1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

giai cac bai toan he vat 10 chuong trinh nang cao

3 532 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải các bài toán hệ vật 10 chương trình nâng cao
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại bài tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 141,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN HỆ VẬTCách giải chung: Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ chú ý thêm vào hệ truc tọa độ Oxy khi vật nằm ngang Chọn chiều dương + là chiều chuyển động - Bước 1: vẽ tất cả các lực

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN HỆ VẬT

Cách giải chung:

Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ (chú ý thêm vào hệ truc tọa độ Oxy khi vật nằm ngang )

Chọn chiều dương (+) là chiều chuyển động

- Bước 1: vẽ tất cả các lực có thể có tác dụng lên các vật (vật 1, vật 2….)

- Bước 2: nếu có lực nào chưa trùng với 2 phương Ox và Oy thi ta phân tích lực

đó ra (Ox thì Fx và Fy)

- Bước 3: viết biểu thức định luật 2 Newton với vế trái là tất cả các lực cộng lại (chú ý với dạng vecto) và vế phải mar (∑Fr=mar

)

- Bước 4: Chiếu tất cả các lực tham gia vào biểu thức trên Khi chiếu lực nào vuông góc với phương ta đang chiếu thì bằng 0 Cùng chiều dương thì mang dấu dương và ngược lại.(Chú ý: nếu có lực đã phân tích ở bước 2 thì độ lớn bây giờ là F x =Fcosα và F y =Fcosα nên nhớ rằng α: là góc của lực hợp với phương ngang)

- Bước 5: sử dụng linh hoạt các dữ kiện đề cho (dây không dãn…) ta tìm được mối liên hệ giữa các hệ phương trình

Vd1: Với các dữ kiện đề thương cho là (m1,m2,µ,F)→a,T

(m1,m2,µ,a)→F,T

Giải Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ (chú ý thêm vào hệ truc tọa độ Oxy khi vật nằm ngang )

Chọn chiều dương (+) là chiều chuyển động

Xét vật 1 : dụng định luật II Newton ta có

1 1 1

ms

F Fr+ r + + + =N P Tr r r m ar

Chiếu lên Ox:

1 1 1

ms

F F− − =T m a (1)

Chiếu lên Oy:

1 1 1

N = =P m g thay vào (1)

Ta được

1 1 1

F−µm g T− =m a (*)

“có thể thay số vào theo đề bài”

Tương tự đối với vật 2

O

y

1

T r

2

T r

1

ms

F r

2

ms

F r

1

N r

2

N r

1

P r

2

P r

Trang 2

2 2 2 2 2

ms

Fr +Nr + + =P Tr r m ar

Chiếu lên Ox:

2 2 2

ms

− + = (2) Chiếu lên Oy:

2 2 2

N =P =m g thay vào (2)

Ta được

2 2 2

µ

− + = (**)

“có thể thay số vào theo đề bài”

Từ (*) và (**) ta có hệ phương trình

1 1 1

1 2

2 2 2

µ µ

− + =

 Cộng vế ta có

1 2 1 2

1 2

1 2

a

µ

⇒ =

+

Có được mối liên hệ giữa a F, ta trả lời được các yêu cầu của đề

*Khi dây đứt thì ta phải viết các phương trình (*) và (**) khi đó 2 vật chuyển động rời nhau (lực T mất đi) ' ' ' '

1 2.( 1 0, 2 0)

aa a > a <

Vd2: Với các dữ kiện đề thương cho là (m1,m2,µ,F, α )→a,T

Giải Chọn hệ quy chiếu như hình vẽ (chú ý thêm vào hệ truc tọa độ Oxy khi vật nằm ngang )

Chọn chiều dương (+) là chiều chuyển động

Xét vật 1 : dụng định luật II Newton ta có

1 1 1

x y ms

Fr +Fr +Fr + + + =N P Tr r r m ar

Chiếu lên Ox:

1 1 1

cos ms

Chiếu lên Oy:

1 1

1 1

sin 0 sin

α α

⇒ = − thay vào (1)

Ta được

O

y

1

Tr

2

Tr

1

ms

Fr

2

ms

Fr

1

Nr

2

Nr

1

Pr

2

Pr

α

Trang 3

( 1 ) 1 1

“có thể thay số vào theo đề bài”

Tương tự đối với vật 2

2 2 2 2 2

ms

Fr +Nr + + =P Tr r m ar

Chiếu lên Ox:

2 2 2

ms

− + = (2) Chiếu lên Oy:

2 2 2

N =P =m g thay vào (2)

Ta được

2 2 2

µ

− + = (**)

“có thể thay số vào theo đề bài”

Từ (*) và (**) ta có hệ phương trình

( 1 ) 1 1

1 2

2 2 2

µ

− + =



Cộng vế ta có

( 1 ) 2 1 2

1 2

cos ( sin )

a

⇒ =

+

Có được mối liên hệ giữa a F, ta trả lời được các yêu cầu của đề

Ngày đăng: 31/03/2014, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w