Tính các cạnh AC,BC 2... Tính các cạnh AC,BC 2.. Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm của E 2.. Xác định tâm và bán kính của C b Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đư
Trang 1ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10K2 – ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
2
− + + >
b)
2
2x 5x 3
− <
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình
2
x −2mx 1 0− = a) Chứng minh phương trình luôn có 2 ngiệm phân biệt
b) Gọi
1 2
x ,x
là 2 ngiệm của phương trình Tìm m
để
2 2
1 2 1 2
x +x −x x =7
Câu 3 (2,5 điểm)
1. Diện tích tam giác ABC
là S 3 3=
, biết
µA 120= 0
, AB 3=
Tính các cạnh
AC,BC
2. Cho
1 cosx
3
=
với
0 x
2
π
< <
Tính
tan x,tan x ,sin x
+π +π
3. Chứng minh đẳng thức sau:
2 sin 4a 2sin a.sin 2a
2 cosa cos3a cos5a+ + =
Câu 4 (2,5 điểm)
1. Cho
( )E : x2 y2 1
169 25+ =
Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm của
( )E
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy cho đường tròn ( )C : x2+y2+2x 6y 15 0− − =
và M 2; 1( − )
a) Chứng minh điểm M
nằm trên đường tròn Xác định tâm và bán kính của
( )C b) Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại M
Câu 5 (1,5 điểm) Cho đường tròn
2 2 (C) : x +y −2x 6y 6 0− + =
và điểm
( )
M 3;1−
Gọi 1 2
T ,T lần lượt
là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M
đến
( )C Viết phương trình đường thẳng
1 2
T T
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10K2 – ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
2 5x −4x 4 2 2− >
b)
2
2x 4x 25
− <
Trang 2Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x 2 − 2 m 1 x m 3 0( − ) + − =
a) Chứng minh phương trình luôn có 2 ngiệm phân biệt
b) Gọi
1 2
x ,x
là 2 ngiệm của phương trình Tìm m
để
2 2
1 2
P x= +x
đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 3 (2,5 điểm)
1. Diện tích tam giác ABC
là
3 S 2
= , biết
µA 120= 0
,
AB 1cm=
Tính các cạnh
AC,BC
2. Cho
5 cosx
13
=
với
0 x 2
π
< <
Tính
tan x,sin x
4
+π
3. Chứng minh đẳng thức sau:
a
3 sin3x 3sin x 4sin x= −
b
3 cos3x 4 cos x 3cosx= −
Câu 4 (2,5 điểm)
1. Cho
( )E :x2 y2 1
9 + 4 =
Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm của
( )E
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy cho đường tròn ( )C : x2+y2−4x 2y 3 0− + =
và
( )
M 1;2
a) Chứng minh điểm M
nằm trên đường tròn Xác định tâm và bán kính của
( )C b) Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại M
Câu 5 (1,5 điểm) Cho đường tròn
2 2 (C) : x +y +2x 8y 8 0− − =
Viết phương trình đường thẳng d
song song với
:3x y 2 0
∆ + − =
và cắt đường tròn
( )C theo một dây cung có độ dài bằng 6
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10K2 – ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
2 3x −4x 10 9+ >
b) 2
x 7x 12
− <
+ +
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình
2
x −2 m 1 x m 6 0+ + − = a) Chứng minh phương trình luôn có 2 ngiệm phân biệt
b) Gọi 1 2
x ,x
là 2 ngiệm của phương trình Tìm m
để 1 2
x =5x
Trang 3Câu 3 (2,5 điểm)
1. Diện tích tam giác ABC
là S 12 3=
, biết
µA 120 = 0
, AB 6=
Tính các cạnh
AC,BC
2. Cho
2 cosx
5
= với
0 x
2
π
< <
Tính
tan x, cos x , sin x
+π +π
3. Chứng minh đẳng thức sau:
a.
8 8
b.
1 sin 2x cos2x tanx
1 sin 2x cos2x
Câu 4 (2,5 điểm)
1. Cho
( )E :x2 y2 1
36 25+ =
Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm của
( )E
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy cho đường tròn
( )C : x2+y2−2x 2y 2 0− − =
và
( )
M 3;1
a) Chứng minh điểm M
nằm trên đường tròn Xác định tâm và bán kính của ( )C b) Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại M
Câu 5 (1,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD
có tâm
1
I ;0 2
÷
Đường thẳng AB
có phương trình
x 2y 2 0− + =
, AB 2AD=
a. Tính khoảng cách từ I
đến AB
b. Tìm tọa độ các đỉnh hình chữ nhật, biết điểm A
có hoành độ âm
ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 10K2 – ĐỀ SỐ 4
Câu 1 (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a)
2
x x 21 9
− + + >
b) 2
2x 10x 12
− <
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình
x + m 2 x m− + −4m 15 0− = a) Chứng minh phương trình luôn có 2 ngiệm phân biệt
Trang 4b) Gọi
1 2
x ,x
là 2 ngiệm của phương trình Tìm m
để
(2x 1 2x1+ ) ( 2+ =1 35)
Câu 3 (2,5 điểm)
1. Diện tích tam giác ABC
là S 12=
, biết
µA 60= 0
, AB 6=
Tính các cạnh
AC,BC
2. Cho
5 cosx
3
= với
0 x
2
π
< <
Tính
tan x, cos x , sin x
+π +π
3. Chứng minh trong mọi tam giác ABC
ta đều có:
sin A sin B sin C 4 cos cos cos
Câu 4 (2,5 điểm)
1. Cho
( )E :x2 y2 1
16+ 4 =
Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm của ( )E
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy cho đường tròn
( )C : x2+y2−4x 6y 5 0− − =
và
( )
M 1;6−
a) Chứng minh điểm M
nằm trên đường tròn Xác định tâm và bán kính của ( )C b) Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với đường tròn tại M
Câu 5 (1,5 điểm) Cho đường tròn ( )C : x2+y2+4x 4y 6 0+ + =
và đường thẳng
d : x my 2m 3 0+ − + =
Gọi I
là tâm đường tròn
( )C Tìm m
để d cắt
( )C tại 2 điểm phân biệt
A,B sao cho diện tích tam giác IAB
lớn nhất