1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 3 quyền và role

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 3 quyền và role
Trường học Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Bảo mật hệ thống thông tin
Thể loại Bài thực hành
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 518,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài th c hành s 3ự ố QUY N và ROLEỀ  Tóm t t n i dung ắ ộ � Quy n (privilege)ề � Role � Data Dictionary I Quy n và Roleề A Lý thuy tế 1 Quy n (privilege)ề  M t quy n là 1 s cho phép th c hi n 1 câu[.]

Trang 1

Bài th c hành s  3 ự ố

Tóm t t n i dung:   ắ ộ  

Quy n (privilege)ề Role

Data Dictionary

I Quy n và Role

A. Lý thuy t ế

1 Quy n (privilege)

 M t quy n là 1 s  cho phép th c hi n 1 câu l nh SQL nào đó ho c độ ề ự ự ệ ệ ặ ược phép  truy xu t đ n m t đ i tấ ế ộ ố ượng nào đó (vd: quy n t o b ng CREATE TABLE,ề ạ ả   quy n connect đ n c  s  d  li u CREATE SESSION, quy n SELECT trên m tề ế ơ ở ữ ệ ề ộ  

b ng c  th  nào đó,…).ả ụ ể

 Ch  c p cho user chính xác nh ng quy n mà user c n đ n. Vi c c p d  th aỉ ấ ữ ề ầ ế ệ ấ ư ừ  

nh ng quy n không c n thi t có th  gây nguy h i cho vi c b o m t h  th ng.ữ ề ầ ế ể ạ ệ ả ậ ệ ố

 Có 2 lo i quy n:ạ ề

 Quy n h  th ng (System Privilege):ề ệ ố

o Là quy n th c hi n m t tác v  CSDL c  th  ho c quy n th c hi n m tề ự ệ ộ ụ ụ ể ặ ề ự ệ ộ  

lo i hành đ ng trên t t c  nh ng đ i tạ ộ ấ ả ữ ố ượng schema c a h  th ng. Vd:ủ ệ ố   quy n ALTER SYSTEM, quy n CREATE TABLE, quy n DELETE ANYề ề ề   TABLE (xóa các hàng c a b t k  b ng nào trong CSDL),…ủ ấ ỳ ả

o User có th  c p 1 quy n h  th ng n u có m t trong các đi u ki n sau:ể ấ ề ệ ố ế ộ ề ệ

­ User đã được c p quy n h  th ng đó v i tùy ch n WITH ADMINấ ề ệ ố ớ ọ   OPTION

­ User có quy n ề GRANT ANY PRIVILEGE

Trang 2

 Quy n   đ i   tề ố ượng   (Schema   Object   Privilege   ho c   Objectặ   Privilege):

o Là quy n th c hi n m t hành đ ng c  th  trên m t đ i tề ự ệ ộ ộ ụ ể ộ ố ượng schema cụ 

th  Vd: quy n xóa các hàng d  li u kh i b ng Department.ế ề ữ ệ ỏ ả

o Có nhi u quy n đ i tề ề ố ượng khác nhau dành cho các lo i đ i tạ ố ượng schema  khác nhau

o Dùng đ  qu n lý vi c truy xu t đ n các đ i tể ả ệ ấ ế ố ượng schema c  th  nào đó.ụ ể

o User có th  c p 1 quy n đ i tể ấ ề ố ượng n u có m t trong các đi u ki n sau:ế ộ ề ệ

­ User có t t c  m i quy n đ i tấ ả ọ ề ố ượng trên t t c  các đ i tấ ả ố ượng thu cộ   schema c a mình. Vì v y user có quy n c p b t k  quy n đ i tủ ậ ề ấ ấ ỳ ề ố ượ  ng trên b t k  đ i tấ ỳ ố ượng nào thu c s  h u c a mình cho b t c  user nàoộ ở ữ ủ ấ ứ   khác

­ User có quy n GRANTề  ANY OBJECT PRIVILEGE

­ User được c p quy n  đ i tấ ề ố ượng đó v i tùy ch n WITH GRANTớ ọ   OPTION

2 Role

 Role là m t t p h p bao g m các quy n và các role khác. ộ ậ ợ ồ ề

 Role được gán cho các user ho c các role khác.ặ

 Role giúp cho vi c qu n tr  ngệ ả ị ười dùng d  dàng và ti t ki m công s c h n.ễ ế ệ ứ ơ

 Có   m t   s   role   có   s n   do   h   th ng   đ nh   nghĩa(vd:   DBA,   RESOURCE,ộ ố ẵ ệ ố ị   CONNECT,…) nh ng đa ph n các role là do ngư ầ ười qu n tr  CSDL t o ra. ả ị ạ

 Role không ph i là m t đ i tả ộ ố ượng schema (schema object) nên không đượ ư  c l u

tr  trong schema c a user t o ra nó. Do v y, user t o ra m t role có th  b  xóa màữ ủ ạ ậ ạ ộ ể ị   không  nh hả ưởng đ n role đó.ế

 User có th  c p 1 role n u có m t trong các đi u ki n sau:ể ấ ế ộ ề ệ

 User đã t o ra role đó.ạ

 User đã đượ ấc c p role đó v i tùy ch n WITH ADMIN OPTION.ớ ọ

 User có quy n GRANT ANY ROLE.ề

Trang 3

B. Th c hành

1 T o ROLE

 T o m t role m i v i câu l nh:ạ ộ ớ ớ ệ

CREATE ROLE myrole;

Role created.

 L u ý, đ  t o đư ể ạ ược role, ph i có quy n h  th ng CREATE ROLE.ả ề ệ ố

2 L nh GRANT

a. Gán quy n h  th ng/role:ề ệ ố

 Ta dùng cú pháp dưới đây đ  gán các quy n h  th ng/role cho các user/roleể ề ệ ố   khác:

Ví d :ụ

GRANT DELETE ANY TABLE TO salapati;

Grant succeeded.

GRANT CREATE USER TO myrole;

Grant succeeded.

GRANT myrole TO salapati;

Grant succeeded.

GRANT myrole TO lavender;

Grant succeeded.

 Xem l nh sau:ệ

GRANT CREATE SESSION TO lavender IDENTIFIED BY purple.

Grant succeeded.

V i câu l nh v a r i, n u user ớ ệ ừ ồ ế lavender đã t n t i, password c a ồ ạ ủ lavender

s  đẽ ược thay đ i thành  ổ purple. Ngượ ạc l i, h  th ng s  t o ra 1 ngệ ố ẽ ạ ười dùng 

m i có username là  ớ lavender và password là  purple. Sinh viên t  tìm hi uự ể   xem đ  câu l nh trên có th  th c hi n để ệ ể ự ệ ược, user c n ph i có quy n gì?ầ ả ề

Trang 4

 Dùng t  khóa PUBLIC n u mu n c p quy n/role cho m i user:ừ ế ố ấ ề ọ

GRANT CREATE SESSION TO PUBLIC;

Grant succeeded.

 Dùng t  khóa ALL PRIVILEGES n u mu n c p t t c  các quy n h  th ng (trừ ế ố ấ ấ ả ề ệ ố ừ  quy n SELECTề  ANY DICTIONARY):

GRANT ALL PRIVILEGES TO salapati;

Grant succeeded.

Đ  th c hi n câu l nh trên thành công thì user c n ph i có quy n gì?ể ự ệ ệ ầ ả ề

 Tùy ch n WITH ADMIN OPTION s  cho phép ngọ ẽ ườ ượ ấi đ c c p role/quy n:ề

 C p l i role/quy n đó cho m t user ho c role khác (có ho c không có tùyấ ạ ề ộ ặ ặ  

ch n WITH ADMIN OPTION).ọ

 Thu h i l i role/quy n đó t  m t user ho c role b t k ồ ạ ề ừ ộ ặ ấ ỳ

 Thay đ i role đó b ng l nh ALTER ROLE.ổ ằ ệ

 Xóa role đó.

Ví d :ụ

GRANT CREATE SESSION TO salapati WITH ADMIN OPTION;

Grant succeeded.

b. Gán quy n đ i tề ố ượng:

Ví d :ụ

Trang 5

GRANT DELETE ON mytable TO salapati;

GRANT SELECT ON mytable TO public;

GRANT SELECT,INSERT,UPDATE,DELETE ON mytable TO lavender; GRANT SELECT ON salapati.xyz TO myrole;

 Dùng t  khóa ALL [PRIVILEGES] khi mu n c p t t c  các quy n đ i từ ố ấ ấ ả ề ố ượng mà  user có trên 1 đ i tố ượng nào đó (v i đi u ki n user ph i có quy n c p nh ngớ ề ệ ả ề ấ ữ   quy n đó):ề

GRANT ALL ON salapati.xyz TO paris;

GRANT ALL PRIVILEGES ON salapati.xyz TO paris;

 N u ch  mu n c p quy n trên vài c t nào đó c a table ho c view, ta ch  ra c  thế ỉ ố ấ ề ộ ủ ặ ỉ ụ ể  tên các c t đó:ộ

GRANT UPDATE (name) ON salapati.xyz TO myrole;

Grant succeeded.

L u ý là ta ch  có th  ch  ra các c t c  th  khi c p quy n INSERT và UPDATE.ư ỉ ể ỉ ộ ụ ể ấ ề

 Dùng tùy ch n WITH GRANT OPTION khi mu n user đọ ố ược c p quy n có thấ ề ể 

c p quy n đó cho user/role khác. Tuy nhiên ch  đấ ề ỉ ược dùng tùy ch n này khi c pọ ấ   quy n cho m t user hay PUBLIC:ề ộ

GRANT ALL ON salapati.xyz TO paris WITH GRANT OPTION;

c.Xem thông tin các quy n h  th ng đã đề ệ ố ược gán cho user hi n t i:ệ ạ

SELECT * FROM user_sys_privs;

Xem thông tin các quy n đ i tề ố ượng đã được gán cho user hi n t i:ệ ạ

SELECT * FROM user_tab_privs_recd;

d. Sinh viên tham kh o danh sách các quy n h  th ng, quy n đ iả ề ệ ố ề ố  

tượng trong ph n mô t  l nh GRANT c a cu n SQL Reference thu c Oracleầ ả ệ ủ ố ộ   Document Library

3 L nh REVOKE

Thu h i quy n h  th ng/role:ồ ề ệ ố

Trang 6

 Đ  thu h i quy n h  th ng, user ph i để ồ ề ệ ố ả ược c p quy n đó v i WITH ADMINấ ề ớ   OPTION ho c có quy n GRANT ANY PRIVILEGES.ặ ề

 Đ  thu h i role, user ph i để ồ ả ượ ấc c p role đó v i WITH ADMIN OPTION ho c cóớ ặ   quy n GRANT ANY ROLE.ề

 Không th  dùng l nh REVOKE đ  thu h i nh ng role/quy n để ệ ể ồ ữ ề ượ ấc c p thông qua 

nh ng role khác.ữ REVOKE DELETE ANY TABLE FROM salapati;

Revoke succeeded.

REVOKE myrole FROM lavender;

Revoke succeeded.

 Dùng t  khóa PUBLIC đ  thu h i 1 quy n h  th ng/role kh i t t c  các user.ừ ể ồ ề ệ ố ỏ ấ ả   Tuy nhiên không th  dùng PUBLIC đ  thu h i nh ng quy n để ể ồ ữ ề ược gán tr c ti pự ế  

ho c thông qua 1 role khác.ặ

REVOKE CREATE SESSION FROM PUBLIC;

 Các t  khóa khác có ý nghĩa nh  trong l nh GRANT.ừ ư ệ

b. Thu h i quy n đ i tồ ề ố ượng:

Trang 7

 Đ  thu h i 1 quy n đ i tể ồ ề ố ượng t  1 user/role, b n ph i là ngừ ạ ả ười đã c p quy n đóấ ề   cho user/role đó ho c b n có quy n GRANTặ ạ ề  ANY OBJECT PRIVILEGE. Tuy  nhiên, đ i v i trố ớ ường h p b n có quy n GRANT ANY OBJECT ợ ạ ề  PRIVILEGE, 

b n ch  có th  thu h i nh ng quy n đ i tạ ỉ ể ồ ữ ề ố ượng được c p cho user/role, n uấ ế   quy n đ i tề ố ượng đó đã đượ ấc c p cho user/role b i ch  nhân c a chính đ i tở ủ ủ ố ượ  ng

ho c b i nh ng user có quy n GRANT ANY OBJECT PRIVILEGE.ặ ở ữ ề

 Không th  dùng l nh REVOKE đ  thu h i quy n/role đã để ệ ể ồ ề ượ ấc c p thông qua các  role khác

REVOKE SELECT ON mytable FROM salapati;

 Dùng t  khóa ALL [PRIVILEGES] đ  thu h i t t c  nh ng quy n đ i từ ể ồ ấ ả ữ ề ố ượng mà 

b n đã c p cho user/role đó.ạ ấ REVOKE ALL ON salapati.xyz FROM paris;

 Dùng t  khóa PUBLIC đ  thu h i 1 quy n đ i từ ể ồ ề ố ượng kh i nh ng user đã đỏ ữ ượ  c

c p quy n đó thông qua vi c gán cho PUBLIC. Không th  dùng PUBLIC đ  thuấ ề ệ ể ể  

h i nh ng quy n đồ ữ ề ược gán tr c ti p ho c thông qua 1 role khác.ự ế ặ REVOKE INSERT ON salapati.xyz FROM paris;

 L u ý:  ư  

 N u user b  thu h i quy n đ i tế ị ồ ề ố ượng mà quy n này đã đề ượ ấc c p cho user/role  khác, h  th ng cũng thu h i quy n đ i tệ ố ồ ề ố ượng đó c a nh ng user/role kia.ủ ữ

Ngày đăng: 25/02/2023, 03:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w