1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dap an va hd giai de thi thu tn vl 2022 2023

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án và hướng dẫn giải đề thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông năm học 2022-2023
Trường học Trường THPT Lương Đắc Bằng - Thanh Hóa
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 576,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD ĐT THANH HÓA Trường THPT Lương Đắc Bằng ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1 NĂM HỌC 2022 2023 Môn VẬT LÍ Thời gian làm bài 50 phút (không kể thời gian phát[.]

Trang 1

SỞ GD - ĐT THANH HÓA

Trường THPT Lương Đắc Bằng ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 1 NĂM HỌC 2022- 2023

Môn: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề thi gồm có 04 trang)

Câu 1 Hạt tải điện trong kim loại là

Câu 2 Trong điện trường đều, gọi V và M V lần lượt là điện thế tại điểm M và điểm N, N U MN là hiệu

điện thế giữa M và N Biết V và M V có cùng mốc tính điện thế Công thức nào sau đây đúng? N

A U MNV MV N B U MN 2V MV N C U MNV MV N D U MN 2V MV N

Câu 3 Một dây dẫn thẳng dài

mang dòng điện có cường độ I

thay đổi Xét tại điểm M cách

dây dẫn một đoạn r không đổi

thì đồ thị của cảm ứng từ B

phụ thuộc vào cường độ I có

dạng:

A hình 2

B hình 3

C hình 4

D hình 1

Câu 4 Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60°, tia khúc xạ đi vào trong

nước với góc khúc xạ là r Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333 Giá trị của r là

Câu 5 Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa Tần số

góc của dao động là

m

  B k

m

k

k

 

Câu 6 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ A và 1 A Dao2 động tổng hợp của hai dao động này có biên độ

A  1 2

1

A A

1

A A

2  C A1 A2 . D A1A2

Câu 7 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng

B mà không chịu ngoại lực tác dụng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

Câu 8 Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

B Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

C Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

D Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 9 Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

A Biên độ và tốc độ B Li độ và tốc độ C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng

Câu 10 Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

A gia tốc trọng trường B căn bậc hai gia tốc trọng trường

C chiều dài con lắc D căn bậc hai chiều dài con lắc.

Câu 11 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 4cm, mốc thế năng ở vị trí

cân bằng Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m Thế năng cực đại của con lắc là

Mã đề: GỐC

Hình 4

B

I

B

I

B

I B

Trang 2

A 0,04 J B 1 J C 400 J D 0,02 J

Câu 12 Hai âm có cùng độ cao thì chúng có cùng

A bước sóng B năng lượng C cường độ âm D tần số.

Câu 13 Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

Câu 14 Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường Hai điểm trên cùng một phương truyền sóng, cách

nhau một khoảng bằng bước sóng có dao động

2

D lệch pha

4

Câu 15 Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai?

A Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz B Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz

C Đơn vị của mức cường độ âm là W/m2 D Sóng âm không truyền được trong chân không Câu 16 Một sợi dây chiều dài  căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A v

nv

2nv

nv

Câu 17 Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6t - x)

(cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng

A 1

1

3 m/s.

Câu 18 Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng  Hệ

thức đúng là

f

Câu 19 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là

A 2

2 LC

1

2 LC

Câu 20 Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay

chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A.

2

C

 

  

 

B.

2

C

 

  

 

C. R2  C 2 D. R2  C 2

Câu 21 Điện áp u = 100cos314t (u tính bằng V, t tính bằng s) có tần số góc bằng

Câu 22 Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện trong mạch và điện

áp ở hai đầu đoạn mạch luôn

A lệch pha nhau 600 B ngược pha nhau C cùng pha nhau D lệch pha nhau 900

Câu 23 Đặt điện áp u U0 100 t  V

4

    

  vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i I 0cos100 t    A Giá trị của  bằng

A

4

3

2

4

3

2

Câu 24 Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp làm giảm hao phí trên đường dây tải điện được

sử dụng chủ yếu hiện nay là

A giảm tiết diện dây truyền tải B giảm công suất truyền tải

C tăng điện áp trước khi truyền tải D tăng chiều dài đường dây

Câu 25 Máy biến áp là thiết bị

A có khả năng biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

B có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.

C có khả năng làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.

Trang 3

D biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

Câu 26 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C Người ta

đo điện áp giữa các phần tử R, L, C lần lượt được các giá trị 16V, 20V, 8V Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

Câu 27 Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định Nếu giảm chiều dài con lắc đi 36% thì

chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ

Câu 28 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 20 cm dao động tại nơi có 9,8 m/s2 Ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc 0,1 rad rồi truyền cho vật một vận tốc 14 cm/s về vị trí cân bằng Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB lần thứ nhất, chiều dương là chiều lệch vật thì phương trình li độ dài của vật là :

A s = 0,02sin(7t + π) m) m C s = 0,02sin(7t) m

B s = 0,02sin(7t - π) m) m D s = 0,02 sin(7t ) m

Câu 29 Kích thích cho một sợi dây đàn hồi dao động bởi một máy phát âm tần, người ta thấy có hai tần

số liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 70 Hz và 90 Hz Trên dây có sóng dừng ứng với tần số nhỏ nhất là

Câu 30 Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp là 500

vòng Máy biến thế được mắc vào mạng điện xoay chiều, khi đó cường độ hiệu dụng chạy qua cuộn thứ cấp là 12A Cường độ hiệu dụng chạy qua cuộn sơ cấp là

Câu 31 Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f1 thì cảm kháng là 36() và dung kháng là 144() Nếu mạng điện có tần số f2 = 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch Giá trị f1 là

Câu 32 Con lắc lò xo gồm vật nặng M = 300g, lò xo có độ cứng 200N/m lồng vào một trục thẳng đứng,

vật đặt trên lò xo Khi M đang ở vị trí cân bằng, thả vật m = 200g từ độ cao 3,75cm so với M Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua ma sát Sau va chạm cả hai vật cùng dao động điều hòa Chọn trục tọa độ thẳng đứng hướng lên, gốc tọa độ là vị trí cân bằng của M trước khi va chạm, gốc thời gian là lúc va chạm Phương trình dao động của hai vật là

A. x2cos(20t  / 3) 1 (cm) B x2cos(20t  / 3) 1 (cm)

C x2cos(20t  / 3) (cm) D x2cos(20t  / 3) (cm)

Câu 33 Sóng có tần số 20 (Hz) truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2 (m/s),

gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5 (cm) Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn Tại thời điểm t, điểm N hạ xuống thấp nhất Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?

A 3 ( )

80 s C 7 ( )

160 s D 1 ( )

Câu 34 Đặt điện áp xoay chiều hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch

mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C

= C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị

R của biến trở Với C = thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

Câu 35. Trên mặt nước cho hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 có phương trình u1u2 acostcm, bước sóng 9 cm Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền Trên mặt nước, xét elip nhận S1 và S2 là hai tiêu điểm, có hai điểm M và N sao cho: tại M hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn S1 và S2 đến M là

M 1M 2M

d d d 2, 25

    cm, tại N ta có dN d1N d2N 6,75cm Tại thời điểm t thì vận tốc dao động của M là vM 20 3cm/s, khi đó vận tốc dao động tại N là

A 40 3 cm/s B 20 3 cm/s C 40 3 cm/s D 20 3 cm/s

Trang 4

Câu 36. Cho mạch điện AB mắc nối tiếp lần lượt gồm: cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R 1  100Ω,

tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R 2  R 1 Gọi M là điểm nối giữa R1 và tụ điện C Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u AB  200cos 100 t  V Khi mắc ampe kế lí tưởng vào MB thì ampe kế chỉ 1A Khi

bỏ ampe kế ra và mắc vào hai đầu MB một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì hệ số công suất của đoạn mạch

AB đạt cực đại Số chỉ vôn kế là

Câu 37 Lò xo nhẹ một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào sợi dây

mềm, không dãn có treo vật nhỏ m như hình vẽ (H.1) Khối

lượng dây và sức cản của không khí không đáng kể Tại t = 0, m

đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì được truyền vận tốc v0 thắng

đứng từ dưới lên Sau đó lực căng dây T tác dụng vào m phụ

thuộc thời gian theo quy luật được mô tả bởi đồ thị hình vẽ

(H.2) Biết lúc vật cân bằng lò xo giãn 10 cm và trong quá trình

chuyển động m không va chạm với lò xo Lấy g = 2 = 10 m/s2

Thời điểm lực căng dây đạt giá trị cực đại lần đầu tiên là

A. 0,608 s B 0,435 s C 0,628 s D 0,471 s

Câu 38 Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 m treo vào điểm cố định T Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc

về bên phải đến A rồi thả nhẹ Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B, dây treo lệch sang trái, hợp với phương thẳng đứng góc 40 thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật tiếp tục sang trái đến vị trí cao nhất tại C; Biết TD = 1,28 m và góc tạo bởi DC và TB là 40 Bỏ qua mọi ma sát Lấy g  (m/s2 2) Chu kì dao động của con lắc là

Câu 39 Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B; Cho bước

sóng do các nguồn gây ra là λ = 5 cm Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng, hai điểm M và

N (N gần B hơn), điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có

ba điểm dao động với biên độ cực đại khác Biết hiệu MA – NA = 1,2 cm Nếu đặt hai nguồn sóng này tại

M và N thì số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn thẳng AB là

Câu 40 Cho mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa biến trở R; đoạn mạch MB chứa tụ điện và cuộn cảm

có điện trở thuần mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện áp uAB  30 14 cos t  V (với ω không thay đổi) Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha

3

so với dòng điện trong mạch Khi giá trị biến trở là 1

R R  thì công suất tiêu thụ trên biến trở là P và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB là U1 Khi giá trị biến trở là R R  2 R 2  R 1thì công suất tiêu thụ trên biến trở vẫn là P và điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB là U2 Biết rằng U 1  U 2  90V Tỉ số R1 và R2 là

A 1

1

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Trang 5

Câu/ Mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008

Trang 6

1 A B B C D C C B

Câu 27 2 1

1

0,36

l l

l

 l2 0,64l1

Trang 7

 2 2 2 1 2 1

Câu 28  = 7 rad/s; s = l. = 0,02 m; S0 =

2

2 v 0,02 2

s

 

  

 

m

Theo gt thì chọn t = 0 lúc vật qua VTCB theo chiều âm nên

2

  rad

 s = S0.cos(t + ) = 0,02cos(7t + π) m/2) m = 0,02sin(7t + π) m) m  Đáp án A

Câu 29 Xét tỉ số 2 tần số liên tiếp: 1 90 9

70 7

n n

f f

    lẽ/lẽ  Sóng dừng một đầu nút, một đầu bụng

 fn + 1 – fn = 2fcb  fmin = fcb = 10 Hz

I I

IN   N = 2A  Đáp án D

Câu 31 Ta có:

2

1 ( )

C L

 

  1 2

L C

Z

f f

Z

  = 60 Hz  Đáp án D

Câu 32 – Vận tốc m ngay trước va chạm: v = 2gh = 23m/s

- Vận tốc (m + M) ngay sau va chạm: V = mv

m M = 3

5 m/s

- VTCB của M là O, của hệ m + M là O’, với

OO ' mg

k

 = 0,01 m

Nếu chọn hệ trục O’X thì có X = OO’ = 0,01 m, và V = - 3

5 m/s

 = k

m M = 20 rad/s  X = 0,02cos(20t +

2

 ) m = 2cos(20t +

2

 ) cm

- Nếu chọn trục tọa độ Ox, ta có x = X – 1 = 2cos(20t +

2

) – 1 (cm)  Đáp án A

Câu 33 = 2f = 40 rad/s; 9 4

MN

d v

    

Do M gần nguồn sóng hơn nên M nhanh pha hơn N

Để M hạ xuống thấp nhất thì nó cần quay góc 3

2

 

min



  = 3 ( )

80 s  Đáp án B

Câu 34 – Khi C = C1: 2 2 .

R

L C

U

  Do UR không phụ thuộc vào R nên ZC1 = ZL (1)

- Khi C = thì ZC2 = 2ZC1 = 2ZL:

UAN = URL = 2 2 2 2 2 2 2 2

2

RZZ   RZZ = U = 200 V  Đáp án B Câu 35 Phương trình dao động của các điểm M và N được xác định bởi

N (t)

M (t)

u

M

m h

O O’

Trang 8

1M 2M 1M 2M 1M 2M M

u 2acos  cos  t   2acos  t  

N

u 2acos  cos  t   2acos  t  

Các điểm nằm trên cùng elip nên d1Md2M d1Nd2 N

,

N ,

v u

1 v 20 3

v u    cm/s  Đáp án D

Câu 36 Khi mắc ampe kế lí tưởng vào MB thì ampe kế chỉ 1 A

2 2

Khi bỏ ampe kế ra và mắc vào hai đầu MB một vôn kế (có điện trở rất lớn) thì hệ số công suất của đoạn mạch AB đạt cực đại

C L

Chỉ số của vôn kế

2 2

2 C

V

1 2

 V  Đáp án B

Câu 37:+ Ta có: ∆l0 = 10cm 

0

g l

 

 = 10 rad/s

+ Lực căng dây T = Fdh ⇒ T max khi F dhmax

+ Tại thời điểm ban đầu: t = 0 thì 2

6 max

TT lực đàn hồi khi này 0 0

1

3

Fk  l T

0

max

max

0

0

1

1

3

dh

dh

T



  + Dây chùng khi lò xo nén và dây căng khi lò xo dãn

+ Từ thời điểm ban đầu (M0) đến thời điểm t1 (M1) : vật dao động điều hòa;

từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 (M2) chuyển động ném; từ thời điểm t2 đến

thời điểm lực căng dây đạt cực đại M3: vật dao động điều hòa

Thời gian đi từ M0 đến M1 và từ M2 đến M3 là: 5

12 12 4 12 12

    (s) Thời gian từ t1 đến t2: 2.0 v0

g

 = 0,2 3 (s) + Vậy thời điểm lực căng dây đạt giá trị cực đại lần đầu là

t = 0, 2 3

12

  0,608 s

Câu 38: + Chiều dài dây treo của con lắc khi vướng đinh là:

 

2 1,92 1,28 0,64 m 

+ Theo đề, suy ra con lắc có chiều dài 2 dao động điều hòa với biên độ góc

02 8

  

+ Gọi 01 là biên độ dao động của con lắc khi chưa vướng đinh

+ Áp dụng bảo toàn cơ năng cho 2 vị trí A và C ta có:

 2

             

+ Vậy con lắc 1 dao động với biên độ  01 4 2 xung quanh vị trí O, con lắc

2

 với biên độ 02  8

+ Khi con lắc thực hiện một dao động (bắt đầu từ A rồi lại về A) thì thời gian:

x

M0

M1

M2

M3 -10

-20

Trang 9

Con lắc 1 thực hiện là: 1 1

4 8 4

    

Con lắc 2 thực hiện là: 2 2

2

t 2

 

  

 

+ Do đó, chu kì dao động của con lắc là:

 

T

          

Câu 39: + M thuộc cực đại và N thuộc cực tiểu nên ta có :

AM BM k

MN 18,7cm 1

2

Với nguồn đặt tại M, N Xét đoạn AB

MA NA (k 0,5)      MB NB    0,26 k    3, 24

Vậy có 4 cực tiểu  Đáp án B

Câu 40 Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch MB lệch pha

3

so với dòng điện trong mạch

L C

Công suất tiêu thụ trên biến trở

2 2

P

Hai giá trị của biến trở R cho cùng một công suất tiêu thụ thõa mãn 2

1 2

Chuẩn hóa 2

1

4

R

Ta có

1

2 1

1

7

R

Đáp án D

Câu 35. Người ta tạo ra giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn A,B dao động với phương trình uA = uB

= 5cos10 cm.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = -t

10cm nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ đường trung trực của AB?

A.Cực tiểu thứ 3 về phía A B Cực tiểu thứ 4 về phía A

Trang 10

C Cực tiểu thứ 4 về phía B D Cực đại thứ 4 về phía A

Câu 35 Theo gt: AN – BN = - 10cm < 0  AN < BN  N gần A hơn (1)

20

4 5

v

f

    cm

Xét: 10 2,5

4

AN BN

  = k + 0,5  cực tiểu bậc 3 (2)

Từ (1) và (2)  Đáp án A

Câu 36. Cho một đoạn mạch điện theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C

có điện dung thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U0cos t (V) Khi

điều chỉnh tụ điện để công suất của mạch cực đại thì dung kháng ZC = 100 Tiếp tục thay đổi điện dung

C để điện áp hiệu dụng giữa hai phần tử RL không phụ thuộc vào điện trở R thì giá trị dung kháng là

Câu 36

Ngày đăng: 25/02/2023, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w