Sim_UWB 401 Chương trình thực hiện tính toán và biểu diễn tổn hao đường truyền trong môi trường kênh pha đinh phạm vi rộng và tổn hao đường truyền trong mô hình kênh IEEE 802.16d được c
Trang 1HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
KHOA VIỄN THÔNG I
BÀI TẬP VỀ NHÀ
CÁC MẠNG THÔNG TIN VÔ TUYẾN
Đề bài:
“Phân tích code Matlab Sim_UWB_401”
Giảng viên : Nguyễn Viết Đảm
Hà Nội – 2022
- -
Trang 2MỤC LỤC
1 Sim_UWB 401 1
2 Kết quả mô phỏng 5
2.1 Tổn hao đường truyền trong pha đinh phạm vi rộng 5
2.2 Tổn hao đường truyền trong mô hình IEEE 802.16d 8
Trang 31
1 Sim_UWB 401
Chương trình thực hiện tính toán và biểu diễn tổn hao đường truyền trong môi trường kênh pha đinh phạm vi rộng và tổn hao đường truyền trong mô hình kênh IEEE 802.16d
được cho bởi chương trình Sim_UWB 4.01 Kết quả chạy chương trình này được biểu diễn
ở hình 2.1 và 2.2 sẽ được phân tích sau đây Muốn vậy ta phải thiết trị cho các tham số đặc trưng cho môi trường kênh pha đinh phạm vi rộng, cụ thể được thấy trong chương trình
này Dưới đây ta tóm tắt các chương trình con được dùng trong Sim_UWB 4.01
Prog 4.01 Chương trình thực hiện tính suy hao đường truyền trong không gian tự do
Chương trình nhận 04 đầu vào: tần số sóng mang, fc; khoảng cách phát/thu, dist; độ lợi anten phát, Gt; độ lợi anten thu, Gr Kết quả đầu ra của chương trình là tổn thất đường truyền trong không gian tự do, PL Thực hiện chương trình bằng lệnh:
[PL] = uwb40101_PL_free(fc, dist, Gt, Gr)
Prog 4.02 Chương trình thực hiện tính suy hao đường truyền theo khoảng cách trong
môi trường pha đinh phạm vi rộng che chắn phân bố log-normal Chương trình nhận 05 đầu vào: tần số sáng mang: fc; khoảng cách phát/thu: d; khoảng cách tham chiếu: d0; số
mũ tổn hao truyền sóng: n; phương sai: sigma Đầu ra của chương trình là suy hao đường truyền trong môi trường che chắn phân bố log-normal, PL Lệnh thực hiện chương trình
là:
[PL] = uwb40102_PL_logdist_or_norm(fc, d, d0, n, sigma)
Prog 4.03 Chương trình tính tổn thất đường truyền theo mô hình Hata Chương trình
nhận 5 đầu vào: tần số sáng mang: fc; khoảng cách phát/thu: d; độ cao anten phát htx; độ cao anten thu: hrx; loại môi trường ('urban','suburban','open'), Etype Kết quả đầu ra của chương trình là suy hao đường truyền theo mô hình Hata, PL Lệnh thực hiện chương trình
là:
[PL] = uwb40104_PL_Hata(fc, d, htx, hrx, Etype)
Prog 4.04 Chương trình thực hiện tính tổn hao đường truyền theo mô hình IEEE
802.16d Chương trình nhận 7 đầu vào: tần số sóng mang: fc; khoảng cách phát/thu: d; độ cao anten phát: htx; độ cao anten thu: hrx; loại môi trường ('A', 'B' hoặc 'C' ): Etype; hệ số tương quan: corr_fact; thiết lập loại mô hình được chọn: mod Đầu ra của chương trình là suy hao đường truyền theo mô hình IEEE 802.16d, PL Lệnh thực hiện chương trình là:
Trang 42
[PL] = uwb40105_PL_IEEE80216d(fc, d, type, htx, hrx, corr_fact, mod)
Code matlab
%Sim_UWB_401
% % % % Prog 4.01
% [PL] = uwb40101_PL_free(fc, dist, Gt, Gr)
%
% -% % -% % -% % -% Prog 4.02
% [PL] = uwb40102_PL_logdist_or_norm(fc, d, d0, n, sigma)
%
% -% % -% % -% % -% Prog 4.03
% [PL] = uwb40104_PL_Hata(fc, d, htx, hrx, Etype)
%
% -% % -% % -% % -% Prog 4.04
% [PL] = uwb40105_PL_IEEE80216d(fc, d, type, htx, hrx, corr_fact, mod)
%==============================================================
============
clc;
clear all;
close all;
fc =1.5e9;
d0 =100;
sigma =3;
distance = [1:2:31].^2;
Gt = [1 1 0.5];
Gr = [1 0.5 0.5];
Exp = [2 3 6];
for k=1:3
y_Free(k,:) = uwb40101_PL_free(fc,distance,Gt(k),Gr(k)); % Pro 4.01 y_logdist(k,:) = uwb40102_PL_logdist_or_norm(fc,distance,d0,Exp(k)); % Pro 4.02
y_lognorm(k,:) = uwb40102_PL_logdist_or_norm(fc,distance,d0,Exp(1),sigma); %
end
figure(4345)
subplot(141)
semilogx(distance,y_Free(1,:),'k-o',distance,y_Free(2,:),'b-^',distance,y_Free(3,:),'r-s'); grid on;
axis([1 1000 40 110]);
title(['Cac mo hinh suy hao khong gian tu do,
f_c=',num2str(fc/1e6),'MHz'],'fontname','.vntime','fontsize',10);
Trang 53
xlabel('Khoang cach [m]','fontname','.vntime','fontsize',12);
ylabel('Suy hao [dB]','fontname','.vntime','fontsize',12);
legend('G_t=1, G_r=1','G_t=1, G_r=0.5','G_t=0.5, G_r=0.5');
subplot(142)
semilogx(distance,y_logdist(1,:),'k-o',distance,y_logdist(2,:),
'b-^',distance,y_logdist(3,:),'r-s');
grid on;
axis([1 1000 40 110]);
title(['Mo hinh PL Log-khoang cach,
f_c=',num2str(fc/1e6),'MHz'],'fontname','.vntime','fontsize',10);
xlabel('Khoang cach [m]','fontname','.vntime','fontsize',12);
ylabel('Suy hao [dB]','fontname','.vntime','fontsize',12);
legend('n=2','n=3','n=6')
subplot(143)
semilogx(distance,y_lognorm(1,:),'k-o',distance,y_lognorm(2,:),
'b-^',distance,y_lognorm(3,:),'r-s');
grid on;
axis([1 1000 40 110]);
title(['Mo hinh PL Log-normal, f_c=',num2str(fc/1e6),'MHz, ','\sigma=',
num2str(sigma), 'dB',
],'fontname','.vntime','fontsize',10);
xlabel('Khoang cach[m]','fontname','.vntime','fontsize',12);
ylabel('Suy hao[dB]','fontname','.vntime','fontsize',12);
legend('path 1','path 2','path 2');
%%%%%%=================Hata PL
model=======================================
clear; clc;
fc =1.5e9;
htx =30;
hrx =2;
distance = [1:2:31].^2;
y_urban = uwb40104_PL_Hata(fc,distance,htx,hrx,'urban'); % Pro 4.03 y_suburban = uwb40104_PL_Hata(fc,distance,htx,hrx,'suburban');
y_open = uwb40104_PL_Hata(fc,distance,htx,hrx,'open');
subplot(144)
semilogx(distance,y_urban,'k-s', distance,y_suburban,'k-o', distance,y_open,'k-^'); grid on;
axis([1 1000 40 110]);
title(['Mo hinh PL Hata,
f_c=',num2str(fc/1e6),'MHz'],'fontname','.vntime','fontsize',10);
xlabel('Khoang cach[m]','fontname','.vntime','fontsize',12);
ylabel('Suy hao [dB]','fontname','.vntime','fontsize',12);
legend('urban','suburban','open area');
Trang 6
4
%%%=============== IEEE 802.16d Path loss
Models===========================
clc;
clear all;
fc=2e9; htx=[30 30]; hrx=[2 10]; distance=[1:1000];
for k=1:2
y_IEEE16d(k,:) = uwb40105_PL_IEEE80216d(fc,distance,'A',htx(k),hrx(k),'atnt'); % Pro 4.04
y_MIEEE16d(k,:) =
uwb40105_PL_IEEE80216d(fc,distance,'A',htx(k),hrx(k),'atnt','mod');
end
figure(44)
subplot(121)
semilogx(distance,y_IEEE16d(1,:),'k:','linewidth',1.5), hold on
semilogx(distance,y_IEEE16d(2,:),'k-','linewidth',1.5), grid on
title(['Mo hinh ton hao IEEE 802.16d ,
f_c=',num2str(fc/1e6),'MHz'],'fontname','.vntime','fontsize',10);
axis([1 1000 10 150]);
xlabel('Khoang cach [m]','fontname','.vntime','fontsize',12);
ylabel('Suy hao [dB]','fontname','.vntime','fontsize',12);
legend('h_{Tx}=30m, h_{Rx}=2m','h_{Tx}=30m, h_{Rx}=10m')
subplot(122)
semilogx(distance,y_MIEEE16d(1,:),'k:','linewidth',1.5), hold on
semilogx(distance,y_MIEEE16d(2,:),'k-','linewidth',1.5), grid on
title(['Mo hinh ton bao IEEE 802.16d biến đổi, f_c=', num2str(fc/1e6), 'MHz'],
'fontname','.vntime','fontsize',10);
axis([1 1000 10 150]);
xlabel('Khoang cach [m]','fontname','.vntime','fontsize',12);
ylabel('Ton hao [dB]','fontname','.vntime','fontsize',12);
legend('h_{Tx}=30m, h_{Rx}=2m','h_{Tx}=30m, h_{Rx}=10m')
Trang 75
2 Kết quả mô phỏng
2.1 Tổn hao đường truyền trong pha đinh phạm vi rộng
Hình 2 1: Tổn hao đường truyền trong pha đinh phạm vi rộng
Trang 86
Trang 97
Trang 108
2.2 Tổn hao đường truyền trong mô hình IEEE 802.16d
Hình 2 2: Tổn hao đường truyền trong mô hình IEEE 802.16d
Trang 119
Trang 1210