PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NHƯ XUÂN ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN LỚP 8 NĂM HỌC 2022 2023 Thời gian làm bài 150 phút Bài 1 (4,0 điểm) Cho biểu thức 2 2 2 2 1 1 2 12 1 x x x x P x xx x x x [.]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUYỆN NHƯ
XUÂN
ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CẤP
HUYỆN
LỚP 8
NĂM HỌC: 2022-2023 Thời gian làm bài: 150 phút
Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức
:
1
2 1
P
x x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P
b) Tìm x để
1 2
P
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của Pkhi x 1
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Cho đa thức Px2 9x n , với n * Tìm giá trị nhỏ nhất của n, giá trị lớn nhất của
nđể đa thức Plà tích của hai đa thức với hệ số nguyên
b) Tìm a b, sao cho f x( )ax3 bx2 10x 4chia hết cho đa thức g x( )x2 x 2
c) Với giá trị nào của xthì giá trị của phân thức
4 3
1
x x x P
bằng 0
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 2
6
x x x x
b) Cho phương trình
3
x m x
, tìm mđể phương trình có nghiệm dương
Bài 4: (6,0 điểm) Cho ABCvuông tại Acó đường trung tuyến AM Vẽ tia Axvuông góc với
AMvà Byvuông góc với AB; Axvà By cắt nhau tại E Vẽ BFvuông góc với AE
(FAE) Gọi Dlà giao điểm của AM và BE; I là giao điểm của MEvà BF, Klà giao điểm của MEvà AB Chứng minh:
a)ABF BAM và ABCđồng dạng với FBE
b) Tứ giác ABDC là hình chữ nhật
c) BI IF
d) Ba điểm D K F, , thẳng hàng
Bài 5: (2,0 điểm) Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số
đo diện tích bằng số đo chu vi
= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Bài 1: (4,0 điểm) Cho biểu thức
:
1
2 1
P
x x
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn P
b) Tìm x để
1 2
P
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của Pkhi x 1
Lời giải
a) Pxác định
2 2 2
2
0 1
2 1 0 0
1 0 0
x x
x x
0 1 1
x x x
Vậy ĐKXĐ: x0;x1;x1
:
1
2 1
P
x x
2
:
( 1)
P
x
x
x
2
: ( 1) ( 1)
P
x x x
2
( 1) ( 1)
1 ( 1)
x x x x P
x x
2 1
x P
x
Vậy
2 1
x P x
( với x0;x1;x1)
b)
1 2
P
1 2
x x
( với x0;x1;x1) 2
2
4 16 8
2
2
x
Trang 3x
1 3
4 4
x
x
1 ( ) 2
Vậy
1 2
x
thì
1 2
P
c)
2 1
x P
x
2 1 1 1
x x
1 1 1
x
x
1
1
x x
Áp dung BĐT Côsi cho hai số dương
1
1
x
x
nên ta có 1
1
x
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
1 1
1
x
x
(x 1)2 1 x1 1 (do x 1 0) x2(TMĐKXĐ) Vậy Pmin 4khi x 2
Bài 2: (4,0 điểm)
a) Cho đa thức 2
9
Px xn, với *
n Tìm giá trị nhỏ nhất của n, giá trị lớn nhất của nđể đa thức Plà tích của hai đa thức với hệ số nguyên
b) Tìm a b, sao cho f x( )ax3 bx2 10x 4chia hết cho đa thức g x( )x2 x 2
c) Với giá trị nào của xthì giá trị của phân thức
4 3
1
x x x P
bằng 0
Lời giải
a) Px2 9x n n *
Gọi x a x b , là hai đa thức bậc nhất với a b , và là nhân tử của P
Hay P(x a x b )( ) Khi đó đồng nhất hệ số ta được
9
a b
a b n
Do n *nên ab0 a b, cùng dấu
Mà a b , thỏa mãn a b 9 nên ta có các trường hợp sau:
Trang 4
Vậy n nhỏ nhất là 8, n lớn nhất là 20.
