PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2022 2023 Môn Toán 8 Thời gian làm bài 120 phút I PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi) Bài 1[.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2022-2023 Môn :Toán 8 Thời gian làm bài : 120 phút
I PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Bài 1 Tính giá trị biểu thức A 1342 8.134 4 2
Bài 2.Tìm tập nghiệm của phương trình x2 6x 5 0
Bài 3.Tính giá trị biểu thức B x 3 9x2 27x 2021với x 103
Bài 4.Cho 1
x y
ab và 3
xy
ab Tính
3 3
3 3
x y C
a b
Bài 5.Cho đa thức 4x3ax b chia hết cho đa thức x 2và x 1
Tính D2a 3b 1 2021
Bài 6.Một ngôi nhà có bãi cỏ bao quanh như hình bên (vườn hình thang cân, nền
nhà hình chữ nhật) Nếu mỗi túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ 33m2đất, thì cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết bãi cỏ
30m 24m
18m 15m
42m
Bài 7.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E4x22y2 4xy 4x 2021
Trang 2Bài 8 Cho ba số x y z, , thỏa mãn đồng thời
2 2 2
Tính giá trị biểu thức F x2021y2021z20212021
Bài 9.Hình bên gồm 13 hình vuông đều có diện tích bằng 1cm2.Các điểm A B C, , là các đỉnh của hình vuông (như hình vẽ) Điểm E nằm trên cạnh BC sao cho AEchia hình gồm 13 hình vuông bên thành hai phần bằng nhau Tính độ dài đoạn thẳng BE
A
Bài 10 Cho ABCvuông tại A, AB36cm AC, 48cm, đường phân giác AK.Tia phân giác góc B cắt AKở I, qua I kẻ đường thẳng song song với BC,cắt ABvà AC theo thứ tự ở D và E Tính độ dài các đoạn BK DC,
II PHẦN TỰ LUẬN (Thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)
Bài 11
a) Giải các phương trình sau
x x x
Trang 3b) Cho x y z, , khác 0 và x y z 0 Tính
M
Bài 12.Cho tam giác ABCvuông tại A AB AC , phân giác AD.Đường thẳng qua
D vuông góc với BC,cắt ACtại E
a) Chứng minh tam giác ABCđồng dạng với tam giác DEC
b) Chứng minh BD DE
c) Tia DEcắt AB tại F Chứng minh ED BC BA BF
Bài 13 Chứng minh với mọi giá trị của xta có : x8x4 1 x7x
ĐÁP ÁN
I PHẦN GHI KẾT QUẢ (Thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)
Bài 1 Tính giá trị biểu thức A 1342 8.134 4 2
2
Bài 2.Tìm tập nghiệm của phương trình x2 6x 5 0
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1;5
Bài 3.Tính giá trị biểu thức B x 3 9x2 27x 2021với x 103
3
3 2
B x x x x
Với x 103,ta có:
3
103 3 1994 998006
B
x y
ab và 3
xy
ab Tính
3 3
3 3
x y C
a b
Trang 4C
x y
a b và 3
xy
ab , thay vào ta có :
2
Bài 5.Cho đa thức 4x3 ax b chia hết cho đa thức x 2và x 1
Tính D2a 3b 1 2021
Vì 4x3ax b chia hết cho đa thức x 2nên 4x3ax b x 2 Q x
Với x 2,ta có : 4.23a.2 b 0 2a b 32 1
Vì 4x3ax b chia hết cho đa thức x 1nên 4x3ax b x1 P x
Với x 1ta có :
3
4 1 a 1 b 0 a b 4 2
