PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG XƯƠNG ĐỀ THI CHỌN HSG MÔN TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm các giá trị của để giá trị của lớn hơn 2 Bài 2 (4,0[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG XƯƠNG
ĐỀ THI CHỌN HSG MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2022-2023
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
2x 2 x 1 x 1
P
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của xđể giá trị của Plớn hơn 2
Bài 2 (4,0 điểm)
a) Giả sử x y, là hai số thực phân biệt thỏa mãn 2 2
x y xy Tính giá trị của biểu thức 2 2
P
b) Giải phương trình sau với mlà tham số
1
x x m
Bài 3 (4,0 điểm)
a) Tìm x y, để biểu thức sau nhận giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó
2 2
B x y xy x y
b) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn x32x23x 2 y3
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn, đường cao AD BE CF, , gặp nhau ở H Gọi ,
M Nlần lượt là hình chiếu của H trên EF ED,
a) Chứng minh tam giác BEDđồng dạng với tam giác BCH
b) Chứng minh HM HN
c) Gọi I J O K, , , là hình chiếu của F trên AC AD BE BC, , , .Chứng minh I J O K, , , thẳng hàng
Bài 5 (2,0 điểm) Cho các số a b c , , 0và a b c 1 Chứng minh :
9
Trang 2ĐÁP ÁN
Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức
2x 2 x 1 x 1
P
c) Rút gọn biểu thức A
0
x
P
x
d) Tìm các giá trị của xđể giá trị của Plớn hơn 2
2
2x 2x 2 x x 1 1 0
với mọi giá trị của x
Suy ra
0 0
1
x P
x
Bài 2 (4,0 điểm)
c) Giả sử x y, là hai số thực phân biệt thỏa mãn 2 2
x y xy
Tính giá trị của biểu thức 2 2
P
0
x y xy x xy y xy
2
0
d) Giải phương trình sau với mlà tham số
1
x x m
Điều kiện : x2,x6m, pt (1) x 2 x 6m
Trang 3*) Xét x 2 x 6m 0x6m 2
Nếu
1
3
m
thì phương trình có vô số nghiệm x 2
Nếu
1
3
m
thì phương trình vô nghiệm
*) Xét x 2 x 6m x3m1
3 1
x m là nghiệm của phương trình nếu
m
m
Vậy :
-) Nếu
1
3
m
thì phương trình có vô số nghiệm x 2
-) Nếu
1
3
m
thì phương trình có nghiệm duy nhất x3m1
Bài 3 (4,0 điểm)
c) Tìm x y, để biểu thức sau nhận giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó
2 2
B x y xy x y
2 2
Giả sử tồn tại cặp số x y0; 0để tại đó Bđạt giá trị nhỏ nhất và
min 0 1945 0 2 0 0 7
B B x y x
*) Trường hợp x 0 2, xét x1y0 x0 5,y1y01
1 1 ; 1 1945 0 0 7 0 1
0x 2x 1 x 2 x 1 B B
*) Xét trường hợp x 0 2,xét x2 y0 x0 5,y2 y01
2 2 , 2 1945 0 0 7 0 3
x x x x B B
Như vậy ta luôn tìm được giá trị của B nhỏ hơn B0, điều đó là vô lý vì B0là giá trị nhỏ nhất Vậy không tồn tại giá trị của x y, để B có giá trị nhỏ nhất
d) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn x32x23x 2 y3(1)
Từ 1 y3 x3 2x23x 2 0 y x
Ngoài ra
x y x x y x y x
Thay vào (1) tìm được x 1hoặc x 1
Trang 4Suy ra x y ; 1;0hoặc x y , 1;2
Bài 4 (6,0 điểm) Cho tam giác ABCnhọn, đường cao AD BE CF, , gặp nhau ở H Gọi
,
M Nlần lượt là hình chiếu của H trên EF ED,
K
Q
J
I
N
M H
E
D F
A
d) Chứng minh tam giác BEDđồng dạng với tam giác BCH
∽ vì có EBCchung và 90
Từ đó suy ra BDE∽ HBC c g c( )
e) Chứng minh HM HN
( )
∽ vì EHF BHC(đối đỉnh)và
(do HBF∽ HCE) BEF BCH BED
Suy ra EBlà tia phân giác của DEF HM HN
Trang 5f) Gọi I J O K, , , là hình chiếu của F trên AC AD BE BC, , , .Chứng minh I J O K, , , thẳng hàng
/ /
AI AF
FI BE
AE AB
Chứng minh tương tự ta có KQ DE/ / 2
/ / CE CH; / / CH CD / / 3
Từ (1), (2), (3) suy ra I J O K, , , thẳng hàng
Bài 5 (2,0 điểm) Cho các số a b c , , 0và a b c 1 Chứng minh :
9
Đặt x a 22 ,bc y b 2 2 ,ac z c 22ab
2 1
x y z a b c
1 1 1
1 1 1 y x y z x z
A x y z
Chứng minh bất đẳng thức phụ : Với , 0 2
x y
x y
y x
Suy ra A 3 2 2 2 9 dfcm