MÔ CƠ THÊ Biêu mô epithelial tissue Phủ bê mặt của cơ thể, cơ quan, tuyên..... MÔ CƠ THÊ Biêu mô epithelial tissue - Đặc thù: | Liên kết chặt lẫn nhau ' Luôn có 1 mặt cô định mặt đ
Trang 1CAU TAO TE BAO & MÔ
ThS BS Võ Thành Liêm
Trang 2
MUC TIEU BAI GIANG
Trang 3ĐỀ MỤC BÀI GIẢNG
- Tế bào
- Tổng quan
- Câu trúc giải phẫu tế bào
GIới thiệu sơ lược chức năng sinh lý của tế bào
Trang 6TE BAO
- Tong quan:
| Té bao: don vi sông - đơn vị chức năng nhỏ nhất
Ey Tê bào -> mô -> cơ quan ->con người
_¬ Kích thước đa dạng: từ 2um — I0cm
Hinh dang da dang
Co Chức năng biệt hóa rõ ràng tùy theo mô-cơ quan
Trang 7TE BAO
© ©
- Cau tric g1ai phau
Anatomy of the Animal Cell
Trang 8
TE BAO
_ Mang nguyén sinh chat
Giới hạn khôi vật chất tronø-ngoài tê bào
Trang 10TE BAO
- Màng nguyên sinh chất
schematic diagram of a cell membrane
Glycolipid Oligosaccharide Integral protein Hydrophobic
a helix
Phospholipid Cholesterol
© 2008 John Wiley & Sons, Inc All rights reserved
Trang 12TE BAO
_ Lưới nội sinh chất
- Chia TB thành nhiêu ngăn -> chuyển hóa chuyên biệt
-_ Câu trúc khoang với màng 2 lớp lipid
- Nhiều lưới nhỏ, phân bô khắp TB
- Có 2 nhóm:
C6 ribosome: -> cé hat -> téng hop protein, enzyme ' Khong cé ribosome: -> tron -> tong hop chat gan lipid
Trang 13TE BAO
~ Luoi noi sinh chat
Nucleus
Nuclear pore
Rough endoplasmic
reticulum
Secretory vesicle
C3”
Trang 14| La tram diéu van, chuyén chat dén nơi sử dung
- Phân loại, cải dạng hóa học các chất
Trang 15TE BẢO
— Bộ máy Golgi
The Golgi Apparatus
Trang 16TE BAO
Tiéu thé (peroxisome)
Bào quan tiêu hóa của TB
- Nguôn gốc từ bộ máy Golgi
- Túi hình câu, bên trong chứa enzym, môi trường acid
- Có 2 loại:
- Tiêu thê sơ cấp: chưa sử dụng
' Tiêu thê thứ cấp: đã sử dụng, có thê virus, vi trùng
đang bị phân hủy
Trang 17reticulum
Secretory
vesicle Ribosome
Cisternae
Golgi apparatus
2 Proteins Transport
Trang 18TE BAO
- Bộ xương tê bào
- Mạng lưới các sợi protein năm trong bào tương
Trang 19—ATTP là dạng năng lượng sử dụng chính (xăng)
Trang 22TE BAO
Ribosome
Trang 23
Ribosome
tRNA
Trang 26MÔ CƠ THÊ
- Tổng quan
- Tế bào là thành tô sống
-_TB biệt hóa thành nhiêu dạng khác nhau
- Tập hợp TB có cùng giải phẫu - chức năng: mô tế bào
Có 4 dạng mô cơ thể
- Biểu mô (che phủ)
Mô liên kết (nâng đỡ)
Mô cơ (cử động)
- Mô thân kinh (điều khiến)
- Mãi tạng có nhiều dạng mô khác nhau
Trang 28MÔ CƠ THÊ
Biêu mô (epithelial tissue)
Phủ bê mặt của cơ thể, cơ quan, tuyên
Trang 29MÔ CƠ THÊ
Biêu mô (epithelial tissue)
- Đặc thù:
| Liên kết chặt lẫn nhau
' Luôn có 1 mặt cô định (mặt đáy), mặt tự do (mặt đỉnh)
- Không nuôi bởi mạch máu, chỉ nuôi bởi Oxy, dinh
dưỡng thâm qua mạch máu
- Tăng sinh nhanh
Trang 30MÔ CƠ THÊ
Trang 31MÔ CƠ THÊ
Biêu mô (epithelial tissue)
Trang 33MÔ CƠ THÊ
| Mo lién ket (connective tissue)
- Chiếm tỷ lệ cao nhất
- Các đặc trưng
- Nhiêu hình thức cung cấp máu (trừ gân, dây chăng)
- Có khoảng gian bào lâp bởi chất liên kết
Trang 34MÔ CƠ THÊ
Mô liên kết (connective tissue)
Dense Adipose Tissue Areolar Tissue
Connective Tissue (Connective Tissue) (Connective Tissue)
Trang 35À : ` WAY
Lk
Trang 36
MÔ CƠ THÊ
Cơ trơn: cử động không tự ý (thân kinh thực vật)
Cơ tim: chuyên biệt cho tim
Cardiac muscle cell
Trang 37MÔ CƠ THÊ
Mo co (muscle tissue)
Co van
Trang 38MÔ CƠ THÊ
Mo co (muscle tissue)
Co tron
Trang 39
MÔ CƠ THÊ
Trang 40MÔ CƠ THÊ
- Mô thân kinh (nervous tissue)
- Chuyên biệt cho hệ thân kinh
< Neurons in aging brain
Synaptic terminal ynep #®A DAM
Trang 41MÔ CƠ THÊ
- Mô thân kinh (nervous tissue)
Structure of a Typical Neuron Dendrites
Schwann’'s cells