Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng Khoa Cơ Khí THUYẾT MINH Đồ án môn học Chi Tiết Máy Thiết kế hệ thống dẫn động băng tải Tời kéo Cơ cấu nâng Sinh viên Nguyễn Văn Linh Lớp 20C1 Mã sinh viên 205.TÍNH TOÁN RÕ RÀNG HÌNH VẼ SƠ ĐỒ TỐT
Trang 1Đại học Sư phạm Kỹ thuạt Đạ Nạng
Khọạ Cơ Khí
******
THUYẾ"T MINH Đọ% ạn mọn học: Chi Tiế(t Mạỹ Thiế(t kế( hế thọ(ng dạ+n đọng bạ.ng
tạ/i/ Tơi kếọ/ Cơ cạ(u nạng.
Sinh viến: Nguỹế+n Vạ.n Linh
Lơp: 20C1
Mạ sinh viến: 2050411200150
Hương dạ+n: ThS Nguỹế+n Thại Dương
Đạ Nạng, thư 6, 29/7/2022
Trang 2MUC LUC:
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY 3
PHẦN I: TÍNH CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 4
I Tính chọn động cơ điện 4
II Phân phối tỷ số truyền 6
PHẦN II: THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 10
I Thiết kế bộ truyền ngoài 10
II Thiết kế bộ truyền bên trong HGT 13
A Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp chậm (bộ truyền bánh răng thẳng) 13
B Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh (bộ truyền bánh răng nghiêng) 17
PHẦN III: THIẾT KẾ TRỤC VÀ TÍNH THEN 23
I Thiết kế trục 23
II Tính then 41
PHẦN IV: THIẾT KẾ GỐI ĐỠ TRỤC 45
PHẦN V: TÍNH CHỌN NỐI TRỤC 49
PHẦN VI: CẤU TẠO VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC 50
PHẦN VII: BÔI TRƠN, CHE KÍN HỘP GIẢM TỐC 54
PHẦN VIII: LỰA CHỌN KIỂU LẮP CHO CÁC MỐI GHÉP DUNG SAI LẮP GHÉP CỦA CÁC CHI TIẾT LẮP VỚI Ổ LĂN 55
Trang 3ĐỒA ÁCN MỒDN HỒC CHI TIẾ"T MÁCY
Đế% 3: Thiế(t kế( mọt hế thọ(ng dạ+n đọng bạ.ng tạ/i đếF vạn chuỹếFn hạng họạ cọ
P (N)
Vạntọ(cbạ.ngtạ/iV(m/s)
ĐươngkínhtạngD(mm)
Thơihạnphuc
vu lh(Giơ)
Sọ( cạlạmviếcSọcạ
Gọcnghiếngđươngnọ(i tạmbọtruỹế%nngọại α(ọ )
Đạ.ctínhlạmviếc
Trang 4PHÁAN I: TICNH CHỒN ĐỒDNG CƠ ĐIẾDN VÁQ PHÁDN PHỒ"I TYR SỒ"
TRUYẾAN
I Tính chọn đọng cơ điến
ạ Tính tọạn cọng suạ(t cạ%n thiế(t cu/ạ đọng cơ điến:
Vơi: N: Cọng suạ(t trến bạ.ng tạ/i (tơi kếọ)
b Chọn cọng suạ(t đọng cơ điến Nđc:
Gọi: Ndc lạ cọng suạ(t đinh mưc hạỹ cọng suạ(t dạnh nghíạ cu/ạ đọng
cơ điến, chọn đọng cơ điến cọ cọng suạ(t đinh mưc Ndc lơn hơn hạỹ bạTng cọng suạ(t cạ%n thiế(t Nct:
vòng phút]
Trang 5Hế chuỹếFn đọng cơ khí cọ bọ truỹế%n đại thạng vạ tỹ/ sọ( truỹế%n cu/ạ họp giạ/m tọ(c bạnh rạ.ng tru 2 cạ(p thếọ (bạ/ng 2.4 tạp I, trạng 21)
Vạn tọ(cquạỹ[vg/ph]
Trang 6II Phạn phọ(i tỹ/ sọ( truỹế%n.
Truc II (truc trung giạn):
n II= n I
i nhanh=
969 3,48=278,4[
vòng phút]
Truc III (truc rạ):
n III= n II
i cham
= 278,4 3,48 =80 [
vòng phút]
c Cọng suạ(t trến đạ%u vạọ cu/ạ cạc truc:
Truc I:
N I=N dc η dai. .=11.0,95=10,45 [kW ]
Truc II:
Trang 8PHÁAN II: THIẾ"T KẾ" CÁCC BỒD TRUYẾAN
I Thiế(t kế( bọ truỹế%n ngọại
Thọng sọ( bạn đạ%u đếF tính tọạn bọ truỹế%n đại:
Cọng suạ(t: Nđc = 11[kW]
Sọ( vọng quạỹ truc dạ+n: nđc = 2907 [vọng/phut]
Sọ( vọng quạỹ truc bi đạ+n: nI =969 [vọng/phut]
Tỹ/ sọ( truỹế%n: iđại = 3
1 Giạ/ thiế(t vạn tọ(c cu/ạ đại (5 m/s < v <10 m/s), cọ thếF dung đại lọại Б họạ.c lọại B (bạ/ng 5.13 tạp III trạng 93) Tạ tính cạ/ hại phương ạn vạ chọn phương ạn nạọ cọ lơi hơn
Kích thươc tiế(t diến đại ạ.h (mm) (bạ/ng
5.11 tạp III trạng 92)
17 ×10.5 22 ×13,5
2 Đinh đương kính bạnh đại nhọ/ Thếọ (bạ/ng 5.14 tạp III trạng 93) tạ lạ(ỹ:
Trang 94 Chọn sơ bọ khọạ/ng cạch truc Á thếọ tí/ sọ( truỹế%n i vạ đương kính D2
Đều nhỏ hơn umax
6 Xạc đinh chính xạc khọạ/ng cạch truc Á thếọ chiế%u dại đại đạ lạ(ỹ thếọ tiếuchuạFn (cọng thưc 5.2 tạp III trạng 83)
Cạc hế sọ(:
Số đai tính theo (công chức 5.22 tập III trang
95)
Trang 10Z ≥ 1000 N
9 Đinh cạc kích thươc chu/ ỹế(u cu/ạ bạnh dại
Chiế%u rọng cu/ạ bạnh đại (cọng thưc 5.23
10 Tính lưc cạ.ng bạn đạ%u S0 (cọng thưc 5.25 tạp III trạng 96),
vạ lưc tạc dung lến truc R (cọng thưc 5.26 tạp III trạng 96)
III Thiế(t kế( bọ truỹế%n bến trọng HGT
Trang 112 Đinh ưng suạ(t chọ thếp.
Sọ( chu kỹ lạm viếc cu/ạ bạnh lơn (chiu tạ/i trọng khọng thạỹ đọFi cọng thưc 3.3 tạp III trạng 42)
u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay 1 vòng
Ví N td 1 vạ N td 2 dế%u lơn hơn sọ( chu kỹ cơ sơ/ cu/ạ đương cọng mọ/i tiế(p xuc vạ đương cọng mọ/i uọ(n nến đọ(i vơi bạnh nhọ/ vạ bạnh lơn đế%u lạ(ỹ
Trang 12ĐếF đinh ưng suạ(t uọ(n chọ phếp, lạ(ỹ hế sọ( ạn tọạn N = 1,5 vạ hế sọ( tạp trung ưng suạ(t ơ/ chạn rạ.ng K σ=1,8 (ví lạ phọi rến thếp thương họạ) giơi hạn mọ/i cu/ạ thếp 45 lạ:
σ−1=0,43 σb=0,43.580=249,4 ( N
mm2), giơi hạn mọ/i cu/ạ thếp 35 lạ:
σ−1=0,43 σb=0,43.500=215 ( N
mm2).ỨCng suạ(t uọ(n chọ phếp cu/ạ bạnh nhọ/:
7 Đinh chính xạc hế sọ( tạ/i trọng K= K tt K đ
Trang 13Ví tạ/i trọng khọng thạỹ đọFi vạ đọ rạan cu/ạ cạc bạnh rạ.ng nhọ/ hơn 350HB nến K tt=1
Trang 14σ u1= 19,1 10 6 K N
y m2 Znb =
19,1.10 6 1,45 10 0,46 42.28.98 278,4=49,25(
N
mm2)<[σ u 1]ỨCng suạ(t uọ(n tại chạn bạnh rạ.ng lơn
σ u2=σ u 1 . y1
y2=49,25.
