1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 2023 MÔN: VẬT LÍ 10

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kì I – Năm Học 2022 2023 Môn: Vật Lí 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 531,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NGUYỄN TRÃI TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 2023 MÔN VẬT LÍ 10 Phần 1.

Trang 1

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NGUYỄN TRÃI

TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: VẬT LÍ 10 Phần 1: Trắc nghiệm

Bài 1 Làm quen với vật lí học Câu 1: Chọn đáp án sai

Mục tiêu học tập môn Vật lí là giúp học sinh hình thành, phát triển năng lực vật lí với các biểu hiện chính

A Có được những kiến thức, kỹ năng cơ bản về vật lí

B Hiểu được các quy luật tự nhiên, vận dụng kiến thức vào cuộc sống

C Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp

D Có thể làm quen được với các nhà vật lí trên thế giới

Câu 2: Mục tiêu của môn Vật lí là:

A khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác

giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

B khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng

C khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

D khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

Câu 3: Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm:

A Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết

định

B Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới

C Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung

hay bác bỏ giả thuyết nào đó

D Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết

Câu 4: Sắp xếp các bước của phương pháp mô hình theo thứ tự đúng? Kết luận (1), kiểm tra sự phù hợp (2),

xác định đối tượng (3), xây dựng mô hình (4)

A (1), (2), (3), (4) B (3), (4), (2), (1) C (4), (3), (2), (1) D (2), (3), (4), (1)

Câu 5: Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho

cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

A Nghiên cứu về cảm ứng điện từ B Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn

C Nghiên cứu về thuyết tương đối D Nghiên cứu về nhiệt động lực học

Câu 6: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

A các chuyển động cơ học và năng lượng B vật chất và năng lượng

C các hiện tượng tự nhiên D các dạng vận động của vật chất và năng lượng

Câu 7: Kết luận đúng về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

A Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ

B Vật lí ảnh hưởng đến một số lĩnh vực: Thông tin liên lạc; Y tế; Công nghiệp; Nông nghiệp; Nghiên cứu khoa

học

C Dựa trên nền tảng vật lý các công nghệ mới được sáng tạo với tốc độ vũ bão

D Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 8: Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm:

A Tính toán quỹ đạo chuyển động của Thiên vương tinh dựa vào toán học

B Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất

C Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất

D Ném một quả bóng lên trên cao

Câu 9 Lĩnh vực nào sau đây thuộc phạm vi nghiên cứu của vật lý

A Cơ học, quang học, thuyết tương đối B Điện học, điện từ học, quy luật di truyền

C Thuyết tương đối, thuyết tiến hoá, âm học D Hội họa, âm học, nhiệt học

Trang 2

Bài 2 Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm vật lí Câu 1: Điều nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?

A Đeo khẩu trang, găng tay khi thực hành thí nghiệm với hóa chất

B Nhìn vào đèn chiếu tia laser khi nó đang hoạt động

C Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ổ điện

D Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng

Câu 2: Chọn đáp án sai

Cần tuân thủ các cảnh báo, quy tắc an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:

A Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

B Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

C Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn

D Chống cháy, nổ

Câu 3: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

A Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ

B Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện

C Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ mà không cần sự cho phép của giáo viên

D Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser Câu 4: Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa:

A Dòng điện 1 chiều B Dòng điện xoay chiều C Cực dương D Cực âm

Câu 5: Kí hiệu mang ý nghĩa:

A Không được phép bỏ vào thùng rác B Dụng cụ dễ vỡ

C Dụng cụ đặt đứng D Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp

Câu 6: Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa:

A Dòng điện 1 chiều B Dòng điện xoay chiều C Cực dương D Cực âm

Câu 7: Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

B Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện

A Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ

C Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ

D Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi

quy định sau khi tiến hành thí nghiệm

Câu 8 Cho các quy ước sau: 1 - tháo bóng đèn hỏng, 2 - ngắt công tắc, 3 - tháo cầu chì; 4 - thay bóng mới

Khi thay bóng đèn hỏng để đảm bảo an toàn điện cần tiến hành theo quy trình các bước

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 2, 1, 4 D 4, 3, 2, 1

Bài 3 Thực hành tính sai số trong phép đo Ghi kết quả đo

Câu 1: Khi đo nhiều lần thời gian chuyển động của một viên bi trên mặt phẳng nghiêng mà thu được nhiều giá

trị khác nhau, thì giá trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?

A Giá trị của lần đo cuối cùng B Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất

C Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được D Giá trị được lặp lại nhiều lần nhất

Câu 2: Trong một bài thực hành, gia tốc RTD được tính theo công thức g =2h2

t Sai số tỉ đối của phép đo trên

tính theo công thức nào?

D g h 2 t

Câu 3: Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGK Kết quả

phép đo g = 9,72 ± 0,07 m/s2Sai số tỉ đối của phép đo là:

A 0,72% B 7,2% C 0,0072% D 0,68%

Câu 4: Sai số tỉ đối của phép đo là

A tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên

B tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo

C tỉ lệ phần trăm giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối

D tỉ lệ phần trăm giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống

Trang 3

Câu 5: Phép đo nào sau đây là phép đo gián tiếp?

A Đo chiều dài của cái bàn học sinh B Đo tốc độ của một vận động viên chạy 100 m

C Đo cân nặng của học sinh trong lớp D Đo thời gian rơi tự do của một vật trong thí nghiệm

Câu 6: Dùng một thước chia độ đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm M, N và có kết quả đo là 500

mm Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của

phép đo?

A ℓ = (0,5 ± 0,001) m B ℓ = (5,00 ± 0,01) dm C ℓ = (500 ± 1) mm D ℓ = (50,0 ± 0,1) cm Câu 7 Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

A Sai số hệ thống B Sai số ngẫu nhiên C Sai số dụng cụ D Sai số tuyệt đối

Câu 8 Gọi ̅ là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, ∆ là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối Sai số

tỉ đối của phép đo là

A δA=ΔA.100% B δA=ΔA .100% C δA= 100% D A 100%

A A

Câu 9 Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng

(20,0±0,5)m trong khoảng thời gian là (4,0 ± 0,2) s Sai số tuyệt đối của tốc độ bằng:

Câu 10 Trong bài thực hành xác định gia

tốc rơi tự do, kết quả thực hành được ghi

lại ở bảng số liệu bên Giá trị gia tốc rơi

tự do là

A 9,9186 m/s2 B 9,836m/s2 C 10,101 m/s2 D 9,9130 m/s2

Câu 11 Để đo chu vi ngoài của miệng cốc nước hình trụ Em sẽ dùng thước nào để đo:

A thước dây B thước kẹp C com pa D thước thẳng

Câu 12 Một học sinh tiến hành đo gia tốc rợi tự do tại phòng thí nghiệm theo hướng dẫn của SGKVL 10CB

Phép đo gia tốc rơi tự do học sinh này cho giá trị trung bình sau nhiều lần đo là ̄ = 9,7166667m/s2 với sai số tuyệt đối tương ứng là Δ ̄ = 0,0685212 m/s2 Kết quả của phép đo được biễu diễn bằng

A g = 9,72 ± 0,068 m/s2 B g = 9,7 ± 0,1 m/s2

C g = 9,72 ± 0,07 m/s2 D g = 9,717 ± 0,068 m/s2

Bài 4 Độ dịch chuyển và quãng đường đi được Câu 1 Trong những đêm hè đẹp trời, ta ngắm Mặt trăng qua những đám mây và thấy Mặt trăng chuyển động

còn những đám mây đứng yên Khi đó ta đã lấy vật làm mốc là

A đám mây B mặt đất C trục quay của Trái đất D Mặt trăng

Câu 2: Độ dịch chuyển là một đại lượng

A vô hướng, có thể âm B vô hướng, bằng 0 hoặc luôn dương

C vectơ, có giá trị dương, âm hoặc bằng 0 D vectơ, có giá trị dương hoặc bằng 0

Câu 3: Độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động

A bằng nhau trong mọi trường hợp B bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều

C bằng nhau khi vật chuyển động tròn D bằng nhau khi vật chuyển động thẳng, đổi chiều 1 lần

Câu 4: Một người đi xe máy đến điểm O của một ngã tư đường, sau đó rẽ về hướng Đông, đi được 6 km thì

tiếp tục rẽ hướng, chạy theo hướng Bắc thêm 6 km Độ dịch chuyển tổng hợp của người này so với vị trí O có

độ lớn và hướng là:

A 12 (km), Đông Bắc B 6 2 (km), Đông C 6 2(km), Đông Bắc D 6 2 (km), Bắc

Câu 5: Bạn An đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC Biết bạn An đi đoạn đường AB = 400m theo hướng

Đông hết 10 phút, đoạn đường BC = 300m theo hướng Nam hết 8 phút Xác định độ dịch chuyển của bạn An khi đi từ nhà đến trường

Câu 6: Trong vật lý độ dịch chuyển là đại lượng

A vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

B vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi tốc độ của vật

C cho biết độ dài hoặc cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

D chỉ cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật

Trang 4

Câu 7: Chọn câu sai

A Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x là khoảng cách từ vật mốc đến điểm đó

B Toạ độ của 1 điểm trên trục 0x là khoảng cách từ gốc 0 đến điểm đó

C Đồng hồ dùng để đo khoảng thời gian

D Giao thừa năm Mậu Thân là một thời điểm

Câu 8 Chọn phát biểu đúng:

A Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

B Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm

C Trong chuyển động thẳng độ dời bằng độ biến thiên toạ độ

D Độ dời có giá trị luôn dương

Câu 9: Một quả bóng lăn từ dưới lên theo một đường dốc AB, sau đó nó dừng lại tại B rồi tiếp tục lăn xuống

dốc, tại thời điểm t quả bóng đang lăn xuống đi qua C, cách A một đoạn AC Quãng đường bóng đi được kể từ thời điểm t=0 đến thời điểm t là:

Câu 10: Một người đi từ nhà đến ngã tư theo một đoạn thẳng AB=400m, đến ngã tư, người này rẽ phải để đi

đến tiệm tạp hóa, trên một đoạn thẳng BC=300m theo phương vuông góc với AB Độ dịch chuyển của người này là:

Câu 11.Chọn đáp án đúng

A Quỹ đạo là một đường thẳng mà trên đó chất điểm chuyển động

B Một đường cong mà trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

C Quỹ đạo là một đường mà chất điểm vạch ra trong không gian khi nó chuyển động

D Một đường vạch sẵn trong không gian trên đó chất điểm chuyển động gọi là quỹ đạo

Câu 12 Điều nào sau đây sai khi nói về tọa độ của một vật chuyển động thẳng đều?

A Tọa độ của vật luôn thay đổi theo thời gian

B Tọa độ của vật có thể dương, âm hoặc bằng 0

C Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian

D Tọa độ của vật biến thiên theo hàm số bậc hai đối với thời gian

Câu 13 Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi

được là:

A bằng nhau B.lớn hơn C nhỏ hơn D lớn hơn hoặc bằng

Câu 14: Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó

chuyển động về điểm B (hình vẽ) Quãng đường và độ dịch chuyển của

vật tương ứng bằng

Bài 5 Tốc độ và vận tốc Câu 1 Vận tốc trung bình là đại lượng được đo bởi

A Thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường

B Thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển

C Tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển

D Tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển

Câu 2: Chọn câu đúng

A Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình

B Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình

C Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời

D Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương

Câu 3: Số hiển thị trên đồng hồ đo tốc độ của các phương tiện giao thông khi đang di chuyển là

A vận tốc trung bình B tốc độ trung bình

Câu 4: Bạn An đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC Biết bạn An đi đoạn đường AB = 600m theo hướng

Đông hết 3 phút, đoạn đường BC = 300m theo hướng Nam hết 2 phút Tốc độ trung bình của bạn An khi đi từ nhà đến trường là

Câu 5 Một người đi bằng thuyền với tốc độ 2 m/s về phía đông Sau khi đi được 2,2 km, người này lên ô

tô đi về phía bắc trong 15 phút với tốc độ 60 km/h Hãy chọn kết luận sai

Trang 5

A Tổng quãng đường đã đi là 17,2 km B Độ dịch chuyển là 15,2 km

C Tốc độ trung bình là 8,6 m/s D Vận tốc trung bình bằng 8,6 m/s

Câu 6 Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều; 2 giờ đầu xe chạy với tốc độ trung bình 60km/h, 3 giờ

sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h Tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chạy là

Câu 7: Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về A.Thời gian của hành trình là 30 phút Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

A 20 km/h B 30 km/h C 60 km/h D 40 km/h

Câu 8 Trong các trường hợp dưới đây, tốc độ nào là tốc độ tức thời:

A viên đạn bay khỏi nòng súng với tốc độ 400m/s

B tốc độ chuyển động HS trên đường từ nhà đến trường là 10m/s

C tàu hỏa chạy với tốc độ 50km/h khi chạy từ Đà Nẵng đến Huế

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 9 Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về

A Thời gian của hành trình là 15 phút Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là

Câu 10 Một ca nô xuôi dòng từ A đến B Cho biết vận tốc của ca nô so với nước là 15 km/h, vận tốc của nước

so với bờ là 5 km/h Biết AB = 20 km Tính thời gian chuyển động của ca nô

Bài 6 Thực hành : đo tốc độ của vật chuyển động Câu 1: Một bạn thực hành đo tốc độ trung bình của một vật chuyển động thẳng, bạn đo được quãng đường vật

đi được s = 13,8 0,2 (m) trong khoảng thời gian t = 4,0 0,2 (s) Phép đo quãng đường có sai số tỉ đối gần đúng bằng

A  9% B  3% C  1,45% D  7,5%

Câu 2: Một vật chuyển động thẳng đều với quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian Phép đo vận tốc có sai số tỉ đối gần đúng bằng

Câu 3: Sắp xếp theo đúng thứ tự cơ bản các bước làm thí nghiệm đo tốc

độ trung bình:

a Nới vít cổng quang điện, dịch chuyển đến vị trí thích hợp và vặn chặt

để định vị Đo quãng đường s = EF và ghi số liệu

b Đặt viên bi thép lên máng nghiêng tại vị trí tiếp xúc với nam châm điện

N và bị giữ lại ở đó

c Nhấn nút của hộp công tắc kép để ngắt điện vào nam châm N: viên bi

lăn xuống và chuyển động đi qua cổng quang điện E, F trên máng nghiêng

d Ghi lại giá trị thời gian hiển thị trên đồng hồ

e Cắm nguồn điện của đồng hồ và bật công tắc nguồn đồng hồ đo thời gian hiện số, đặt MODE ở A↔B Nhấn

nút RESET của đồng hồ đo thời gian hiện số để chuyển các số hiển thị về giá trị ban đầu 0.000

f Nối hai cổng quang điện E, F với hai ổ cắm A, B ở mặt sau của đồng hồ đo thời gian

g Thực hiện lại các thao tác: nhấn nút RESET của đồng hồ, đặt viên bi, nhấn nút công tắc, ghi kết quả đo thời

gian ít nhất ba lần để có thể tính toán giá trị tốc độ trung bình và xác định kết quả đo chính xác

A f – a – e – b – c – d – g B e – c – f – b – a – g – d

C.f – a – e – b – c – g – d D e – a – c – b – f – d – g

Câu 4: Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số để xác định thời gian chuyển động của vật từ A đến B ta điều

chỉnh núm xoay về MODE nào sau đây?

