1. Trang chủ
  2. » Tất cả

034_Đề Hsg Toán 9_Gia Lai_21-22.Docx

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán 9 Gia Lai Năm 2021-2022
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Gia Lai
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 231,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA LAI ĐỀ THI CHÍNH THỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH Môn Toán Thời gian 150 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi 17/04/2022 Câu 1 (5,0 điểm) a) Rút gọn biểu[.]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIA LAI

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP TỈNH Môn : Toán

Thời gian : 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 17/04/2022

Câu 1 (5,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức   2 2  2 2 2 4

Ax xx x x   x

b) Cho số p n 411n2 49với n   Hãy tìm các giá trị của nđể plà số nguyên tố

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Giải phương trình sau

3 2

2

5

4

x

x

 

b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau 2x5y1 2  xx2 x y 105

Câu 3 (2,0 điểm) Cho một đa giác có 10

đỉnh như hình vẽ bên (bốn đỉnh A B C D, , , hoặc

, , ,

, , ,

giác) Các đỉnh của đa giác được đánh số một

cách tùy ý bởi các số nguyên thuộc tập hợp

1;2;3; 4;5;6;7;8;9;10

được đánh bởi một số, các số được đánh ở các

đỉnh là khác nhau) Chứng minh rằng ta luôn

tìm được 4 đỉnh liên tiếp của đa giác được

đánh số thuộc tập hợp M mà tổng các số đó

lớn hơn 21

C D

E F

G H I J

Câu 4 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCDnội tiếp đường tròn O R;  Trên cung nhỏ ADlấy điểm E(E không trùng với AD).Tia EBcắt các đường thẳng AD AC, lần lượt tại Ivà K Tia ECcắt các đường thẳng DA DB, lần lượt tại M N,

a) Chứng minh rằng IAN NBI

b) Khi điểm M ở vị trí trung điểm của AD.Hãy tính độ dài đoạn AEtheo R

Câu 5 (2,0 điểm) Gọi M là điểm bất kỳ trong tam giác ABC.Qua M kẻ các đường thẳng

, ,

Chứng minh rằng

2 3

(S là diện tích

Câu 6 (2,0 điểm) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn đẳng thức xy yz zx  5.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

Trang 2

 2   2  2

P

ĐÁP ÁN Câu 1 (5,0 điểm)

c) Rút gọn biểu thức   2 2  2 2 2 4

Ax xx x x   x

2

2

2

2

2 2

d) Cho số p n 411n249với n   Hãy tìm các giá trị của nđể plà số nguyên tố

n n25n 7 7

 

2

2

2

Trang 3

2 3

2

n

n

Câu 2 (4,0 điểm)

c) Giải phương trình sau

3 2

2

5

4

x

x

 

Đặt x24 t t 0 x2  5 t2 1.PT thành :

2

2

x t x xt t

d) Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau 2x5y1 2  xx2 x y 105

2x5y1 2  xx2 x y 105

Vì 105là số lẻ nên 2x5y1và 2xx2 x yphải là các số lẻ

Từ 2x5y1là số lẻ mà 2x 1là số lẻ nên 5ychẵn suy ra ylà số chẵn

2

2x

   là số lẻ mà x2 x x x 1 là tích của hai số nguyên liên tiếp nên là số chẵn nên

2xlà số lẻ.Điều này chỉ xảy ra khi x 0 Thay x 0vào phương trình đã cho ta được :

2

2

26

5

4( )

y tm



Vậy phương trình đã cho có nghiệm nguyên x y ;  0;4

Câu 3 (2,0 điểm) Cho một đa giác có 10

đỉnh như hình vẽ bên (bốn đỉnh A B C D, , ,

hoặc B C D E, , , hoặc C D E F, , , hoặc … hoặc

, , ,

đa giác) Các đỉnh của đa giác được đánh số

một cách tùy ý bởi các số nguyên thuộc tập

hợp M 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9;10

(biết mỗi đỉnh chỉ được đánh bởi một số, các số được

đánh ở các đỉnh là khác nhau) Chứng minh

rằng ta luôn tìm được 4 đỉnh liên tiếp của đa

giác được đánh số thuộc tập hợp M mà tổng

C D

E F

G H I J

Trang 4

các số đó lớn hơn 21

Gọi x x x1, , , ,2 3 x10là các số phân biệt được đánh liên tiếp 10 điểm phân biệt thuộc đường tròn  O x x x, , , , ,1 2 3 x 10 1;2;3; 4;5;6;7;8;9;10 Giả sử ngược lại là không tìm được 4 đỉnh nào thỏa mãn khẳng định của bài toán Khi đó ta có :

1 2 3 4

2 3 4 5

3 4 5 6

10 1 2 3

21 21 21

21

Từ đó suy ra : 4x1x2x3 x10 10.21 210

Mặt khác ta lại có : 1 2 3 10

10.11 1 2 3 10 55

2

xxx  x       

Suy ra 4.55 210  220 210 (vô lý), do đó điều giả sử là sai

Vậy ta luôn tìm được 4 điểm liên tiếp được đánh số mà tổng các số đó lớn hơn 21

Câu 4 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCDnội tiếp đường tròn O R;  Trên cung nhỏ AD

lấy điểm E(E không trùng với AD).Tia EBcắt các đường thẳng AD AC, lần lượt tại I

và K Tia ECcắt các đường thẳng DA DB, lần lượt tại M N,

N M

K I

O

C

B A

D

E

c) Chứng minh rằng IAN NBI

Trang 5

ABCDlà hình vuông nên đường chéo DBlà phân giác ADC

Xét NDCvà NDAcó ND chung; NDCNDA(vì DB là phân giác ADC);

AD DC (ABCD là hình vuông) NDCNDA NADNCDmà NCDNBI (cùng chắn cung ED) NADNBI hay IAN NBI

d) Khi điểm M ở vị trí trung điểm của AD.Hãy tính độ dài đoạn AEtheo R

Vì AECvà ADCchắn đường kính AC AECADC90

Xét MDCvà MEAcó : AECADC;DMCEMA(đối đỉnh)

( ) MD ME

4

CD

ME MC MD MA MD

Lại có

MCCDMDCD  

hay MC5ME

Có :

2

5 2

CD

CD

Câu 5 (2,0 điểm) Gọi Mlà điểm bất kỳ trong tam giác ABC.Qua M kẻ các đường thẳng

, ,

Chứng minh rằng

2 3

(S là diện tích

Trang 6

F

J

I

E D

A

B

C M

Các tam giác ABC IDM MGJ FME, , , đồng dạng

Gọi S S S S, , ,1 2 3lần lượt là diện tích của các tam giác ABC IDM MGJ FME, , , Ta có :

1

S

2

1 3

3

Vậy

2 3

Câu 6 (2,0 điểm) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn đẳng thức xy yz zx  5.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau :

P

Ta có :

Trang 7

   

3

P

Đẳng thức xảy ra khi x y 1;z2 Vậy

2 3

Min P 

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w