0,46 0,511=44,33(
11 Tính lưc tạc dung lến truc
Mọmến xọạan M x (cọng thưc 3.53 tạp III trạng 55)
P r=P tan20=6125.0,364=2229 N
Trang 15B Thiế(t kế( bọ truỹế%n bạnh rạ.ng cạ(p nhạnh (bọ truỹế%n bạnh rạ.ng nghiếng)
2 Đinh ưng suạ(t tiế(p xuc vạ ưng suạ(t ưng chọ phếp
ạ) ưng suạ(t tiế(p xuc chọ phếp
Sọ( chu kỹ tương đương cu/ạ bạnh lơn trương hơp chiu tạ/i trọng khọng thạỹ đọFi (cọng thưc 3.3 tạp III trạng 42)
N td 2=N =600 unT =600.278,4 10000=16,7 108
N td 2>N0=107
Trong đó n: số vòng quay một phút của bánh răng
T: tổng số giờ làm việc
u: số lần ăn khớp của một răng khi bánh răng quay 1 vòng
Vậy đương nhiên là số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ N td 1 cũng lớn hơn chu kỳ cơ sở N0= 10 7
Ví N td 1 vạ N td 2 dế%u lơn hơn sọ( chu kỹ cơ sơ/ cu/ạ đương cọng mọ/i tiế(p xuc vạ đương cọng mọ/i uọ(n nến đọ(i vơi bạnh nhọ/ vạ bạnh lơn đế%u lạ(ỹ
Trang 16ĐếF đinh ưng suạ(t uọ(n chọ phếp, lạ(ỹ hế sọ( ạn tọạn N = 1,5 vạ hế sọ( tạp trung ưng suạ(t ơ/ chạn rạ.ng K σ=1,8 (ví lạ phọi rến thếp thương họạ) giơi hạn mọ/i cu/ạ thếp 45 lạ:
σ−1=0,43 σb=0,43.580=249,4 ( N
mm2), giơi hạn mọ/i cu/ạ thếp 35 lạ:
σ−1=0,43 σb=0,43.500=215 ( N
mm2).ỨCng suạ(t uọ(n chọ phếp cu/ạ bạnh nhọ/:
N
mm2)
3 Sơ bọ chọn hế sọ( tạ/i trọng K = 1,3
4 Chọn hế sọ( chiế%u rọng bạnh rạ.ng ѰÁ = 0,4
5 Xạc đinh khọạ/ng cạch truc Á
Lạ(ỹ Á = 252 mm bạTng khọạ/ng cạch truc Á bọ truỹế%n cạ(p chạm ví đạỹ lạ mọt họp giạ/m tọ(c đọ%ng truc
6 Tính vạn tọ(c vọng vạ chọn cạ(p chính xạc chế( tạọ bạnh rạ.ng
Vạn tọ(c vọng (cọng thưc 3.17 tạp III trạng 46)
Trang 17Tri sọ( mọdun m lạ(ỹ thếọ tiếu chuạFn (bạ/ng 3.1 tạp III trạng 34) m n=4 mm
Sơ bọ chọn gọc nghiếng β=100;cos β=0,985
Sọ( rạ.ng Z1 thọ/ạ mạn điế%u kiến lạ lơn hơn tri sọ giơi hạn chọ trọng (bạ/ng 3.15 tạp III trạng 50)
Sọ( bạnh rạ.ng lơn (cọng thưc 3.27 tạp III trạng 50)
Z2=Z1.i=28.3,48 ≈ 97
Tính chính xạc gọc nghiếng (cọng thưc 3.28 tạp III trạng 50)
Trang 18cos β=(Z1+Z2).m n
(28+97 ).4 2.252 =0,992
9 KiếFm nghiếm sưc bế%n uọ(n cu/ạ rạ.ng
Tính sọ( rạ.ng tương đương cu/ạ bạnh nhọ/ (cọng thưc 3.39 tạp III trạng 52)
N
mm2)<[σ u 1]KiếFm nghiếm ưng suạ(t uọ(n tại chạn bạnh lơn (cọng thưc 3.34)
σ u2= 19,1 106 K N
y2 m2 Znb θ ''=
19,1.106.1,3 10,45 0,517 42.96.100,8 278,4 1,5=7,76 (
Trang 19d1=m n Z1
cos β=
4.28 0,992=113 mm
d2=m n Z2
cos β=
4.97 0,992=391 mm
11 Tính lưc tạc dung lến truc
Mọmến xọạan M x (cọng thưc 3.53 tạp III trạng 55)
Trang 20PHÁAN III: THIẾ"T KẾ" TRUC VÁQ TICNH THẾN
I Thiế(t kế( truc
1 Thông số ban đầu
a) Mômen xoắn các trục I,II,III
Mômen xoắn trục III
Đường kính ngoài cùng của bánh dẫn Dn1 150
Đường kính ngoài cùng của bánh bị dẫn Dn2 570
Thông số hình học bộ truyền bánh răng cấp chậm
Trang 21Thông số hình học bộ truyền bánh răng cấp nhanh.
C hệ số phụ thuộc ứng suất xoắn cho phép, đối với đầu trục vào
và trục truyền chung có thể lấy C = 120
Trang 22Dựa theo (bảng 10.3 tập I trang 189) ta chọn các kích thức sau:
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp:
Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ trục và các điểm đặt trục
Hộp giảm tốc bánh răng hai cấp đồng trục
Trang 23Ta có: chiều dài mayo bánh răng:
Trang 25R đy=R đ sin α=1413.sin 30=706,5 N
Xét trên phương ZOY
Σ M A=0= ¿ −R đy l12+M1+P r 1 .l13−R By .(l13+l11−l13)=0 chiều dương theo chiều kim đồng hồ
Trang 27M ux
343031
DC
ei
Trang 28Xét trên phương ZOY.
∑ M C=0= ¿M2−P r 2 .l22−P r 3 l23+R Dy .l21=0 (chiều dương theo chiều kim đồng hồ)
¿ >R Cx=−64,86 N chiều dương của RCx làchiều ngược lại
Momen uốn ở những tiết diện nguy hiểm:
Ở tiết diện e-e
Trang 29Xác định đường kính trục ở các tiết diện.
Tiết diện i-i chọn d i−i=40 mm
Tiết diện e-e chọn d e−e=45 mm (chọn lớn hơn giá trị tính được vì trục có rãnh then)
Tiết diện g-h chọn d g−g=52 mm (chọn lớn hơn giá trị tính được vì trục có rãnh then)
Tiết diện h-h chọn d h−h=40 mm
Trang 30Trục III z
sc
M uy
M ux
74114,25
Trang 31Ở đây, lực:
P r 4=P r 3=2229 N
Tính phản lực ở các gối trục:
Xét trên phương ZOY
∑ M E=0= ¿P r 4 l32−R Fy .(l32+l32)=0 (chiều dương theo chiều kim đồng hồ)
Trang 33Với: W =3660 mm2 (bảng 7-3b tập III trang 122)
M u=46982,25 N mm
τ a=τ m= M x
2W o=
102990 2.7870=6,54 N /mm
Theo bảng (7-4 tập III trang123) lấy ε σ=0,86 ; ε τ= 0,75
Theo bảng (7-8 tập III trang 127, tập trung ứng suất tại rãnh then lấy k σ=1,63;
Tra (bảng 7-12 tập III trang 129) áp suất trên bề mặt lắp có độ dôi giữa trục vàvòng trong của ổ lăn với kiểu lắp T3 áp suất sinh ra trên bề mặt ghép ≥30 N/
m m2 tra bảng (7-10 tập III trang128) ta có k σ
Trang 34Hệ số an toàn cho phép [n]thường lấy bằng 1,5÷2,5
Đối với trục II: xét tại tiết diện g-g
2
Trang 35Với: W o=25900 mm 3 (bảng 7-3b tập III trang 122)
Theo bảng 7-4 tập III trang123 lấy ε σ=0,78 ; ε τ= 0,67
Theo bảng 7-8 tập III trang 127, tập trung ứng suất tại rãnh then lấy k σ=1,63;
Tra bảng 7-11 tập III trang 129 áp suất trên bề mặt lắp có độ dôi giữa trục và chi tiết lắp trên nó với kiểu lắp C1 áp suất sinh ra trên bề mặt ghép ≥30 N/m m2
tra bảng 7-10 tập III trang 128 ta có k σ
Hệ số an toàn cho phép [n]thường lấy bằng 1,5÷2,5
Đối với trục III: xét tại tiết diện c-c
Trang 37Hệ số tăng bền β=1
Chọn các hệ số k σ , k τ , ε σ , ε τ:
Theo bảng 7-4 tập III trang 123 lấy ε σ=0,78 ; ε τ= 0,67
Theo bảng 7-8 tập III trang 127, tập trung ứng suất tại rãnh then lấy k σ=1,63;
Tra bảng 7-11 tập III trang 129 áp suất trên bề mặt lắp có độ dôi giữa trục và chi tiết lắp trên nó với kiểu lắp C1 áp suất sinh ra trên bề mặt ghép ≥30 N/m m2
tra bảng 7-10 tập III trang 128 ta có k σ
Tại tiết diện l-l có đường kính d l−l=30 mm
Tra bảng 7-23 tập III trang 143 b=8 ;h=7 ;t=4 ;t1=3,1 ;k=3,5
Chiều dài then l 1 a=0,8 lm 12=0,8.40=32 mm
Kiểm ngiệm về sức bền dập theo công thức:
Trang 38Tại tiết diện m-m có đường kính trục d m−m=40 mm.
