PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIẾN XƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho đa thức 1) Phân tích đa thức thành nhân tử 2) Chứng minh rằng chia hết cho 6[.]
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2023
Bài 1 (4,0 điểm) Cho đa thức P x( )x3 6x211x 6
1) Phân tích đa thức P x( )thành nhân tử
2) Chứng minh rằng P x( )chia hết cho 6 với mọi x nguyên
Bài 2.(4,0 điểm)
1) Cho 3 số dương x y z, , Chứng minh rằng
1 1 1
9
x y z
x y z
2) Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Xác định dạng của tam giác để :
P
b c c a a b
đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 3 (5,0 điểm) Cho biểu thức
2 2 2 2
2 2
2 : 1
x y x y x y x y A
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị biểu thức A biết xlà số nguyên lớn nhất thỏa mãn 2
2 1
1 1
x x
3) Tìm các số nguyên không âm x để A có giá trị là số nguyên
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD,gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AB BC, Hai đường thẳng ADvà MC cắt nhau tại E Ilà giao điểm của CM và DN
1) Chứng minh rằng :
a) DEIvuông
b) AIM ACM 45
2) Tính tỉ số diện tích của tam giác CNIvà diện tích hình vuông ABCD
Bài 5 (1,0 điểm) Cho a b, là hai số dương thỏa mãn
4 5
a b
Chứng minh 29
5
a b
a b
ab
Trang 2ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm) Cho đa thức P x( )x3 6x211x 6
3) Phân tích đa thức P x( )thành nhân tử
4) Chứng minh rằng P x( )chia hết cho 6 với mọi x nguyên
Do P(x)= x1 x 2 x 3là tích 3 số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 Do đó P chia hết cho 6
Bài 2.(4,0 điểm)
3) Cho 3 số dương x y z, , Chứng minh rằng
1 1 1
9
x y z
x y z
Biến đổi :
1 1 1
x y z
Do x y z , , 0nên áp dụng bất đẳng thức Co si cho 2 số dương ta được
cmtt
y x y x zx z y
x y z 1 1 1 3 2 2 2 9
x y z
Dấu bằng xảy ra khi x y z Vậy
1 1 1
9
x y z
x y z
4) Cho a b c, , là độ dài ba cạnh của một tam giác Xác định dạng của tam giác để :
P
b c c a a b
đạt giá trị nhỏ nhất
Ta có :
Trang 3
3
3 2
a b c
b c c a a b
b c c a a b
Áp dụng ý 1 ta có :
b c c a a b
Dấu bằng xảy ra khi a b c
Vậy
P
b c c a a b
đạt giá tri nhỏ nhất là
3
2khi tam giác là tam giác đều
Bài 3 (5,0 điểm) Cho biểu thức
2 2 2 2
2 2
2 : 1
x y x y x y x y A
4) Rút gọn biểu thức A
2 2 2 2
2 2
2
2 : 1
2 1
x y x y x y x y
A
x y
Vậy 2
2
1
x
A
x
5) Tính giá trị biểu thức A biết xlà số nguyên lớn nhất thỏa mãn 2
2 1
1 1
x x
2
2 1
1
x
x
Do x là số nguyên lớn nhất nên x 2
2.2 4 2
2 1 5
Vậy với xlà số nguyên lớn nhất thỏa mãn 2
2 1 1
x x
1 thì
4 5
A
6) Tìm các số nguyên không âm x để A có giá trị là số nguyên.
Trang 4Ta có 2
2
1
x A
x
Do x0,x2 1 0nên A 0 1
Ta có
2
2
x A
Từ (1) và (2) suy ra 0 A 1 Do A là số nguyên nên A0;1
Vậy với x 0;1 thì A có giá trị là số nguyên
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD,gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh
,
E
I N
M B
A D
C
3) Chứng minh rằng :
c) DEIvuông
Chứng minh MBCNCD c g c . BMCDNC
Mà BMC MCN 90 INC ICN 90
Trang 5d) AIM ACM 45
Chứng minh được AIlà trung tuyến của DEIvuông tại I
Chứng minh AEIcân suy ra E MIA
MIA MCA E MAC DAC
(tính chất góc ngoài của tam giác)
45
DAC
(tính chất hình vuông) Từ đó suy ra dpcm
4) Tính tỉ số diện tích của tam giác CNIvà diện tích hình vuông ABCD
Chứng minh INC∽ BMC
Tính được
2 1 5
CNI BMC
Chứng minh
1 4
BMC ABCD
Từ đó suy ra
1 20
CNI ABCD
S
Bài 5 (1,0 điểm) Cho a b, là hai số dương thỏa mãn
4 5
a b
Chứng minh
29 5
a b
a b
ab
Với
1 1 4 , 0
a b
mà
4 5
a b
1 1
5 1
a b
Ta có
Áp dụng bất đẳng thức Co si với hai số dương, ta có :
Từ (1) và (2) ta có :
4 4 21 29
.5
5 5 25 5
Dấu bằng xảy ra khi
2 5
a b
Vậy
a b
ab