1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Phân tích tài chính công ty cổ phần tập đoàn kido

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tài chính công ty cổ phần tập đoàn Kido
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại báo cáo phân tích tài chính
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 550,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn Tài chính doanh nghiệp 1 t 5 t 10) n v n tron n m I Giới thiệu chung 1 Tên công ty 2 Mã chứng khoán KDC 3 Ngày thành l p 01/01/1993 4 Ngày lên sàn chứng khoán 12/12/2005 5 Loạ II Phân tích khái qu[.]

Trang 1

Môn: Tài chính doanh nghiệp 1

t 5 t -10)

n v n tron n m

I Giới thiệu chung:

1 Tên công ty:

2 Mã chứng khoán: KDC

3 Ngày thành l p: 01/01/1993

4 Ngày lên sàn chứng khoán: 12/12/2005

5 Loạ

II Phân tích khái quát tài chính

1 ỷ số t an k oản

1.1 ỷ ố ệ ờ 2.040081655 2.022807796 2.33348904 1.2 ỷ ố 1.491635463 1.569116868 1.892173764

Trang 2

2 ỷ số ệu quả oạt độn

2.1 Vòng quay HTK 6.917201944 7.339439056 6.417386237

Số 52.76700073 49.73132105 56.87673868 2.2 Vò q 2.901478453 4.211704174 7.08842194

ỳ ề b q â 125.7979357 86.66325671 51.49242004

3 ỷ số ệu quả oạt độn

3.1 Vò q S ố 2.651926633 2.619199397 2.259957425 3.2 Vò q S ạ 1.410950732 1.507221411 1.325718809 3.3 Vò q S 0.60377335 0.631107509 0.563558552

4 ệ số đòn bẩy t c ín

4.1 ỷ ố ợ S 0.316497946 0.333162757 0.31426149 4.2 ỷ ố ợ V S 0.463053394 0.499616301 0.458281816 4.3 ỷ ố ă 2.844569485 2.13655003 5.246398862

5 ệ số k ả năn s n lờ

5.1 ỷ ố ợ 0.028274561 0.019121839 0.075265083

5.2

ỷ ố ò

5.3

ỷ ố ò V S

ệ ố ă ă ă

ă ệ ố ứ ệ ố ề ă ờ ỷ ố

ệ b

ă ă ố b ố ă ă ă

ốc độ tăn tr n trị năm sau trị năm ốc 1

Trang 3

ă ă ă ố b

ốc độ tăn tr n v a tín đ c - 1 c a năm ốc

1 ỷ số t an k oản

1.1 ỷ ố ệ ờ 100.8539545 86.68597799

1.2 ỷ ố 95.06210105 82.92667925

2 ỷ số ệu quả oạt độn

2.1 Vòng quay HTK 94.24701113 114.3680431

Số 106.1041605 87.4370124

2.2 Vò q 68.89084165 59.41666861

ỳ ề b q â 145.1571756 168.3029398

3 ỷ số ệu quả oạt độn

3.1 Vò q S ố 101.249513 115.8959619

3.2 Vò q S ạ 93.61270492 113.6908823

3.3 Vò q S 95.66885858 111.986147

4 ệ số đòn bẩy t c ín

4.1 ỷ ố ợ S 94.99799706 106.0145031

4.2 ỷ ố ợ V S 92.68180262 109.0194469

4.3 ỷ ố ă 133.1384449 40.72412499

5 ệ số k ả năn s n lờ

5.1 ỷ ố ợ 2.827456079 1.912183939 7.526508281

5.2

ỷ ố ò

Trang 4

5.3

ỷ ố LN ròng trên VCSH

Nhận xét:

1 Nhóm chỉ số khả năn t an k oản

- Tỷ số thanh khoản hiện thời: Trong giai oạn 2018 – 2020, tỷ số thanh kho n hiện

thời c a KIKO có s bi n ng nhẹ Tỷ số này ều l n hơn 1 chứng tỏ công ty có kh năng thanh toán nợ ng n hạn Tuy nhiên, tỷ số này ang có ng gi m cho th y kh năng thanh toán nợ ng n hạn c a KIDO có ng gi m nh ng vẫn giữ ợc mức l n hơn 2, con số này vẫn là m t con số an toàn

Nă 2019, tỷ số thanh kho n hiện thời c a công ty gi m 3 3 ẫn giữ ợc mức l n hơn 2 m t chút, cho th y KIKO ang d n sử d ng tài s n ng n hạn hoặc các

ph ơng tiện tài chính ng n hạn c a mình m t cách có hiệu qu

n năm 2020, tỷ số thanh kho n hiện thời có ng tăng nhẹ, tăng 0,85% so v i năm 2019 ố ề ứ ò q ố

ò ứ â ệ q ơ

- Tỷ số thanh khoản nhanh: ạn 2018 – 2020, tỷ số thanh kho n nhanh

c a công ty có ng gi m T ẫ ă ợ

lý g p hoặc c n ph i bán m t số tài s n b ă ỷ ố ề

ơ

Năm 2019, tỷ số thanh kho n nhanh gi m 17,07% so v i năm 2018 Mặc dù tỷ số này

gi m nh ng nó ang gi m d n về mức an toàn vì tỷ số này vào năm 2018 là khá cao, nó cho

th y công ty ang có ợng tiền mặt d th a ợc sử d ng phát tri n hoạt

ng kinh doanh, hoặc cũng có th do các kho n ph i thu c a công ty cao Vì v y vào năm

2019, tỷ số thanh kho n nhanh gi m i có th coi là tốt

Năm 2020, tỷ số này ti p t c gi m 4,94% so v i năm 2019 Công ty ang cố g ng a tỷ

số thanh kho n nhanh về m t con số hợp lý v a duy trì ợc kh năng thanh toán v a không b m t cơ h i do kh năng thanh toán nợ mang lại

2 Nhóm chỉ số hiệu quả hoạt động

- Vòng quay hàng tồn kho: Giai oạn 2018 – 2020, vòng quay hàng t n kho c a KIKO

có s bi n ng, và nhìn chung là có ng ă

ă , ch số vòng quay hàng t n kho c a KID ă ,37 ề

ă q ố ơ ệ ố

ứ ỏ ố q ò ố ơ ố

ứ ạ ò ă , công ty ít b r i ro hơn

Trang 5

ă , ch số này ề tốc quay vòng

c a hàng hóa trong kho ang ch m lại so v i năm 2019 ệ ố

ơ ố ứ ỏ ố q ò vẫn khá ố

ơ ố ứ ạ b ăm 2019

- Số ngày tồn kho: Trong giai oạn 2018 – 2020, số ngày t n kho c a công ty có s

bi n ng nh ng cũng có ng gi m

b ố ă , ă ề

ố ứ â ố b ề

ặ hơn

b ố ă ă ă ề ố

ứ â ơ ố b ề ặ

m hơn

- Vòng quay phải thu: Trong giai oạn 2018 – 2020, ch số vòng quay ph i thu c a

KIKO th p và gi m nhanh

ố ă ề ă ạ

ă ề q

ố ữ ă

ố ă ề ă ạ 3 ă

ă ề ẫ q ông

- Kỳ thu tiền bình quân: Giai oạn 2018 – 2020, kỳ thu tiền bình quân c a công ty tăng

nhanh, số ngày càng ngày càng l n

ố ă ă 3 ă ề Vào năm ứ b ợ ề

ợ ờ i tiền s â ò ề

ố ă ă ă ă ă

ă ề ă ứ b

ợ ề ợ công ty ang b y u kém trong việc qu n lý công nợ

- Vòng quay tài sản cố định: Giai oạn 2018 – 2020, vòng quay tài s n cố nh c a

công ty có ng tăng

Năm 2019, ch số này ă ă tă ạ ệ ệ q ử

ạ ố ă ạ ố ố ơ ó

th hi u ơ gi n là ứ ố ạ ă

2019

Trang 6

ă , ch số n ă ẹ ă ă ệ q ử

ạ ẫ ạ ố ă ạ ố ợ

ứ ố ứ ố ạ ă

- Vòng quay tài sản ngắn hạn: Vào giai oạn 2018 – 2020, vòng quay tài s n ng n hạn

c a công ty có s bi n ng nhẹ, nhìn chung có ng tăng

ă , ch số vòng quay này ă 3 ệ ă ử

ạ ạ ang d n ố lên Vào nă ứ

ạ ạ doanh thu

ă số này 3 ă ệ ă ử

ạ ạ so v i năm 2019 Vào nă ứ

ạ ch ạ

- Vòng quay tổng tài sản: Giai oạn 2018 – 2020, vòng quay t ng tài s n c a KIKO

nhìn chung thì có ng tăng nh ng cũng có s bi n ng

Năm 2019, vòng q ă ă ệ ệ q ử cao, tức là b ứ ạ 3

Vào năm 2020, ch số này g 33 ă ệ ệ q ử

ũ ó th hi u là vào nă b ứ ạ doanh thu

3 Hệ số đòn bẩy tài chính

- Tỷ số nợ trên tổng tài sản: Giai oạn 2018 – 2020, tỷ số nợ trên t ng tài s n c a

KIKO nhìn chung ch có s tăng nhẹ và có s bi n ng Tỷ số này vẫn luôn nhỏ hơn 0,5 cho th y công ty ang ph thu c nhiều vào tài s n c a mình

Năm 2019, tỷ số này tă ẹ ă ỷ ệ ợ

ă ợ ợ b ố ữ ỷ

ố ă ề ỏ ơ ă ử ò b ơ

ũ ệ ũ ă ẫ ệ ứ

ạ ă ứ ợ ữ ợ ệ ạ

ă ỷ ố ă ợ

ă ệ a ử ố ò b

ề ên linh hoạ ệ ử ơ

- Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu: Giai oạn 2018 - 2020, tỷ số nợ trên vốn ch s hữu

c a công ty có ng tăng và có s bi n ng nhẹ, nh ng tỷ số vẫn th p hơn 0,5

ă , tỷ số ă ẹ ă ă ề

ử ò b ơ ă ệ ử ợ ợ ệ

ố ợ ơ ă ỷ ố ă

ề ỏ ơ ệ ợ ợ b ố

Trang 7

ă ỷ số này 3 ă ợ

ử ò b ợ , vẫn ang ợ ợ

ố ữ

- Tỷ số khả năng trả lãi: Giai oạn 2018 - 2020, tỷ số kh năng tr lãi c a KIKO ang

gi m và có s bi n ng

Năm 2019, tỷ số này g ạ ă ề

ă ợ ò ă

ặ ỷ ố ă ẫ ơ

ă ỷ ố ă ă 33 ỷ

ố ẫ ò ă ợ ẫ ò ệ ơ

4 Hệ số về khả năn s n lời (riêng nhóm này, các ch số ROA và ROE so sánh v i

trung bình ngành)

- ỷ ố ợ ậ Trong giai ạn 2018 – 2020, tỷ số lợi nhu n trên

doanh thu c a ều l n hơn 0 ph n ánh công ty vẫn ang làm ăn có sinh lời Tuy nhiên

tỷ số này ang có ng gi m và có s bi n ng

ă 2019, tỷ số này ă ệ q

ệ ố

n năm 2020, tỷ số này tăng tr lại ă năm 2019 Mặc dù số liệu tăng còn th p nh ng có th th y ệ q q ố lợi nhu n c a công ty ang d n tăng lên

- ỷ ố ợ ậ ả Vào giai oạn 2018 – 2020, tỷ số lợi nhu n

ròng trên tài s n c a công ty nhìn chung là có ng gi m và có s bi n ng

Nă 2019, tỷ số này 3 năm 2018 ề ệ ệ q q

ố V b ề

n năm 2020, tỷ số này ă ố ẫ ạ

ơ ề b 3 ệ

q ệ ử ố ă ố ơ ă

- ỷ ố ợ ậ ố ủ ở ữ Giai oạn 2018 – 2020, tỷ số lợi

nhu n ròng trên vốn ch s hữu c a công ty KIKO nhìn chung có ng gi m và có s

bi n ng

Năm 2019, tỷ số này 3 ă ề ệ q ử

ố ệ ứ ố ữ bỏ ạ

ề ợ ợ

n năm 2020, tỷ số này tăng tr lại, ă năm ệ ệ q

ử ố ữ ố ơ ă

Trang 8

ặ b ẫ ò b 3 ò

5 So sánh các nhóm chỉ số tài chính c a KIDO với doanh nghiệp đối th : CTCP Thực phẩm Hữu Nghị năm 2 2

ữ ă ữ ă â ề b ẹ

ề b ũ b

ũ â ề ă ệ ố ữ

ệ ứ ạ b ẹ ơ … ơ

ệ ữ

ữ ă â ữ luôn là ơ ệ ạ

ề b b ẹ tiêu dùng Ta có :

CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HỮU NGHỊ (HNF)

ăm

2020

1.1 ỷ ố ệ ờ 1.050470627

1.2 ỷ ố 0.864534528

2 ỷ số ệu quả oạt độn

3 ỷ số ệu quả oạt độn

4 ệ số đòn bẩy t c ín

Trang 9

4.2 ỷ ố ợ V S 2.643309211

5 ệ số k ả năn s n lờ

5.1 ỷ ố ợ 0.021497617

5.2 ỷ ố ò 0.017870206

5.3 ỷ ố ò V S 0.065106686

- Nhóm tỷ số thanh khoản:

+ Tỷ số thanh khoản hiện thời:

ă CTCP T ỷ số thanh kho n là 2,040081655 trong khi c a CTCP

Th c ph m Hữu Ngh là 1.050470627 ỷ ố ệ ờ

F

 ă ợ ạ ơ F ệ ề

ố ơ ă ợ ạ ạ ố )

+ Tỷ số thanh khoản nhanh:

ă P ỷ số thanh kho n nhanh là 1.491635463 ỷ ố

F 0.864534528 Tỷ số này ph n ánh kh ă ng tài s

ng c a m t doanh nghiệp thanh toán ngay các kho n nợ ng n hạn c a doanh nghiệp

Tỷ số này KIDO g i doanh nghiệ ối th là HNF

 Kh ă ng tài s thanh toán kho n nợ ng n c ơ HNF

- Nhóm tỷ số hiệu quả hoạ động:

+ Vòng quay hàng tồn kho:

Số vòng quay hàng t ă a KIDO là 6.917201944 trong khi vòng quay hàng

F 3.039240764 F) Ch số vòng quay hàng t n kho càng cao càng cho th y doanh nghiệp bán hàng nhanh và hàng t n kho không b ứ ng nhiều trong doanh nghiệ ệp s ít r i r ơ u nhìn th y trong báo cáo tài chính, kho n m c hàng t n kho có giá tr gi q ă

 b b ứ ề

ệ ơ F ề ơ ố q

ũ ă ệ b b ố ạ

ữ ữ ệ ệ â

â ề b ệ

Trang 10

+ Số ngày tồn kho:

Số ngày t ă a KIDO là 49.73132105 trong khi c a HNF là 120.0957833 ố F

 â d u hiệu c a việ F q ều cho hàng t â t

d u hiệu không tốt, c n ph i gi m c 2 công ty

+ Vòng quay phải thu:

ă ò q i thu c a HNF là 0.53532333 , vòng quay ph i thu c a KIDO là 2.901478453 Tỷ số này càng l n chứng tỏ tố thu h i các kho n ph i thu là cao Quan

 y, tố thu h i các kho n ph i thu c ơ F ng thời ph n

nh tình hình thu h i nợ c ũ ơ a HNF

- Nhóm hệ số đ bẩy tài chính:

+ Tỷ số nợ trên tổng tài sản:

ă ỷ số nợ trên t ng tài s n là KIDO là 0.316497946, tỷ số nợ trên t ng tài s n c a

HNF là ỷ ố ề

ơ F

 ề ă ơ F

ề ặ ũ ệ ỷ ố ơ ũ

bi ò b y tài chính, tứ b ng vốn

+ Tỷ số nợ trên vốn chủ sở hữu:

Tỷ số nợ trên vố S ă a KIDO là 0.463053394 , c a HNF là 2.643309211

 ỷ ố ơ ề F ít ph thu c vào hình thứ ng vốn b ng vay nợ; có th hàm ý doanh nghiệp ch r i ro

th p Tuy nhiên, ũ chứng tỏ b t cách vay nợ kinh doanh và khai thác lợi ích c a hiệu qu ti t kiệm thu

+ Tỷ số khả năng trả lãi:

Tỷ số kh ă lãi c ă 2.844569485, c F ă

ỷ ố ề ơ ứ ỏ ề

ă ỷ ố ơ F

 ă ố ơ F ă

- Nhóm hệ số về khả ă ời:

+ ỷ ố ợ ậ

Trang 11

Tỷ số lợi nhu n trên doanh thu c ă 2.827456079, c F ă

ỷ ố ơ ề F  ợ ề ơ F ă

+ ỷ ố ợ ậ ả

Tỷ số lợi nhu n ròng trên tài s n (ROA) c ă 0.01736973, c F ă 2020 là 0.017870206 ỷ ố F ơ

 F ề ố + ỷ ố ợ ậ ố ủ ở ữ

Tỷ số lợi nhu ò V S ă a KIDO là 2.541284239, c a HNF là 0.065106686 ỷ ố ơ F ề  ề ề ố ơ F  Đ n c un ỷ ố P ă ố ơ P ữ F

ố KIDO ố ơ ữ ạ ữ ợ ố ề ố và ố ơ ò b ă ố b

ố ơ ữ III K t luận chung ạ ề ố

ạ ề ố ề ố

ỷ ố q b ă

ă ợ ố ỷ ố

ơ ỷ ố ệ ạ ệ q ề ỷ ố ứ

ơ q ề ử ố ố

ũ ạ ề ố q ố ò q

ạ ò q ố ò q ề ă q b ă

q ố ă ạ ă

ạ ữ ạ ũ ò ạ ề ặ b ệ

về ố ò q ỳ ề b q â ỷ ố ă

ố ố ệ ợ

ă q ố

ạ ă ợ ă

ạ ố ơ ợ ă

to ứ ỳ ề b q â ă

Ngày đăng: 25/02/2023, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w