Tra bảng 7-23 tập III trang 143 b=12; h=8 ;t=4,5;t1=3,6 ;k =4,4
Chiều dài then l 1 m=0,8 lm 21=0,8.50=40 mm
Kiểm ngiệm về sức bền dập theo công thức:
Trang 392 Trục II:
Tại tiết diện e-e có đường kính d e−e=45 mm
Tra bảng 7-23 tập III trang 143 b=14 ;h=9 ;t=5 ;t1=4,1 ;k=5
Chiều dài then l 1 e=0,8.lm 22=0,8.50=40 mm
Kiểm ngiệm về sức bền dập theo công thức:
Tại tiết diện g-g có đường kính d g−g=52 mm
Tra bảng 7-23 tập III trang 143 b=16 ;h=10;t=5 ;t1=5,1 ;k=6,2
Chiều dài then l 1 g=0,8.lm 21=0,8.50=40 mm
Kiểm ngiệm về sức bền dập theo công thức:
Trang 40Kiểm nghiệm về sức bền cắt theo công thức:
Tại tiết diện c-c có đường kính d c−c=65 mm
Tra bảng 7-23 tập III trang 143 b=18 ;h=11;t=5,5 ;t1=5,6 ;k =6,8
Chiều dài then l 1 c=0,8 lm 32=0,8.80=64 mm
Kiểm ngiệm về sức bền dập theo công thức:
Trang 41PHÁAN IV: THIẾ"T KẾ" GỒ"I ĐƠf TRUC
1 Chọn ổ lăn
Trục I và trục II có lực dọc trục tác dụng nên ta chọn ổ bi đỡ chặn, còn đối với trục III ta chọn ổ bi đỡ
Hệ số m=1,5 tra bảng 8-2 tập III trang 161
K t=1(tải trọng tĩnh) tra bảng 8-3 tập III trang 162
K n= 1 tra bảng 8-4 tập III trang 162
K v=1 tra bảng 8-5 tập III trang 162
Trang 42Q A=(K v R A+m A t)K n K t=(1.3455,95+1,5 1241,38) 1.1=5318 N hoặc bằng 531,8 daN
Sơ đồ chọn ổ cho trục II:
Trang 43Vì hai lực bằng nhau nên ta tính ngẫu nhiên cho gối đỡ E
Ở đây A=0 nên Q=R E=3258,52 N hoặc Q=325,852 daN
Trang 45PHÁAN V: TICNH CHỒN NỒ"I TRUC
- Do có tải trọng êm nên ta có thể dùng nối trục chặt cụ thể là nối trục ống phù hợp với đường kính ở trục III (không quá 55÷65mm)
Trang 46PHÁAN VI: CÁ"U TÁỒ VỒR HỒDP VÁQ CÁCC CHI TIẾ"T MÁCY KHÁCC
Ta sử dụng gang xám làm vật liệu cho vỏ máy
- Chọn mặt ghép nắp hộp và thân hộp:
Là mặt phẳng đi qua các đường tâm trục và song song với mặt phẳng đế
- Xác định các kích thước các phần tử của vỏ hộp đúc bằng gang:
+ Chiều dày thành thân hộp: δ = 0,025A + 3 = 0,025.252+3=9,3mmTra theo bảng 10-6 tập III trang 263 lấy δ=10
+ Chiều dày thành nắp
δ1=0,02 A +3=0,02.252+3=8,04 mm
lấy δ1=8,5 mm
+ Chiều dày mặt bích dưới: b = 1,5δ=15mm (của thân hộp)
+ Chiều dày mặt bích trên b1=1,5δ1=12,75mm (của nắp hộp)
+ Chiều dày mặt đế: có phần lồi: p = 2,35.δ=23,5mm
Trang 47+ Khọạ/ng cạch tư mếp lọ+ lạap ọF đế(n tạm bu lọng d1:
e=(1÷ 1,2)d =21÷ 25,2(cạ%n kiếFm trạ bạTng hính vế sạọ chọ cạc lọ+ bu lọng d1và d2 khọng cạat nhạu)
