1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 22 - Đề 10 docx

1 89 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Khối A, A1, B, D Toán 2013 - Phần 22 - Đề 10
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 126,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt đáy ABCD.Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABCD bằng 600.Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB.. Theo chươ

Trang 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

CâuI:(2điểm) Cho hàm số : y = x4 – 5x2 + 4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M

CâuII:(2điểm) 1) Giải phương trình : 3cot2x + 2 2 sin2x = (2 + 3 2 )cosx

2) Giải hệ phương trình :

1 4

CâuIII:(1điểm) Tính tích phân: I =

5

2

ln( 1 1)

x

dx

 

CâuIV:(1điểm) Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với AB =

BC = a ; AD = 2a Các mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD).Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 600.Tính thể tích khối chóp và khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SB

CâuV:(1điểm) Cho các số dương : a , b, c thoả món : ab + bc + ca = 3

Chứng minh rằng:

1 a b c( )1 b c( a)1 c a b( ) abc

II - PHẦN TỰ CHỌN (3điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một phần trong hai phần (Phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn

Câu VIa(2điểm)

1) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) : x2 + y2 + 4x – 6y + 9 = 0 và điểm M( 1; - 8).Viết phương trình đường thẳng d qua M sao cho d cắt (C) tại hai điểm A,B phân biệt mà diện tích tam giác ABI đạt giá trị lớn nhất.Với I là tâm của đường tròn (C)

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho ABC với A(1 ; 5 ; 2) ; B(- 4 ; - 5 ; 2),C(4 ; - 1 ; 2) Tìm toạ độ tâm đường tròn nội tiếp I của tam giác ABC

CâuVIIa(1điểm)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với

x(2 ; 3)

1 + log5(x2 + 1 ) > log5(x2 + 4x + m)

B Theo chương trình nâng cao

CâuVIb(2điểm)

1) Cho A(1 ; 4) và hai đường thẳng b : x + y – 3 = 0 ; c : x + y – 9 = 0 Tìm điểm B trên b , điểm

C trên c sao cho tam giác ABC vuông cân tại A

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho bốn điểm A(1 ; 0 ; 0) , B(0 ; 1 ; 0),C(1 ; 1; 0) và D(0 ; 0 ; m) với m > 0.Gọi E , F theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên các đường thẳng AD và BD Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa các đường thẳng OE và OF Tìm các giá trị của m để góc EOF = 450

CâuVIIb(1điểm) Tìm giá trị lớn nhất của tham số m sao cho bất phương trình :

1 + log5(x2 + 1 )  log5(mx2 + 4x + m) được nghiệm đúng với  x  R

-

Ngày đăng: 30/03/2014, 22:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm