Hungary là một quốc gia tại Trung Âu, nằm ở Trung Đông Âu và châu Âu Đông Nam Với diện tích khoảng 93,000 km², Hungary có dân số xấp xỉ 10 triệu người Thủ đô của Hungary là Budapest, được xem là một t.
Trang 1Hungary là một quốc gia tại Trung Âu, nằm ở Trung Đông Âu và châu Âu Đông Nam Với diện tích khoảng 93,000 km², Hungary có dân số xấp xỉ 10 triệu người Thủ đô của Hungary là Budapest, được xem là một trong những thành phố đẹp nhất châu Âu.
Người dân Hungary được gọi là người Hungary, có ngôn ngữ chính thức là tiếng Hungary và đa số theo giáo phái Công giáo La Mã Nền kinh tế của Hungary chủ yếu dựa trên ngành công nghiệp, nông nghiệp và du lịch Hungary là một quốc gia đáng để du lịch, với các địa điểm nổi tiếng như Danube Bend, Castle Hill, Buda Castle, St Stephen's Basilica và nhiều hơn nữa.
Văn hóa Hungary có sự pha trộn giữa các nền văn hóa từ các quốc gia láng giềng như Áo, Croatia, Romania, Serbia, Slovakia và
Ukraina Các bữa ăn của Hungary cũng rất đặc trưng, bao gồm các món ăn nổi tiếng như Goulash (món súp thịt bò) và Chimney Cake (bánh trụi quấn với đường và gia vị).
Ngoài ra, Hungary cũng là quê hương của một số nhân vật nổi tiếng trong lịch sử và văn hóa thế giới như Franz Liszt, Béla Bartók, Zsa Zsa Gabor và Rubik Ernő, người đã phát minh ra trò chơi Rubik Cube nổi tiếng.
Ngôn ngữ chính thức và phổ biến nhất của Hungary là tiếng Hungary (Magyar nyelv), một ngôn ngữ Finno-Ugric, cùng với tiếng Phần Lan
và tiếng Estonian Tiếng Hungary được nói bởi hơn 10 triệu người trên khắp thế giới, chủ yếu tại Hungary và các khu vực láng giềng như Slovakia, Serbia, Romania và Ukraina.
Tiếng Hungary có bảng chữ cái gồm 44 chữ cái, trong đó có các ký
tự đặc biệt và ngữ âm phức tạp Điều này làm cho việc học tiếng Hungary khá khó khăn đối với người nói các ngôn ngữ châu Âu khác Tuy nhiên, tiếng Hungary là một phần không thể thiếu trong văn hóa và lịch sử của Hungary Nó là một phần quan trọng trong việc bảo tồn và phát triển những giá trị văn hóa và truyền thống của quốc gia.
szia - "see-yah" - Xin chào
köszönöm - "koes-oh-nuem" - Cảm ơn
igen - "ee-gen" - Đúng
nem - "nem" - Không
jó - "yo" - Tốt
Trang 2 rossz - "rohss" - Xấu
igen - "ee-gen" - Có
nem - "nem" - Không
talán - "tah-lahn" - Có lẽ
valószínűleg - "vah-loh-zeen-ue-lehg" - Có lẽ
ma - "mah" - Hôm nay
holnap - "hohl-nahp" - Ngày mai
tegnap - "tehg-nahp" - Hôm qua
este - "ehs-teh" - Buổi tối
reggel - "rehg-gehl" - Buổi sáng
dél - "dehl" - Buổi trưa
éjszaka - "ey-sah-kah" - Đêm
tavasz - "tah-vahs" - Mùa xuân
nyár - "nyaar" - Mùa hè
ősz - "ohss" - Mùa thu
tél - "tehl" - Mùa đông
alma - "ahl-mah" - Quả táo
banán - "bah-naan" - Quả chuối
szőlő - "seur-lő" - Quả nho
narancs - "nah-rahnts" - Quả cam
dinnye - "deen-nyeh" - Quả dưa hấu
számítógép - "saah-mee-toh-gehp" - Máy tính
telefon - "teh-leh-fohn" - Điện thoại
autó - "ow-toh" - Xe hơi
kerékpár - "keh-reh-kpahr" - Xe đạp
hajó - "hah-yoh" - Tàu thủy
vonat - "voh-naht" - Tàu hỏa
repülő - "reh-pue-lő" - Máy bay
ház - "haaz" - Nhà
lakás - "lah-kahsh" - Căn hộ
park - "pahrk" - Công viên
utca - "oot-tsah" - Đường phố
piac - "pee-ahch" - Chợ
bolt - "bohlt" - Cửa hàng
bank - "bahnk" - Ngân hàng
posta - "pohs-tah" - Bưu điện
rendőr - "rehn-dőr" - Cảnh sát
orvos - "or-vohsh" - Bác sĩ
tanár - "
diák - "dyahk" - Sinh viên, học sinh
munka - "moo-nkah" - Công việc
pénz - "pehnz" - Tiền
számla - "sahm-lah" - Hóa đơn
Trang 3 ár - "ahr" - Giá
bolti ár - "bohlt-ee ahr" - Giá cửa hàng
vásárlás - "vah-shahr-lahsh" - Mua sắm
szolgáltatás - "sohl-gahl-tah-taash" - Dịch vụ
étterem - "ey-teh-rehm" - Nhà hàng
kávézó - "kah-veh-zoh" - Quán cà phê
élelmiszer - "ey-lehl-mee-sehr" - Thực phẩm
ital - "ee-tahl" - Nước uống
víz - "veez" - Nước
sör - "shuhr" - Bia
bor - "bohr" - Rượu vang
pálinka - "pahl-een-kah" - Rượu quốc gia Hungary
regisztráció - "reh-ghees-traa-tsioh" - Đăng ký
jelszó - "yehl-soh" - Mật khẩu
bejelentkezés - "bey-yeh-lent-keh-zesh" - Đăng nhập
kilépés - "kee-leh-pesh" - Đăng xuất
útlevél - "oot-leh-veyl" - Hộ chiếu
vízum - "vee-zoom" - Thị thực
repülőtér - "reh-pue-lő-tehr" - Sân bay
hotel - "hoh-tehl" - Khách sạn
szálloda - "sah-ll-oh-dah" - Khách sạn
foglalás - "foh-glah-lahsh" - Đặt phòng
szoba - "soh-bah" - Phòng
recepció - "reh-tsehp-tsyoh" - Lễ tân
turizmus - "too-reezmoo-sh" - Du lịch
városnézés - "vahr-osh-neh-zeysh" - Tham quan thành phố
múzeum - "moo-zey-oom" - Bảo tàng
kiállítás - "kee-ahl-leet-ahsh" - Triển lãm
mozi - "moh-zee" - Rạp chiếu phim
koncert - "kohn-tsehrt" - Buổi biểu diễn
színház - "see-nhaaz" - Nhà hát
fesztivál - "feszt-ee-vaal" - Lễ hội
sport - "sh
sport - "shpohrt" - Thể thao
labdarúgás - "lahb-dah-roo-gahsh" - Bóng đá
kosárlabda - "koh-shahr-lahbdah" - Bóng rổ
úszás - "oot-saas" - Bơi lội
tenisz - "teh-neez" - Tennis
golf - "golf" - Golf
síelés - "shee-eh-lehsh" - Trượt tuyết
kerékpározás - "keh-rehkpaa-roh-zaash" - Đi xe đạp
lovaglás - "loh-vahg-laash" - Cưỡi ngựa
jógázás - "yoh-ga-zaash" - Yoga
Trang 4 tánc - "taants" - Nhảy
zene - "zeh-neh" - Âm nhạc
ének - "ey-nek" - Hát
festészet - "feh-shtey-sehzt" - Hội họa
írás - "ee-raash" - Viết
könyv - "kőnyv" - Sách
újság - "oot-shaag" - Báo
internet - "eentehr-neht" - Internet
számítógép - "saam-ee-toh-geyp" - Máy tính
mobiltelefon - "moh-beel-teh-leh-fohn" - Điện thoại di động
levelezés - "leh-veh-leh-zeysh" - Thư từ
közlekedés - "kohz-leh-keh-dehsh" - Giao thông
autó - "ow-toh" - Ô tô
busz - "boos" - Xe buýt
vonat - "voh-naht" - Tàu hỏa
repülőgép - "reh-pue-loh-geyp" - Máy bay
hajó - "hah-yoh" - Tàu thủy
bicikli - "bit-see-klee" - Xe đạp
főzés - "feh-zeysh" - Nấu ăn
sütés - "sü-teysh" - Nướng
édesség - "ey-dehssheh-g" - Đồ ngọt
étel - "ey-tehl" - Món ăn
leves - "leh-vehsh" - Canh
saláta - "shah-lah-tah" - Rau trộn
hús - "hoosh" - Thịt
hal - "hahl" - Cá
zöldség - "zöld-sheg" - Rau củ
gyümölcs - "gyüh-mölch" - Trái cây
kenyer - "ken
tej - "tey" - Sữa
sajt - "shyt" - Phô mai
tojás - "toh-yaash" - Trứng
olaj - "oh-loy" - Dầu
ecet - "eh-tseht" - Giấm
só - "shoh" - Muối
cukor - "tsu-kor" - Đường
fűszer - "fü-szer" - Gia vị
ital - "ee-tahl" - Đồ uống
kávé - "kah-vey" - Cà phê
tea - "tey-ah" - Trà
víz - "veez" - Nước
bor - "bohr" - Rượu vang
sör - "shöhr" - Bia
Trang 5 üdvözöljük - "üd-vö-zöl-yük" - Chào mừng
viszlát - "vees-laht" - Tạm biệt
köszönöm - "kö-sö-nöm" - Cảm ơn
szívesen - "szi-ve-shen" - Không có gì
igen - "ee-gen" - Đúng
nem - "nem" - Không
talán - "tah-laahn" - Có lẽ
lehet - "leh-het" - Có thể
valószínűleg - "vah-loh-szi-nű-leg" - Có thể là
szeretem - "seh-reh-tehm" - Tôi yêu
szeretném - "seh-reht-nehm" - Tôi muốn
boldog - "bohl-dohg" - Hạnh phúc
szomorú - "szo-moh-rooh" - Buồn
fáradt - "faa-rahdt" - Mệt mỏi
beteg - "beh-tehg" - Bệnh
egészséges - "eh-geh-shay-gesh" - Khỏe mạnh
jó - "yoh" - Tốt
rossz - "rohss" - Xấu
nagy - "nahdj" - Lớn
kicsi - "kit-shee" - Nhỏ
hideg - "hi-dehg" - Lạnh
meleg - "meh-lehg" - Nóng
északi - "ey-szaa-ki" - Bắc
déli - "deh-li" - Nam
keleti - "keh-leh-ti" - Đông
nyugati - "nyu-gaa-ti" - Tây
új - "ooty" - Mới
régi - "rey-gi" - Cũ
szép - "seyp" - Đẹp
csúnya - "choo-nyah" - Xấu xí
egyszerű - "ehdj-seh-ryű" - Đơn giản
bonyolult - "boh-nyoh-loolt" - Phức tạp
könnyű - "kö-nyű" - Nhẹ
nehéz - "neh-héz" - Nặng
tiszta - "teesh-ta" - Sạch
koszos - "ko-sos" - Bẩn
nyitva - "nyit-va" - Đang mở cửa
zárva - "zahr-va" - Đã đóng cửa
bejárat - "bey-ya-raht" - Lối vào
kijárat - "ki-ya-raht" - Lối ra
könyv - "kö-nyv" - Sách
újság - "oot-shaag" - Báo
toll - "toll" - Bút
Trang 6 ceruza - "tsey-ru-zah" - Bút chì
papír - "paa-peer" - Giấy
pénztárca - "pehns-tahr-tsah" - Ví tiền
telefon - "te-leh-fon" - Điện thoại
laptop - "lap-top" - Laptop
ruha - "ru-ha" - Quần áo
cipő - "tsee-pő" - Giày
sapka - "shap-kah" - Mũ
kesztyű - "kehs-tiű" - Găng tay
élelmiszer - "ey-lehlm-szer" - Thực phẩm
zöldség - "zöld-ség" - Rau củ
gyümölcs - "gyü-mölts" - Trái cây
hús - "hoos" - Thịt
hal - "hahl" - Cá
tojás - "toy-ash" - Trứng
tej - "tey" - Sữa
kenyér - "key-neyr" - Bánh mì
rizs - "reesh" - Gạo
tészta - "tesz-ta" - Mì, pasta
krumpli - "kroomp-lee" - Khoai tây
paradicsom - "paa-ra-deet-shom" - Cà chua
uborka - "oo-bor-kah" - Dưa chuột
paprika - "paa-pri-kah" - Ớt chuông
alma - "ahl-mah" - Quả táo
banán - "bah-naan" - Chuối
narancs - "nah-rahnts" - Quả cam
szőlő - "söölö" - Nho
szilva - "see-lvah" - Quả mận
sör - "shöör" - Bia
bor - "bor" - Rượu vang
kávé - "kah-vey" - Cà phê
tea - "tey-ah" - Trà
víz - "veez" - Nước
tejföl - "tey-fööl" - Sữa chua
tejpor - "tey-por" - Sữa bột
cukor - "tsoo-kor" - Đường
só - "shö" - Muối
bors - "borsh" - Tiêu
fűszer - "fü-szer" - Gia vị, thảo mộc
olaj - "oh-loy" - Dầu
ecet - "eh-tset" - Giấm
ketchup - "kech-up" - Sốt cà chua
mustár - "moos-taar" - Mù tạc
Trang 7 majonéz - "mey-yo-neez" - Sốt mayonnaise.
hal - "hahl" - Cá
rák - "raak" - Tôm
garnélarák - "gahr-neh-laa-raak" - Tôm hùm
lazac - "lah-zaats" - Cá hồi
ponty - "ponti" - Cá chép
csirke - "cheer-keh" - Gà
pulyka - "pool-y-kah" - Gà tây
marhahús - "mahr-hah-hoos" - Thịt bò
sertéshús - "sher-teysh-hoos" - Thịt heo
libahús - "lee-baa-hoos" - Thịt ngỗng
bárányhús - "baar-aany-hoos" - Thịt cừu
kolbász - "kol-baas" - Xúc xích
sonka - "shon-kah" - Giăm bông
sajt - "shoit" - Phô mai
tejtermékek - "tey-ter-mey-kek" - Sản phẩm sữa
gabona - "gaa-boh-nah" - Ngũ cốc
zöldség - "zöld-shég" - Rau củ
gyümölcs - "dyü-möltsh" - Trái cây
édesség - "ey-dessh-ég" - Đồ ngọt
desszert - "desszert" - Món tráng miệng, món tráng giang
reggeli - "rehg-gey-lee" - Bữa sáng
ebéd - "ey-beyd" - Bữa trưa
vacsora - "vaat-so-raa" - Bữa tối
előétel - "elöö-ey-tel" - Món khai vị
leves - "leh-vesh" - Súp
főétel - "föö-ey-tel" - Món chính
desszert - "desszert" - Món tráng miệng, món tráng giang
saláta - "sha-laata" - Rau trộn
szósz - "sooz" - Sốt
grill - "grill" - Nướng than
sült - "shült" - Rán, chiên
főtt - "föött" - Hầm, luộc
párolt - "paar-olt" - Hấp
nyers - "nyers" - Sơ chế, ăn sống
reszelt - "resh-elt" - Bào, rọc nhỏ
darált - "daa-raalt" - Xay nhỏ
szeletelt - "seh-let-elt" - Cắt lát mỏng
csíkokra vágott - "tsee-kok-raa-vaag-ott" - Cắt sợi nhỏ
adag - "aa-dahg" - Phần ăn
tál - "taal" - Cái tô, dĩa
kanál - "ka-naal" - Cái thìa
villa - "vil-laa" - Cái nĩa
Trang 8 kés - "kesh" - Cái dao
serpenyő - "sher-peh-nyö" - Chảo
tepsi - "teh-psi" - Khay nướng
