Trên đương thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC lấy điểm S, sao cho mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng ABC một góc 600.. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC.. PHẦN RIÊ
Trang 1I/- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7, 0 điểm)
Câu I (2,0 điểm): Cho hàm số yx42m x2 21 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1
2 Chứng minh rằng đường thẳng y = x + 1 luôn cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt với mọi giá trị của m
Câu II (2,0 điểm):
1 Giải phương trình: sin 4 x cos 4 x 1 4(sin x cos ) x
2 Giải hệ phương trình:
Câu III (1,0 điểm): Tính giới hạn
2 0
lim
.sin
x
Câu IV (1,0 điểm): Trong không gian, cho tam giác vuông cân ABC có cạnh huyền
AB = 2a Trên đương thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (ABC) lấy điểm S, sao cho mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 600 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện SABC
Câu V (1,0 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
( )
f x
II PHẦN RIÊNG(3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong phần ( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho elíp (E) có tiêu điểm thứ nhất ( 3; 0) và đi qua
điểm (1;4 33)
5
M Hãy xác định toạ độ các đỉnh của (E)
2 Giải phương trình: 2.27x 18x 4.12x 3.8x
Câu VII a (1,0 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi
số luôn có mặt hai chữ số chẵn và hai chữ số lẻ
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b(2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ 0xy, cho điểm A(2; 1) Lấy điểm B nằm trên trục hoành có hoành độ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm toạ độ B, C để tam giác ABC có diện
tích lớn nhất
2 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số chẵn và ba chữ số lẻ
Câu VII.b(1,0 điểm): Tìm m để hàm số:
2
1
mx y
x
có hai điểm cực trị A, B và đoạn AB
ngắn nhất
-