b) f x( )ax3 bx2 10x 4; g x( )x2 x 2
Ta có g x( ) ( x 1)(x2)
Do f x( )chia hết cho đa thức g x( )nên f x( )q x g x( ) ( ) với q x( ) là đa thức
f x x x q x
Với x 1 ta được f(1) 0 hay a b 6 0
Với x 2 ta được f ( 2) 0 hay 8a4b 24 0 2a b 6 0
Khi đó ta có
6
a b
a b
4 2
a b
Vậy a4,b2
c)
4 3
1
x x x P
( ĐK: x4 x32x2 x 1 0 (1))
0
P
4 3
1 0
x x x
3 (x 1)(x 1) 0
(x1) (2 x2 x1) 0
Do
2
x x x x
Nên
2
x x 1 0 x1 Thay x 1vào (1) ta thấy thỏa mãn
Vậy x 1thì P 0
Bài 3: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 2
6
x x x x
b) Cho phương trình
3
x m x
, tìm mđể phương trình có nghiệm dương
Lời giải
6
x x x x
Ta thấy x 0không là nghiệm của phương trình Chia cả tử và mẫu của các phân thúc
cho x ta có
6
2x 5 2x 1
Đặt
3
x
ta được:
6
a a
2 6 13 39 6( 3)( 3) ( 3)( 3) ( 3)( 3)
2
Trang 51 7 2
a a
Với a 1
2
x x
2
2
x
Với
7 2
a 2x 3 2 1
x
2
2 3 4
x x
Tập nghiệm của phương trình là
3 2;
4
S
b)
3
x m x
(2x m x)( 2) (x 1)(x 2) 3(x 2)(x 2)
2x (4 m x) 2m x 3x 2 3x 12
Phương trình (1) có nghiệm nguyên dương
m
x
Ta có
1
m x
m
1
m m
12 2
1
m
+)
12 1
x
m
m 1 1; 2; 3; 4; 6; 12 (*)
+)
1
m x
m
TH1:
2 14 0
m m
7 1
m m
vô lý
TH2:
2 14 0
m m
7 1
m m
1m7(**)
Từ (*), (**) ta có m 1 1;2;3; 4 m2;3;4;5
Bài 4: (6,0 điểm) Cho ABCvuông tại Acó đường trung tuyến AM Vẽ tia Axvuông góc với
AMvà Byvuông góc với AB; Axvà By cắt nhau tại E Vẽ BFvuông góc với AE
(FAE) Gọi Dlà giao điểm của AM và BE; I là giao điểm của MEvà BF, Klà giao điểm của MEvà AB Chứng minh:
a)ABF BAM và ABCđồng dạng với FBE
b) Tứ giác ABDC là hình chữ nhật
c) BI IF
Trang 6d) Ba điểm D K F, , thẳng hàng.
Lời giải
a) Xét ABFvuông tại F ( BF AE) 90
ABF FAB
Axvuông góc với AM 90
BAM FAB Suy ra ABF BAM (đpcm)
Ta có AEB BAE 90 (ABEvuông tại B)
Mà 1 3 90
A A A1 AEB(1)
Có AM là đường trung tuyến của ABCvuông tại A 2
BC
AM MB MC
AMBcân tại M A1 B1 (2)
Từ (1), (2) ta có B1 AEB
Xét ABCvà FBE có:
BAC EFB
1
B AEB
Suy ra ABCđồng dạng với FBE (g.g)
b) có AC ABtại A(gt);
mà ABDB tại B(gt) AC/ /BD A2 ADB(hai góc so le trong)
Ta có AM MC(cmt) AMCcân tại M A2 C1(3)
Có 1 1 90
C B ; 1 2 90
B B C1 B 2(4)
Từ (3), (4) A2 B2 mà A2 ADB(cmt) suy ra B 2 ADB
BMDcân tại M MD MB
Mặt khác 2
BC
AM MB MC
2
MD AM MB MC
M là trung điểm của đường chéo BC và AD tứ giác ABDClà hình bình hành
x
1
2
1 1
2
K I
D
F E
M B
A
C
Trang 7Mà ABD90 nên tứ giác ABDClà hình chữ nhật.
c) Ta có BF AE tạiF; ADAE tạiA BF / /AD
AD EA (hệ quả định lí Talet)
Có IF / /AM (vì BF / /AD)
IF EF
AM EA (hệ quả định lí Talet)
Suy ra
IF BF
AM AD mà 2
AD
AM BF AD 2
IF AM BF 2IF Ilà trung điểm của
BF d) GọiKlà giao điểm của DFvà AB
Ta có BI / /AM
BI BK
AM AK (hệ quả định lí Talet)
BF / /AD(cmt)
BF FK BK
AD K D K A (hệ quả định lí Talet)
Mà I là trung điểm của BF, Mlà trung điểm của DA
BK BK
AK AK mà K K, AB
K K
Vậy 3 điểm D K F, , thẳng hàng
Bài 5: (2,0 điểm) Tìm tất cả các tam giác vuông có số đo các cạnh là các số nguyên dương và số
đo diện tích bằng số đo chu vi
Lời giải
Gọi ba cạnh của tam giác là a b c a b c, , ( , , *)
Ta có
2 2 2(1)
(2) 2
a b c ab
a b c
2
c a b ab c2 a b 2 4(a b c ) c2 4ca b 2 4(a b )
c c a b a b (c2)2 (a b 2)2
2 ( ) 2(*)
Ta có a b, * a b 2 0 2 ( a b ) 0 mà c * c 2 2 nên (*) vô nghiệm Vậy c a b 4, thế vào (2) ta có:
4
ab
a b a b
ab a b ab 4a 4b8 a b( 4) 4( b 4) 8
Mà a b, * a 4;b 4là các ước lớn hơn hoặc bằng 3của 8và a 4;b 4
là hai số nguyên cùng dấu nên ta có các trường hợp sau:
4
4
Khi đó ta có :
Vậy tam giác có độ dài ba cạnh là 5,12,13hoặc 6,8,10thỏa mãn yêu cầu đề bài
Trang 8= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =