1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 2 cơ quản về quản lý người dùng

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 2 cơ quản về quản lý người dùng
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn A
Trường học Đại Học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin
Thể loại Bài thực hành
Năm xuất bản 2024
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 503,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài th c hành s 2ự ố C B N V QU N LÝ NG I DÙNGƠ Ả Ề Ả ƯỜ  Tóm t t n i dung ắ ộ � Tablespace � Schema � User � Resource (tài nguyên) � Profile I Qu n Lý Userả A Lý thuy tế 1 Tablespace  M t CSDL Orac[.]

Trang 1

Bài th c hành s  2 ự ố

Tablespace Schema User Resource (tài nguyên) Profile

I Qu n Lý User

A. Lý thuy t ế

1 Tablespace

 M t CSDL Oracle độ ược chia thành nh ng đ n v  l u tr  lu n lý đữ ơ ị ư ữ ậ ược g i là cácọ  

tablespace, nh m m c đích gom nhóm các c u trúc lu n lý có liên quan v i nhau.ằ ụ ấ ậ ớ

 M i CSDL có 1 ho c nhi u các ỗ ặ ề tablespace. M i tablespace ch a 1 ho c nhi uỗ ứ ặ ề  

các  datafile  Datafile  là các c u trúc v t lý tấ ậ ương thích v i h  đi u hành bênớ ệ ề  

dưới, dùng đ  l u tr  d  li u c a các c u trúc lu n lý trong ể ư ữ ữ ệ ủ ấ ậ tablespace ch a nó.ứ   Kích thướ ổc t ng c ng c a các ộ ủ datafile chính là dung tích l u tr  t ng c ng c aư ữ ổ ộ ủ  

tablespace đó.

Trang 2

M t CSDL có 2 tablespace SYSTEM và USERS ộ Tablespace SYSTEM ch a 2 datafile là DATA1.ORA và DATA2.ORA ứ

M t tablespace ch a 2 datafile ộ ứ Bên trong các datafile là các đ i t ố ượ ng, nh  là table và index ư Các đ i t ố ượ ng trong tablespace có th  n m trên vài datafile ể ằ

 Có 2 lo i tablespace:ạ

System tablespace: 

­ M i CSDL Oracle đ u có 2 ọ ề system tablespace là SYSTEM và SYSAUX, 

đượ ạc t o ra m t cách t  đ ng.ộ ự ộ

Trang 3

procedures,  packages,   và   các  database   triggers  dưới   d ng   PL/SQLạ  

program units, SYSTEM rollback segment,…

­ Không nên ch a d  li u ngứ ữ ệ ười dùng trong tablespace này m c dù có th ặ ể

Non­system tablespace:

­ Dùng đ  ch a các lo i d  li u còn l i, đ c bi t là các d  li u c a ngể ứ ạ ữ ệ ạ ặ ệ ữ ệ ủ ườ  i dùng

 M t cách phân lo i khác c a tablespace:ộ ạ ủ

Temporary tablespace: đượ ử ục s  d ng đ  dành riêng cho các thao tác s p x pể ắ ế  

d  li u. ữ ệ

Permanent tablespace: Các  tablespaces  không ph i là  temporary tablespaces 

được g i là các  ọ permanent tablespaces. Các  permanent tablespace  được sử 

d ng đ  l u tr  d  li u trong database.ụ ể ư ữ ữ ệ

2 Schema

Schema là m t t p h p các đ i tộ ậ ợ ố ượng c  s  d  li u (vd: table, view, index,…).ơ ở ữ ệ

 M i ỗ schema đượ ở ữc s  h u b i m t user và có cùng tên v i user. ở ộ ớ

 Không có m i quan h  nào gi a  ố ệ ữ schema  và  tablespace. Các đ i tố ượng thu c 1ộ  

schema có th  n m trên các ể ằ tablespace khác nhau và 1 tablespace có th  ch a cácể ứ  

đ i tố ượng thu c nhi u ộ ề schema khác nhau.

B. Th c hành

1 T o m i Userạ ớ

a. T o 1 user m i v i câu l nh sau:ạ ớ ớ ệ

CREATE USER salapati IDENTIFIED BY sammyy1;

User created.

Khi t o m i 1 user, ta có th  quy đ nh v  default tablespace, temporary tablespace,ạ ớ ể ị ề   quota trên các tablespace, th i h n hi u l c c a password,… ngay trong câu l nhờ ạ ệ ự ủ ệ  

Trang 4

b. Hi n th  tablespace c a user v a m i t o:ể ị ủ ừ ớ ạ

SELECT default_tablespace, temporary_tablespace FROM dba_users

WHERE username='SALAPATI';

DEFAULT_TABLESPACE TEMPORARY_TABLESPACE - -USERS TEMPTBS_01

Tuy trong câu l nh t o user ta không ch  đ nh default tablespace và temporaryệ ạ ỉ ị   tablespace, Oracle đã t  gán các giá tr  m c đ nh cho user này.ự ị ặ ị

c.Log out ra kh i user hi n t i và log in b ng user v a m i t o, s  nh n đỏ ệ ạ ằ ừ ớ ạ ẽ ậ ượ  c thông báo:

ERROR:

Ora-01045: user SALAPATI lacks CREATE SESSION privilege; logon denied

Lý do: user v a m i t o ch a đừ ớ ạ ư ượ ấc c p quy n CREATE SESSION, là quy n choề ề   phép 1 user k t n i đ n database. Đ  user v a m i t o có th  login đế ố ế ể ừ ớ ạ ể ược, ta ph iả  

c p quy n ấ ề CREATE SESSION

Đăng nh p l i user ban đ u và c p quy n cho user salapati nh  sau:ậ ạ ầ ấ ề ư

GRANT CREATE SESSION TO salapati;

Grant succeeded.

d. Khi user m i đớ ượ ạc t o ra, n u ta không c p các quy n t o cácế ấ ề ạ  

lo i object (table, index,…) thì user đó không th  t o đạ ể ạ ược các object. Tùy thu cộ   vào nhu c u c a t ng user, ta ch  nên c p nh ng quy n c n thi t ch  không nênầ ủ ừ ỉ ấ ữ ề ầ ế ứ  

c p d ấ ư

Trang 5

quota cho user trên các tablespace tương  ng. M t user có th  đứ ộ ể ượ ấc c p quota sử 

d ng trên 1 ho c nhi u tablespace. Quota có th  limited ho c unlimited.ụ ặ ề ể ặ

Ví d  sau cho th y khi user salapati t o m i 1 b ng s  hi n th  thông báo l i:ụ ấ ạ ớ ả ẽ ể ị ỗ

CONNECT salapati/sammyy1 Connected.

CREATE TABLE xyz (name VARCHAR2(30));

create table xyz (name varchar2(30))

* ERROR at line 1:

ORA-01950: no privileges on tablespace 'USERS'

Đ  kh c ph c l i trên, log in l i vào user sinh viên c a mình và th c hi n các câuể ắ ụ ỗ ạ ủ ự ệ  

l nh sau:ệ

ALTER USER salapati QUOTA 100M ON users;

User altered.

GRANT CREATE TABLE TO salapati;

Grant succeeded.

N u mu n user có th  s  d ng t i đa 1 tablespace nào đó thì dùng cú pháp sau:ế ố ể ử ụ ố

ALTER USER salapati QUOTA UNLIMITED ON users;

e. Vì m t user có th  độ ể ược c p quota trên nhi u tablespace khácấ ề   nhau, nên khi t o các đ i tạ ố ượng, user có th  ch  đ nh c  th  tablespace mà mìnhể ỉ ị ụ ể  

mu n t o đ i tố ạ ố ượng trên đó. N u không ch  đ nh thì h  th ng s  t  đ ng t o trênế ỉ ị ệ ố ẽ ự ộ ạ   default tablespace c a user đó.ủ

CREATE TABLE abc (name varchar2(30)) TABLESPACE users;

f.N u mu n user có th  t o object trên b t k  tablespace nào thì dùng cú phápế ố ể ạ ấ ỳ   sau:

Trang 6

g. Có th  xem thông tin v  quota để ề ược c p cho các user thông quaấ   view DBA_TS_QUOTAS 

SELECT tablespace_name, username, bytes

h. Có th  gán tablespace lúc t o m i user nh  sau: ể ạ ớ ư

CREATE USER salapati_new IDENTIFIED BY sammyy1 TEMPORARY TABLESPACE TEMPTBS01

DEFAULT TABLESPACE USERS QUOTA 500M ON USERS;

User created.

2 Thay đ i các đ c tính c a userổ ặ ủ

a. Thay đ i password:ổ

ALTER USER salapati IDENTIFIED BY susana;

Ho c:ặ

ALTER USER salapati IDENTIFIED BY susana REPLACE sammyy1;

Trang 7

Ta có th  làm cho 1 password h t h n b ng 2 cách:ể ế ạ ằ

ALTER USER salapati IDENTIFIED BY susana PASSWORD EXPIRE; User altered.

Ho cặ

ALTER USER salapati PASSWORD EXPIRE;

User altered.

Ta cũng có th  b t bu c password expire ngay khi t o m i m t user:ể ắ ộ ạ ớ ộ

CREATE USER paris IDENTIFIED BY p124 PASSWORD EXPIRE;

Sau khi làm expire password các user trên, hãy log in vào các user đó (salapati,  paris) và t  rút ra nh n xét.ự ậ

c. Tr ng thái account:ạ

Ta   có   th   thay   đ i   tr ng   thái   tài   kho n   (lock/unlock)   c a   m t   user   đ   choể ổ ạ ả ủ ộ ể   phép/không cho phép user đó truy xu t vào CSDL.ấ

ALTER USER salapati ACCOUNT LOCK;

ALTER USER paris ACCOUNT UNLOCK;

Xem tr ng thái tài kho n (Account Status) c a t t c  các user:ạ ả ủ ấ ả

SELECT username, account_status FROM dba_users;

3 Xóa User

DROP USER salapati;

User Dropped.

L u ý ư : l nh drop user không ch  xóa user mà còn xóa t t c  object thu c v  user đó.ệ ỉ ấ ả ộ ề   Khi user đã có object thì ph i dùng thêm tùy ch n CASCADE:ả ọ

Ngày đăng: 25/02/2023, 03:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w