1. Trang chủ
  2. » Tất cả

từ điển tiếng hungary có phiên âm và dịch nghĩa

18 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển tiếng Hungary có phiên âm và dịch nghĩa
Trường học Đại học Budapest
Chuyên ngành Ngôn ngữ học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 122,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hungary là một quốc gia tại Trung Âu, nằm ở Trung Đông Âu và châu Âu Đông Nam Với diện tích khoảng 93,000 km², Hungary có dân số xấp xỉ 10 triệu người Thủ đô của Hungary là Budapest, được xem là một t.

Trang 1

Hungary là một quốc gia tại Trung Âu, nằm ở Trung Đông Âu và châu Âu Đông Nam Với diện tích khoảng 93,000 km², Hungary có dân số xấp xỉ 10 triệu người Thủ đô của Hungary là Budapest, được xem là một trong những thành phố đẹp nhất châu Âu.

Người dân Hungary được gọi là người Hungary, có ngôn ngữ chính thức là tiếng Hungary và đa số theo giáo phái Công giáo La Mã Nền kinh tế của Hungary chủ yếu dựa trên ngành công nghiệp, nông nghiệp và du lịch Hungary là một quốc gia đáng để du lịch, với các địa điểm nổi tiếng như Danube Bend, Castle Hill, Buda Castle, St Stephen's Basilica và nhiều hơn nữa.

Văn hóa Hungary có sự pha trộn giữa các nền văn hóa từ các quốc gia láng giềng như Áo, Croatia, Romania, Serbia, Slovakia và

Ukraina Các bữa ăn của Hungary cũng rất đặc trưng, bao gồm các món ăn nổi tiếng như Goulash (món súp thịt bò) và Chimney Cake (bánh trụi quấn với đường và gia vị).

Ngoài ra, Hungary cũng là quê hương của một số nhân vật nổi tiếng trong lịch sử và văn hóa thế giới như Franz Liszt, Béla Bartók, Zsa Zsa Gabor và Rubik Ernő, người đã phát minh ra trò chơi Rubik Cube nổi tiếng.

Ngôn ngữ chính thức và phổ biến nhất của Hungary là tiếng Hungary (Magyar nyelv), một ngôn ngữ Finno-Ugric, cùng với tiếng Phần Lan

và tiếng Estonian Tiếng Hungary được nói bởi hơn 10 triệu người trên khắp thế giới, chủ yếu tại Hungary và các khu vực láng giềng như Slovakia, Serbia, Romania và Ukraina.

Tiếng Hungary có bảng chữ cái gồm 44 chữ cái, trong đó có các ký

tự đặc biệt và ngữ âm phức tạp Điều này làm cho việc học tiếng Hungary khá khó khăn đối với người nói các ngôn ngữ châu Âu khác Tuy nhiên, tiếng Hungary là một phần không thể thiếu trong văn hóa và lịch sử của Hungary Nó là một phần quan trọng trong việc bảo tồn và phát triển những giá trị văn hóa và truyền thống của quốc gia.

 szia - "see-yah" - Xin chào

 köszönöm - "koes-oh-nuem" - Cảm ơn

 igen - "ee-gen" - Đúng

 nem - "nem" - Không

 jó - "yo" - Tốt

Trang 2

 rossz - "rohss" - Xấu

 igen - "ee-gen" - Có

 nem - "nem" - Không

 talán - "tah-lahn" - Có lẽ

 valószínűleg - "vah-loh-zeen-ue-lehg" - Có lẽ

 ma - "mah" - Hôm nay

 holnap - "hohl-nahp" - Ngày mai

 tegnap - "tehg-nahp" - Hôm qua

 este - "ehs-teh" - Buổi tối

 reggel - "rehg-gehl" - Buổi sáng

 dél - "dehl" - Buổi trưa

 éjszaka - "ey-sah-kah" - Đêm

 tavasz - "tah-vahs" - Mùa xuân

 nyár - "nyaar" - Mùa hè

 ősz - "ohss" - Mùa thu

 tél - "tehl" - Mùa đông

 alma - "ahl-mah" - Quả táo

 banán - "bah-naan" - Quả chuối

 szőlő - "seur-lő" - Quả nho

 narancs - "nah-rahnts" - Quả cam

 dinnye - "deen-nyeh" - Quả dưa hấu

 számítógép - "saah-mee-toh-gehp" - Máy tính

 telefon - "teh-leh-fohn" - Điện thoại

 autó - "ow-toh" - Xe hơi

 kerékpár - "keh-reh-kpahr" - Xe đạp

 hajó - "hah-yoh" - Tàu thủy

 vonat - "voh-naht" - Tàu hỏa

 repülő - "reh-pue-lő" - Máy bay

 ház - "haaz" - Nhà

 lakás - "lah-kahsh" - Căn hộ

 park - "pahrk" - Công viên

 utca - "oot-tsah" - Đường phố

 piac - "pee-ahch" - Chợ

 bolt - "bohlt" - Cửa hàng

 bank - "bahnk" - Ngân hàng

 posta - "pohs-tah" - Bưu điện

 rendőr - "rehn-dőr" - Cảnh sát

 orvos - "or-vohsh" - Bác sĩ

 tanár - "

 diák - "dyahk" - Sinh viên, học sinh

 munka - "moo-nkah" - Công việc

 pénz - "pehnz" - Tiền

 számla - "sahm-lah" - Hóa đơn

Trang 3

 ár - "ahr" - Giá

 bolti ár - "bohlt-ee ahr" - Giá cửa hàng

 vásárlás - "vah-shahr-lahsh" - Mua sắm

 szolgáltatás - "sohl-gahl-tah-taash" - Dịch vụ

 étterem - "ey-teh-rehm" - Nhà hàng

 kávézó - "kah-veh-zoh" - Quán cà phê

 élelmiszer - "ey-lehl-mee-sehr" - Thực phẩm

 ital - "ee-tahl" - Nước uống

 víz - "veez" - Nước

 sör - "shuhr" - Bia

 bor - "bohr" - Rượu vang

 pálinka - "pahl-een-kah" - Rượu quốc gia Hungary

 regisztráció - "reh-ghees-traa-tsioh" - Đăng ký

 jelszó - "yehl-soh" - Mật khẩu

 bejelentkezés - "bey-yeh-lent-keh-zesh" - Đăng nhập

 kilépés - "kee-leh-pesh" - Đăng xuất

 útlevél - "oot-leh-veyl" - Hộ chiếu

 vízum - "vee-zoom" - Thị thực

 repülőtér - "reh-pue-lő-tehr" - Sân bay

 hotel - "hoh-tehl" - Khách sạn

 szálloda - "sah-ll-oh-dah" - Khách sạn

 foglalás - "foh-glah-lahsh" - Đặt phòng

 szoba - "soh-bah" - Phòng

 recepció - "reh-tsehp-tsyoh" - Lễ tân

 turizmus - "too-reezmoo-sh" - Du lịch

 városnézés - "vahr-osh-neh-zeysh" - Tham quan thành phố

 múzeum - "moo-zey-oom" - Bảo tàng

 kiállítás - "kee-ahl-leet-ahsh" - Triển lãm

 mozi - "moh-zee" - Rạp chiếu phim

 koncert - "kohn-tsehrt" - Buổi biểu diễn

 színház - "see-nhaaz" - Nhà hát

 fesztivál - "feszt-ee-vaal" - Lễ hội

 sport - "sh

 sport - "shpohrt" - Thể thao

 labdarúgás - "lahb-dah-roo-gahsh" - Bóng đá

 kosárlabda - "koh-shahr-lahbdah" - Bóng rổ

 úszás - "oot-saas" - Bơi lội

 tenisz - "teh-neez" - Tennis

 golf - "golf" - Golf

 síelés - "shee-eh-lehsh" - Trượt tuyết

 kerékpározás - "keh-rehkpaa-roh-zaash" - Đi xe đạp

 lovaglás - "loh-vahg-laash" - Cưỡi ngựa

 jógázás - "yoh-ga-zaash" - Yoga

Trang 4

 tánc - "taants" - Nhảy

 zene - "zeh-neh" - Âm nhạc

 ének - "ey-nek" - Hát

 festészet - "feh-shtey-sehzt" - Hội họa

 írás - "ee-raash" - Viết

 könyv - "kőnyv" - Sách

 újság - "oot-shaag" - Báo

 internet - "eentehr-neht" - Internet

 számítógép - "saam-ee-toh-geyp" - Máy tính

 mobiltelefon - "moh-beel-teh-leh-fohn" - Điện thoại di động

 levelezés - "leh-veh-leh-zeysh" - Thư từ

 közlekedés - "kohz-leh-keh-dehsh" - Giao thông

 autó - "ow-toh" - Ô tô

 busz - "boos" - Xe buýt

 vonat - "voh-naht" - Tàu hỏa

 repülőgép - "reh-pue-loh-geyp" - Máy bay

 hajó - "hah-yoh" - Tàu thủy

 bicikli - "bit-see-klee" - Xe đạp

 főzés - "feh-zeysh" - Nấu ăn

 sütés - "sü-teysh" - Nướng

 édesség - "ey-dehssheh-g" - Đồ ngọt

 étel - "ey-tehl" - Món ăn

 leves - "leh-vehsh" - Canh

 saláta - "shah-lah-tah" - Rau trộn

 hús - "hoosh" - Thịt

 hal - "hahl" - Cá

 zöldség - "zöld-sheg" - Rau củ

 gyümölcs - "gyüh-mölch" - Trái cây

 kenyer - "ken

 tej - "tey" - Sữa

 sajt - "shyt" - Phô mai

 tojás - "toh-yaash" - Trứng

 olaj - "oh-loy" - Dầu

 ecet - "eh-tseht" - Giấm

 só - "shoh" - Muối

 cukor - "tsu-kor" - Đường

 fűszer - "fü-szer" - Gia vị

 ital - "ee-tahl" - Đồ uống

 kávé - "kah-vey" - Cà phê

 tea - "tey-ah" - Trà

 víz - "veez" - Nước

 bor - "bohr" - Rượu vang

 sör - "shöhr" - Bia

Trang 5

 üdvözöljük - "üd-vö-zöl-yük" - Chào mừng

 viszlát - "vees-laht" - Tạm biệt

 köszönöm - "kö-sö-nöm" - Cảm ơn

 szívesen - "szi-ve-shen" - Không có gì

 igen - "ee-gen" - Đúng

 nem - "nem" - Không

 talán - "tah-laahn" - Có lẽ

 lehet - "leh-het" - Có thể

 valószínűleg - "vah-loh-szi-nű-leg" - Có thể là

 szeretem - "seh-reh-tehm" - Tôi yêu

 szeretném - "seh-reht-nehm" - Tôi muốn

 boldog - "bohl-dohg" - Hạnh phúc

 szomorú - "szo-moh-rooh" - Buồn

 fáradt - "faa-rahdt" - Mệt mỏi

 beteg - "beh-tehg" - Bệnh

 egészséges - "eh-geh-shay-gesh" - Khỏe mạnh

 jó - "yoh" - Tốt

 rossz - "rohss" - Xấu

 nagy - "nahdj" - Lớn

 kicsi - "kit-shee" - Nhỏ

 hideg - "hi-dehg" - Lạnh

 meleg - "meh-lehg" - Nóng

 északi - "ey-szaa-ki" - Bắc

 déli - "deh-li" - Nam

 keleti - "keh-leh-ti" - Đông

 nyugati - "nyu-gaa-ti" - Tây

 új - "ooty" - Mới

 régi - "rey-gi" - Cũ

 szép - "seyp" - Đẹp

 csúnya - "choo-nyah" - Xấu xí

 egyszerű - "ehdj-seh-ryű" - Đơn giản

 bonyolult - "boh-nyoh-loolt" - Phức tạp

 könnyű - "kö-nyű" - Nhẹ

 nehéz - "neh-héz" - Nặng

 tiszta - "teesh-ta" - Sạch

 koszos - "ko-sos" - Bẩn

 nyitva - "nyit-va" - Đang mở cửa

 zárva - "zahr-va" - Đã đóng cửa

 bejárat - "bey-ya-raht" - Lối vào

 kijárat - "ki-ya-raht" - Lối ra

 könyv - "kö-nyv" - Sách

 újság - "oot-shaag" - Báo

 toll - "toll" - Bút

Trang 6

 ceruza - "tsey-ru-zah" - Bút chì

 papír - "paa-peer" - Giấy

 pénztárca - "pehns-tahr-tsah" - Ví tiền

 telefon - "te-leh-fon" - Điện thoại

 laptop - "lap-top" - Laptop

 ruha - "ru-ha" - Quần áo

 cipő - "tsee-pő" - Giày

 sapka - "shap-kah" - Mũ

 kesztyű - "kehs-tiű" - Găng tay

 élelmiszer - "ey-lehlm-szer" - Thực phẩm

 zöldség - "zöld-ség" - Rau củ

 gyümölcs - "gyü-mölts" - Trái cây

 hús - "hoos" - Thịt

 hal - "hahl" - Cá

 tojás - "toy-ash" - Trứng

 tej - "tey" - Sữa

 kenyér - "key-neyr" - Bánh mì

 rizs - "reesh" - Gạo

 tészta - "tesz-ta" - Mì, pasta

 krumpli - "kroomp-lee" - Khoai tây

 paradicsom - "paa-ra-deet-shom" - Cà chua

 uborka - "oo-bor-kah" - Dưa chuột

 paprika - "paa-pri-kah" - Ớt chuông

 alma - "ahl-mah" - Quả táo

 banán - "bah-naan" - Chuối

 narancs - "nah-rahnts" - Quả cam

 szőlő - "söölö" - Nho

 szilva - "see-lvah" - Quả mận

 sör - "shöör" - Bia

 bor - "bor" - Rượu vang

 kávé - "kah-vey" - Cà phê

 tea - "tey-ah" - Trà

 víz - "veez" - Nước

 tejföl - "tey-fööl" - Sữa chua

 tejpor - "tey-por" - Sữa bột

 cukor - "tsoo-kor" - Đường

 só - "shö" - Muối

 bors - "borsh" - Tiêu

 fűszer - "fü-szer" - Gia vị, thảo mộc

 olaj - "oh-loy" - Dầu

 ecet - "eh-tset" - Giấm

 ketchup - "kech-up" - Sốt cà chua

 mustár - "moos-taar" - Mù tạc

Trang 7

 majonéz - "mey-yo-neez" - Sốt mayonnaise.

