2(do y>0)

=x=5 Hệ có nghiệm (v; y) = (Š : 2)

LOẠI 3 Một PT của hệ là PT bậc hai theo

- - / Pa ` £7 “ +

một an, chang han do la an y Luc dé ta xem x

là tham số và biếu điện được y qua x bang cách giải PT bậc hai ấn y

* Thí dụ 3 Giải hệ phương trình

y? —5x* —4xy+16x-8y+16=0 (2)

Lời giải Biến đổi PT (2) về dạng

y‡—(4x+8)y—5x?+16x+16=0 Coi PT (2) là PT bậc hai ẩn y (tham số +) ta có

y=3x+4

A' =8, tưđó|

=4—x

e Voi y = Sx + 4, thay vào (1) được

spall =>y=9

3

(5x+4) =(5x+4)(4—-x) ©

xe =p yond,

Trang 2

e Voi y = 4 —x, thay vao (1) được

2 t= 4 —> y= ()

(4-x) =x+9)(4~x)©| A

Hệ có ba nghiệm (+ ; y) là

4 N

0:4.4:01| =2 0]

= cj

y=0 pes

II PHUONG PHAP DAT AN PHU

Điểm quan trọng nhất trong việc giải hệ là

phát hiện ẩn phụ wv = /(x,y): v= g{x,y) có

ngay trong từng phương trình hoặc xuát hiện

sau một số phép biến đổi hãng đăng thức cơ

bản hoặc phép chia cho một biêu thức khác 0

để đưa hệ về dạng đơn giản hơn

* Thí dụ 4 Giới hệ phương trình

x?+1+v(y+x)=4y (1)

Lời giải Ta thấy y = 0 khéng thoa man PT(1)

oo +y+x=4 nên HỮI<> F

2

Dat uv = a

Giải hé duoc = v = Ì, từ đó ta có hệ

x°+l=y

[ +}y=3

Hệ này bạn đọc có thể giải được dé dang

Hệ có hai nghiệm (+x: y) là (1 ; 2) và (—2 ; 5)

utv=2

v= yprx—-2 tacé

* Thí dụ Š Gi¿¡ hệ phương trình

4xy+4(x?+y?)+ 3 x=ĩ

1

I2 + Be

x+y

Lời giải Điều kiện « + y #0 Khi d6 ta có

3(x+y) +(x-y) + lu saÖƒ

(x+ vì ˆ

1

X+y+———+x—y=ả

x+y

Đặt w=xtyt (juj22);v=x—-y ta

x+y

_ (3u2 +2 =13

duoc hé

utv=3

Giải hệ ta duoc u = 2, v = 1 (do lal > 2), tir dé

ta có hệ

x+y+ ; = ễ Íx+y=l =

4 x-y=!] y= x—y=l

II PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ

LOẠI 1 Một phương trình trong hệ có dạng f(x) = fly) , phuong trinh con lai gitip ta giới

han duoc x, y dé trén dé ham sé f don diéu

Từ đó swV ra X = V

* Thí du 6 G¡di hệ phương trình

Lời gừải Từ PT (2) ta có AŸ < 1, vÌ < 1

sts 1, brs kt

Xét hàm số f(t)=O8-5t, te[-1il] cé

f'(t)=32-5 <0, Wte[-1; 1] Do đó hàm

ƒ() nghịch bién trén khoang (—] ; 1) nên từ

PT (1) suy ra x =y Thay vao PT (2) ta được

x+xi—l=0

Đặt z = x°> 0 và giải PT tương ứng ta được -l#+v5

ats vadiltHii5,

LOẠI 2 Hệ đổi xứng loại hai mà khi giat

thường dân đến một trong hai PL của hệ có dạng fix) = 0 hode fix) = f(y) trong dé f la

ham don diéu

* Thí dụ 7 Giải hệ phương trình

x+⁄x?-2x+2 =3! +l

L + Jy? —2y 42 =3"! +

Lời giai Đặt a = x—], bồ = y—T ta được hệ

Trang 3

'Hrừ theo vế hai PT trên, ta được

a+VJa? +1+3¢ =b+4 Vb? +143! (3)

Jt? +14

i (i )= = Ae oa -

Vive +l>ve 2-1 VP +14+1>0> (1) > 0M

do đó hàm số ƒ{z) đồng biến trên iš

Từ đó PT (3) œa=b thay vào PT (1) ta được

Me SEL N 3 1n3

Theo nhan xét trén thi a + Ja? +1 > 0 nên

PT(4) = In{a+ va? +] }- aln3=0

Xét hàm số s(a) = In[a+va? + I)- aln3 có

#(4)~=~=—-3<1- In3<0,Vaek,

Va? +1

nên hàm số g(a) nghich bién trén ik va do

PT (4) c6é nghiém a = 0Ö nên PT (4) có nghiệm

duy nhất z = 0 Từ đó ta được nghiệm của hệ

ban dau 1A (x; y) = (1; 1)

IV PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GLÁ

Với phương pháp này, cần lưu ý phat hién cac

biểu thức không âm trong hệ và nắm vững

cách vận dụng các bất đăng thức cơ bản

* Thí dụ 8 Giải hệ phương trình

2xye

Xe = x? +

$x?—2x+9

= yp? +x

ee

Lời giải Công theo vế hai PT của hệ ta được

Vx? -2x+9 tư nã

Ta có ÄŸx?—2x+9 =ÿ(x-1 +8>2

=- ee <

Jx?—2x+9 đx —2x+9 2 “bởi:

————— = X“ +? (1)

= Tuong tu Te

Cauchy x? +? 2 hel nén VT(1)S VP(1)

sẤ lxy| mà theo BĐT

] thử lại ta

0 được nghiệm (x ; y) của hệ là (Ô ; Ø), (1; 1)

Dau bang xay ra khi —

* Thí dụ 9 Gidi hệ phương trình

[y=—x*+3x+4

lx =2y>-6y-2

Lời giải Hệ da cho tương đương với

y-2= ~(x+1) (x~2) (1)

>

Nếu x > 2 thì từ (1) suy ra y— 2 < 0 điều này mâu thuẫn với PI(2) có (x — 2) và (y — 2) cùng dấu Tương tự với x < 2 ta cũng suy ra điều vô lí

Vậy nghiệm của hệ là x = y = 2

Hi vọng một số thí dụ trên sẽ giúp bạn phan nao ki nang giải HPT Để kết thúc bài viết mời

các bạn cùng giải các hệ phương trình sau

1 xy—3x—2y = l6 2 x3(2+3y)=8

xt+y?®—2x-4y=33 |x(y?—-2)=06

x?+3y=9

M ys +4 (2x-3)y?—48y~

) 2(x3 + 2x-y-l)=x?(y +1)

y*+4x+1+ln(y° + 2x)=0

48x+155=0

4

5) VxtVx+2 +x+4 =Jy-l + y—3 + fp—5

x+y++f _ =44

y aan = Popes —-y=0

Ngày đăng: 31/03/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w