1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 9 oracle label security (2)

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 9 oracle label security (2)
Trường học Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Thể loại Bài thực hành
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 520,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài th c hành s 9ự ố ORACLE LABEL SECURITY (2)  Tóm t t n i dung ắ ộ � Các thành ph n c a nhãn trong Oracle Label Securityầ ủ � Nhãn d li u (data label)ữ ệ I Các thành ph n c a nhãn d li uầ ủ ữ ệ A L[.]

Trang 1

Bài th c hành s  9 ự ố

ORACLE LABEL SECURITY (2)

Các thành ph n c a nhãn trong Oracle Label Securityầ ủ Nhãn d  li u (data label)ữ ệ

I Các thành ph n c a nhãn d  li u ầ ủ ữ ệ

A. Lý thuy t ế

1 Nhãn d  li u (data label)ữ ệ

Nh  đã bi t, mô hình MAC b o v  d  li u b ng cách quy đ nh m t h  th ngư ế ả ệ ữ ệ ằ ị ộ ệ ố  

bi u di n m c đ  quan tr ng, bí m t cho các đ i tể ễ ứ ộ ọ ậ ố ượng d  li u theo c p b c tữ ệ ấ ậ ừ  cao xu ng th p. Ví d , m t công ty có th  phân lo i m c đ  bí m t thành 4 c pố ấ ụ ộ ể ạ ứ ộ ậ ấ  

v i m c đ  b o m t gi m d n: TOP SECRET (t i m t), SECRET (bí m t),ớ ứ ộ ả ậ ả ầ ố ậ ậ   CONFIDENTIAL (ch  l u hành n i b ), PUBLIC (công khai).ỉ ư ộ ộ

Trong OLS, Oracle s  d ng các ử ụ nhãn d  li u ữ ệ (data label) đ  phân l p d  li uể ớ ữ ệ   theo m c đ  nh y c m c a nó và m t s  tiêu chí khác. Nói cách khác, m i nhãnứ ộ ạ ả ủ ộ ố ỗ  

d  li u s  ch a thông tin v  m c đ  nh y c m c a d  li u và m t s  tiêu chíữ ệ ẽ ứ ề ứ ộ ạ ả ủ ữ ệ ộ ố  

c ng thêm mà ngộ ười dùng ph i đáp  ng đ  có th  truy xu t đ n d  li u đó.ả ứ ể ể ấ ế ữ ệ

Nhãn d  li u là 1 thu c tính đ n g m 3 lo i thành ph n: ữ ệ ộ ơ ồ ạ ầ level, compartment,  group.

N u m t chính sách đế ộ ược áp d ng cho m t b ng, thì m i hàng trong b ng đóụ ộ ả ỗ ả  

s  đẽ ược gán m t ộ nhãn d  li u (data label) ữ ệ  đ  bi u di n m c đ  b o m t c aể ể ễ ứ ộ ả ậ ủ   hàng d  li u đó. Giá tr  c a nhãn đữ ệ ị ủ ượ ưc l u trong c t ch a thông tin c a chínhộ ứ ủ   sách (c t độ ượ ự ộc t  đ ng t o thêm khi chính sách đạ ược áp d ng cho b ng).ụ ả

Trang 2

2 Các thành ph n c a nhãnầ ủ

a. Level 

 M i nhãn có đúng 1 ỗ level bi u th  đ  nh y c m c a d  li u. OLS cho phépể ị ộ ạ ả ủ ữ ệ  

t i đa 10,000 level trong 1 chính sách.ố

 Đ i v i m i level, ta c n đ nh nghĩa 1 d ng s  và 2 d ng chu i cho nó. VD:ố ớ ỗ ầ ị ạ ố ạ ỗ

D ng  

số D ng chu i dàiạ ỗ D ng chu i ng nạ ỗ ắ

40 HIGHLY_SENSITIVE HS

30 SENSITIVE S

20 CONFIDENTIAL C

10 PUBLIC P

D ng s  (numeric form)   ạ ố  : d ng s  c a level có th  có gi  tr  trong kho ng 0­ạ ố ủ ể ả ị ả

9999. Level có giá tr  càng cao thì đ  nh y c m càng tăng. Trong VD trên,ị ộ ạ ả  

Highly_sensitive có đ  nh y c m cao nh t. User nên tránh s  d ng m t chu iộ ạ ả ấ ử ụ ộ ỗ  

tu n t  liên ti p các giá tr  đ  bi u di n cho 1 b  level c a nhãn đ  tránh tìnhầ ự ế ị ể ể ễ ộ ủ ể  

tr ng khi có level m i thêm vào thì ph i đ nh nghĩa l i toàn b  các level.ạ ớ ả ị ạ ộ

D ng chu i dài (long form)   ạ ỗ  : ch a t i đa 80 ký t , cho bi t tên đ y đ  c aứ ố ự ế ầ ủ ủ   level

D ng chu i ng n (short form)   ạ ỗ ắ  : ch a t i đa 30 ký t , là d ng rút g n c a tênứ ố ự ạ ọ ủ   level. M i khi c n tham kh o đ n level ta s  d ng tên rút g n này.ỗ ầ ả ế ử ụ ọ

b. Compartment 

 M i nhãn có th  có 1 ho c nhi u ho c không có ỗ ể ặ ề ặ compartment nào. OLS cho 

phép t i đa 10,000 compartment trong 1 chính sách.ố

 Compartment giúp cho vi c phân lo i d  li u theo lĩnh v c, chuyên ngành, dệ ạ ữ ệ ự ự  án,…ch  không th  hi n s  phân c p m c đ  nh y c m c a d  li u đó.ứ ể ệ ự ấ ứ ộ ạ ả ủ ữ ệ   Nghĩa là n u ta có 2 d  li u thu c 2 compartment C1 và C2, thì có nghĩa là 2ế ữ ệ ộ  

d  li u đó thu c 2 lĩnh v c khác nhau là C1 và C2 ch  không có nghĩa d  li uữ ệ ộ ự ứ ữ ệ   thu c C1 nh y c m h n d  li u thu c C2 (hay ngộ ạ ả ơ ữ ệ ộ ượ ạc l i). 

 Đ i v i m i compartment, ta c n đ nh nghĩa 1 d ng s  và 2 d ng chu i. VD:ố ớ ỗ ầ ị ạ ố ạ ỗ

D ng sạ ố D ng chu i dàiạ ỗ D ng chu iạ ỗ 

Trang 3

ng n

D ng s  (numeric form)   ạ ố  : d ng s  c a compartment có th  có gi  tr  trongạ ố ủ ể ả ị   kho ng 0­9999. Nó không liên quan gì đ n con s  c a level. Giá tr  c a nóả ế ố ủ ị ủ   dùng đ  quy đ nh th  t  hi n th  c a các compartment trong m t label. Đ iể ị ứ ự ể ị ủ ộ ố  

v i VD trên, ta s  có các nhãn d ng nh  sau: ớ ẽ ạ ư S:OP,CHEM,FINCL  (do OP có giá tr  nh  nh t nên nó đị ỏ ấ ược hi n th  trể ị ướ  c

nh t)ấ

D ng chu i dài (long form)   ạ ỗ  : t i đa 80 ký t , là tên đ y đ  c a compartment.ố ự ầ ủ ủ

D ng chu i ng n (short form)   ạ ỗ ắ  : t i đa 30 ký t , là d ng rút g n c a tênố ự ạ ọ ủ   compartmet. Khi c n tham kh o đ n compartment ta s  d ng tên rút g n này.ầ ả ế ử ụ ọ

c. Group

 M i nhãn có th  có 1 ho c nhi u ho c không có ỗ ể ặ ề ặ group nào. OLS cho phép t iố  

đa 10,000 group trong 1 chính sách

 Group giúp xác đ nh nh ng t  ch c, c  quan, b  ph n nào s  h u ho c qu nị ữ ổ ứ ơ ộ ậ ở ữ ặ ả  

lý d  li u (thông thữ ệ ường nó th  hi n c  c u c a công ty). Do v y group cóể ệ ơ ấ ủ ậ  

c u trúc cây phân c p. M t group có th  thu c m t group cha và có nhi uấ ấ ộ ể ộ ộ ề   group con. D  li u thu c m t group con thì đữ ệ ộ ộ ược xem nh  cũng thu c groupư ộ   cha. VD:

D ng  

số D ng chu i dàiạ ỗ D ng chu i

ng n Group cha

Trang 4

1000 WESTERN_REGION WR

1200 WR_HUMAN_RESOURCES WR_HR WR

1310 WR_ACCOUNTS_PAYABLE WR_AP WR_FIN

1320 WR_ACCOUNTS_RECEIVABLE WR_AR WR_FIN

D ng s  (numeric form)   ạ ố  : d ng s  c a group có th  có gi  tr  trong kho ng 0­ạ ố ủ ể ả ị ả

9999. Nó không liên quan gì đ n con s  c a level. Giá tr  c a nó dùng đ  quyế ố ủ ị ủ ể  

đ nh th  t  hi n th  c a các group trong m t label. Đ i v i VD trên, ta s  cóị ứ ự ể ị ủ ộ ố ớ ẽ   các nhãn d ng nh  sau: ạ ư

S:CHEM:WR,WR_HR (WR có giá tr  nh  h n WR_HR nên đị ỏ ơ ược hi n th  trể ị ước)

D ng chu i dài (long form)   ạ ỗ  : ch a t i đa 80 ký t , cho bi t tên c a group.ứ ố ự ế ủ

D ng chu i ng n (short form)   ạ ỗ ắ  : ch a t i đa 30 ký t , là d ng rút g n c a tênứ ố ự ạ ọ ủ   group. M i khi c n tham kh o đ n group ta s  d ng tên rút g n này.ỗ ầ ả ế ử ụ ọ

B. Th c hành

1 T o level 

Ở   ph n   này   ta   s   t o   các   thành   ph n   level   cho   chính   sáchầ ẽ ạ ầ   ACCESS_LOCATIONS mà ta đã t o trong bài lab “ạ Oracle Label Security (1)”.

Ta quy đ nh chính sách ACCESS_LOCATIONS c a ta có 3 level (theo th  tị ủ ứ ự 

m c đ  b o m t gi m d n): SENSITIVE, CONFIDENTIAL, PUBLIC. Ta dùngứ ộ ả ậ ả ầ   procedure SA_COMPONENTS.CREATE_LEVEL đ  t o ra các level:ể ạ

CONN sec_admin/secadmin;

BEGIN sa_components.create_level (policy_name => ' ACCESS_LOCATIONS ', long_name => 'PUBLIC' ,

short_name => 'PUB' , level_num => 1000);

END;

/

Trang 5

EXECUTE sa_components.create_level ('ACCESS_LOCATIONS',2000,'CONF','CONFIDENTIAL');

EXECUTE sa_components.create_level ('ACCESS_LOCATIONS',3000,'SENS','SENSITIVE');

Đo n code trên cho ta th y 2 cách khác nhau đ  th c thi procedure. Ngạ ấ ể ự ườ ọ  i đ c cũng c n chú ý cách ch n s  cho các level.ầ ọ ố

Đ   thay   đ i   đ y   đ   và   tên   rút   g n   c a   level,   ta   dùng   th   t cể ổ ầ ủ ọ ủ ủ ụ   SA_COMPONENTS.ALTER_LEVEL. N u level đang đế ược dùng b i ít nh t m tở ấ ộ   nhãn d  li u nào đó, ta có th  thay đ i tên đ y đ  c a nó nh ng không th  thayữ ệ ể ổ ầ ủ ủ ư ể  

đ i tên rút g n. Trong m i trổ ọ ọ ường h p, ta đ u không th  thay đ i s  đ i di nợ ề ể ổ ố ạ ệ  

c a level.ủ CONN sec_admin/secadmin;

EXECUTE sa_components.create_level ('ACCESS_LOCATIONS',4000,'HS','HIGHLY SECRET');

BEGIN sa_components.alter_level (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', level_num => 4000,

new_short_name => 'TS', new_long_name => 'TOP SECRET');

END;

/ BEGIN sa_components.alter_level (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'TS',

new_long_name => 'TOP SENSITIVE');

END;

/

Đ  xóa m t level ta dùng th  t c SA_COMPONENTS.DROP_LEVEL. N uể ộ ủ ụ ế   level đang đượ ử ục s  d ng b i b t k  nhãn d  li u nào, ta không th  xóa nó.ở ấ ỳ ữ ệ ể

CONN sec_admin/secadmin;

Trang 6

BEGIN sa_components.drop_level (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'TS');

END;

/

2 T o compartment

Gi  s  chúng ta có  3 compartment  là:  Finance, Sales & Marketing,  Humanả ử   Resources   Để   t o   compartment   chúng   ta   dùng   procedureạ   SA_COMPONENTS.CREATE_COMPARTMENT:

CONN sec_admin/secadmin;

Trang 7

BEGIN sa_components.create_compartment

(policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', long_name => 'SALES_MARKETING', short_name => 'SM',

comp_num => 2000);

END;

/ EXECUTE sa_components.create_compartment ('ACCESS_LOCATIONS',3000,'FIN','FINANCE');

EXECUTE sa_components.create_compartment ('ACCESS_LOCATIONS',1000,'HR','HUMAN RESOURCES');

Đ   thay   đ i   đ y   đ   và   tên   rút   g n   c a   compartment,   ta   dùng   th   t cể ổ ầ ủ ọ ủ ủ ụ   SA_COMPONENTS.ALTER_COMPARTMENT. Các đi u ki n c a vi c thayề ệ ủ ệ  

đ i thu c tính c a compartment gi ng nh  đ i v i level.ổ ộ ủ ố ư ố ớ CONN sec_admin/secadmin;

EXECUTE sa_components.create_compartment ('ACCESS_LOCATIONS',4000,'PR','PUBLIC RELATIONS');

BEGIN sa_components.alter_compartment (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', comp_num => 4000,

new_short_name => 'PU', new_long_name => 'PURCHASING');

END;

/ BEGIN sa_components.alter_compartment (policy_name => 'ACCESS_LOCATIONS', short_name => 'PU',

new_long_name => 'PURCHASE');

END;

/

Ngày đăng: 25/02/2023, 03:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm