Protein cấu trúc chức năng và công nghệ chức năng cấu trúc và chức năng xúc tác của Protein cấu trúc chức năng và công nghệ chức năng cấu trúc và chức năng xúc tác của Protein cấu trúc chức năng và công nghệ chức năng cấu trúc và chức năng xúc tác của Protein cấu trúc chức năng và công nghệ chức năng cấu trúc và chức năng xúc tác của
Trang 1CHỨC NĂNG CẤU TRÚC
VÀ CHỨC NĂNG XÚC
TÁC CỦA
PROTEIN Protein: Cấu trúc chức năng và
công nghệ
Trang 2Chức năng cấu trúc của Protein
1
Trang 3Protein có chức năng làm khung, tạo
Trang 41 Protein có chức năng làm khung, tạo sự liên
kết và là giá đỡ
Protein cấu trúc giúp tăng sức mạnh cơ học của vách tế bào, duy trì hình dạng của tế bào
Vách tế bào thực vật
Một số tế bào có vách tế bào chủ yếu là protein và
carbohydrate
3
Trang 51 Protein có chức năng làm khung, tạo sự liên
kết và là giá đỡ
✔ Các protein cấu trúc liên kết với các phân tử DNA, RNA, lipid và
carbohydrate hoặc tạo nên bởi một lượng lớn các protein khác nhau giúp
ổn định cấu trúc, tạo sự linh động và độ bền
Hình 1 Cấu trúc tiểu phần lớn 50S của ribosome vi khuẩn Ribosomal RNA (red, grey), Protein (blue, green)
✔Ribosome bao gồm rRNA và hơn 100 loại protein
🡪Protein có chức năng ổn định cấu trúc gấp cuộn
của rRNA đảm bảo chức năng xúc tác
Protein tạo nên các cấu trúc bên trong tế bào
4
Trang 61 Protein có chức năng làm khung, tạo sự liên kết và là
giá đỡ
⮚ Thay đổi cấu trúc khi đáp ứng kích thích từ bên ngoài
⮚ Tạo khung hoạt động cho các quá trình sinh học
⮚ Một số cấu trúc chỉ tồn tại tạm thời, bị phá hủy khi hoàn
thành chức năng (fibrinogen)
⮚ Sự hình thành không phù hợp của các cấu trúc như
vậy có thể làm cơ sở cho các bệnh nghiêm trọng của
con người Sự đông máu không được kiểm soát có thể
dẫn đến huyết khối gây tử vong
Protein có tinh linh động
5
Trang 72 Protein tạo thành các cấu trúc bền vững của
Trang 82 Protein tạo thành các cấu trúc bền vững của
tế bào và sinh vật
⮚ Protein cấu trúc có trình tự là những motifs lặp lại đơn giản
trong chuỗi α hoặc phiến β tạo ra số lượng lớn và sự đều đặn các tương tác yếu 🡪 tạo sự bền vững cho các cấu trúc
⮚ Các tổ hợp cấu trúc còn được ổn định bằng cách liên kết
chéo cộng hoá trị giữa các protein cấu tạo nên chúng
Các cấu trúc được ổn định bởi số lượng lớn các liên kết yếu
và các liên kết cộng hóa trị
7
⮚ Protein cấu trúc có trình tự là những motifs lặp lại đơn giản
trong chuỗi α hoặc phiến β tạo ra số lượng lớn và sự đều đặn các tương tác yếu tạo sự bền vững cho các cấu trúc
⮚ Các tổ hợp cấu trúc còn được ổn định bằng cách liên kết
chéo cộng hoá trị giữa các protein cấu tạo nên chúng
Các cấu trúc được ổn định bởi số lượng lớn các liên kết yếu
và các liên kết cộng hóa trị
⮚ Protein cấu trúc có trình tự là những motifs lặp lại đơn giản
trong chuỗi α hoặc phiến β tạo ra số lượng lớn và sự đều đặn các tương tác yếu tạo sự bền vững cho các cấu trúc
⮚ Các tổ hợp cấu trúc còn được ổn định bằng cách liên kết
chéo cộng hoá trị giữa các protein cấu tạo nên chúng
Các cấu trúc được ổn định bởi số lượng lớn các liên kết yếu
và các liên kết cộng hóa trị
Trang 9Cấu tạo: gồm 3 chuỗi polypeptide (chuỗi anpha) xoắn trái
cuộn lại với nhau theo chiều xoắn phải Mỗi chuỗi trong
bộ 3 này được tạo ra bởi sự lặp lại chuỗi (GlyXY)n
Cấu trúc collagen được ổn định bởi các liên kết hidro và
liên kết cộng hóa trị
Chức năng: chất keo liên kết các tế bào lại với nhau để
hình thành các mô và cơ quan nền tảng trong cơ thể
2 Protein tạo thành các cấu trúc bền vững của
tế bào và sinh vật
Cấu trúc Collagen: trình tự GlyXY lặp lại, trong đó X là thường proline (trong ví dụ được hiển thị ở đây, Y là cũng proline)
Collagen
8
Trang 102 Protein tạo thành các cấu trúc bền vững của
