1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển Tập 45 Đề Ôn Thi Đại Học Toán 2013 - Đề 41 pot

6 268 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D là các giao điểm của A với C viết theo thứ tự từ trái sang phải.. Hãy xác định giá trị của m để độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD là độ dài ba cạnh của một tam giác.. Viết phương trình

Trang 1

DE 44 Cau 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đỗ thị (L) của hàm số y = x* - 2x* - 3

2 Xác định giá trị của m để đường thẳng A: y = m cắt đồ thị (L) tại bốn điểm phân biệt

3 Trong điều kiện của câu 2, gọi À, B, C D là các giao điểm của A với (C) (viết theo thứ tự từ trái sang phải) Hãy xác định giá trị của m để độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD là độ dài ba cạnh của một tam giác

Câu 2

1 Giải phương trình tan [3x — 4 tan (3x + *] = SINX + COSX

2 Chứng minh rằng với mọi rn, hệ phương trình sau luôn có hai nghiệm

x’ +y’ —4x-2y-4=0

mx +(1-m)y -3=0

Cau 3

it

2

Tinh tich phan eee

y=-5+t

z=-15-2t

1 Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm I(2; 3; -1) và cắt đường thẳng A tại hai điểm A, B sao cho AB = 16

2 Viết phương trình của mặt phẳng (P) chứa A và song song với truc Oz

Câu 5,

logx _ 4lsey (4x)!084 - (ay)"°

2 Cho ba mặt cầu (C,), (Cg), (C3) tam O¡, O¿, O¿ và có bán kính lần lượt là R;, R;, Ra, chúng tiếp xúc ngoài với nhau từng đôi một Qua mỗi tiếp điểm của từng cặp mặt cầu ta dựng mặt phẳng tiếp xúc chung của mỗi cặp mặt cầu ấy

1 Giải hệ phương trình: |

222

Trang 2

a) Chứng minh rằng ba mặt phẳng tiếp xúc chung đó cùng đi qua một điểm I

là tâm đường tròn nội tiếp của tam giác OtO;Ô:

b) Tính khoảng cách từ l tới tiếp điểm của môi cặp mặt cầu theo R,, Ru Res

Giải

Câu 1

1

2

Phương trình hoành độ giao điểm của (L) va A:

Khảo sát hàm số y = x' — 2x - 3 (độc giả tự giải)

Dựa vào để thị ta đễ thấy, khi -4 < m < -3

thi đường tháng A cắt dé thị (L) tại bốn

x’ — 2x? - 3 =m

co x’ — 2x* ~ 3-m=0(1)

Dat X = x* (X > 0), ta duoc phuong trinh

X* — 2X -3—- m= 0 (2)

Goi x;, X2, Xy, x4 lan lugt la hoanh độ của

các giao điểm A, B, C, D thì xy, x», x3, x4

là các nghiệm của phương trình (1)

Với điều kiện -4 < mm < -3 thì phương

trình (2) có hai nenem là ẩ :

X, = =l]- vm , Xe = 1 +

Suyra xi=-JX,,X¿= wv

Ta có AB = CD.= =

Do vậy để AB, BC, CD (trong đó có AB = CD) là độ dài ba cạnh của một

tam giác ta chỉ cản điều kiện:

AB + CD > BC © 2CD > BC © 2(x4 = x3) > 2x4 > XY > 2G

Hay JX, >2/X, @ X%.>4X, O1l+ Vm+4 > 4(1- Vm 4)

3 9 91

ao vV¥mi4 > —- om+4>— om>-—

5 25 25

Kết hợp với điều kiện —-4 < m < -3 ta được - —— < m < -3

Vậy _1 <m < -Ä

25

223

Trang 3

Câu 2

1 Xét phương trình tan [ax - | tan [ax + 7 = sinx + cosx (1)

3x —- ne taka xẻ +

3x+ ~x~+kn x#- T+kẾ

Để ý rằng tan [ax - 2] tan [3x + *| = tandx ~ 1 tandx + 1 =-}

Do d6 (1) © sinx + cosx = -1 <0 cos) x5] =-lo cos (x - =] =——

& cos|x-—]=cos— ox- — =+— +m27n

4 4 4 4

«© x= 7ñ + m2n hoặc x = -3 + m2n (nhan)

Vậy phương trình đã cho có hai họ nghiệm

x = m+ mn hoge x = -7 + m27 (m `

3 Xét hệ x +y° —-4x-2y-4=0

mx+({1—-m)y-3=0

Xét phuong trink x+y - A

Phuong trinh nay nghiệm đúng \ với mọi m khi và chỉ khi x = y = 3

Suy ra, đường thẳng A luôn đi qua điểm cố định A(3; 3)

Do IA = vV(- 2)? +(3—-1)? = v5 < 3, nên điểm A nằm trong đường tròn (C) Như vậy, đường thẳng A luôn cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt Điều này tương đương với hệ phương trình đã cho luôn có bai

nghiệm phân biệt

Câu 3

1 Ta có:

3 xcos2xdx + fxcosxdx

Oo

bo]

froos™*.cos*dx = 1 Íx(cos2x + cosx)dx =

224

Trang 4

Z

e Tính |Ecos2xdx

0

Đặt u = x, dv = cos2xdx ta được du = dx, v = 5 sindx

fxcos2xdx = —sin2 — — Ein2xdx =0+ —cos2 =_—-—

2

e Tính JEcosxdx

Ũ

Đặt s = x, dt = cosxdx ta được ds = dx, t = sinx

: 2 :

[Ecosxdx = xsinx — Binxdx =

il | I ~

8

ác “hệ phương trình:

2 Để tìm các đỉnh của tam giác ABC ta lần lượt gì ï

x-4=0

3x-4y+36=0

bộ 4

3x- 4y +36 = Ô

&

4x+ 3y + 23 =0

AB

Tacó MB 2ÖMG

AC

A

Trong đó AB = 15, AC = 25

5 I

3

: - -8+r 4 7

_ 2 B M C

= 7

Do dé | 5 =M|-§: -3]

(-13)

Yu = =-d

14°

5

225

Trang 5

Ta a cũng c cũ ĩ IÁ =———.IM BM Với BM = — i 5

Suyra [A =-2IM

442-7)

x = \ 4) = -1

_12+28) _

v1 1+2 Vậy tâm đường trịn nội tiếp của tam giác ABC là I(—1; 2)

Câu 4

x =1+ 2t Đường thẳng A cĩ phương trình tham số 4y = -B + t

z = -lð - 2t

1 Đường thẳng A đi qua điểm Mụ(1; —5; -15) cĩ vectơ chỉ phương ủ = (2; 1; -2) Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB thì [H 1L AB và lA=8 «0

Ta cĩ [Ma = (-1; -8; —14) => [IMo,ii] = (80; -30; 15) ý

Suy ra Ì[IMo,ũ]| = 45, lũ | =3

Khoảng cách d từ I đến đường thẳng / A:d=

:œ< + - 9P cư 1) = 289 icqua diém M,(1; -5; -15) và cĩ vectơ

= (0; 0; 1)

giàx _ 4loew

(4x)'#4 = (By)?

Điều kiện: x > Ư và y > 0

1 Xét hệ phương trình (

e (4x)°#“ - (3y}°#° -> ]og4.log(4x) = log3.log(3y) (2)

(2) © log4.(logx + log4) = log3.(logy + log3)

© log4.logx — log83.logy = (log3)? — (log4)? (3)

Gidi hé (1) va (3), ta được:

logx = —log4 va logy = —-log3

1

1

SUY y F8: X= — 49" VÀV:= —, 3

226

Trang 6

2 a) Ta gọi:

b)

« M là tiếp điểm của (C¡), (C;) và (œ) là tiếp diện của (¡), (C;) tại M

e N là tiếp điểm của (C)), (Ca) và (B) là tiếp diện của (C,), (Cs) tai N

e P là tiếp điểm của (Ơ;), (C;) và (y) là tiếp diện của (Ca), Cạ) tại P

Mặt phẳng (O,O¿;Os) là mặt phẳng

đối xứng của ba mặt cầu, nên cất (T) (T¿)

ba mặt cầu này theo ba đường tròn

lớn (Tụ), (Tạ), (Tạ) với các tiếp điểm

la M,N, P

Các mặt phẳng (ø), (B), (y) cắt mat

phẳng (O¡O;O:) theo các giao tuyến

Ay, Ag, Aa cũng là các tiếp tuyến của

(T¡), (T¿), (Ta), chúng đồng quy tại

điểm I Do cde đường tròn (T)),

(T;), ŒTạ) tiếp ngoài với nhau nên Ï

là tâm đường tròn nội tiếp của

AO;O¿Oa

Khoảng cách từ I đến mỗi tiếp điểm chính la

\ ính đường tròn nội

Ta có 5 = Soo,o, =

=Rị + R; + Rà

c) v6ip-—a=p-— (R, + R,) = Rạ,

p-—b=R, p—c= Rp

Suy rar = ve, +R, + R,).RRR, = R,R,R,

Vậy khoảng cách từ I đến mỗi tiếp điểm là y= _ RRR,

R,+R,+R,

227

Ngày đăng: 31/03/2014, 00:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm