1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phân tích chương trình mô phỏng sim uwb 4 02 và sim uwb 4 03

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Analysis of UWB Simulation Program 4.02 and 4.03
Tác giả Nguyễn Viết Đảm
Trường học Học viện Cảng HMng Công Thơng Viễn Thông
Chuyên ngành Telecommunications Engineering
Thể loại Báo cáo tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 499,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG KHOA VIỄN THÔNG MÔN HỌC CÁC MẠNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN Phân tích chương trình mô phỏng SIM UWB 4 02 và SIM UWB 4 03 Giảng viên Nguyễn Viết Đảm SIM UWB 4 02 Phân tí[.]

Trang 1

HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG

KHOA VIỄN THÔNG

MÔN HỌC: CÁC MẠNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN

Phân tích chương trình mô phỏng SIM_UWB 4.02 và SIM_UWB 4.03

Giảng viên: Nguyễn Viết Đảm

Trang 2

SIM_UWB 4.02

Phân tích mô phỏng:

Gọi x(t) là một tín hiệu băng tần cơ sở phát Tín hiệu băng thông dải của x(t) là:

𝑥̃(𝑡) = 𝑅𝑒[𝑥(𝑡)𝑒𝑗2𝜋𝑓𝑐 𝑡]

trong đó, Re[x(t)] là phần thực của tín hiệu x(t)

Tín hiệu thông dải được biểu diễn như sau:

𝑦̃(𝑡) = 𝑅𝑒 [∑ 𝐶𝑙𝑒𝑗2𝜋(𝑓𝑐 +𝑓𝑙)(𝑡−𝜏𝑙)

𝐿

𝑙=1

]

= 𝑅𝑒[𝑦(𝑡)𝑒𝑗2𝜋𝑓𝑐 𝑡] trong đó: 𝐶𝑙, 𝜏𝑙, 𝑓𝑙 lần lượt là độ lợi, trễ và dịch tần Doppler của thành phần đa đường thứ

l

Đáp ứng xung kim của tín hiệu:

ℎ(𝑡, 𝜏) = ℎ(𝑡)𝛿(𝑡 − 𝜏̂)

Giả sử x(t)=1 thì tín hiệu thu được biểu diễn như sau:

𝑦̃(𝑡) = 𝑅𝑒[𝑦(𝑡)𝑒𝑗2𝜋𝑓 𝑐 𝑡] = 𝑅𝑒[{ℎ𝐼(𝑡) + 𝑗ℎ𝑄(𝑡)}𝑒𝑗2𝜋𝑓𝑐𝑡] = ℎ𝐼(𝑡) cos(2𝜋𝑓𝑐𝑡) − ℎ𝑄(𝑡) sin(2𝜋𝑓𝑐𝑡) Trong đó ℎ𝐼(𝑡), ℎ𝑄(𝑡) là thành phần đồng pha và vuông pha của h(t):

ℎ𝐼(𝑡) = ∑ 𝐶𝑙cos (Φ𝑙(𝑡))

𝐿

𝑙=1

ℎ𝑄(𝑡) = ∑ 𝐶𝑙sin (Φ𝑙(𝑡))

𝐿

𝑙=1

Trang 3

Theo định lý giới hạn trung tâm, khi L đủ lớn, thì ℎ𝐼(𝑡) và ℎ𝑄(𝑡) được coi là xấp xỉ biến ngẫu nhiên Gausơ Nên có thể kết luận biên độ của tín hiệu thu 𝑦̃(𝑡) = √ℎ𝐼2(𝑡) + ℎ𝑄2(𝑡) trên kênh đa đường phải chịu tác động của nhiều thành phần tán xạ có phân bố Rayleigh

Code matlab:

Tạo kênh pha đinh Rayleigh:

% Pro 4.05

% Rayleigh Channel Model

% Input : L : # of channel realization

% Output: H : Channel vector

H = (randn(1,L)+j*randn(1,L))/sqrt(2);

Tạo kênh pha đinh Rice

% Pro 4.06

% Rician Channel Model

% Input:

% K_dB : K factor [dB]

% L : # of channel realization

% Output:

% h : channel vector

K=10^(K_dB/10);

H = sqrt(K/(K+1)) + sqrt(1/(K+1))*uwb40201_Ray_model(L);

Phân bố của kênh pha đinh Rayleigh và kênh pha đinh Rice

% function Sim_UWB_402a

Trang 4

clear all;

close all;

N = 200000;

level = 30;

K_dB = [-40 15];

Rayleigh_ch = zeros(1,N);

Rician_ch = zeros(2,N);

color = ['k'];

line = ['-'];

marker = ['s','o','^'];

% Rayleigh model

Rayleigh_ch = uwb40201_Ray_model(N); % Pro 4.05

[temp,x] = hist(abs(Rayleigh_ch(1,:)),level); plot(x,temp,['k-' marker(2)],'linewidth',2,'color','b'); hold on;

% Rician model

for i=1:length(K_dB);

Rician_ch(i,:)=uwb40202_Ric_model(K_dB(i),N); % Pro 4.06

[temp x]=hist(abs(Rician_ch(i,:)),level);

plot(x,temp,['k-'

marker(i+1)],'linewidth',1.5,'color','r');

end

xlabel('x','fontname','.vntime','fontsize',12);

ylabel('Mật độ xác suất

PT = legend('Rayleigh','Rician, K=-40dB','Rician,

set(PT,'FontName','.VnTime','FontSize',14);

grid on;

title('Phân bố của kênh pha đinh Rayleigh và kênh pha đinh

Chạy chương trỡnh ta cú được kết quả mụ phỏng phớa dưới:

Trang 5

SIM_UWB 4.03

Nhập tham số đầu vào:

scale = 1e-9; % ns

Ts = 10*scale; % Sampling time t_rms = 30*scale; % RMS delay spread num_ch = 10000; % # of channel

Tạo kênh phân bố pha đinh:

% programe 4.05

% Rayleigh Channel Model

% Input : L : # of channel realization

% Output: H : Channel vector

H = (randn(1,L)+j*randn(1,L))/sqrt(2);

Tạo lý lịch trễ công suất cho mô hình kênh hàm mũ:

Trang 6

function PDP = uwb40302_exp_PDP(tau_d,Ts,A_dB,norm_flag)

% Prog 4.08

% Exponential PDP generator

% Input:

% tau_d : rms delay spread in second

% Ts : Sampling time in second

% A_dB : the smallest noticeable power in dB

% norm_flag : normalizes total power to unit

% Output:

% PDP : PDP vector

%MIMO-OFDM Wireless Communications with MATLABđố Yong Soo Cho, Jaekwon Kim, Won Young Yang and Chung G Kang

%?2010 John Wiley & Sons (Asia) Pte Ltd

if nargin<4, norm_flag=1; end % normalizes

if nargin<3, A_dB=-20; end % 20dB below

sigma_tau = tau_d; A = 10^(A_dB/10);

lmax=ceil(-tau_d*log(A)/Ts); % get max path index

(2.8)/Ts

% Computes normalization factor for power normalization

if norm_flag

p0=(1-exp(-Ts/sigma_tau))/(1-exp(-(lmax+1)*Ts/sigma_tau)); % (2.10)

else p0=1/sigma_tau;

end

% Exponential PDP

l=0:lmax; PDP = p0*exp(-l*Ts/sigma_tau); % (2.11)

Chương trớnh nhận 4 tham số đầu vỏo:

• Trải trễ trung bớnh quón phan phương: tau_d

• Thời gian lấy mẫu: Ts

• Cừng suất nhỏ nhất khả nhận biết được: A_dB

• Cừng suất tổng chuẩn hụa đơn vị: norm_flag

Đầu ra chương trớnh cho ra vector lý lịch trễ cừng suất PDP

Hỏm chợnh

Trang 7

%===================% 2-ray

model==========================================

pow_2 = [0.5 0.5];

delay_2 = [0 t_rms*2]/scale;

H_2 = uwb40201_Ray_model(num_ch).'*sqrt(pow_2);

% Prog 4.05

avg_pow_h_2 = mean(H_2.*conj(H_2));

figure(414)

subplot(121)

stem(delay_2,pow_2,'linewidth',1.5);

hold on;

stem(delay_2,avg_pow_h_2,'r.','linewidth',2.5);

xlabel('TrÔ [ns]','fontname','.vntime','fontsize',12),

ylabel('C«ng suÊt kªnh [tuyÔn

title('PDP lý t-ëng vµ PDP m« pháng cña m« h×nh 2

tia',

'fontname','.vntime','color','b','fontsize',14);