Câu 5 Chọn câu đúng về chức năng của động hồ đo thời gian hiện số:

A MODE A: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với ổ A

B MODE A B: Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với

ổ B

C MODE B: Đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với ổ B

D MODE A B: Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng

quang điện nối với ổ B

Câu 6 Chọn câu đúng Những dụng cụ chính để đo tốc độ trung bình của viên bi gồm:

A Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng

Trang 6

B Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp

C Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp

D Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng

Câu 7 Chọn câu đúng Những dụng cụ chính để đo tốc độ tức thời của viên bi gồm:

A Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước thẳng

B Đồng hồ đo thời gian hiện số, cổng quang điện, viên bi, máng và thước kẹp

C Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước kẹp

D Đồng hồ đo thời gian hiện số, cần rung, viên bi, máng và thước thẳng

Bài 7 Đồ thị độ dịch chuyển- thời gian Câu 1: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có

dạng như hình vẽ Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 B Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến

t1

C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2 D Không có lúc nào xe chuyển động

thẳng đều

Câu 2: Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng Độ dịch chuyển của xe từ thời điểm 2 giờ đến thời điểm 4 giờ là

A 60 km B 150 km

C 120 km D 90 km

Câu 3: Đồ thị tọa độ của một vật chuyển động theo thời gian như hình vẽ Vật chuyển

động thẳng đều

A ngược chiều dương với tốc độ 20 km/h

B cùng chiều dương với tốc độ 60 km/h

C ngược chiều dương với tốc độ 60 km/h

D cùng chiều dương với tốc độ 20 km/h

Câu 4: Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng đều của một vật có dạng như hình

vẽ Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

A Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

B Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2

C Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1

D Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều

Câu 5 Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I, II và III như hình vẽ Khẳng định nào

sau đây là đúng?

A Hai vật (I) và (II) chuyển động thẳng biến đổi đều cùng hướng

B Hai vật (I) và (II) chuyển động thẳng đều ngược hướng

C Vận tốc của vật (I) lớn hơn vận tốc vật (III)

D Hai vật (I) và (II) không gặp nhau

Câu 6 Đồ thị tọa độ - thời gian của hai chiếc xe I và II được biểu diễn như hình vẽ bên

A Vật 1 xuất phát từ gốc tọa độ, độ dịch chuyển sau 2h là: d1 = 20 km

B Vật 2 xuất phát từ vị trí x=20km, độ dịch chuyển sau 2h là: d2 = -20 km

C Vật 1 xuất phát từ gốc tọa độ, độ dịch chuyển sau 2h là: d1 = 40 km

D Vật 2 xuất phát từ gốc tọa độ, độ dịch chuyển sau 2h là: d1 = 40 km

Câu 16 Vị trí của xe so với điểm xuất phát ở giây thứ 2 ở đồ

thị bên là:

A Xe cách điểm xuất phát 170 m

B Xe cách điểm xuất phát 85 m

C Xe cách điểm xuất phát 255 m

D Xe cách điểm xuất phát 340 m

t

t 2

O t 1

x

Trang 7

Bài 8 + 9 Gia tốc + Chuyển động thẳng biến đổi đều Câu 1: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

A Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều B Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều

C Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi D Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi

Câu 2: Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều Biết rằng

sau khi chạy được quãng đường 625m thì ô tô đạt vận tốc 54 km/h Gia tốc của xe là

Câu 3: Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều,

sau 20s vận tốc còn 18km/h Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

Câu 4: Một ôtô chuyển động nhanh dần với vận tốc ban đầu bằng 0, sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc

của ôtô là

Câu 5: Một vật chuyển động thẳng chậm dần theo chiều dương Hỏi chiều của véctơ gia tốc như thế nào?

A cùng chiều vớiv

B không xác định được

C ngược chiều dương D hướng theo chiều dương

Câu 6 Đồ thị nào sau đây đúng cho chuyển động đang đứng yên?

Câu 7 Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc với

gia tốc a = 2 m/s²?

A Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s

B Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s

C Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s

D Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s

Câu 8 Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc ( − = ) của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?

A s > 0; a > 0; v > v0 B s > 0; a < 0; v < v0

C s > 0; a > 0; v < v0 D s > 0; a < 0; v > v0

Câu 9: Một ôtô chuyển động nhanh dần với vận tốc ban đầu bằng 0, sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc

của ôtô là

Câu 10: Gia tốc là một đại lượng

A đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

B đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc

C vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

D vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc

Câu 11 Trong chuyển động thẳng chậm dần đều:

A Vận tốc giảm đến cực tiểu rồi tăng dần B Vận tốc cuả vật tỷ lệ với bình phương thời gian

C Gia tốc giảm đều theo thời gian D Tốc độ giảm đều theo thời gian

Câu 12 Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ

Chuyển động thẳng chậm dần đều là đoạn

Câu 13.Một ôtô chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng 0

Sau 1 phút ôtô đạt vận tốc 54km/h, gia tốc của ôtô là?

A 1m/s2 B 0,9m/s2 C 0,5m/s2 D 0,25m/s2

0 t 0 t 0 t 0 t

v s x v

Trang 8

Câu 14: Chọn câu Sai

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần theo chiều dương Gia tốc của vật

A cùng chiều với vận tốc v

B cùng chiều dương C ngược chiều dương D v

a t

 , có giá trị dương

Câu 15: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có

A Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều B Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi

C Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều D Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi

Câu 16: Đồ thị nào sau đây không phải là đồ thị vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều?

Câu 17: Một ôtô đang chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều Biết rằng

sau khi chạy được quãng đường 625m thì ô tô đạt vận tốc 54 km/h Gia tốc của xe là

A 1cm/s2 B 0,1 m/s2 C 1 m/s2 D 0,2 m/s2

Câu 18 Chọn câu SAI: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:

A Vectơ vận tốc luôn cùng chiều với vectơ gia tốc

B Gia tốc luôn có giá trị dương

C Vận tốc là hàm bậc nhất theo thời gian

D Gia tốc tức thời có độ lớn bằng gia tốc trung bình

Câu 19 Chọn ý sai Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

A gia tốc không đổi B tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian

C gia tốc tăng dần đều theo thời gian D có thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều Câu 20 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều theo chiều ngược chiều dương của trục Ox Gia tốc và vận

tốc có giá trị:

A v > 0 , a > 0 B v < 0 , a < 0 C v < 0 , a > 0 D v > 0 , a < 0

Câu 21 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian

t như hình vẽ Vật chuyển động

A ngược chiều dương có gia tốc 1m/s2 B cùng chiều dương có gia tốc

-1m/s2

C ngược chiều dương có vận tốc 1m/s D cùng chiều dương có vận

tốc -1m/s

Câu 22 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 7 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm

phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc 1m/s2 Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 4 giây là:

Câu 23: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều?

A.v  v0  2ad B v  v0  2ad C.v2 v20  2ad D v2 v20  2ad

Câu 24 Véctơ gia tốc ⃗ có tính chất nào kể sau?

A Đặc trưng cho sự biến thiên của vec tơ vận tốc B Cùng chiều với ⃗ nếu chuyển động chậm dần

C Ngược chiều với ⃗ nếu chuyển động nhanh dần D Có hướng không thay đổi trong quá trình chuyển động Câu 25 Công thức nào sao đây có thể dùng để tính vận tốc trung bình của chuyển động thẳng, không đổi

hướng

A v = s/t B v = vo + 1/2 a.t2 C v = (v1 + v2)/2 D Cả A và C

Câu 26 Chọn đáp án đúng Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v=vo+at thì:

A a luôn luôn trái dấu với v B v luôn luôn dương

C a luôn luôn dương D a luôn luôn cùng dấu với v

Trang 9

Câu 27 Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 18km/h lên 20m/s của một vật chuyển động có gia tốc không

đổi 2m/s2 là

Câu 28 Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

A có phương vuông góc với vectơ vận tốc B có độ lớn và hướng không đổi

C cùng hướng với vectơ vận tốc D ngược hướng với vectơ vận tốc

Câu 29 Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 50s xe đạt được vận tốc

54km/h, gia tốc của tàu là:

Câu 30 Một đoàn tàu đang chuyển động với tốc độ 21,6km/h thì tăng tốc, chuyển động thẳng nhanh dần đều

với gia tốc 2 m/s2 Tính quãng đường mà đoàn tàu đi được sau 10s kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

Câu 31: Đồ thị vận tốc – thời gian của một chiếc xe tải và một chiếc xe khách chuyển

động cùng chiều dọc theo một đường thẳng được thể hiện như ở hình dưới Gốc thời

gian t = 0 được chọn khi hai xe ở cùng một vị trí Nhận xét đúng về 2 xe sau thời điểm

t = t0 là

A Quãng đường hai xe đã đi được là như nhau

B Xe khách đi với tốc độ nhỏ hơn xe tải

C Xe tải đã đi được quãng đường lớn hơn xe khách

D Xe khách đã đi được quãng đường lớn hơn xe tải

Câu 32 Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần

đều, sau 20s vận tốc còn 18km/h Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại

A 30s B 40s C 20s D 50s

Câu 33: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình độ dịch chuyển: d = 6t – 0,2t2 (với x tính bằng mét, t tính bằng giây) Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm?

A 0,4m/s2; 6m/s B -0,4m/s2; ; 6m/s C 0,5m/s2; 5m/s D -0,2m/s2;; 6m/s

Bài 10 + 11 Sự rơi tự do + Thực hành: đo gia tốc rơi tự do Câu 1: Thí nghiệm của nhà bác học Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống Niutơn của nhà

bác học Niutơn chứng tỏ điều gì ?

A Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ B Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

C Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhau D Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng

Câu 2: Người ta thả một vật rơi tự do từ một tòa tháp thì sau 20s vật chạm đất cho g = 10m/s2 Độ cao của tòa tháp là

Câu 3: Thí nghiệm của nhà bác học Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống Niutơn của nhà

bác học Niutơn chứng tỏ điều gì ?

A Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ B Rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

C Các vật nặng nhẹ rơi tự do nhanh như nhau D Mọi vật đều rơi theo phương thẳng đứng

Câu 4 Chọn phát biểu sai Rơi tự do là một chuyển động

A thẳng đều B có phương thẳng đứng C chỉ chịu tác dụng của trọng lực D nhanh dần đều Câu 5: Chuyển động của vật rơi tự do có tính chất nào sau đây?

A Quãng đường vật đi được là hàm số bậc nhất theo thời gian B Gia tốc của vật tăng đều theo

thời gian

C Càng gần tới mặt đất vật rơi càng chậm D Vận tốc của vật tăng đều theo

thời gian

Câu 6 Chuyển động của vật rơi tự do không có tính chất nào sau đây?

A Vận tốc của vật tăng đều theo thời gian B Gia tốc của vật tăng đều theo thời gian

C Càng gần tới mặt đất vật rơi càng nhanh D Quãng đường vật đi được là hàm số bậc hai theo thời gian Câu 7: Điền các từ khóa thích hợp vào chỗ trống: Những dụng cụ chính để đo gia tốc rơi gồm: Đồng hồ đo thời gian hiện số và ………., vật bằng thép hình trụ và ………

C cổng quang điện, máng đứng có gắn thước D khe định vị, giắc cắm

Câu 8: Tại cùng một vị trí xác định trên mặt đất và ở cùng một độ cao thì ( bỏ qua sức cản không khí):

A.Ở một thời điểm hai vật rơi cùng một vận tốc B.Vận tốc của hai vật không đổi

C.Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc vật nhẹ D.Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc vật nhẹ

Trang 10

Bài 12 Chuyển động ném Câu 1: Một người đứng ở một vách đá nhô ra biển và ném một hòn đá theo phương ngang xuống biển với tốc

độ 18 m/s Vách đá cao 45 m so với mặt nước biển Lấy g = 10 m/s2 Hòn đá chạm vào mặt nước sau

Câu 2: Từ một độ cao, ném đồng thời hai vật theo phương ngang với vận tốc khác nhau v1 > v2

A Vật 1 sẽ rơi chạm đất sau vật 2 B Vật 1 sẽ rơi xa hơn vật 2

C Vật 1 sẽ rơi chạm đất trước vật 2 D Vật 1 sẽ rơi gần hơn vật 2

Câu 3: Vật A được thả rơi tự do, cùng lúc ném vật B theo phương ngang cùng độ cao h thì:

A vật A chạm đất trước B vật B chạm đất trước

C vật A chạm đất với vận tốc lớn hơn vật B D vật B chạm đất với vận tốc lớn hơn vật A

Câu 4 Chọn phát biểu Đúng cho chuyển động ném xiên

A Chuyển động của hình chiếu Mx dọc theo trục Ox là chuyển động nhanh dần đều

B Chuyển động của các hình chiếu My dọc theo trục Oy là chuyển động rơi tự do

C Vectơ vận tốc ⃗ tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm đó

D Vì gia tốc luôn không đổi nên chuyển động ném xiên là chuyển động thẳng biến đổi đều

Câu 5 Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 25m/s, ở độ cao h = 80m Lấy g = 10m/s2 Tầm bay xa của vật là

A L = 75m B L = 225m C L=120m D L = 100m

Câu 6: Trong chuyển động ném ngang, thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng là chuyển động gì (

bỏ qua sức cản không khí)?

A Chuyển động rơi tự do B Chuyển động nhanh dần

C Chuyển động thẳng đều D Cả A và B đều đúng

Câu 7: Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc ⃗ từ độ cao H so với mặt đất Công thức tính tầm

xa của vật bị ném ngang?

= = = = 2

Bài 13 Tổng hợp và phân tích lực Cân bằng lực + Thực hành: Tổng hợp lực

Câu 1: Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nào sau đây là đúng?

A F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2 B F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

C F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2 D Trong mọi trường hợp: | − | ≤ ≤ +

Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?

A Hai lực có cùng giá B Hai lực có cùng độ lớn

C Hai lực ngược chiều nhau D Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau

Câu 3: Phân tích lực là thay thế

A các lực bằng một lực duy nhất có tác dụng giống hệt như các lực đó

B nhiều lực tác dụng bằng một lực có tác dụng giống hệt như lực đó

C một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó

D một lực bằng vectơ gia tốc có tác dụng giống hệt như lực đó

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về phép tổng hợp lực là sai?

A Xét về mặt toán học, tổng hợp lực là phép cộng các vectơ lực cùng tác dụng lên một vật

B Lực tổng hợp có thể xác định bằng quy tắc hình bình hành, quy tắc tam giác lực hoặc quy tắc đa giác lực

C Độ lớn của lực tổng hợp có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần

D Lực tổng hợp là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng tương đương các lực thành phần

Câu 5: Lực tổng hợp của hai lực đồng quy có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần

A Cùng phương, cùng chiều B Cùng phương, ngược chiều

C Vuông góc với nhau D Hợp với nhau một góc khác không

Câu 6: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 100 N Hãy tìm hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau một

góc  = 1800

Câu 7: Phân tích lực thành hai lực ⃗ và ⃗, hai lực này vuông góc nhau Biết độ lớn của lực F = 100 N; F1 =

60 N thì độ lớn của lực F2 là:

A F2 = 40 N B F2 = 160 N C F2 = 80 N D F2 = 640 N

Ngày đăng: 25/02/2023, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w