1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vocabulary is the foundation for b1 vstep test hoàn chỉnh

38 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary Is The Foundation For B1 Vstep Test Hoàn Chỉnh
Trường học Friendly English Class
Chuyên ngành English Language
Thể loại Giáo trình
Thành phố Da Nang
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 1: HOMETOWN (CITY VILLAGE) 1. Northern ˈnɔːð(ə)n (adj) thuộc về miền Bắc 2. Southern ˈsʌð(ə)n ( adj) thuộc về miền Nam 3. Central ˈsɛntr(ə)l (adj) thuộc về miền Trung 4. Be located situated in lə(ʊ)ˈkeɪt ˈsɪtʃʊət : tọa lạc 5. Birthplace= place of origin: ˈbɜːθpleɪs ˈɒrɪdʒɪn nơi bắt nguồn của 6. Reputation ˌrepjuˈteɪʃn (n) sự nổi tiếng  Have worldwide national reputation for...: ˌwɜːldˈwaɪd ˈnæʃnəl 7. Natural landscape ˈnætʃrəl ˈlændskeɪp (n) cảnh đẹp thiên nhiên 8. Characteristic ˌkærəktəˈrɪstɪk (n) điểm đặc trưng  Unique charasteristic: juˈniːk đặc trưng riêng biệt độc đáo 9. Facility fəˈsɪləti (n) tiện nghi  Facilities for study: ˈstʌdi những tiện nghi cho việc học tập 10. City life (n) cuộc sống ở thành thị 11. Living cost ˈlɪvɪŋ kɒst (n) chi phí sinh hoạt 12. Living standard ˈlɪvɪŋ ˈstændəd (n) điều kiện sống 13. Hectic ˈhektɪk (adj) sôi nổi, nhộn nhịp 14. Service ˈsɜːvɪs (n) dịch vụ 15. Career prospect kəˈrɪr ˈprɑːspekt = job opportunity dʒɑːb ˌɑːpərˈtuːnəti (n) cơ hội nghề nghiệp 16. City resident ˈsɪti ˈrezɪdənt (n

Trang 1

FOR B1 VSTEP TEST

MS THU- FRIENDLY ENGLISH CLASS

09 DOAN PHU TU- LIEN CHIEU- DA NANG

Contact at number: 038.8855.406

Trang 2

UNIT 1: HOMETOWN (CITY & VILLAGE)

1 Northern /ˈnɔːð(ə)n/ (adj) thuộc về miền Bắc

2 Southern /ˈsʌð(ə)n/ ( adj) thuộc về miền Nam

3 Central /ˈsɛntr(ə)l/ (adj) thuộc về miền Trung

4 Be located/ situated in /lə(ʊ)ˈkeɪt/- /ˈsɪtʃʊət/ : tọa lạc

5 Birthplace= place of origin: /ˈbɜːθplepleɪs/ - /ˈɒrɪdʒɪn/ nơi bắt nguồn của

6 Reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n) sự nổi tiếng

Have worldwide/ national reputation for : /ˌwɜːldˈwaɪd/- /ˈnæʃnəl/

7 Natural landscape /ˈnætʃrəl/ /ˈlændskeɪp/ (n) cảnh đẹp thiên nhiên

8 Characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n) điểm đặc trưng

Unique charasteristic: /juˈniːk/ đặc trưng riêng biệt/ độc đáo

9 Facility /fəˈsɪləti/ (n) tiện nghi

Facilities for study: /ˈstʌdi/ những tiện nghi cho việc học tập

10 City life (n) cuộc sống ở thành thị

11 Living cost /ˈlɪvɪŋ kɒst/ (n) chi phí sinh hoạt

12 Living standard /ˈlɪvɪŋ /ˈstændəd/ (n) điều kiện sống

13 Hectic /ˈhektɪk/ (adj) sôi nổi, nhộn nhịp

14 Service /ˈsɜːvɪs/ (n) dịch vụ

15 Career prospect /kəˈrɪr ˈprɑːspekt/ = job opportunity /dʒɑːb ˌɑːpərˈtuːnəti/ (n)

cơ hội nghề nghiệp

16 City resident /ˈsɪti/ /ˈrezɪdənt/ (n) cư dân thành phố

17 Urbanization /ˌɜːrbənəˈzeɪʃn/ (n) đô thị hóa

18 Public welfare /ˈpʌblɪk//ˈwelfer/ (n) phúc lợi xã hội

19 Entertainment center /ˌentərˈteɪnmənt ˈsentər / (n) trung tâm thương mại

20 Have/ gain access to /hæv/ -/ɡeɪn//ˈækses/ (v) tiếp xúc/ tiếp cận

21 Offer sb sth /ˈɔːfər/ (v) cung cấp/ mang tới ai cái gì

22 Local cuisine /ˈloʊkl/ /kwɪˈziːn/ (n) ẩm thực địa phương

23 National heroes /ˈnæʃnəl/ /ˈhɪroʊ/ (n) anh hùng dân tộc

Trang 3

24 Scenic spot /ˈsiːnɪk/ spɑːt/ = beautiful landscape /ˈbjuːtɪfl/ /ˈlændskeɪp/ (n) danh

lam thắng cảnh

25 Tourist destination /ˈtʊrɪst/ /ˌdestɪˈneɪʃn/ (n) địa danh du lịch

26 Trade village /treɪd//ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng nghề

27 Locals /ˈloʊklz/ (n) người dân địa phương

28 District /ˈdɪstrɪkt/ (n) quận, huyện

29 Province /ˈprɑːvɪns/ (n) tỉnh

30 Beautiful= marvelous /ˈmɑːrvələs/ = breathtaking /ˈbreθpleteɪkɪŋ/ (adj) đẹp tuyệt

31 Cultural center /ˈkʌltʃərəl/ (n) trung tâm văn hóa

32 Peaceful /ˈpiːsfl/ (adj) yên bình

33 Fast-paced >< Slow-paced (adj) nhịp sống nhanh >< chậm

34 Famous for /ˈfeɪməs/ = well-known for /ˌwel ˈnoʊn/ (adj) nổi tiếng về

35 Face = deal with /feɪs/ - /diːl/ (v) đối mặt

36 Social evil /ˈsoʊʃl/ /ˈiːvɪl/ (n) tệ nạn xã hội

37 Pollution of…./pəˈluːʃn/ (n) ô nhiễm

38 Traffic congestion/ jam /ˈtræfɪk/ /kənˈdʒestʃən/- /dʒæm/ (n) tắc nghẽn giao thông

39 Traffic accident /ˈæksɪdənt/ (n) tai nạn giao thông

40 Noisy /ˈnɔɪzi/ (adj) ồn ào

UNIT 2: BOOKS 

1 Genre (n) /ˈʒɑːnrə/ thể loại

2 Bedtime reading (n) /ˈbedtaɪm ˈriːdɪŋ/ thói quen đọc sách trước khi đi ngủ

3 Be engrossed in sth : /ɪnˈɡroʊst/ mải mê/ bị cuốn theo cái gì

Trang 4

5 Pleasurable (adj) /ˈpleʒərəbl/ giải trí

6 Remind sb of sth: /rɪˈmaɪnd/ gợi nhắc ai về điều gì

7 An avid reader: /ˈævɪd ˈriːdər/ người mê đọc sách

8 Widen knowledge (v) /ˈwaɪdn ˈnɑːlɪdʒ/ mở mang kiến thức

9 Enrich the knowledge: /ɪnˈrɪtʃ ˈnɑːlɪdʒ/ làm giàu kiến thức

10 Keep sb entertained : /kiːp ˌentərˈteɪn/ giúp ai đó thư giãn

11 Memory (n)/ˈmeməri/ trí nhớ

12 Improve (v) /ɪmˈpruːv/ cải thiện

13 Patience (n) /ˈpeɪʃns/ sự kiên nhẫn

14 Open mindset: /ˈoʊpən ˈmaɪndset/ mở mang tư duy

15 Broaden the horizon : /ˈbrɔːdn ðə həˈraɪzn/ mở rộng tầm nhìn

16 Keep up with the latest news and information: /nuːz//njuːz/- /ˌɪnfərˈmeɪʃn/: cập

nhật tin tức và thông tin mới nhất

17 Cultivate the way of thinking: /ˈkʌltɪveɪt ðə weɪ əv ˈθpleɪŋkɪŋ/ rèn luyện tư duy

18 Add a bit of fun to the life: / æd fʌn /thêm chút niềm vui cho cuộc sống

19 Moving= touching (adj) /ˈmuːvɪŋ/- ˈtʌtʃɪŋ/ cảm động

20 Kill time: / kɪl taɪm / giết thời gian

Trang 5

UNIT 3: FRIENDS AND RELATIONS

1 Fair-weather friend (n) /ˈfeə weðə(r) /frend/ bạn xã giao

2 Soul mate (n)/ˈsoʊlmeɪt/ bạn thân

3 A good listener: /ˈlɪsənər/ một người biết lắng nghe

4 Keep in touch >< lost touch : /tʌtʃ/ giữ/mất liên lạc

5 Chill out / /t ʃɪ /aʊt/ = hang out with /hæŋ/ : đi chơi

6 Go through ups and downs : trải qua thăng trầm

7 Have close relationship: có mối quan hệ thân thiết

8 Confide secrets to somebody: /kənˈfaɪd /ˈsiːkrət/

chia sẻ tâm tưvới ai

9 Argue with (v) /ˈɑːrɡjuː/ cãi nhau

10 Make peace with (v) /meɪk piːs/ làm lành

11 Trust somebody /trʌst/; tin tưởng ai

12 Console somebody: /kənˈsoʊl/ an ủi ai

13 Let down= disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/: làm ai đó thất vọng

14 Respect (v,n) /rɪˈspekt/ tôn trọng

15 Forgiving (adj) /fərˈɡɪvɪŋ/ tha thứ

16 Generous (adj) /ˈdʒenərəs/ rộng lượng

17 Age difference : /eɪdʒ ˈdɪfrəns/ sự chênh lệch tuổi tác

18 Supportive (adj)/səˈpɔːrtɪv/ úng hộ

19 Sympathetic (adj) /ˌsɪmpəˈθpleetɪk/ thông cảm/ biết chia sẻ

20 Honest (adj)/ˈɑːnɪst/ trung thực/ chân thành

21 Loyal (adj) /ˈlɔɪəl/ trung thành

22 Kind- hearted (adj)/ˌkaɪnd ˈhɑːrtɪd/ tốt bụng

Trang 6

UNIT 4: FILMS

1 Soundtrack (n)/ˈsaʊndtræk/ nhạc phim

2 Blockbuster / ˈblɑːkbʌstər/ = box- office hit /ˈbɑːks ɑːfɪs/ (n) bom tấn

3 Romantic film (n)/roʊˈmæntɪk fɪlm/ phim tình cảm

4 Main character /meɪn ˈkærəktər/ (n) nhân vật chính

5 Action film /ˈækʃn/ (n) phim hành động

6 Science-fiction film /ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/ (n) phim khoa học viễn tưởng

7 Cartoon (n)/kɑːrˈtuːn/ phim hoạt hình

8 Comedy /ˈkɑːmədi/ (n) phim hài

9 Horror film /ˈhɔːrər/ (n) phim kinh dị

10 I am a huge fan of A: /hjuːdʒ/ Tôi là fan lớn của phim

11 Meaningful (adj)/ˈmiːnɪŋfl/ ý nghĩa

12 Humorous (adj)/ˈhjuːmərəs/ hài hước

13 Lively (adj) /ˈlaɪvli/ sống động

14 Moving/ touching (adj) /ˈmuːvɪŋ/ - /ˈtʌtʃɪŋ/ cảm động

15 Hurt (adj)/hɜːrt/ tổn thương

16 Miserable (adj)/ˈmɪzrəbl/ đáng thương

17 Charming (adj)/ˈtʃɑːrmɪŋ/ làm say mê

18 Dramatic (adj) /drəˈmætɪk/ kịch tính

19 Special effects(n)/ˌspeʃl ɪˈfekts/ hiệu ứng, kĩ xảo

20 Eye- catching image :/ˈaɪ kætʃɪŋ /ˈɪmɪdʒ/ hình ảnh bắt mắt

Trang 7

UNIT 5: ENTERTAINMENT

1 TV programe (n) chương trình TV

2 Outdoor activity (n) hoạt động ngoài trời

3 Indoor activity (n) hoạt động trong nhà

4 Enjoy a night out: đi chơi buổi tối

5 Invite friends round: mời bạn về nhà chơi

6 Surf the Internet: lướt web

7 Listen to some favorite songs: nghe những bản nhạc yêu thích

8 Wake someone up when he/she feels drowsy in the morning: đánh thức ai đó dậy

khi còn ngái ngủ vào buổi sáng

9 Cheer someone up/ amuse/ release the pressure: vui vẻ/ giải trí/ giải tỏa áp lực

10 Unwind/ relax/ de- stress oneself: thư giãn

11 Enjoyable= preferable (adj) thú vị, thích thú

12 Catch up on the gossip with best friends: tán gẫu với những người bạn thân

13 Go window- shopping: đi dạo phố

14 Go travelling around the world/ country: đi du lịch khắp thế giới/ đất nước

15 Go on a picnic: đi dã ngoại

16 Experience different culture: trải nghiệm nền văn hóa khác

17 Have a sense of freshness: có cảm giác mới lạ

18 Escape from daily life routines: Thoát khỏi cuộc sống thường nhật

19 Be in a merry mood : ở trong tâm trạng vui vẻ

Trang 8

UNIT 6: FOOD AND DRINK

1 Home-made food : đồ ăn tự nấu

2 Ready/ Processed food: đồ ăn có sẵn

3 Foodie (n) người có tâm hồn ăn uống

4 Picky eater (n) người kén ăn

5 Cuisine (n)= Culinary art ảm thực

6 Tasty- delicous- mouth- watering (n) ngon, hấp dẫn

7 Cook (v) nấu ăn, (n) đầu bếp

8 Limit= cut down (n) hạn chế, giảm

9 Recipe (n) công thức nấu ăn

10 Dine in >< dine out (v) ăn ở nhà >< ăn ở ngoài

11 Sour (adj) chua

12 Spicy (adj) cay

13 Salty (adj) mặn

14 Nutritious (adj) giàu chất dinh dưỡng

15 Fry (v) rán - boil (v) luộc - roast (v) quay - grill (v) nướng - steam (v) hấp

16 Fruit smoothie (n) sinh tố hoa quả

17 Obesity (n) chứng béo phì

18 ingredient (n) nguyên liệu

19 culinary skills, cooking skills: kĩ năng nấu nướng

20 A nutrient-rich meal/diet = A nutritious meal/diet

A healthy meal/diet : Bữa ăn giàu chất dinh dưỡng

To supply nutrients for

the body to V: Cung cấp

dinh dưỡng cho cơ thể

làm gì

To change from oriental

to western spices: Thay

đổi từ hương vị phương

đông sang phương tây

To have a balanced

diet: Ăn uống cân đối

To have a sweet tooth:

Trang 9

UNIT 7: EDUCATION AND FUTURE PLAN

JOB FUTURE PLAN

1 My major is :Tôi học chuyên ngành 1 Apply for a job: xin việc

2 Graduate from: tốt nghiệp trường 2 Take a gap year: nghỉ một năm

3 Master degree: bằng thạc sĩ 3 Continue with Master degree: học cao học

5 Strict discipline (n) kỉ luật nghiêm ngặt 5 Purchase sth (v) mua cái gì

6 Theorectical knowledge: kiến thức lí thuyết 6 Get promoted (v) thăng chức

7 Practical skills: kĩ năng thực hành 7 Study abroad/ overseas: đi du học

8 Moral standard: chuẩn mực đạo đức 8 Ambition (n) hoài bão

9 Unemployment (n) nạn thất nghiệp 9 Saving account (n) tài khoản tiết kiệm

10 Workforce (n) nguồn lao động 10 Take up sth: bắt đầu cái gì

11 Extra curricular activity: HĐ ngoại khóa 11.Set up the own business: tự kinh doanh

12 Achivement disease : bệnh thành tích 12 Work on the state payroll: làm việc

trong biên chế Nhà Nước

13 Research report: báo cáo khoa học 13 Get married (v) kết hôn

14 Professional development: phát triển 14 Travel around the world: du lịch

15 Integration (n) sự tích hợp 15 Do charity work: làm từ thiện

16 Qualification (n) bằng cấp 16 Practice outdoor activities: tham gia

hoạt động ngoài trời

17 Certificate (n) chứng chỉ 17 Fullfil a dream: hoàn thành giấc mơ

18 Curriculum (n) chương trình học 18 Get a schoolarship: giành lấy học bổng

19 Attendance (n) mức độ chuyên cần 19 Study Master Degree: học lên thạc sĩ

20 Lecture (n) bài giảng 20 Seek a good job: tìm công viêc tốt

Trang 10

UNIT 8: ENVIRONMENT

1 Environmental- friendly : thân thiện với môi trường

2 Ecological balance: cân bằng sinh thái

3 Biodiversity (n) đa dạng sinh học

4 Environment= nature= natural habitat: thiên nhiên, môi trường

5 Protect= reserve= converse (v) bảo vệ

6 Greenhouse effect : hiệu ứng nhà kính

7 Global warming: hiện tượng nóng lên toàn cầu

8 Industrialization (n) công nghiệp hóa

9 Energy conservation (n) việc tiết kiệm năng lượng

Trang 11

15 Climate change: biến đổi khí hậu

16 Enact laws : ban hành Luật

17 Recycle (v) tái chế

18 Exhaust fumes: thải khói

19 Emit= dismiss= release (v) thải

20 To be harmful: gây hại

Trang 12

UNIT 9: ADVERTISING/ ADVERTS

1 Inform sb of sth: cung cấp thông tin cho ai

2 Customer (n) khách hàng

3 Product (n) sản phẩm

4 A creative industry (n) ngành công nghiệp sáng tạo

5 Make profit (v) tăng lợi nhuận

6 Atract sb (v) thu hút, hấp dẫn ai

7 Exaggerate sth (v) phóng đại, thổi phồng cái gì

8 Disappoint (v) gây thất vọng cho ai

9 Manipulate (v) vận động/ lôi kéo

10 Shop lavishly (n) mua sắm phung phí

11 Manufacturer (n) nhà sản xuất

12 Employ (v) thuê/ tuyển dụng

13 Modern art (n) nghệ thuật hiện đại

14 Entertain sb (v) giải trí, tiêu khiển

15 Quality (n) chất lượng

16 Distinctive (adj) đặc biệt

17 Turnover (n) doanh thu

18 Commercial (n) quảng cáo trên truyền hình

19 Mass media (n) phương tiện truyền thông đại chúng

20 Brand image (n) hình ảnh công ty trong mắt người tiêu dùng

21 Target customer (n) khách hàng mục tiêu

22 Press agency (n) thông tấn xã

Trang 13

Match right words with the images

Trang 14

UNIT 10:

1 Appreciate (v) trân trọng 13 Masterpiece (n) tuyệt tác

2 Crafts (n) nghề thủ công 14 Cultural heritage (n) di sản văn hóa

3 Art gallery (n) triển làm nghệ thuật 15 Preserve (v) gìn giữ, bảo vệ

4 Exhibit (v) trưng bày 16 Breathtaking (adj) hấp dẫn, ngoạn mục

5 Paintings (n) bức tranh 17 Ceramics (n) thuật làm gốm

6 Sculpture (n) điêu khắc 18 Performance (n) sự trình diễn

7 A work of art (n) tác phẩm nghệ thuật 19 Display (v) biểu diễn

8 Priceless (n) vô giá 20 Canvas (n) tranh sơn dầu

9 Reflection of life (n) phản ánh cuộc sống 21 Harmony (n) sự hài hòa, cân đối

10 Inspire (v) truyền cảm hứng 22 Watercolor (n) tranh thủy mặc

Trang 15

1 Culture shock (n) sốc văn hóa

2 Discover= find out (v) khám phá

3 Cultural issues (n) vấn đề văn hóa

4 Civilization (n) nền văn minh

5 Cultural interaction (n) giao thoa văn hóa

6 Fine traditions and customs (n) phong tục, tập quán

7 Religion (n) tín ngưỡng/ tôn giáo

8 Cultured (adj) có học thức/ văn hóa

9 Material culture >< Non- material culture (n) văn hóa

vật thể >< văn hóa phi vật thể

10 Similarity >< difference (n) sự tương đồng >< sự khác

biệt

11 Acquire (v) lĩnh hội, tích lũy

12 Dye out (v) mai một

13 Ethics (n) đạo đức

14 Cultural diversity (n) đa dạng văn hóa

15 Keep something alive: duy trì/ giữ gìn

1 Tobe well – preserved:

được giữ gìn, bảo tồn tốt

2 To be at risk: có nguy cơ,

Trang 16

21 Cultural exchange (n) trao đổi văn hóa

22 Specificity (n) nét đặc trưng

UNIT 12: PERSONAL ACTIVITIES

1 Household/ domestic chore (n) việc nhà

2 Tidy up (v) dọn dẹp

3 Sweet the floor (v) quét sàn nhà

4 Do the washing-up (v) rửa bát

5 Do the laundry (v) giặt quần áo

6 Prepare meals (v) chuẩn bị bữa ăn

7 Time- consuming (Adj) tốn thời gian

8 Creative (adj) sáng tạo

9 Optimistic (adj) lạc quan

10 Positive (adj) tích cực

11 Lonely (adj) cô đơn

12 Bring sb sense of achivement (v) cảm giác hài lòng

13 Day-to-day life (n) cuộc sống hằng ngày

Trang 17

14 Relive the past (v) hồi tưởng quá khứ

15 Kill time (v) giết thời gian

16 Avoid mistake (v) tránh/ hạn chế lỗi lầm

17 Express someone (v) biểu lộ tình cảm

18 De-stress some (v) giảm stress cho ai

19 Motivate sb (v) tạo động lực cho ai

20 Achieve a goal (v) đạt được mục tiêu

21 Heal emotion (v) hàn gắn cảm xúc

22 Life changes (n) những thay đổi trong cuộc sống

23 Keep private screet: giữ bí mật riêng tư

24 Unforgettable (adj) đáng nhớ

25 Congratulate sb (v) chúc mừng ai đó

26 Have a good feast (v) mở tiệc ăn mừng

27 Do yoga (v) tập yoga

28 Flexibility (n) sự dẻo dai

29 Concentrate on sth (v) tập trung vào việc gì

30 Keep calm (v) bình tĩnh

31 Reduce/ Lose weight (v) giảm cân

32 Get rid of stress (v) giảm stress

33 Sleep deeper (v) ngủ sâu hơn

34 Stretch (v) duỗi ra

35 Immunity (n) hệ miễn dịch

36 Practice (v) luyện tập

37 On the weekend : cuối tuần

38 Spend time with the family; trải qua thời gian cùng với gia đình

Trang 18

39 Go out with friends: đi chơi với bạn bè

40 Surf the Internet : lướt web

UNIT 13: WEATHER

1 weather forecast (n) dự báo thời tiết

2 tropical storm (n) cơn bão nhiệt đới

3 torrential rain (n) mưa xối xả

4 thick fog (n) sương mù dày đặc

5 sunny spells (n) đợt nắng ấm

6 a drop of rain (n) mưa nhỏ

7 mild winter (n) mùa đông dễ chịu

8 mild climate (n) khí hậu ôn hòa

9 not a cloud in the sky = clear blue skies : bầu trời trong xanh không một gợn mây

10 to be rained off (v) Hủy hoặc hoãn một việc gì đó do thời tiết xấu

11 to get drenched (v) ẩm ướt

12 a change in the weather (n) sự thay đổi thời tiết

Trang 19

13 thick fog (n) sương mù dày đặc

14 freezing cold (n) lạnh cóng

UNIT 14: TECHNOLOGY

1 social media: mạng xã hội

2 to access websites/email/ to enter a web address: Truy cập vào website/email

3 Computer age (n) thời đại máy tính

4 Cutting-edge technology: công nghệ hiện đại bậc nhất

5 browse websites (v) lướt web

6 Out of steam (adj) mệt mỏi, kiệt sức

7 The advent of technology (n) : Bước tiến của công nghệ

8 Technological equipment( n): Thiết bị công nghệ

9 Digitalization (n) : Công nghệ số hóa.

10 Technology-saturated world: Thế giới đắm chìm, say mê công nghệ

11 Handset devices (n) : Thiết bị cầm tay

12 Technologically-inclined ( Adj) : Nghiện công nghệ

13 Tech-savvy ( Adj) : Giỏi, nhạy về công nghệ

14 Over-dependence on technology (n) : Sự lệ thuộc vào công nghệ

15 Apply technology wisely (v) : Ứng dụng công nghệ một cách khôn ngoan

16 Impact on/ affect in/ effect on: Ảnh hưởng tới

17 Isolating (adj) Cô lập

18 Interact with someone: Tương tác với ai

19 Thrills of modern technology : sức hút mạnh của công nghệ hiện đại

20 The time of technology boom: thời kì bùng nổ công nghệ

21 High risk: rủi ro cao

22 Keep an eye out for : theo dõi, để tâm đến cái gì

23 State-of-the-art (adj) tối tân

Ngày đăng: 25/02/2023, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w