1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bí kíp ăn điểm mondai 5 mọi trình độ

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bí kíp ăn điểm mondai 5 mọi trình độ
Trường học Trường Đại học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Nhật
Thể loại Giáo trình tự học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 155,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÍ KÍP ĂN ĐIỂM MONDAI 5 BÀI NGHE TRÌNH ĐỘ NÀO CŨNG PHẢI BIẾT Câu IV người được chỉ mũi tên nói gì? Có 4 dạng sau 1 Nhờ vả (đối phương làm cho mình) Chúng ta dung các mẫu sơ cấp sau Vてもらえる?もらえ[.]

Trang 1

BÍ KÍP ĂN ĐIỂM MONDAI 5 BÀI NGHE TRÌNH ĐỘ NÀO CŨNG PHẢI BIẾT Câu IV: người được chỉ mũi tên nói gì?

Có 4 dạng sau:

1 Nhờ vả: (đối phương làm cho mình)

Chúng ta dung các mẫu sơ cấp sau

V てもらえる?もらえない?いただけませんか

V てくれる?くれない?くださいませんか

2 Xin phép: (mình thực hiện hành động)

Các mẫu câu khi xin phép:

V てもいい?いいですか?よろしいでしょうか?

させてもらえる?させていただきたいんですが

させてくれる?させてくれない?させてくださいませんか?

1.ở công ty khi mà mình về sớm hơn người khác thì mình nói gì

会社でほかの人より自分が先に帰ります

Kaisha de hoka no hito yori jibun ga saki ni kaerimasu

お先に失礼します

osakini shitsureishimasu

tôi xin phép tôi về trước

2.ở công ty người khác về trước mình thì mình nói gì

会社でほかの人が自分よりに先に帰ります

Kaisha de hoka no hito ga jibun yori ni sakini kaerimasu

Nói là->

お疲れ様でした

Otsukaresamadeshita

bạn đã vất vả

Trang 2

3 khi vào nhà của ai đó

他の人のうちに入ります

nói là ->

おじゃまします

tôi xin thất lễ

4.khi rời khỏi nhà ai đó

他の人のうちを出ます

nói là ->

おじゃましました

Tôi xin phép

5 thông báo cho người nào đó mà mình đến và hỏi là

có ai ở nhà không

他のうちの人に来たことを知らせます

thì nói là ->

ごめんください

đã làm phiền có ai không ạ

6.hỏi thầy giáo xem là bây giờ có nói chuyện được không 先生に今から話せるかどうかききます :

Sensei ni ima kara hanaseru ka dō ka kikimasu

Thì nói là ->

お時間 ありますか? :thầy có thời gian không ạ

今ちょっとよろしいですか。 :e nhờ 1 chút được không ạ

7 muốn hỏi thầy giáo điều gì dó …

先生に質問したいです:

Sensei ni shitsumon shitaidesu

thì nói là ->>

質問があるんですが

Shitsumon ga aru ndesuga

e có câu hỏi ạ

Trang 3

8 khi có câu hỏi cho người tiếp tân

受付の人に質問したいことがあります。

thì nói là ->

うかがいたいんですが。

e muốn hỏi ạ

9 lâu ngày không gặp người giúp đỡ mình

お世話になった人に久しぶりに会いました。 Osewa ni natta hito ni hisashiburini aimashita

Thì nói là ->

ごぶさたしております。

lâu lắm rồi không gặp anh

10.khi chia tay với người đang bị ốm

病気の人と別れます。

thì nói là->

お大事に

a giữ gìn sức khỏe nhé

11.khi muốn mời khách ngồi xuống ghế

お客さんにいすを進めます

Ogyakusan ni isu o susumemasu

thì nói là ->

どうぞおかけください。

mời anh ngồi ghế ạ

12 khi mời khách ăn ,uống

お客さんに食べ物や飲み物を進めます。

Ogyakusan ni tabemono ya nomimono o susumemasu thì nói là ->

Trang 4

お口に合うかどうか

O kuchiniau ka dō ka

không biết là có hợp miệng anh không

13.khi senpai đợi mình

先輩が自分を待っていました

Thì nói là ->

お待たせしました

xin lỗi đã để anh phải đợi

14 chia tay một người trong thời gian dài không gặp

これから長い間会わない人と別れます

Korekara nagaiai awanai hito to wakaremasu

Thì nói là->

お元気で

anh giữ gìn sức khỏe nhé

15 gặp 1 người đi du lịch

旅行に行く人に会いました。

Ryokōniiku hito ni aimashita

Thì nói là ->

Okiwotsukete kudasai

お気をつけてください

hãy cẩn thận nhé

16.hỏi phương pháp , cách làm

どう~ばいいでしょうか

どう~たらいいですか

17.~方がわからないんですが / ですけど - đánh tiếng mong được giúp đỡ 忘れ物をしたんですが。- anh ơi e quên đồ mất rồi

いすが壊れているんですけど。ghế bị hỏng rồi

Ngày đăng: 25/02/2023, 18:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w