 hal - "hahl" - Cá

 rák - "raak" - Tôm

 garnélarák - "gahr-neh-laa-raak" - Tôm hùm

 lazac - "lah-zaats" - Cá hồi

 ponty - "ponti" - Cá chép

 csirke - "cheer-keh" - Gà

 pulyka - "pool-y-kah" - Gà tây

 marhahús - "mahr-hah-hoos" - Thịt bò

 sertéshús - "sher-teysh-hoos" - Thịt heo

 libahús - "lee-baa-hoos" - Thịt ngỗng

 bárányhús - "baar-aany-hoos" - Thịt cừu

 kolbász - "kol-baas" - Xúc xích

 sonka - "shon-kah" - Giăm bông

 sajt - "shoit" - Phô mai

 tejtermékek - "tey-ter-mey-kek" - Sản phẩm sữa

 gabona - "gaa-boh-nah" - Ngũ cốc

 zöldség - "zöld-shég" - Rau củ

 gyümölcs - "dyü-möltsh" - Trái cây

 édesség - "ey-dessh-ég" - Đồ ngọt

 desszert - "desszert" - Món tráng miệng, món tráng giang

 reggeli - "rehg-gey-lee" - Bữa sáng

 ebéd - "ey-beyd" - Bữa trưa

 vacsora - "vaat-so-raa" - Bữa tối

 előétel - "elöö-ey-tel" - Món khai vị

 leves - "leh-vesh" - Súp

 főétel - "föö-ey-tel" - Món chính

 desszert - "desszert" - Món tráng miệng, món tráng giang

 saláta - "sha-laata" - Rau trộn

 szósz - "sooz" - Sốt

 grill - "grill" - Nướng than

 sült - "shült" - Rán, chiên

 főtt - "föött" - Hầm, luộc

 párolt - "paar-olt" - Hấp

 nyers - "nyers" - Sơ chế, ăn sống

 reszelt - "resh-elt" - Bào, rọc nhỏ

 darált - "daa-raalt" - Xay nhỏ

 szeletelt - "seh-let-elt" - Cắt lát mỏng

 csíkokra vágott - "tsee-kok-raa-vaag-ott" - Cắt sợi nhỏ

 adag - "aa-dahg" - Phần ăn

 tál - "taal" - Cái tô, dĩa

 kanál - "ka-naal" - Cái thìa

 villa - "vil-laa" - Cái nĩa

Trang 8

 kés - "kesh" - Cái dao

 serpenyő - "sher-peh-nyö" - Chảo

 tepsi - "teh-psi" - Khay nướng

 tűzhely - "tűzh-ey" - Bếp lò

 sütő - "shü-tő" - Lò nướng

 mikrohullámú sütő - "mee-kroh-hool-la-müü-sütő" - Lò vi sóng

 fagyasztó - "fah-gyahs-tö" - Tủ lạnh đông

 hűtőszekrény - "hü-töö-seh-kreyny" - Tủ lạnh

 mosogatógép - "mo-sho-ga-tö-geyp" - Máy rửa chén

 evőeszköz - "e-vő-esh-köz" - Dụng cụ ăn uống

 tányér - "taa-nyeer" - Đĩa

 pohár - "po-haar" - Cái cốc

 üveg - "ü-veg" - Cái chai

 edény - "e-dey-ny" - Cái nồi

 serpenyő - "sher-peh-nyö" - Chảo

 kancsó - "kahn-tsho" - Bình đựng nước

 edénykefe - "e-dey-ny-ke-fe" - Chổi rửa chén

 mosogatószivacs - "mo-sho-gaa-toe-seh-vats" - Găng tay rửa chén

 szemetes - "seh-meh-tesh" - Thùng rác

 recsegő - "rets-she-gö" - Kêu rắc rối, rền vang

 nyögés - "nyö-gesh" - Tiếng rên rỉ, thở dốc

 szuszogás - "su-szo-gaash" - Tiếng thở dốc

 kopogás - "koh-pog-aash" - Tiếng đập, tiếng vỗ

 kattogás - "kaat-to-gaash" - Tiếng kêu tách cách, kêu lách cách

 puffadás - "puf-fa-daash" - Tiếng phồng tùng, tiếng đầy hơi

 szitkozódás - "siht-koh-zoh-daash" - Lời nói không hay ho, lời chửi rủa

 vitatkozás - "vi-taht-ko-zash" - Sự tranh luận, sự cãi nhau

 nézeteltérés - "ney-zet-el-ter-eysh" - Khác biệt quan điểm

 egyetértés - "ey-ge-ter-teysh" - Sự đồng tình, sự đồng ý

 összefogás - "ös-se-fo-gaash" - Sự đoàn kết, sự hợp tác

 békülés - "be-ku-leysh" - Sự hoà giải, sự làm hòa

 bocsánatkérés - "bot-chaan-at-kair-eysh" - Xin lỗi, sự xin lỗi

 gratulálok - "gra-tu-laal-ok" - Chúc mừng, tuyên dương

 üdvözlöm - "üd-vöz-löm" - Chào đón, chào hỏi

 jó éjszakát - "yö ey-saa-kaat" - Chúc ngủ ngon, chúc đêm ngon giấc

 viszlát - "visz-laht" - Tạm biệt, hẹn gặp lại

 szia - "si-ya" - Chào (thân mật)

 szép napot - "seyp-na-pot" - Chúc ngày tốt lành

 szép estét - "seyp-ey-shteyt" - Chúc buổi tối tốt lành

 szeretlek - "se-reet-lek" - Anh yêu em (dùng trong tình yêu, nói với người khác giới)

 szeretlek - "se-reet-lek" - Em yêu anh (dùng trong tình yêu, nói với người cùng giới)

Trang 9

 szeretem - "se-re-tem" - Tôi yêu (dùng để nói với người khác giới)

 szeretem - "se-re-tem" - Tôi yêu (dùng để nói với người cùng giới)

