PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIẾN XƯƠNG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG 2022 2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Bài 1 (4 điểm) Cho biểu thức 3 2 4 7 5 4 1 1 1 1 x x P x x x x (với 1)x 1)[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIẾN XƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
2022-2023 MÔN TOÁN LỚP 8
Bài 1.(4 điểm)
: 1
P
1) Rút gọn biểu thức P
2) Tính giá trị của Pkhi xlà nghiệm của phương trình x3 x2 4 0
3) Tìm giá trị của xđể Pnhận giá trị lớn nhất
Bài 2 (4 điểm)
1) Giải phương trình nghiệm nguyên 2x23y24x19
2) Cho x y z, , khác 0 thỏa mãn
1 1 1
0
x y z
x y z
và xyz 2 Tính giá trị của
biểu thức
6 6 6
3 3 3
x y z A
x y z
Bài 3 (6,0 điểm)
1) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn
2 2
2
1
4
y x
x
và xyđạt giá trị lớn nhất
2) Chứng minh rằng f x x2 x 12018x2 x 12019 2chia hết cho
g x x x
3) Tìm giá trị của mđể nghiệm sau là số dương :
1 1 1
m
m x
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCDcó độ dài cạnh là a.Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Trên cạnh AB BC, lần lượt lấy 2 điểm P Q, (Q không trùng với đỉnh của hình vuông) sao cho POQ90 Đường thẳng AQcắt đường thẳng DCtại N, đường thẳng OQcắt đường thẳng BNtại K
1) Chứng minh BPOCQO Tính diện tích tứ giác BPOQtheo a
2) Chứng minh QK QO QB QC. .
3) Hãy tìm vị trí của điểm Ptrên ABsao cho QO QK. lớn nhất
Trang 24) Khi P Q, thay đổi trên AB BC, và POQ90thì 2 2
CK CN có giá trị không đổi
ĐÁP ÁN Bài 1.(4 điểm)
: 1
P
4) Rút gọn biểu thức P
Với x 1, ta có :
1 4 1
.
P
Vậy với x 1thì 2
5
x P x
5) Tính giá trị của Pkhi xlà nghiệm của phương trình x3 x2 4 0
Ta có :
Với x 2thì 2
4.2 1
1
6) Tìm giá trị của xđể Pnhận giá trị lớn nhất
Ta có :
2
2 2
2
4 4
P
x
Vậy Max P 1 x2
Bài 2 (4 điểm)
3) Giải phương trình nghiệm nguyên 2x23y24x19
Trang 3
2
2 3 4 19 2 4 2 21 3
Ta thấy , Vế trái chia hết cho 2 và 3 là số lẻ 7 y22 y2lẻ nên y lẻ 2
Vì vế trái không âm do đó 3 7 y2 0 7 y2 0 y2 7 3
Từ (2) và (3) suy ra y2 1 y1 Thay y 2 1vào (1) ta được :
Vậy các nghiệm nguyên là 2; 1 , 2;1 , 4;1 , 4; 1
4) Cho x y z, , khác 0 thỏa mãn
1 1 1
0
x y z
x y z
và xyz 2 Tính giá trị của
biểu thức
6 6 6
3 3 3
x y z A
x y z
x y z x y z x y z xy yz zx
Vì
2 2 2
1 1 1
0 xy yz zx 0 x y z 0
xyz Ta có :
3
3
2
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
3
Tương tự ta có :
3
3
x y z x y z x y z xy x y xyz do x y z xyz
Vậy
6 6 6
3 3 3
12 2 6
x y z
A
x y z
Bài 3 (6,0 điểm)
4) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn
2 2
2
1
4
y x
x
và xyđạt giá trị lớn nhất
Trang 4Ta có :
2 2
2
Vì vế trái không âm nên 2 xy 0 xy2,
Mà x y, Max xy( ) 2.2
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1 0
1; 2 0
1; 2 2
2
x x
y x
xy
Vậy x y ; 1; 2 , 1; 2
5) Chứng minh rằng f x x2 x 12018x2 x 12019 2
chia hết cho
g x x x
Đa thức g x x2 x x x 1có hai nghiệm là x0,x1
Ta có f 0 1201812019 2 0 nên x 0là nghiệm của đa thức f x nên f x chứa thừa số x
Ta có f 1 1 2 1 120181 1 1 2 2019 2 0
1
x
là nghiệm của đa thức f x
f x
chứa thừa số x 1mà các thừa số x x ; 1không chứa nhân tử chung , do đó
f x chia hết cho x x 1
Vậy f x x2 x 12018x2 x 12019 2
chia hết cho g x x2 x
6) Tìm giá trị của mđể nghiệm sau là số dương :
1 1 1
m
m x
Điều kiện x 1
Nếu 1 m 0 m 1thì phương trình vô nghiệm
Nếu 1 m0 m 1thì từ phương trình đã cho ta có :
2
1
m
Trang 5
1
1
m
m
Từ (1) và (2) suy ra để phương trình có nghiệm số dương thì m 1và m 1
Bài 4 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCDcó độ dài cạnh là a.Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Trên cạnh AB BC, lần lượt lấy 2 điểm P Q, (Q không trùng với đỉnh của hình vuông) sao cho POQ90 Đường thẳng AQcắt đường thẳng DCtại N, đường thẳng OQcắt đường thẳng BN tại K
K
N
Q O
C
B A
D
P
5) Chứng minh BPOCQO Tính diện tích tứ giác BPOQtheo a
Xét BPCvà CQO, ta có :
(tính chất hình vuông)
BO CO (tính chất đường chéo hình vuông)
(cùng phụ BQO)
. BPO CQO
BPO CQO c g c S S
Mà
2
Vậy
2
1 4
BPOQ
Trang 66) Chứng minh QK QO QB QC. .
Vì BPOCQO cmt( ) BP CQ (2 cạnh tương ứng) BQAP
Vì / / ( )
CN AB gt
Mà OQPOCQ do BPO CQO 2
Từ (1), (2) suy ra QKBOCQ 3
Mà BQKOQC(đối đỉnh) (4)
QB QK
QO QC
7) Hãy tìm vị trí của điểm Ptrên ABsao cho QO QK. lớn nhất
Theo kết quả câu 2, ta có QO QK. lớn nhất khi QB QC. lớn nhất
Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có
QB QC QB QC
Vậy QB QC. lớn nhất bằng
2 4
a
khi QB QC , tức là Qlà trung điểm của AB
Vậy khi P là trung điểm của ABthì QO QK. lớn nhất
8) Khi P Q, thay đổi trên AB BC, và POQ90thì 2 2
CK CN có giá trị không đổi
Từ (5) ta có :
QB QK
QO QCmà OQBCQK(đối đỉnh) nên OBQ∽ CKQ c g c( )
45 2
(theo (1) và (6)) nên CK BN
Ta có : BKC∽ CKN g g( ) 2
7
.
.
Từ (9) và (10) ta được : 2 2
CK CN không đổi (vì a không đổi)