UNIT 1: HOMETOWN (CITY VILLAGE) 1. Northern ˈnɔːð(ə)n (adj) thuộc về miền Bắc 2. Southern ˈsʌð(ə)n ( adj) thuộc về miền Nam 3. Central ˈsɛntr(ə)l (adj) thuộc về miền Trung 4. Be located situated in lə(ʊ)ˈkeɪt ˈsɪtʃʊət : tọa lạc 5. Birthplace= place of origin: ˈbɜːθpleɪs ˈɒrɪdʒɪn nơi bắt nguồn của 6. Reputation ˌrepjuˈteɪʃn (n) sự nổi tiếng Have worldwide national reputation for...: ˌwɜːldˈwaɪd ˈnæʃnəl 7. Natural landscape ˈnætʃrəl ˈlændskeɪp (n) cảnh đẹp thiên nhiên 8. Characteristic ˌkærəktəˈrɪstɪk (n) điểm đặc trưng Unique charasteristic: juˈniːk đặc trưng riêng biệt độc đáo 9. Facility fəˈsɪləti (n) tiện nghi Facilities for study: ˈstʌdi những tiện nghi cho việc học tập 10. City life (n) cuộc sống ở thành thị 11. Living cost ˈlɪvɪŋ kɒst (n) chi phí sinh hoạt 12. Living standard ˈlɪvɪŋ ˈstændəd (n) điều kiện sống 13. Hectic ˈhektɪk (adj) sôi nổi, nhộn nhịp 14. Service ˈsɜːvɪs (n) dịch vụ 15. Career prospect kəˈrɪr ˈprɑːspekt = job opportunity dʒɑːb ˌɑːpərˈtuːnəti (n) cơ hội nghề nghiệp 16. City resident ˈsɪti ˈrezɪdənt (n
Trang 1FOR B1 VSTEP TEST
MS THU- FRIENDLY ENGLISH CLASS
09 DOAN PHU TU- LIEN CHIEU- DA NANG
Contact at number: 038.8855.406
Trang 2UNIT 1: HOMETOWN (CITY & VILLAGE)
1 Northern /ˈnɔːð(ə)n/ (adj) thuộc về miền Bắc
2 Southern /ˈsʌð(ə)n/ ( adj) thuộc về miền Nam
3 Central /ˈsɛntr(ə)l/ (adj) thuộc về miền Trung
4 Be located/ situated in /lə(ʊ)ˈkeɪt/- /ˈsɪtʃʊət/ : tọa lạc
5 Birthplace= place of origin: /ˈbɜːθplepleɪs/ - /ˈɒrɪdʒɪn/ nơi bắt nguồn của
6 Reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ (n) sự nổi tiếng
Have worldwide/ national reputation for : /ˌwɜːldˈwaɪd/- /ˈnæʃnəl/
7 Natural landscape /ˈnætʃrəl/ /ˈlændskeɪp/ (n) cảnh đẹp thiên nhiên
8 Characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ (n) điểm đặc trưng
Unique charasteristic: /juˈniːk/ đặc trưng riêng biệt/ độc đáo
9 Facility /fəˈsɪləti/ (n) tiện nghi
Facilities for study: /ˈstʌdi/ những tiện nghi cho việc học tập
10 City life (n) cuộc sống ở thành thị
11 Living cost /ˈlɪvɪŋ kɒst/ (n) chi phí sinh hoạt
12 Living standard /ˈlɪvɪŋ /ˈstændəd/ (n) điều kiện sống
13 Hectic /ˈhektɪk/ (adj) sôi nổi, nhộn nhịp
14 Service /ˈsɜːvɪs/ (n) dịch vụ
15 Career prospect /kəˈrɪr ˈprɑːspekt/ = job opportunity /dʒɑːb ˌɑːpərˈtuːnəti/ (n)
cơ hội nghề nghiệp
16 City resident /ˈsɪti/ /ˈrezɪdənt/ (n) cư dân thành phố
17 Urbanization /ˌɜːrbənəˈzeɪʃn/ (n) đô thị hóa
18 Public welfare /ˈpʌblɪk//ˈwelfer/ (n) phúc lợi xã hội
19 Entertainment center /ˌentərˈteɪnmənt ˈsentər / (n) trung tâm thương mại
20 Have/ gain access to /hæv/ -/ɡeɪn//ˈækses/ (v) tiếp xúc/ tiếp cận
21 Offer sb sth /ˈɔːfər/ (v) cung cấp/ mang tới ai cái gì
22 Local cuisine /ˈloʊkl/ /kwɪˈziːn/ (n) ẩm thực địa phương
23 National heroes /ˈnæʃnəl/ /ˈhɪroʊ/ (n) anh hùng dân tộc
Trang 324 Scenic spot /ˈsiːnɪk/ spɑːt/ = beautiful landscape /ˈbjuːtɪfl/ /ˈlændskeɪp/ (n) danh
lam thắng cảnh
25 Tourist destination /ˈtʊrɪst/ /ˌdestɪˈneɪʃn/ (n) địa danh du lịch
26 Trade village /treɪd//ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng nghề
27 Locals /ˈloʊklz/ (n) người dân địa phương
28 District /ˈdɪstrɪkt/ (n) quận, huyện
29 Province /ˈprɑːvɪns/ (n) tỉnh
30 Beautiful= marvelous /ˈmɑːrvələs/ = breathtaking /ˈbreθpleteɪkɪŋ/ (adj) đẹp tuyệt
31 Cultural center /ˈkʌltʃərəl/ (n) trung tâm văn hóa
32 Peaceful /ˈpiːsfl/ (adj) yên bình
33 Fast-paced >< Slow-paced (adj) nhịp sống nhanh >< chậm
34 Famous for /ˈfeɪməs/ = well-known for /ˌwel ˈnoʊn/ (adj) nổi tiếng về
35 Face = deal with /feɪs/ - /diːl/ (v) đối mặt
36 Social evil /ˈsoʊʃl/ /ˈiːvɪl/ (n) tệ nạn xã hội
37 Pollution of…./pəˈluːʃn/ (n) ô nhiễm
38 Traffic congestion/ jam /ˈtræfɪk/ /kənˈdʒestʃən/- /dʒæm/ (n) tắc nghẽn giao thông
39 Traffic accident /ˈæksɪdənt/ (n) tai nạn giao thông
40 Noisy /ˈnɔɪzi/ (adj) ồn ào
UNIT 2: BOOKS
1 Genre (n) /ˈʒɑːnrə/ thể loại
2 Bedtime reading (n) /ˈbedtaɪm ˈriːdɪŋ/ thói quen đọc sách trước khi đi ngủ
3 Be engrossed in sth : /ɪnˈɡroʊst/ mải mê/ bị cuốn theo cái gì
Trang 45 Pleasurable (adj) /ˈpleʒərəbl/ giải trí
6 Remind sb of sth: /rɪˈmaɪnd/ gợi nhắc ai về điều gì
7 An avid reader: /ˈævɪd ˈriːdər/ người mê đọc sách
8 Widen knowledge (v) /ˈwaɪdn ˈnɑːlɪdʒ/ mở mang kiến thức
9 Enrich the knowledge: /ɪnˈrɪtʃ ˈnɑːlɪdʒ/ làm giàu kiến thức
10 Keep sb entertained : /kiːp ˌentərˈteɪn/ giúp ai đó thư giãn
11 Memory (n)/ˈmeməri/ trí nhớ
12 Improve (v) /ɪmˈpruːv/ cải thiện
13 Patience (n) /ˈpeɪʃns/ sự kiên nhẫn
14 Open mindset: /ˈoʊpən ˈmaɪndset/ mở mang tư duy
15 Broaden the horizon : /ˈbrɔːdn ðə həˈraɪzn/ mở rộng tầm nhìn
16 Keep up with the latest news and information: /nuːz//njuːz/- /ˌɪnfərˈmeɪʃn/: cập
nhật tin tức và thông tin mới nhất
17 Cultivate the way of thinking: /ˈkʌltɪveɪt ðə weɪ əv ˈθpleɪŋkɪŋ/ rèn luyện tư duy
18 Add a bit of fun to the life: / æd fʌn /thêm chút niềm vui cho cuộc sống
19 Moving= touching (adj) /ˈmuːvɪŋ/- ˈtʌtʃɪŋ/ cảm động
20 Kill time: / kɪl taɪm / giết thời gian
Trang 5UNIT 3: FRIENDS AND RELATIONS
1 Fair-weather friend (n) /ˈfeə weðə(r) /frend/ bạn xã giao
2 Soul mate (n)/ˈsoʊlmeɪt/ bạn thân
3 A good listener: /ˈlɪsənər/ một người biết lắng nghe
4 Keep in touch >< lost touch : /tʌtʃ/ giữ/mất liên lạc
5 Chill out / /t ʃɪ /aʊt/ = hang out with /hæŋ/ : đi chơi
6 Go through ups and downs : trải qua thăng trầm
7 Have close relationship: có mối quan hệ thân thiết
8 Confide secrets to somebody: /kənˈfaɪd /ˈsiːkrət/
chia sẻ tâm tưvới ai
9 Argue with (v) /ˈɑːrɡjuː/ cãi nhau
10 Make peace with (v) /meɪk piːs/ làm lành
11 Trust somebody /trʌst/; tin tưởng ai
12 Console somebody: /kənˈsoʊl/ an ủi ai
13 Let down= disappoint /ˌdɪsəˈpɔɪnt/: làm ai đó thất vọng