tűzhely - "tűzh-ey" - Bếp lò
sütő - "shü-tő" - Lò nướng
mikrohullámú sütő - "mee-kroh-hool-la-müü-sütő" - Lò vi sóng
fagyasztó - "fah-gyahs-tö" - Tủ lạnh đông
hűtőszekrény - "hü-töö-seh-kreyny" - Tủ lạnh
mosogatógép - "mo-sho-ga-tö-geyp" - Máy rửa chén
evőeszköz - "e-vő-esh-köz" - Dụng cụ ăn uống
tányér - "taa-nyeer" - Đĩa
pohár - "po-haar" - Cái cốc
üveg - "ü-veg" - Cái chai
edény - "e-dey-ny" - Cái nồi
serpenyő - "sher-peh-nyö" - Chảo
kancsó - "kahn-tsho" - Bình đựng nước
edénykefe - "e-dey-ny-ke-fe" - Chổi rửa chén
mosogatószivacs - "mo-sho-gaa-toe-seh-vats" - Găng tay rửa chén
szemetes - "seh-meh-tesh" - Thùng rác
recsegő - "rets-she-gö" - Kêu rắc rối, rền vang
nyögés - "nyö-gesh" - Tiếng rên rỉ, thở dốc
szuszogás - "su-szo-gaash" - Tiếng thở dốc
kopogás - "koh-pog-aash" - Tiếng đập, tiếng vỗ
kattogás - "kaat-to-gaash" - Tiếng kêu tách cách, kêu lách cách
puffadás - "puf-fa-daash" - Tiếng phồng tùng, tiếng đầy hơi
szitkozódás - "siht-koh-zoh-daash" - Lời nói không hay ho, lời chửi rủa
vitatkozás - "vi-taht-ko-zash" - Sự tranh luận, sự cãi nhau
nézeteltérés - "ney-zet-el-ter-eysh" - Khác biệt quan điểm
egyetértés - "ey-ge-ter-teysh" - Sự đồng tình, sự đồng ý
összefogás - "ös-se-fo-gaash" - Sự đoàn kết, sự hợp tác
békülés - "be-ku-leysh" - Sự hoà giải, sự làm hòa
bocsánatkérés - "bot-chaan-at-kair-eysh" - Xin lỗi, sự xin lỗi
gratulálok - "gra-tu-laal-ok" - Chúc mừng, tuyên dương
üdvözlöm - "üd-vöz-löm" - Chào đón, chào hỏi
jó éjszakát - "yö ey-saa-kaat" - Chúc ngủ ngon, chúc đêm ngon giấc
viszlát - "visz-laht" - Tạm biệt, hẹn gặp lại
szia - "si-ya" - Chào (thân mật)
szép napot - "seyp-na-pot" - Chúc ngày tốt lành
szép estét - "seyp-ey-shteyt" - Chúc buổi tối tốt lành
szeretlek - "se-reet-lek" - Anh yêu em (dùng trong tình yêu, nói với người khác giới)
szeretlek - "se-reet-lek" - Em yêu anh (dùng trong tình yêu, nói với người cùng giới)
Trang 9 szeretem - "se-re-tem" - Tôi yêu (dùng để nói với người khác giới)
szeretem - "se-re-tem" - Tôi yêu (dùng để nói với người cùng giới)
szeretem a magyar konyhát - "se-re-tem o ma-dyar ko-ny-haht" - Tôi thích
ẩm thực Hungary
tetszik - "tet-sik" - Tôi thích
nem tetszik - "nem tet-sik" - Tôi không thích
szabad - "sa-baad" - Tự do
korlátozás - "kor-la-to-zash" - Sự giới hạn, sự hạn chế
biztonság - "biz-ton-shaag" - An toàn, sự bảo đảm
veszély - "ve-seyl" - Nguy hiểm, sự hiểm nguy
baleset - "ba-le-shet" - Tai nạn
mentőautó - "men-tö-au-to" - Xe cứu thương
rendőr - "ren-döör" - Cảnh sát
tűzoltó - "tü-zol-to" - Lính cứu hỏa
mentőhelikopter - "men-tö-he-lik-opter" - Trực thăng cứu thương
börtön - "bör-tön" - Nhà tù, trại giam
bíróság - "beer-oh-shaag" - Tòa án
jog - "yog" - Luật, quyền lợi
szabadság - "sa-baad-shaag" - Tự do, sự tự do
szavazás - "sa-va-zaash" - Bầu cử, sự bỏ phiếu
parlament - "par-la-ment" - Quốc hội
miniszterelnök - "mi-nisz-te-rel-nök" - Thủ tướng
államfő - "a-laaam-föö" - Chủ tịch nước, tổng thống
politika - "po-li-ti-ka" - Chính trị, chủ nghĩa chính trị
közvélemény - "kös-ve-le-me-ney" - Dư luận, quan điểm công chúng
újság - "uuy-shaag" - Báo
hír - "heer" - Tin tức, thông tin
internet - "in-ter-net" - Internet
számítógép - "sa-mee-toog-eyp" - Máy tính
mobiltelefon - "mo-beel-te-le-fon" - Điện thoại di động
szórakozás - "sö-ra-ko-zash" - Giải trí, sự tiêu khiển
film - "film" - Phim
zene - "ze-ne" - Âm nhạc
művészet - "müü-ve-szet" - Nghệ thuật
festmény - "fesht-me-ny" - Bức tranh, họa phẩm
szobor - "so-bor" - Tượng
múzeum - "mu-ze-um" - Bảo tàng
utazás - "uu-taa-zaash" - Du lịch, sự đi lại
repülőgép - "re-pü-lő-geyp" - Máy bay
vasút - "vaa-shoot" - Đường sắt
autó - "au-to" - Ô tô
kerékpár - "ke-rek-paar" - Xe đạp
hajó - "ha-yoo" - Tàu thủy
Trang 10 busz - "buus" - Xe buýt
metró - "me-tro" - Tàu điện ngầm
közlekedés - "köz-le-ke-des" - Giao thông, vận tải
út - "uut" - Đường, con đường
forgalom - "for-ga-lom" - Giao thông, lưu lượng xe cộ
parkolás - "par-ko-laash" - Đỗ xe
repülőtér - "re-pü-lő-teyr" - Sân bay
állomás - "a-llo-maash" - Nhà ga
belváros - "bel-vaar-osh" - Trung tâm thành phố
külváros - "külvaa-rosh" - Ngoại ô, vùng ven thành phố
szálloda - "saal-lo-da" - Khách sạn
étterem - "e-tte-rem" - Nhà hàng
kávézó - "kaa-ve-zo" - Quán cà phê
szupermarket - "suu-per-mar-ket" - Siêu thị
piac - "pi-ats" - Chợ, thị trường
bolt - "bolt" - Cửa hàng
élelmiszer - "e-lem-mi-ser" - Thực phẩm
ital - "i-tal" - Đồ uống
ruha - "ru-ha" - Quần áo
cipő - "ci-pő" - Giày
ékszer - "eek-ser" - Trang sức
mobiltelefon - "mo-bil-te-le-fon" - Điện thoại di động
számítógép - "sa-mi-to-geyp" - Máy tính
internet - "in-ter-net" - Internet
szoftver - "sof-tver" - Phần mềm
játék - "ya-taak" - Trò chơi
zenekar - "ze-ne-kar" - Nhóm nhạc
koncert - "kon-tsért" - Buổi hòa nhạc
film - "film" - Phim
mozi - "mo-zi" - Rạp chiếu phim
színház - "szi-nhaaz" - Nhà hát
múzeum - "mu-ze-um" - Bảo tàng
kiállítás - "ki-ál-li-taash" - Triển lãm
könyv - "köniv" - Sách
újság - "uuy-shaag" - Báo
időjárás - "i-dő-ya-raash" - Thời tiết
eső - "e-shő" - Mưa
hó - "ho" - Tuyết
felhő - "fel-hő" - Mây
nap - "nap" - Mặt trời
hold - "hold" - Mặt trăng
csillag - "csil-lag" - Ngôi sao
ég - "ég" - Bầu trời