Từ (1) và (2) ta có : a12,b8 Thay vào biểu thức ta có :
2 3 1 2021 2 12 3 8 1 2021 2022
D a b
Bài 6.Một ngôi nhà có bãi cỏ bao quanh như hình bên (vườn hình thang cân, nền nhà hình chữ nhật) Nếu mỗi túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ 33m2đất, thì cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết bãi cỏ
30m 24m
18m 15m
42m
Diện tích khu vườn :
.24 864
Diện tích của nền nhà : 15.18 270 m 2 Diện tích của bãi cỏ là :
2
864 270 594 m
Số túi hạt rau cần dùng là :
594 : 33 18 (túi)
Trang 5Bài 7.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức E4x2 2y2 4xy 4x 2021
2 2
E x y xy x x y y
Dấu bằng xảy ra khi
Vậy Min E2025 x1,y2
Bài 8 Cho ba số x y z, , thỏa mãn đồng thời
2 2 2
Tính giá trị biểu thức F x2021y2021z20212021
2
2
2
2021 2021 2021
2021 2021 2021
1
z
Bài 9.Hình bên gồm 13 hình vuông đều có diện tích bằng 1cm2.Các điểm A B C, ,
là các đỉnh của hình vuông (như hình vẽ) Điểm E nằm trên cạnh BC sao cho
AEchia hình gồm 13 hình vuông bên thành hai phần bằng nhau Tính độ dài đoạn thẳng BE
A
Vì mỗi hình vuông có diện tích là 1cm2nên hình vuông có tổng diện tích là 13cm2 Phần diện tích hình có chứa điểm B được chia bởi AC là 6,5m2
Ta ghép thêm vào hai hình vuông vào vị trí O như hình vẽ
5
AOE AOE
S
OA
O
Trang 6Bài 10 Cho ABCvuông tại A, AB36cm AC, 48cm, đường phân giác AK.Tia phân giác góc B cắt AKở I, qua I kẻ đường thẳng song song với BC,cắt ABvà
AC theo thứ tự ở D và E Tính độ dài các đoạn BK DC,
E
K
A
B
C
Ta có ABCvuông tại A , suy ra BC2 AB2AC2 362 482 3600 BC 60cm
Vì AKlà phân giác của góc Anên
KC AC KC KC và
60
KB KC cm
180 7
Vì BIlà phân giác của góc B nên
36 7
IK KB AI IK AK
Mà
7
12
AE AI AD AD
AC AK AB AB
ADC
vuông tại A nên DC2 AD2AC2 212482 2745 DC 2745
II PHẦN TỰ LUẬN
Trang 8Bài 11
c) Giải các phương trình sau
x x x
2
1
4
x
Vậy
1
4
S
d) Cho x y z, , khác 0 và x y z 0 Tính
M
M
x y z x y z yz y x z y x z xz z x y z x y xy
do x y z
Bài 12.Cho tam giác ABCvuông tại A AB AC , phân giác AD.Đường thẳng qua D vuông góc với BC,cắt ACtại E
Trang 9F
D B
d) Chứng minh tam giác ABCđồng dạng với tam giác DEC
Xét ABCvà DECcó : BCAchung, BACEDC 90
( )
ABC DEC g g
∽
e) Chứng minh BD DE
DE BA ABC DEC cmt
DC AC
Vì ADlà phân giác của BACnên
DE BD BA
DE BD
DC DC AC
f) Tia DEcắt AB tại F Chứng minh ED BC BA BF
Vì ABC∽ DEC ABDDEC(cặp góc tương ứng)
Xét FBDvà CEDcó :
ABD DEC cmt BD DE cmt BDF EDC
( )
FBD CED g c g BF EC
(cặp cạnh tương ứng)
ED AB ABC DEC cmt ED BC BA BF dfcm
EC BC
Bài 13 Chứng minh với mọi giá trị của xta có : x8x4 1 x7x
Ta xét 3 trường hợp
Th1: x 0
Trang 107
0
0 0
x
x x
x
8
0
1 0
x
Th2: 0 x 1
4 7
8
0
x x
x
Th3: x 1
8 7
1 0
x x
Từ 1 , 2 , 3 ta có : x8 x4 1 x7 xvới mọi giá trị của x