tế bào và sinh vật
Liên kết hidro giữa 3 chuỗi polypeptide
trong phân tử collagen
Liên kết cộng hóa trị của các phân tử collagen
A Liên kết chéo cộng hóa trị được hình thành từ 2 lysine bị oxy hóa
B Liên kết chéo cộng hóa trị được hình thành từ 1 lysine và 2 hydroxylysine
Trang 113 Một số protein có cả chức năng cấu trúc và chức năng xúc tác
⮚ Một số protein cấu trúc vẫn có
chức năng xúc tác
⮚ Việc thực hiện chức năng của tổ
hợp protein này phụ thuộc vào
sự thay đổi cấu trúc của một
hoặc một số thành phần trong tổ
hợp
⮚ Ví dụ: Myosin II có cả chức năng
cấu trúc (hình thành sợi actin) và
Trang 124 Một vài protein cấu trúc được xem như giàn đỡ
Scaffold protein là protein cung cấp một
nền tảng không gian để các protein khác
tập hợp lại hình thành các phức hợp có
chức năng
Ví dụ : Ste5p scaffold của nấm men tổ
chức không gian cho các thành phần của
chuỗi kinase_Mitogen - activated protein
kinase (MAPK)_có chức năng đáp ứng với
sự trao đổi pheromone ở nấm men
1 1
Trang 13Chức năng xúc tác của Protein
12
Trang 14CHỨC NĂNG
XÚC TÁC
KHÁI NIỆM
ỨNG DỤNG ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT
13
Trang 15KHÁI NIỆM
1
⮚ Xúc tác là một hiện tượng làm tăng tốc độ phản ứng nhờ chất
xúc tác nhằm đưa hệ thống về trạng thái cân bằng.
⮚ Chất xúc tác (catalysts) là chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa
học mà không bị biến đổi vĩnh viễn.
⮚ Thành phần là Protein hoặc acid Nucleic.
14
Trang 16Thành phần là protein hoặc axit
nucleic
proteinase K Ribozyme Hammerhead
15
Trang 17Cơ chế hoạt động của enzym
16
Trang 18ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT
2
⮚ Chất xúc tác đẩy nhanh tốc độ phản ứng hóa học mà không
thay đổi cân bằng tổng thể của nó
⮚ Hiệu quả xúc tác phụ thuộc vào cấu trúc enzyme và đặc tính hóa
học của các axid amin
⮚ Sự xúc tác làm giảm rào cản năng lượng hoạt hóa để phản ứng
dễ dàng diễn ra
17
Trang 21- Trong quá trình xúc tác, enzyme chỉ
tham gia vào các phản ứng trung gian
và không đóng vai trò như những chất
tham gia phản ứng
- Tốc độ các phản ứng thuận nghịch
cũng được enzyme làm tăng theo cả
hai chiều
∆ G không đổi tức là chất xúc tác không
quyết định chiều đi của phản ứng,
Trang 22⮚ Enzyme không làm dịch chuyển trạng thái
cân bằng của phản ứng
Hằng số cân bằng_Keq (equilibrium constant) là tỉ số của tích nồng độ
sản phẩm với tích nồng độ chất tham gia phản ứng
A + B C + D (Keq1) A + B C + D
Trang 232.2 Hiệu quả xúc tác phụ thuộc vào cấu trúc enzyme và đặc tính hóa học của các axid amin
⮚ Hiệu quả xúc tác phụ thuộc vào cấu trúc enzyme
Cấu trúc không gian 3 chiều của từng loại enzyme xác định những tính chất căn bản cuả enzym
✔ Emzyme có thể liên kết với các nhóm bổ sung không phải protein
✔ Enzym có thể biến đổi cấu trúc không gian trong quá trình liên kết 22
Trang 24⮚ Hiệu quả xúc tác phụ thuộc vào cấu trúc enzyme
23
Trang 25⮚ Đặc tính hóa học của các acid amin
24
Trang 26⮚ Sự xúc tác làm giảm rào cản năng lượng hoạt hóa để phản ứng
dễ dàng diễn ra
Các chất ở trạng thái cơ bản có chứa năng lượng tự do Giữa
trạng thái cơ bản và trạng thái hoạt hóa của một chất có một rào
cản gọi là rào cản năng lương hoạt hóa Năng lượng cần thiết để
vượt qua rào cản này được gọi là năng lượng hoạt hóa Trong
quá trình chuyển đổi từ trạng thái cơ bản sang trạng thái hoạt hóa
các chất sẽ trải qua một trạng thái trung gian gọi là trạng thái
năng lượng hoạt hóa này càng cao, phản ứng xẩy ra càng chậm
25
Trang 27Xúc tác phản ứng của carbamoyl phosphate và aspartate
bởi enzyme aspartate transcarbamoylase phụ thuộc vào
việc giữ các chất nền ở gần và định hướng chính xác 26
Trang 28ỨNG DỤNG
3
27
Trang 29THANK YOU
2 8