 szeretem a magyar konyhát - "se-re-tem o ma-dyar ko-ny-haht" - Tôi thích

ẩm thực Hungary

 tetszik - "tet-sik" - Tôi thích

 nem tetszik - "nem tet-sik" - Tôi không thích

 szabad - "sa-baad" - Tự do

 korlátozás - "kor-la-to-zash" - Sự giới hạn, sự hạn chế

 biztonság - "biz-ton-shaag" - An toàn, sự bảo đảm

 veszély - "ve-seyl" - Nguy hiểm, sự hiểm nguy

 baleset - "ba-le-shet" - Tai nạn

 mentőautó - "men-tö-au-to" - Xe cứu thương

 rendőr - "ren-döör" - Cảnh sát

 tűzoltó - "tü-zol-to" - Lính cứu hỏa

 mentőhelikopter - "men-tö-he-lik-opter" - Trực thăng cứu thương

 börtön - "bör-tön" - Nhà tù, trại giam

 bíróság - "beer-oh-shaag" - Tòa án

 jog - "yog" - Luật, quyền lợi

 szabadság - "sa-baad-shaag" - Tự do, sự tự do

 szavazás - "sa-va-zaash" - Bầu cử, sự bỏ phiếu

 parlament - "par-la-ment" - Quốc hội

 miniszterelnök - "mi-nisz-te-rel-nök" - Thủ tướng

 államfő - "a-laaam-föö" - Chủ tịch nước, tổng thống

 politika - "po-li-ti-ka" - Chính trị, chủ nghĩa chính trị

 közvélemény - "kös-ve-le-me-ney" - Dư luận, quan điểm công chúng

 újság - "uuy-shaag" - Báo

 hír - "heer" - Tin tức, thông tin

 internet - "in-ter-net" - Internet

 számítógép - "sa-mee-toog-eyp" - Máy tính

 mobiltelefon - "mo-beel-te-le-fon" - Điện thoại di động

 szórakozás - "sö-ra-ko-zash" - Giải trí, sự tiêu khiển

 film - "film" - Phim

 zene - "ze-ne" - Âm nhạc

 művészet - "müü-ve-szet" - Nghệ thuật

 festmény - "fesht-me-ny" - Bức tranh, họa phẩm

 szobor - "so-bor" - Tượng

 múzeum - "mu-ze-um" - Bảo tàng

 utazás - "uu-taa-zaash" - Du lịch, sự đi lại

 repülőgép - "re-pü-lő-geyp" - Máy bay

 vasút - "vaa-shoot" - Đường sắt

 autó - "au-to" - Ô tô

 kerékpár - "ke-rek-paar" - Xe đạp

 hajó - "ha-yoo" - Tàu thủy

Trang 10

 busz - "buus" - Xe buýt

 metró - "me-tro" - Tàu điện ngầm

 közlekedés - "köz-le-ke-des" - Giao thông, vận tải

 út - "uut" - Đường, con đường

 forgalom - "for-ga-lom" - Giao thông, lưu lượng xe cộ

 parkolás - "par-ko-laash" - Đỗ xe

 repülőtér - "re-pü-lő-teyr" - Sân bay

 állomás - "a-llo-maash" - Nhà ga

 belváros - "bel-vaar-osh" - Trung tâm thành phố

 külváros - "külvaa-rosh" - Ngoại ô, vùng ven thành phố

 szálloda - "saal-lo-da" - Khách sạn

 étterem - "e-tte-rem" - Nhà hàng

 kávézó - "kaa-ve-zo" - Quán cà phê

 szupermarket - "suu-per-mar-ket" - Siêu thị

 piac - "pi-ats" - Chợ, thị trường

 bolt - "bolt" - Cửa hàng

 élelmiszer - "e-lem-mi-ser" - Thực phẩm

 ital - "i-tal" - Đồ uống

 ruha - "ru-ha" - Quần áo

 cipő - "ci-pő" - Giày

 ékszer - "eek-ser" - Trang sức

 mobiltelefon - "mo-bil-te-le-fon" - Điện thoại di động

 számítógép - "sa-mi-to-geyp" - Máy tính

 internet - "in-ter-net" - Internet

 szoftver - "sof-tver" - Phần mềm

 játék - "ya-taak" - Trò chơi

 zenekar - "ze-ne-kar" - Nhóm nhạc

 koncert - "kon-tsért" - Buổi hòa nhạc

 film - "film" - Phim

 mozi - "mo-zi" - Rạp chiếu phim

 színház - "szi-nhaaz" - Nhà hát

 múzeum - "mu-ze-um" - Bảo tàng

 kiállítás - "ki-ál-li-taash" - Triển lãm

 könyv - "köniv" - Sách

 újság - "uuy-shaag" - Báo

 időjárás - "i-dő-ya-raash" - Thời tiết

 eső - "e-shő" - Mưa

 hó - "ho" - Tuyết

 felhő - "fel-hő" - Mây

 nap - "nap" - Mặt trời

 hold - "hold" - Mặt trăng

 csillag - "csil-lag" - Ngôi sao

 ég - "ég" - Bầu trời

Ngày đăng: 25/02/2023, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w