14 Respect (v,n) /rɪˈspekt/ tôn trọng
15 Forgiving (adj) /fərˈɡɪvɪŋ/ tha thứ
16 Generous (adj) /ˈdʒenərəs/ rộng lượng
17 Age difference : /eɪdʒ ˈdɪfrəns/ sự chênh lệch tuổi tác
18 Supportive (adj)/səˈpɔːrtɪv/ úng hộ
19 Sympathetic (adj) /ˌsɪmpəˈθpleetɪk/ thông cảm/ biết chia sẻ
20 Honest (adj)/ˈɑːnɪst/ trung thực/ chân thành
21 Loyal (adj) /ˈlɔɪəl/ trung thành
22 Kind- hearted (adj)/ˌkaɪnd ˈhɑːrtɪd/ tốt bụng
Trang 6UNIT 4: FILMS
1 Soundtrack (n)/ˈsaʊndtræk/ nhạc phim
2 Blockbuster / ˈblɑːkbʌstər/ = box- office hit /ˈbɑːks ɑːfɪs/ (n) bom tấn
3 Romantic film (n)/roʊˈmæntɪk fɪlm/ phim tình cảm
4 Main character /meɪn ˈkærəktər/ (n) nhân vật chính
5 Action film /ˈækʃn/ (n) phim hành động
6 Science-fiction film /ˌsaɪəns ˈfɪkʃn/ (n) phim khoa học viễn tưởng
7 Cartoon (n)/kɑːrˈtuːn/ phim hoạt hình
8 Comedy /ˈkɑːmədi/ (n) phim hài
9 Horror film /ˈhɔːrər/ (n) phim kinh dị
10 I am a huge fan of A: /hjuːdʒ/ Tôi là fan lớn của phim
11 Meaningful (adj)/ˈmiːnɪŋfl/ ý nghĩa
12 Humorous (adj)/ˈhjuːmərəs/ hài hước
13 Lively (adj) /ˈlaɪvli/ sống động
14 Moving/ touching (adj) /ˈmuːvɪŋ/ - /ˈtʌtʃɪŋ/ cảm động
15 Hurt (adj)/hɜːrt/ tổn thương
16 Miserable (adj)/ˈmɪzrəbl/ đáng thương
17 Charming (adj)/ˈtʃɑːrmɪŋ/ làm say mê
18 Dramatic (adj) /drəˈmætɪk/ kịch tính
19 Special effects(n)/ˌspeʃl ɪˈfekts/ hiệu ứng, kĩ xảo
20 Eye- catching image :/ˈaɪ kætʃɪŋ /ˈɪmɪdʒ/ hình ảnh bắt mắt
Trang 7UNIT 5: ENTERTAINMENT
1 TV programe (n) chương trình TV
2 Outdoor activity (n) hoạt động ngoài trời
3 Indoor activity (n) hoạt động trong nhà
4 Enjoy a night out: đi chơi buổi tối
5 Invite friends round: mời bạn về nhà chơi
6 Surf the Internet: lướt web
7 Listen to some favorite songs: nghe những bản nhạc yêu thích
8 Wake someone up when he/she feels drowsy in the morning: đánh thức ai đó dậy
khi còn ngái ngủ vào buổi sáng
9 Cheer someone up/ amuse/ release the pressure: vui vẻ/ giải trí/ giải tỏa áp lực
10 Unwind/ relax/ de- stress oneself: thư giãn
11 Enjoyable= preferable (adj) thú vị, thích thú
12 Catch up on the gossip with best friends: tán gẫu với những người bạn thân
13 Go window- shopping: đi dạo phố
14 Go travelling around the world/ country: đi du lịch khắp thế giới/ đất nước
15 Go on a picnic: đi dã ngoại
16 Experience different culture: trải nghiệm nền văn hóa khác
17 Have a sense of freshness: có cảm giác mới lạ
18 Escape from daily life routines: Thoát khỏi cuộc sống thường nhật
19 Be in a merry mood : ở trong tâm trạng vui vẻ
Trang 8
UNIT 6: FOOD AND DRINK
1 Home-made food : đồ ăn tự nấu
2 Ready/ Processed food: đồ ăn có sẵn
3 Foodie (n) người có tâm hồn ăn uống
4 Picky eater (n) người kén ăn
5 Cuisine (n)= Culinary art ảm thực
6 Tasty- delicous- mouth- watering (n) ngon, hấp dẫn
7 Cook (v) nấu ăn, (n) đầu bếp
8 Limit= cut down (n) hạn chế, giảm
9 Recipe (n) công thức nấu ăn
10 Dine in >< dine out (v) ăn ở nhà >< ăn ở ngoài
11 Sour (adj) chua
12 Spicy (adj) cay
13 Salty (adj) mặn
14 Nutritious (adj) giàu chất dinh dưỡng
15 Fry (v) rán - boil (v) luộc - roast (v) quay - grill (v) nướng - steam (v) hấp
16 Fruit smoothie (n) sinh tố hoa quả
17 Obesity (n) chứng béo phì
18 ingredient (n) nguyên liệu
19 culinary skills, cooking skills: kĩ năng nấu nướng
20 A nutrient-rich meal/diet = A nutritious meal/diet
A healthy meal/diet : Bữa ăn giàu chất dinh dưỡng
To supply nutrients for
the body to V: Cung cấp
dinh dưỡng cho cơ thể
làm gì
To change from oriental
to western spices: Thay
đổi từ hương vị phương
đông sang phương tây
To have a balanced
diet: Ăn uống cân đối
To have a sweet tooth:
Trang 9UNIT 7: EDUCATION AND FUTURE PLAN
JOB FUTURE PLAN
1 My major is :Tôi học chuyên ngành 1 Apply for a job: xin việc
2 Graduate from: tốt nghiệp trường 2 Take a gap year: nghỉ một năm
3 Master degree: bằng thạc sĩ 3 Continue with Master degree: học cao học
5 Strict discipline (n) kỉ luật nghiêm ngặt 5 Purchase sth (v) mua cái gì
6 Theorectical knowledge: kiến thức lí thuyết 6 Get promoted (v) thăng chức
7 Practical skills: kĩ năng thực hành 7 Study abroad/ overseas: đi du học
8 Moral standard: chuẩn mực đạo đức 8 Ambition (n) hoài bão
9 Unemployment (n) nạn thất nghiệp 9 Saving account (n) tài khoản tiết kiệm
10 Workforce (n) nguồn lao động 10 Take up sth: bắt đầu cái gì
11 Extra curricular activity: HĐ ngoại khóa 11.Set up the own business: tự kinh doanh
12 Achivement disease : bệnh thành tích 12 Work on the state payroll: làm việc
trong biên chế Nhà Nước
13 Research report: báo cáo khoa học 13 Get married (v) kết hôn
14 Professional development: phát triển 14 Travel around the world: du lịch
15 Integration (n) sự tích hợp 15 Do charity work: làm từ thiện
16 Qualification (n) bằng cấp 16 Practice outdoor activities: tham gia
hoạt động ngoài trời
17 Certificate (n) chứng chỉ 17 Fullfil a dream: hoàn thành giấc mơ
18 Curriculum (n) chương trình học 18 Get a schoolarship: giành lấy học bổng
19 Attendance (n) mức độ chuyên cần 19 Study Master Degree: học lên thạc sĩ
20 Lecture (n) bài giảng 20 Seek a good job: tìm công viêc tốt
Trang 10UNIT 8: ENVIRONMENT
1 Environmental- friendly : thân thiện với môi trường
2 Ecological balance: cân bằng sinh thái
3 Biodiversity (n) đa dạng sinh học
4 Environment= nature= natural habitat: thiên nhiên, môi trường
5 Protect= reserve= converse (v) bảo vệ
6 Greenhouse effect : hiệu ứng nhà kính
7 Global warming: hiện tượng nóng lên toàn cầu
8 Industrialization (n) công nghiệp hóa
9 Energy conservation (n) việc tiết kiệm năng lượng
Trang 1115 Climate change: biến đổi khí hậu
16 Enact laws : ban hành Luật
17 Recycle (v) tái chế
18 Exhaust fumes: thải khói
19 Emit= dismiss= release (v) thải
20 To be harmful: gây hại
Trang 12UNIT 9: ADVERTISING/ ADVERTS
1 Inform sb of sth: cung cấp thông tin cho ai
2 Customer (n) khách hàng
3 Product (n) sản phẩm
4 A creative industry (n) ngành công nghiệp sáng tạo
5 Make profit (v) tăng lợi nhuận
6 Atract sb (v) thu hút, hấp dẫn ai
7 Exaggerate sth (v) phóng đại, thổi phồng cái gì
8 Disappoint (v) gây thất vọng cho ai
9 Manipulate (v) vận động/ lôi kéo
10 Shop lavishly (n) mua sắm phung phí
11 Manufacturer (n) nhà sản xuất
12 Employ (v) thuê/ tuyển dụng
13 Modern art (n) nghệ thuật hiện đại
14 Entertain sb (v) giải trí, tiêu khiển
15 Quality (n) chất lượng
16 Distinctive (adj) đặc biệt
17 Turnover (n) doanh thu
18 Commercial (n) quảng cáo trên truyền hình
19 Mass media (n) phương tiện truyền thông đại chúng
20 Brand image (n) hình ảnh công ty trong mắt người tiêu dùng
21 Target customer (n) khách hàng mục tiêu
22 Press agency (n) thông tấn xã
Trang 13Match right words with the images
Trang 14UNIT 10:
1 Appreciate (v) trân trọng 13 Masterpiece (n) tuyệt tác
2 Crafts (n) nghề thủ công 14 Cultural heritage (n) di sản văn hóa
3 Art gallery (n) triển làm nghệ thuật 15 Preserve (v) gìn giữ, bảo vệ
4 Exhibit (v) trưng bày 16 Breathtaking (adj) hấp dẫn, ngoạn mục
5 Paintings (n) bức tranh 17 Ceramics (n) thuật làm gốm
6 Sculpture (n) điêu khắc 18 Performance (n) sự trình diễn
7 A work of art (n) tác phẩm nghệ thuật 19 Display (v) biểu diễn
8 Priceless (n) vô giá 20 Canvas (n) tranh sơn dầu
9 Reflection of life (n) phản ánh cuộc sống 21 Harmony (n) sự hài hòa, cân đối
10 Inspire (v) truyền cảm hứng 22 Watercolor (n) tranh thủy mặc
Trang 151 Culture shock (n) sốc văn hóa
2 Discover= find out (v) khám phá
3 Cultural issues (n) vấn đề văn hóa
4 Civilization (n) nền văn minh
5 Cultural interaction (n) giao thoa văn hóa
6 Fine traditions and customs (n) phong tục, tập quán
7 Religion (n) tín ngưỡng/ tôn giáo
8 Cultured (adj) có học thức/ văn hóa
9 Material culture >< Non- material culture (n) văn hóa
vật thể >< văn hóa phi vật thể
10 Similarity >< difference (n) sự tương đồng >< sự khác
biệt
11 Acquire (v) lĩnh hội, tích lũy
12 Dye out (v) mai một
13 Ethics (n) đạo đức
14 Cultural diversity (n) đa dạng văn hóa
15 Keep something alive: duy trì/ giữ gìn
1 Tobe well – preserved:
được giữ gìn, bảo tồn tốt
2 To be at risk: có nguy cơ,
Trang 1621 Cultural exchange (n) trao đổi văn hóa
22 Specificity (n) nét đặc trưng
UNIT 12: PERSONAL ACTIVITIES
1 Household/ domestic chore (n) việc nhà
2 Tidy up (v) dọn dẹp
3 Sweet the floor (v) quét sàn nhà
4 Do the washing-up (v) rửa bát
5 Do the laundry (v) giặt quần áo
6 Prepare meals (v) chuẩn bị bữa ăn
7 Time- consuming (Adj) tốn thời gian
8 Creative (adj) sáng tạo
9 Optimistic (adj) lạc quan
10 Positive (adj) tích cực
11 Lonely (adj) cô đơn
12 Bring sb sense of achivement (v) cảm giác hài lòng
