MỤC LỤC TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRƯỜNG CÔNG NGHỆ TT & TRUYỀN THÔNG BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN Đề tài XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ KHÁCH SẠN LỚP CNTT22 Nhóm 6 1 Nguyễn Thanh Duy[.]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ TRƯỜNG CÔNG NGHỆ TT & TRUYỀN THÔNG
BÁO CÁO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Đề tài:
XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
LỚP CNTT22
Nhóm 6
2 Nguyễn Dương Hải Đăng CK22V7K532
HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2022-2023
Trang 2LỜI CẢM ƠN
Chúng em chân thành cảm ơn Thầy trong thời gian qua đã truyền dạy cho chúng em những kiến thức về lĩnh vực phân tích thiết kế hệ thống thông tin , tận tình giúp đỡ cũng như hướng dẫn chúng em có thể hoàn thành đề tài này một cách tốt nhất
Tuy nhiên , do kiến thức, kinh nghiệm và trải nghiệm của chúng em về lĩnh vựcnày còn hạn chế , đề tài còn nhiều thiếu sót , chúng em kính mong Thầy thông cảm và góp ý thêm
Chúng em xin chân thành cảm ơn Thầy !
Trang 3MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ 3
1.2 MỤC TIÊU 3
1.3 PHẠM VI 3
1.4 MÔ TẢ HỆ THỐNG 3
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU 5
2.1 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM 5
2.2 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ 6
2.3 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC VẬT LÝ 7
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN XỬ LÝ 11
3.1 LƯU ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU 11
3.1.1 DFD cấp 0 11
3.1.2 DFD cấp 1 12
3.1.3 DFD cấp 2 13
3.2 BIỂU ĐỒ PHÂN CẤP CHỨC NĂNG 18
CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN 19
4.1 Đánh giá kết quả đạt được 19
4.2 Nêu hạn chế và hướng phát triển 19
TÀI LIỆU THAM KHẢO 20
Trang 4CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1 ĐẶT VẤN ĐỀ
Ngày nay, với sự phát triển mạnh mẽ của khoa học công nghệ, đặc biệt là sựphát triển nhanh chóng của lĩnh vực công nghệ thông tin,công nghệ thông tin ngàycàng đi vào đời sống và trở thành công cụ lao động - học tập của con người.Phân tíchthiết kế hệ thống thông tin là một phần của lĩnh vực công nghệ thông tin, nó giúp conngười có thể quản lí cơ sở dữ liệu một cách đơn giản, dễ dàng và nhanh chónghơn.Chúng em thực hiện đề tài “Phân tích thiết kế hệ thống quản lí khách sạn” khôngngoài mục đích thực hành và tìm hiểu những kiến thức về lĩnh vực này
- Quản lý tài chính thu chi của khách sạn
- Quản lý nhân viên
Quản lý phòng - nhân viên:
Các phòng được phân loại và quản lý theo khu vực, mỗi phòng sẽ có thông tin: Mãphòng, hiên trạng (có người ở?), loại phòng, số người tối đa Nhân viên khách sạnđược quản lý với những thông tin: TênNV, Năm sinh, Địa chỉ, Số điện thoại, Chức
vụ, khu vực làm việc
Quản lý việc thuê/trả phòng:
Gồm hai chức năng lập phiếu đăng ký và lập hóa đơn:
Phiếu đăng ký bao gồm các thông tin: Mã chi tiết phiếu DK, Mã phiếu DK, Mã phòng,Khách hàng, số người ở, ngày đến, giờ đến, ngày đi, giờ đi Phiếu đăng ký chỉ lưu
Nhóm 6 4
Trang 5thông tin ngày lập, nhân viên lập để dễ quản lý.
Khi khách hàng trả phòng nhân viên sẽ lấy thông tin từ chi tiết phiếu đăng ký để lậphóa đơn
Hóa đơn cũng có chi tiết với các thông tin: mã chi tiết hóa đơn, mã hóa đơn, mã phiếuđăng ký, phòng, tiền phòng, tiền dịch vụ riêng, tiền phát sinh (do khách làm hỏng thiết
bị phòng), thuế Trong hóa đơn sẽ cập nhật tổng tiền, nhân viên và ngày lập
Quản lý sử dụng dịch vụ:
Các khách hàng sử dụng dịch vụ nào đó nhân viên phục vụ sẽ ghi vào bảng dịch vụ sửdụng, khi thanh toán những thông tin này sẽ được tính vào tiền dịch vụ riêng
Quản lý thu chi:
Bao gồm việc quản lý các hóa đơn, phiếu chi để tiến hành kiểm kê thu chi theo định kì(hàng tháng)
Dựa theo các hóa đơn thu, chi trong khách sạn để tính lãi suất và đóng thuế kinh doanhhàng tháng
Trang 6CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU
2.1 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM
Nhóm 6 6
Trang 72.2 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ
NHANVIEN(MaNV,HoTen,CMND,NgaySinh,GioiTinh,DiaChi,SoDienTh
oai, NgayVaoLam, ChucVu, Luong, QuyenHan, MatKhau, Hinh)
THUEPHONG(SoHDTP, MaNV, MaPhong, NgayThue,
NgayTraDangKy)
CT_THUEPHONG(SoHDTP, MaKH, VaiTro)
KHACHHANG(MaKH,MaTT,MaQG,HoTen,CMND,NgaySinh,GioiTinh
, ThanhPho, DiaChi, SoDienThoai)
BOOKING(BKID, MaNV, MaQG, HoTen, CMND, NgaySinh, GioiTinh,
ThanhPho, DiaChi, SoDienThoai, NgayDangKy, NgayNhan, DatCoc,
YeuCau)
CT_BOOKING(BKID, MaLP, SoLuong)
QUOCGIA(MaQG , TenNuoc)
LOAIPHONG(MaLP, TenLoai, GiaTien, SoNguoiToiDa)
THIETBI_DICHVU(MaTB, TenThietBi, DonViTinh, GiaTien, CoDinh)
TRANGBI(MaLP, MaTB, SoLuong)
DANHMUCPHONG(MaPhong, MaLP, TinhTrang, DacDiem)
SUDUNG_DV(SoHDTP , MaTB, NgaySuDung, SoLuong)
THANHTOANPHONG(SoTT, SoHDTP, MaNV, NgayThanhToan,
TienPhong, TienDichVu)
TIENTE(MaTT, TenTienTe, DoiSangVND, NgayCapNhat)
Trang 82.3 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC VẬT LÝ
Bảng <KHACH HANG>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaKH text x 10 Mã Số Khách Hàng MaTT text x 30 Mã Tiền Tệ
MaQG text x 10 Mã Quốc Gia
HoTenKH text 15 Họ tên Khách Hàng CMNDKH number 30 Số chứng minh nhân dân
của khách hàng NgaySinhKH Date/time Ngày sinh của khách hàng GioiTinhKH Yes/no Giới tính của khách hàng ThanhPhoKH text 30 Thành phố của khách
hàng DiaChiKH text 30 Địa chỉ khách hàng SoDienThoaiKH number 15 Số điện thoại khách hàng
Bảng <LOAI PHONG>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaLP text x 10 Mã Loại Phòng TenLoai text 20 Tên Loại Phòng GiaLoaiPhong number 30 Giá loại phòng
SoNguoiToiDa number 10 Số người ở tối đa
Bảng <THUE PHONG>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
SoHopDongTP text x 10 Số hợp đồng thuê phòng MaNV text x 10 Mã nhân viên
MaPhong text x 10 Mã phòng
NgayThue Date&time Ngày thuê phòng NgayTraDangKy Date&time Ngày trả đăng ký
Bảng <CT_THUEPHONG>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
SoHopDongTP text x 10 Số hợp đồng thuê phòng MaKH text x 10 Mã khách hàng VaiTro text 30 Vai trò của khách(trưởng
nhóm hoặc không)
Nhóm 6 8
Trang 9Bảng <BOOKING>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN ````
BKID text x 10 Mã Booking
MaNV text x 10 Mã nhân viên
MaQG text x 10 Mã quốc gia
HotenBK text 30 Họ tên người booking CMNDBK number 15 Số chứng minh nhân dân NgaySinhBK Date&time Ngày sinh
GioiTinhBK Yes/no Giới tính
SoDienThoaiBK number 15 Số điện thoại
ThanhPhoBK text 30 Thành phố
DiaChiBK text 30 Địa chỉ
Email text 20 email
NgayDangKy Date&time Ngày đăng ký NgayNhanPhong Date&time Ngày nhận phòng DatCoc number 30 Đặt cọc
YeuCau text 30 Yêu cầu
Bảng <CT_BOOKING>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
BKID text x 10 Mã booking
MaLP text x 10 Mã loại phòng
SoLuong number 10 Số lượng
Bảng <NHAN VIEN>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaNV text x 10 Mã Nhân Vien
HoTenNV text 30 Tên Nhân Viên CMNDNV number 15 Số chứng minh nhân dân NgaySinhNV Date&time Ngày sinh
GioiTinhNV Yes/no Giới tính
SoDienThoaiNV number 15 Số điện thoại
NgayVaoLam Date&time Ngày vào làm
ChucVu text 15 Chức vụ
Luong number Lương
MatKhau text 15 Mật khẩu
Trang 10QuyenHan text 15 Quyền hạn
Bảng <QUOC GIA>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaQG text x 10 Mã quốc gia
TenNuoc text 10 Tên quôc gia
Bảng <THIETBI_DICHVU>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaTB text x 10 Mã thiết bị
TenThietBi text 10 Tên thiết bị
DonViTinh text 10 Đơn vị tính
GiaTien number 10 Giá tiền
CoDinh number 10 Cố định trong phòng
Bảng <TRANG BI>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaLP text X 10 Mã loại phòng
MaTB text x 10 Mã thiết bị
SoLuong number 10 Số lương
Bảng <DANH MUC PHONG>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaPhong text x 10 Mã phong
MaLP text x 10 Mã loại phòng
TinhTrang text 30 Tình trạng
DacDiem text 30 Đặc điểm
Bảng <SU DUNG DICH VU>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
SoHopDongTP text x 10 Số hợp đồng thuê phòng MaTB text x 10 Mã thiết bị
NgaySuDung number x 10 Ngày sử dụng
SoLuong number 10 Số lượng
Bảng <THANH TOAN PHONG>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
10
Trang 11SoTT text x 10 Số thanh toán
SoHopDonTP text x 10 Số hợp đồng thuê phòngMaNV text x 10 Mã nhân viên
NgayThanhToan Date&time Ngày thanh toán TienPhong number 15 Tiền phòng
TienDichVu number 15 Tiền dịch vụ
Bảng <TIEM TE>
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính ngoại Khóa mạc định Giá trị Identity NN Diễn giải
MaTT text x 10 Mã tiền tệ
TenTienTe text 10 Tên tiền tệ
DoiSangVND text 30 Đổi sang VND NgayCapNhat Date&time Ngày cập nhật
Trang 12 Quản lí nhân viên
Quản lí kinh doanh
3.1.1 DFD cấp 0
12
Trang 133.1.2 DFD cấp 1
Trang 143.1.3 DFD cấp 2
14
Trang 153.1.3.1 DFD chức năng quản lí đặt phòng
Trang 163.1.3.2 DFD chức năng thanh toán
16
Trang 173.1.3.3 DFD chức năng quản lí khách hàng
Trang 183.1.3.4 DFD chức năng quản lí nhân viên
18
Trang 193.1.3.5 DFD chức năng quản lí kinh doanh
Trang 203.2 Biểu đồ phân cấp chức năng của hệ thống khách sạn
Tạo mới hóa
toán
Thống kê phòng trống
Cập nhật
NV
Cập nhật thông tin khách hàng
Lập danh mục hóa đơn
Tạo danh mục thanh toán
Thống kê hợp đồng hết hạn
Tìm kiếm
thong tin
phòng
Tìm kiếm hợp đồng Tìm kiếm thông tin
Thống kê danh sách khách
Xóa hợp đồng
Xóa thông tin NV Tìm kiêm thông tin
khách hàng
Thống kê tình trạng thu ngân
Trang 21CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN
4.1 Đánh giá kết quả đạt được
Sau khi hoàn thành đề tài nhóm em đã thể hiện được môt số chức năng đáp ứng yêucầu và mục đích của môn học Phân tích thành công mô hình quản lý khách sạn tạođược một nển tảng để phát triển thành một ứng dụng sau này
4.2 Nêu hạn chế và hướng phát triển
4.2.1 Hạn Chế
- Chưa thiết kế được giao diện của hệ thống
- Chưa nắm vững kiến thức do đó quá trình phân tích thiết kế hệ thống còn nhiều khókhăn
- Chưa hiểu hết cũng như phân tích được hết mọi khía cạnh của hệ thống
Trang 22TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Jeffrey A Hffer, Joey F George, Joseph S Valacich, Modern System Analysis andDesign, Prentice Hall, 2002
2 Phạm Thị Xuân Lộc, Giáo trình Phân tích thiết kế hệ thống, Đại học Cần Thơ
3 san-20725
22