1. Trang chủ
  2. » Tất cả

106 đề hsg toán 8 quảng ngãi 22 23

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán 8 Quảng Ngãi 2022-2023
Trường học Quảng Ngãi University
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 225,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI ĐÈ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (3,0 điểm) 1) Chứng minh rằng chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n 2) Tìm ba số nguyên tố sao cho cho[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI

ĐÈ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (3,0 điểm)

1) Chứng minh rằng n23n12 1

chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n 2) Tìm ba số nguyên tố p q r, , sao cho p2q2r2cho cũng là số nguyên tố

Bài 2 (5,0 điểm)

1) Cho x y 1 Tính giá trị của biểu thức A x 3y33xy

2) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyz 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3 3 3 3 3

B

Bài 3 (4,0 điểm)

1) Cho a b c  0 Rút gọn biểu thức

C

2) Giả sử a b c, , là ba số đôi một khác nhau và 0

b c  c a  a b 

Bài 4 (4,0 điểm) Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a Gọi O là giaođiểm hai đường chéo

&

AC BD Trên các đoạn ABvà OC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE OF 2

1) Chứng minh tam giác DEF là tam giác vuông cân

2) Giả sử AE 2EB Tính diện tích tam giác DEF theo a

Bài 5 (4,0 điểm)

1) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu của A lên đường chéo BD Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC và DH Tính số đo của ANM

Trang 2

2) Cho tam giác ABC vuông tại A Từ điểm M trong tam giác ta vẽ MI vuông góc với BC , MJ vuông góc với CA; MK vuông góc với AB.Xác định vị trí của điểm M để tổng

MIMJMK nhỏ nhất

ĐÁP ÁN Bài 1 (3,0 điểm)

3) Chứng minh rằng n23n12 1

chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n

n23n121n23n 1 1 n23n 1 1  n23n n  23n2 n n  3 n1 n2

Trong tích trên có 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 3 và có 2 số chẵn liên tiếp nên chia hết cho 8 mà (3,8)=1 nên n23n121 3.8 hay n 23n121 24

4) Tìm ba số nguyên tố p q r, , sao cho p2 q2r2cho cũng là số nguyên tố

tố) Vì p q r, , liên tiếp nên có nhiều nhất 1 số chẵn (1)

Giả sử pchẵn nên p2chẵn  q2r2lẻ nên có 1 số chẵn

Giả sử p2chẵn nên q chẵn (trái với (1)) Vậy p q r, , lẻ

Giả sử trong 3 số p q r, , không có số nào chia hết cho 3

, ,

p q r

 chia 3 dư 1 hoặc 2 p q r2; ;2 2chia 3 dư 1 p2q2r23

p2q2r2 38và là số nguyên tố nên vô lý

Vậy có ít nhất 1 số 3và p là số bé nhất nên p3,q5,r7

Bài 2 (5,0 điểm)

3) Cho x y 1 Tính giá trị của biểu thức A x 3y33xy

2

A x y xy x y x xy y xy

x xy y xy x xy y x y

4) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyz 1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 3 3 3 3 3 3

B

Ta có :  

0

x y   xxy y xy

Trang 3

Ta có: x3y3 x y x   2 xy y 2 x y xy 

3 3 1

x y x y xy xyz x y z xy

Tương tự ta có : y3z3 1 x y z yz   ;z3x3 1 x y z xz  

3 3

3 3

3 3

1

1

1

1 1

1 1

x y x y z xy

y z x y z yz

z x x y z xz

B

x y z

B

x y z xyz xyz

 

 

Dấu bằng xảy ra khi xy y z z x,  ,   x  y z 1

Bài 3 (4,0 điểm)

3) Cho a b c  0 Rút gọn biểu thức

C

C

 

4) Giả sử a b c, , là ba số đôi một khác nhau và 0

b c  c a  a b 

Trang 4

                 

2 2 2 2 2 2

0 0

0( )

b c c a a b b c c a a b b c c a a b

b c c a b c a b a b c a

a b b c c a

dfcm

    

Bài 4 (4,0 điểm) Cho hình vuông ABCDcó cạnh bằng a Gọi O là giaođiểm hai đường chéo AC&BD.Trên các đoạn ABvà OC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho AE OF 2

O

F

C

B A

D

E

3) Chứng minh tam giác DEFlà tam giác vuông cân

Tam giác AODvuông cân ở O nên

 

Trang 5

Mà ADE EDOADO45  ODF EDO45  EDF45

90

         vuông tại F mà EDF45cmt

EFD

  vuông cân tại F

4) Giả sử AE 2EB Tính diện tích tam giác DEF theo a

Ta có

2

a

2

DEADAEa    DF   DF

2 13 2

2 36

DEF

Bài 5 (4,0 điểm)

3) Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là hình chiếu của A lên đường chéo BD Gọi M,

N theo thứ tự là trung điểm của BC và DH Tính số đo của ANM

M

C

L

N

H A

D

B

Gọi L là trung điểm của AH

AHD

 có L là trung điểm AH (cách vẽ), N là trung điểm DH (gt)

Nên LN là đường trung bình AHDLN/ /AD

DAAB(hình chữ nhật ABCD)  LNAB(tính chất từ vuông góc đến song song)

ANB

NL là đường trung bình  

1 2

ABCDlà hình chữ nhật nên AD BC

Trang 6

2

(M là trung điểm của BC) mà NL BM cmt/ /  

LBMN

 là hình bình hành nên BL MN/ / mà ALBN

90

4) Cho tam giác ABC vuông tại A Từ điểm M trong tam giác ta vẽ MI vuông góc với

BC, MJ vuông góc với CA; MK vuông góc với AB.Xác định vị trí của điểm M để tổng MI2MJ2MK2nhỏ nhất

H D

J

I K

B

A

M

C

Kẻ AHBC H BC  AH cố định, MDAH D AH  

Xét tứ giác AKMJ có AKM 90MKAB, KAJ 90  ABCvuông tại A)

90

tứ giác AKMJ là hình chữ nhật  MJKA

Ta có MJ2MK2 KA2MK2 AM2(Theo Pytago)

Xét tứ giác HIMDcó DHI 90AHBC

Suy ra tứ giác HIMDlà hình chữ nhật suy ra MI=HD

ADM

 có MAD90MDAH  ADM vuông tại D nên AMAD

Trang 7

Xét MK2MJ2MI2 AM2HD2 AD2HD2

Ta có  

2 AD HD AD HD 2AD HD AD HD AH

2

2

AH

AD HD

cố định (do AH cố định) nên

2

2

AH

MKMJMI

Dấu bằng xảy ra khi AD HD M , DM là trung điểm của AH

Vậy M là trung điểm đường cao hạ từ A của ABCthì  2 2 2 2

2

MIN

AH

MKMJMI

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w