13 Day-to-day life (n) cuộc sống hằng ngày
Trang 1714 Relive the past (v) hồi tưởng quá khứ
15 Kill time (v) giết thời gian
16 Avoid mistake (v) tránh/ hạn chế lỗi lầm
17 Express someone (v) biểu lộ tình cảm
18 De-stress some (v) giảm stress cho ai
19 Motivate sb (v) tạo động lực cho ai
20 Achieve a goal (v) đạt được mục tiêu
21 Heal emotion (v) hàn gắn cảm xúc
22 Life changes (n) những thay đổi trong cuộc sống
23 Keep private screet: giữ bí mật riêng tư
24 Unforgettable (adj) đáng nhớ
25 Congratulate sb (v) chúc mừng ai đó
26 Have a good feast (v) mở tiệc ăn mừng
27 Do yoga (v) tập yoga
28 Flexibility (n) sự dẻo dai
29 Concentrate on sth (v) tập trung vào việc gì
30 Keep calm (v) bình tĩnh
31 Reduce/ Lose weight (v) giảm cân
32 Get rid of stress (v) giảm stress
33 Sleep deeper (v) ngủ sâu hơn
34 Stretch (v) duỗi ra
35 Immunity (n) hệ miễn dịch
36 Practice (v) luyện tập
37 On the weekend : cuối tuần
38 Spend time with the family; trải qua thời gian cùng với gia đình
Trang 1839 Go out with friends: đi chơi với bạn bè
40 Surf the Internet : lướt web
UNIT 13: WEATHER
1 weather forecast (n) dự báo thời tiết
2 tropical storm (n) cơn bão nhiệt đới
3 torrential rain (n) mưa xối xả
4 thick fog (n) sương mù dày đặc
5 sunny spells (n) đợt nắng ấm
6 a drop of rain (n) mưa nhỏ
7 mild winter (n) mùa đông dễ chịu
8 mild climate (n) khí hậu ôn hòa
9 not a cloud in the sky = clear blue skies : bầu trời trong xanh không một gợn mây
10 to be rained off (v) Hủy hoặc hoãn một việc gì đó do thời tiết xấu
11 to get drenched (v) ẩm ướt
12 a change in the weather (n) sự thay đổi thời tiết
Trang 1913 thick fog (n) sương mù dày đặc
14 freezing cold (n) lạnh cóng
UNIT 14: TECHNOLOGY
1 social media: mạng xã hội
2 to access websites/email/ to enter a web address: Truy cập vào website/email
3 Computer age (n) thời đại máy tính
4 Cutting-edge technology: công nghệ hiện đại bậc nhất
5 browse websites (v) lướt web
6 Out of steam (adj) mệt mỏi, kiệt sức
7 The advent of technology (n) : Bước tiến của công nghệ
8 Technological equipment( n): Thiết bị công nghệ
9 Digitalization (n) : Công nghệ số hóa.
10 Technology-saturated world: Thế giới đắm chìm, say mê công nghệ
11 Handset devices (n) : Thiết bị cầm tay
12 Technologically-inclined ( Adj) : Nghiện công nghệ
13 Tech-savvy ( Adj) : Giỏi, nhạy về công nghệ
14 Over-dependence on technology (n) : Sự lệ thuộc vào công nghệ
15 Apply technology wisely (v) : Ứng dụng công nghệ một cách khôn ngoan
16 Impact on/ affect in/ effect on: Ảnh hưởng tới
17 Isolating (adj) Cô lập
18 Interact with someone: Tương tác với ai
19 Thrills of modern technology : sức hút mạnh của công nghệ hiện đại
20 The time of technology boom: thời kì bùng nổ công nghệ
21 High risk: rủi ro cao
22 Keep an eye out for : theo dõi, để tâm đến cái gì
23 State-of-the-art (adj) tối tân