BÀI TẬP VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (Dành cho học sinh muốn chinh phục điểm 8+, 9+) ( Câu 1 Cho điểm M 1; 2 Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua điểm M và chắn.
Trang 1 y 5
Câu 1: Cho điểm M 1; 2 Hãy lập phương trình của đường thẳng đi qua
điểm M và chắntrên hai trục tọa độ hai đoạn thằng có độ dài
bằng nhau
y 5
Câu 2:Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 2;5 và cách đều hai điểm P 1; 2
, Q 5; 4
Câu 3: Đường thẳng d : 2x y 8 0 cắt các trục tọa độ Ox và Oy lần lượt tại các điểm
A và B Gọi M là điểm chia đoạn AB theo tỉ số 3 Viết phương trình đường thẳng đi qua
M và vuông góc với d
BÀI TẬP VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Dành cho học sinh muốn chinh phục điểm 8+, 9+)
với PQ , để d cách đều P, Q thì d đi qua trung điểm
M 1; 6
Trang 2Câu 4: Cho đường thẳng d1 : 2x y 2 0 ; d2 : x y 3 0 và điểm M 3; 0 Viết phươngtrình đường thẳng đi qua điểm M , cắt d1 và d2 lần lượt tại A và B sao cho M là trungđiểm của đoạn AB
Trang 3Câu 5: Cho đường thẳng : 3x y 1 0 và điểm I (1; 2) Tìm phương trình đường thẳng
’ đối xứng với qua điểm I
Câu 6: Cho hai đường thẳng d1 : x y 1 0 và d 2 : x 3y 3 0 Hãy lập phương trìnhcủa đường thẳng d3 đối xứng với d1 qua d2
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M (1; 2) và hai đường thẳng d1 :
x 2 y 1 0 , d2 : 2x y 2 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và cắt d1 tại A, cắtd2 tại B sao cho MA 2MB
Vì M là trung điểm của AB nên:
điểm I (1; 2) có tọa độ M' (2;3) Đường thẳng ’ đối xứng với qua I là
đường thẳng đi qua điểm M’ và song song với , tức là có VTPT n (2;1) Vậy phương
Trang 5Với –––→ –––→ 2a 2(b 1) a 2
MA 2MB a 2 2(2b 4) b 3 Suy ra A(3; 2)
và B(3; 4)
Khi đó đường thẳng
–––→
AB (6;
6) làm véc tơ pháp tuyến nên :
Vậy có hai đường thẳng cần
Với a b 0 chọn , ta a 1 suy ra b 1: Khi đó x y 3 0.
Vậy có hai đường thẳng cần tìm : x y 1 0
b 2 a 2
b 2 a 2
b 2a2 4
a 2b2
Trang 6Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng đi qua điểm
M (2;1) và tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4
Trang 7Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phuong trình đường thẳng song songvới đường thẳng d: 2x y 2015 0 và cắt hai trục tọa độ tại M và N sao cho MN 3 5
Câu 10:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng đi qua
M (3; 2) và cắt tia Ox tại A , cắt tia Oy tại B sao cho OA OB 12
nữa, MN 3 3 Kết hợp với (*), ta được 3 m 3
Trang 9Câu 12:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng cách điểm
A(1;1) một hoảng bằng 2 vá cách điểm B(2;3) một khoảng bằng 4
Với a = 4, suy ra b = 12 – a = 8 Ta được : 2x + y – 8 = 0
Với a = 9, suy ra b = 12 – a = 3 Ta được : x + 3y – 9 = 0
Đường thẳng đi qua P có
Trang 10a 2 b2
Câu 13:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A 2; 4, B 3; 5
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I 0;1 sao cho khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng gấp hai lần khoảng cách từ B đến
Trang 113a 11b
c
2a 4b ba2 b2 3a 5b ba2 b2
Câu 14:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng
song song với đường thẳng d : 3x 4 y 1 0 và cách d một khoảng bằng 1
3 4 c
32 42
d : x 3y 2 0 và hai điểm phân biệt A 1; 3 , B không thuộc d Viết phương trình đường thẳng AB , biết rằng khoảng cách từ B đến giao điểm của đường thẳng AB với d bằng hai lần khoảng cách từ điểm B đến d
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ với hệ tọa độOxy , cho đường thẳng
Trang 135a
33
Câu 16:Tìm m để góc hợp bởi hai đường thẳng 1 : 3x y 7 0 và 2 : mx y 1 0một góc bằng 300
m1
Câu 17:Cho đường thẳng d : 3x 2 y 1 0 và M 1; 2 Viết phương trình đường thẳng
đi qua M và tạo với d một góc 450
Trang 14n n
Câu 18:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 2x y 2 0 và
điểm I 1;1 Viết phương trình đường thẳng cách điểm I
Trang 15Câu 20:Cho đường thẳng : 4x 3y 5 0.
Tìm tọa độ điểm A thuộc đường thẳng và cách gốc tọa độ một khoảng bằng 4
Tìm điểm B thuộc đường thẳng và cách đều hai điểm E 5; 0, F 3; 2
đi qua
1 thì
2 thì
có phương trình :
có phương trình :
a. Dễ thấy M 0; 3 thuộc đường thẳng và →
Trang 17Câu 21:Cho đường thẳng d : x 2 y 4 0 và điểm A 4;1.
Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên d
Tìm tọa độ điểm A ' đối xứng của A qua d
Câu 22:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho điểmA0; 2và đường thẳng
d : x 2 y 2 0 Tìm trên đường thẳng d hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông ở B và thỏa mãn AB 2BC
ABC
6
Trang 18Câu 23:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểmA 1;1, B4; 3 và dr
d : x 2 y 1 0 Tìm tọa độ điểm C thuộc d sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng ABbằng 6
Trang 21Câu 26: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC : x y 9 0, đường cao qua đỉnh B và C lần lượt có phương trình d1 : x 2 y 13 0; d2 : 7 x 5 y 49 0 Tìm tọa độ đỉnh A.
Câu 27:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 1; 3 và hai đường trung tuyến là BB ' : x 2 y 1 0, CC ' : y 1 0 Xác định tọa độ đỉnh B và C
2x y 3 0.
5x 7 y 3 0.
Do A AB AC nên A 2; 1
Lời giải
Trang 23C CC '
C 3; 4.Gọi
Trang 24 x 1
Câu 29:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1; 5, B 4; 5 và
C 4; 1 Viết phương trình đường phân giác trong và phân giác ngoài của góc A
Phương trình đường phân
giác góc Xét phân giác d1 : y 5
điểm A A1 2, nên BC có phương
Trang 26Câu 32:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2; 4, B 4;1 và
C 2; 1 Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác
Câu 33:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có các đường trung bình nằm trên các đường thẳng có phương trình d1 : 2x y 1 0, d2 : x 4 y 13 0, d3 : x 3y 1 0.Viết phương trình cạnh AB
P là trung diểm của AB, AC nên
Trang 28
Câu 34:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có hai đường trung bìnhkẻ
d1 : x 4 y 7 0, d2 : 3x 2 y 9 0 và tọa độ điểm B 7;1 Tìm tọa độ điểm C
từ trungđiểmMcủaABnằmtrêncácđườngthẳngcóphươngtrình
Trang 29Câu 35:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có C 4; 1, đường cao
và trung tuyến kẻ từ đỉnh A có phương trình lần lượt là d1 : 2x 3y 12 0, d2 : 2x 3y 0 Tìm tọa độ điểm B
Lời giải
Trang 30Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2;1, đường cao qua đỉnh B và đường trung tuyến qua đỉnh C lần lượt có phương trình d1 : x 3y 7 0, d2 : x y 1 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C
Câu 37:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A 10; 5 , B 15; 5, D 20; 0 là
các đỉnh của hình thang cân ABCD trong đó AB song song với CD Tìm tọa độ điểm C
Điể
m B d1 nên tọa độ của B có dạng
Lời giải
3b 7; b.Gọi
M
là trung
điểm AB , suy ra M 23b 9 ; b 1 .
2 Mặt
Trang 31D J C
Trang 33x 3y 3
2t 2 4t 4
Câu 39:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD , biết hai đường chéo
AC và CD lần lượt nằm trên hai đường thẳng d1 : x 3y 9 0, d2 : x 3y 3 0 và phươngtrình đường thẳng
Trang 342x y 2
d
Câu 40:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng
d1 : x y 4 0, d2 :2x y 2 0 , và hai điểm A7;5, B 2;3 Tìm điểm trên đường thẳngd1 và điểm trên đường thẳng d2 sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
Câu 41:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có A0; 1, B 2;1 và
tâm
I thuộc đường thẳng d : x y 1 0 Tìm tọa độ điểm C
Câu 42:
AB : x 2 y 4 0 , phương trình cạnh AD :2x y 2 0 Điểm M 2; 2 thuộc đường thẳng
BD Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có phương trình cạnh
góc
A
là x 2 y 4 2 x y 2 d1 : x y 2 0
.Trường hợp d1 : x y 2 0
Trang 362x y 1
Phương trình đường thẳng AB : x 2 y 2 0 và AB 2AD Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật, biết đỉnh A có hoành độ âm
Câu 43:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có tâm I 1 ; 0
2
x H
Trang 38b
Câu 45:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD có A1;1 và M 4; 2
là trung điểm cạnh BC Tìm tọa độ điểm B
a 3b
*
Với t 7 suy ra N 5; 6 Đường
i b a chọn a 1 suy ra b 1 Ta được AB : x y 0 và BC : x y 6 0
Trang 392x y 3
c
Câu 46:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình vuông ABCD trong đó thuộc đường thẳng d1 : x y 1 0 và C, D nằm trên đường thẳng d2 :2x y 3 0 Tìm tọa độ điểm C ,
biết hình vuông có diện tích bằng 5 và có hoành độ dương
Trang 40Câu 47:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2 y 4 0 và điểm
A1; 4 Tìm tọa độ điểm M thuộc d sao cho MA nhỏ nhất
5m2 20m 25 5m 22 5
3 2m2 m 42 5m2 20m 255
5
Câu 48:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A1; 4 và B 3;5 Viết phươngtrình đường thẳng d đi qua A và cách B một khoảng lớn nhất
2a ba2 b2
Trang 41So sánh các trường hợp, ta
lớn nhất khi a 2, b 1Vậy phương trình đường thẳng
cần tìm Cách 2: Phương pháp hình
học:
d : 2x y 6 0
Trang 42Gọi A ' là điểm đối xứng
đó MA MB MA MB AB 3 (BĐT tam giác mở rộng).
Dấu " " xảy ra khi và chỉ
Trang 43x 3y 1
Câu 50:
A1; 4 , B 8;3 Tìm điểm M
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2 y 4 0 và hai điểm
thuộc d sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất
! Câu toán này dùng cho hai điểm khác phía so với d Nếu đề bài đã cho A và B khác phía với
d thì ta không làm bước lấy đối xứng.
Trang 44x y 6
Câu 51:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2 y 4 0 và hai điểm
A1; 4 , B 3; 2 Tìm điểm M thuộc d sao cho MA MB lớn nhất
2
Câu 52:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2 y 4 0 và hai điểm
A1; 4 , B 9;0 Tìm điểm thuộc M d sao cho MA 3MB nhỏ nhất.–––→–––→
8m 122 4 4m 2
5 m 12 1 5 1
80m2 160m 160 5 m2 2m 25
Câu 53:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2 y 4 0 và hai điểm
A1; 4 , B 8; 1 Tìm điểm 2 thuộc M d sao cho 5MA2 2MB2 nhỏ nhất.
! Câu toán này dùng cho hai điểm cùng phía so với d Nếu đề bài đã cho A và B khác phía với
d thì ta lấy đối xứng một trong hai điểm A hoặc B qua d
Trang 46
Câu 54:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : x 2 y 2 0 và hai điểm
A3; 4 , B 1; 2 Tìm điểm M thuộc d sao cho MA2 2MB2 lớn nhất
u "
" xảy ra khi và chỉ
khi
m 14 .5Vậ
Trang 47u “” xảy ra khi và chỉ khi b 2 , suy ra c 1 Vậy B 2; 0
,
C
0;1 và diện tích tam giác
Trang 4812
6
ab SOAB3
Câu 57:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d đi qua
M 4;1 và cắt chiều dương các trục Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho OA OB nhỏ nhất
lần lượt tại A B và khác O ,
a b
S OAB 1 OA.OB
2
n a
;b
vớ
i a02 b2 nên có phươngtrìn
Trang 504
Câu 58:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d đi qua
M 3;1 và cắt chiều dương các trục Ox , Oy lần lượt tại A và B sao cho 12OA 9OB nhỏ nhất
3a b
3a
Suy
ra a b 9 hay OA OB 9 Dấu “”
Vậy đường thẳng cần tìm có phương
trình d :
4 1 1
n a
;b với a02 b2 nên có phươngtrìn
h d : a x 3 b y 1
y ax by 3a b 0 .Khi
Trang 51Suy ra: 12a 9b 81 hay 12OA 9OB 81.
Trang 52
Câu 59:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d đi qua
M 4; 3 và cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại A và B khác O sao cho1
OA2OB2 1 nhỏ nhất
Lời giải Cách 1 Gọi
u “” xảy ra khi và chỉ khi H M thẳng d Khi đó đường đi qua M 4; 3 và vuông góc
Trang 53Câu 60:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , viết phương trình đường thẳng d đi qua
M 2; 1 và cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại A và B khác O sao cho9 4
Trang 56Câu 62:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm A1;1 , B 3; 2 và C 7 ;10 .
Viết phương trình đường thẳng d qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và C đến d là lớn nhất
Trang 57Câu 63: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC cân tại A có phương trình cạnh AB : x 2 y 2 0 , phương trình cạnh AC : 2x y 1 0 , điểm M 1; 2 thuộc đoạn BC Tìm tọa độ điểm D sao cho DB.DC có giá trị nhỏ nhất.
Nếu BC 2AI thì đường
thẳng d cần tìm qua A tuyến, có véc-tơ pháp BC .
Lời giải
Trang 58giác ABC cân
là nghiệm của hệ
là nghiệm của hệ
Trang 60y PA PB lớn nhất khi m 1 hoặc m 2
TOANMATH.com