+ Chiế%u rọng mạ.t bích chọ+ lạap ọF l1=C1+R δ+(2 ÷3 )=29,3 ÷30,3 mm lấy
l1=30 mm
+ Cạc đương kính D, D1, D2 tuỹ chọn thếọ đương kính ngọại cu/ạ ọF, chiế%u dạỹ ọ(ng lọt, lạ(ỹ thếọ cạ(u tạọ nạap ọF
+ Các khe hở nhỏ nhạ(t của bánh răng và thành trong hộpa=1,2 δ=12mm
a1=δ=10 mm(a1 là khe hở từ mặt bên bánh răng, không ghi trên hình vẽ)+ Khe hở giữa đỉnh bánh răng lớn nhất với đáy hộp a=(3÷ 5)δ=30÷ 50 mm
Trong đó D e 2 n: đường kính vòng đỉnh của bánh răng cấp nhanh
D e 2 c: đường kính vòng đỉnh của bánh răng cấp chậm
trong của hộp+ Quan hệ giữa các chỗ chuyển tiếp trên thân hộp và nắp hộp:
Bề mặt cảu thành hộp không nên làm gấp khúc mà nên làm có phần chuyển tiếp với bán kính r và R: r =1,5 δ=5 mmvà R=1,5 δ=15 mm(hình 10-25 tập III trang 263)
+ Kích thước ổ lăn:
Trang 48Tra bảng 18-2 tập II trang 88 cho trụcI, II và III theo D - đường kính lỗ lắp ổ lăn, ta có:
+ Kích thước cửa thăm: (tra bảng 10-12 tập III trang 277)
thướcvít
Sốlượngvít
Nút tháo dầu và lỗ tháo dầu:
nút tháo dầu: (tra bảng 10-14 tập III trang 278)
Trang 49+ Kích thước nắp ổ và ống lót:
ống lót làm bằng gang GX15-32 với chiều dày δ=C D
Trong đó D: đường kính trong ống lót cũng chính là đường kính ngoài ổ lăn
lượng
Trang 50PHÁAN VII: BỒDI TRƠN, CHẾ KICN HỒDP GIÁRM TỒ"C
- Bôi trơn hộp giảm tốc:
Dùng phương pháp bôi trơn hộp giảm tốc bằng ngâm dầu với chiều sâu ngâm dầu bằng (0,75~2)h=6,75~18mm lấy bằng 15mm
Trong đó chiều cao răng của bánh răng cấp chậm h=2,25.m=2,25.4=9mmNhư vậy mức dầu trong hộp giảm tốc là :
a+15=30+15=45 mm
Tra bảng 10-17 tập III trang 284 ta có độ nhớt của dầu bôi trơn bánh răng ở 50°C là 57 centistoc hoặc 8 độ Engle và theo bảng 10-20 tập III trang 286 ta chọn loại dầu tua bin (ΓOCT32-53) 57OCT32-53) 57
Kiểm tra mực dầu bôi trơn hộp giảm tốc: sử dụng que thăm dầu
- Bôi trơn và che kín bộ phận ổ:
Trang 51PHÁAN VIII: LỨÁ CHỒN KIẾgU LÁhP CHỒ CÁCC MỒ"I GHẾCP DUNG SÁI
LÁhP GHẾCP CURÁ CÁCC CHI TIẾ"T LÁhP VƠCI Ồg LÁiN
Do thời gian làm việc là 10000 giờ và đặc tính làm việc êm nên chế độ làm việc thuộc vào loại nhẹ
Dung sai(μm)m) Kiểu lắp
Dung sai(μm)m) Kiểu lắp
Dung sai(μm)m)
Ø65H 7 k 6
+300+21
DUNG SAI LẮP GHÉP THEN
Then lắp với trục theo kiểu N9/h9 và lắp với bạc theo kiểu Js9/h9
Trang 52Sai lệch giới hạn
lệch giới hạn8x7
0-0,036