PT = legend('Lý t-ëng','M« pháng');

set(PT,'fontname','.vntime','fontsize',12)

axis([0 140 0 0.7]);

%===================Exponential model

exp_PDP==============================

pow_e = uwb40302_exp_PDP(t_rms,Ts);

% programe 4.08

delay_e = (0:length(pow_e)-1)*Ts/scale;

H_e = uwb40201_Ray_model(num_ch).'*sqrt(pow_e);

% programe 4.05

avg_pow_h_e = mean(H_e.*conj(H_e));

subplot(122)

stem(delay_e,pow_e);

hold on;

stem(delay_e,avg_pow_h_e,'r.');

xlabel('TrÔ [ns]','fontname','.vntime','fontsize',12);

ylabel('C«ng suÊt kªnh [tuyÔn tÝnh

title('PDP lý t-ëng vµ PDP m« pháng cña m« h×nh hµm

mò',

Trang 8

'fontname','.vntime','color','b','fontsize',14);

PT = legend('Lý t-ëng','M« pháng');

set(PT,'fontname','.vntime','fontsize',12)

axis([0 140 0 0.7]);

Kết quả mô phỏng:

*Chương trình mô phỏng để tạo lý lịch trễ công suất theo mô hình kênh IEEE

802.11

%=========================IEEE80211_model.m===============

=================

clc;

clear all

% close all;

scale = 1e-9; % nano

Ts = 50*scale; % Sampling time

t_rms = 25*scale; % RMS delay spread

num_ch = 10000; % Number of channels

N = 128; % FFT size

Trang 9

PDP = uwb40301_ieee802_11_model(t_rms,Ts); % Prog 4.09

for k=1:length(PDP)

h(:,k) = uwb40201_Ray_model(num_ch).'*sqrt(PDP(k)); % Prog 4.05

avg_pow_h(k)= mean(h(:,k).*conj(h(:,k)));

end

H=fft(h(1,:),N);

figure(415)

subplot(121)

stem([0:length(PDP)-1],PDP,'ko');

hold on,

stem([0:length(PDP)-1],avg_pow_h,'k.');

xlabel('ChØ sè nh¸nh cña kªnh ,

ylabel('C«ng suÊt kªnh trung b×nh [tuyÕn

title('M« h×nh IEEE 802.11, \sigma_\tau=25ns,

'fontname','.vntime','color','b','fontsize',14);

PT = legend('lý t-ëng','m« pháng');

set(PT,'fontname','.vntime','fontsize',14)

axis([-1 7 0 1]);

subplot(122)

plot([-N/2+1:N/2]/N/Ts/10^6,10*log10(H.*conj(H)), 'k-');

xlabel('TÇn sè

ylabel('C«ng su¸t kªnh

title('§¸p øng tÇn sè, \sigma_\tau=25ns, T_S=50ns',

'fontname','.vntime','color','b','fontsize',14); grid on;

Hàm phụ:

Chương trình mô phỏng để tạo lý lịch trễ công suất theo mô hình kênh IEEE 802.11

Trang 10

function PDP=uwb40301_ieee802_11_model(sigma_tau,Ts)

% Prog 4.09

% IEEE 802.11 channel model PDP generator

% Input:

% sigma_tau : RMS delay spread

% Ts : Sampling time

% Output:

% PDP : Power delay profile

%MIMO-OFDM Wireless Communications with MATLABđố Yong Soo Cho, Jaekwon Kim, Won Young Yang and Chung G Kang

%?2010 John Wiley & Sons (Asia) Pte Ltd

lmax = ceil(10*sigma_tau/Ts); % (2.13)

sigma02=(1-exp(-Ts/sigma_tau))/(1-exp(-(lmax+1)*Ts/sigma_tau)); % (2.15)

l=0:lmax; PDP = sigma02*exp(-l*Ts/sigma_tau); % (2.14)

Nhận 2 tham số đầu vỏo:

• Trải trễ trung bớnh quón phương: sigma_tau

• Thời gian lấy mẫu: Ts

Kết quả mừ phỏng

Ngày đăng: 25/02/2023, 10:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w