1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 13 fine grained auditing

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài thực hành bảo mật hệ thống thông tin số 13 Fine-Grained Auditing
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Văn B
Trường học Đại Học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hệ Thống Thông Tin
Thể loại Bài thực hành
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 480,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài th c hành s 13ự ố FINE­GRAINED AUDITING  Tóm t t n i dung ắ ộ � Gi i thi u v Fine­grained Auditingớ ệ ề � Các chính sách Fine­grained Auditing � S d ng gói DBMS FGA trong Oracleử ụ I Fine­grained[.]

Trang 1

Bài th c hành s  13 ự ố

FINE­GRAINED AUDITING

Gi i thi u v  Fine­grained Auditingớ ệ ề Các chính sách Fine­grained Auditing

S  d ng gói DBMS_FGA trong Oracleử ụ

I Fine­grained Auditing

1. Gi i thi u:ớ ệ

 Nh  đã đư ược gi i thi u   Lab 12, Standard Auditing c a Oracle có tính c uớ ệ ở ủ ấ   hình cao. B n ghi d u (audit trail) c a nó cung c p m t t p c  đ nh các s  ki nả ấ ủ ấ ộ ậ ố ị ự ệ  

mà giám sát các quy n, các đ i tề ố ượng ho c có câu SQL đặ ượ ử ục s  d ng bao g mồ  

nh ng thông tin v  môi trữ ề ường và k t qu  câu truy v n. T m v c c a standardế ả ấ ầ ự ủ   auditing cũng có th  để ược m  r ng b ng cách s  d ng trigger và cung c pở ộ ằ ử ụ ấ   thêm nh ng thông tin ph  Tuy nhiên 2 tiêu chí c a auditing không th  th cữ ụ ủ ể ự  

hi n b i standard auditing: t i thi u nh ng giám sát không c n thi t, và ch  raệ ở ố ể ữ ầ ế ỉ  

nh ng truy c p gây h i.ữ ậ ạ

 Fine­grained auditing (FGA) có th  th a mãn nh ng nhu c u đó. V i FGA, ta cóể ỏ ữ ầ ớ  

th  đ t ra nhi u đi u ki n giám sát chi ti t h n. Ta không c n ph i thi t l pể ặ ề ề ệ ế ơ ầ ả ế ậ   thông s  cho AUDIT_TRAIL đ  kích ho t ch c năng này, mà ch  c n t o ra cácố ể ạ ứ ỉ ầ ạ   chính sách FGA r i áp d ng chúng trên các ho t đ ng hay các đ i tồ ụ ạ ộ ố ượng c  thụ ể 

mà ta mu n giám sát. C  ch  này trong c  s  d  li u ngăn ch n ngố ơ ế ơ ở ữ ệ ặ ười dùng 

kh i vi c c  g ng tìm cách truy v n vòng đ  không b  giám sát. Nh ng b n ghiỏ ệ ố ắ ấ ể ị ữ ả  

Trang 2

c a FGA s  l u trong b ng SYS.FGA_LOG$ và đủ ẽ ư ả ược truy c p thông qua viewậ   DBA_FGA_AUDIT_TRAIL

2. Ưu th  c a Fine­grained Auditing so v i Trigger:ế ủ ớ

 Fine­grained auditing th a mãn nh ng nhu c u b ng cách cung c p s  hi u quỏ ữ ầ ằ ấ ự ệ ả 

vượt lên trên phương pháp trigger. Trigger ph i gánh ch u quá trình g i hàmả ị ọ   PL/SQL khi m i hàng đỗ ược x  lí và t o ra m t b n ghi audit ch  khi m t c tử ạ ộ ả ỉ ộ ộ   thích h p b  thay đ i b i m t câu l nh DML.ợ ị ổ ở ộ ệ

 M t khác, m t chính sách fine­grainned auditing không ph i gánh ch u chi phíặ ộ ả ị   cho m i hàng. Nó ch  giám sát m t l n cho m i chính sách. C  th , nó s  giámỗ ỉ ộ ầ ỗ ụ ể ẽ   sát khi m t c t thích h p c  th  b  tác đ ng b i m t lo i l nh DML xác đ nh,ộ ộ ợ ụ ể ị ộ ở ộ ạ ệ ị  

ho c b  thay đ i b i câu l nh ho c n m trong tiêu chu n ch n l c c a nó ặ ị ổ ở ệ ặ ằ ẩ ọ ọ ủ

3. Chính sách trong Fine­grained Auditing:

 Chính sách FGA có th  theo dõi vi c truy xu t d  li u d a trên n i dung c aể ệ ấ ữ ệ ự ộ ủ  

d  li u đó. S  d ng chính sách, ta có th  ch  rõ c t nào và đi u ki n khi nào taữ ệ ử ụ ể ỉ ộ ề ệ  

m i c n ph i ghi l i vi c truy xu t đó. Ta cũng có th  cung c p thêm tên hàmớ ầ ả ạ ệ ấ ể ấ  

mà ta mu n th c thi khi m t s  ki n giám sát x y ra. Hàm đó có th  nh c nhố ự ộ ự ệ ả ể ắ ở 

ho c báo đ ng cho ngặ ộ ười qu n tr  hay x  lí l i và các b t thả ị ử ỗ ấ ường

4. Hàm x  lí s  ki n:ử ự ệ

 Trong chính sách FGA có th  xác đ nh đi u ki n khi nào ta truy xu t d  li u sể ị ề ệ ấ ữ ệ ẽ  gây ra m t trigger giám sát. Nh ng chính sách đó có th  s  d ng các x  lí sộ ữ ể ử ụ ử ự 

ki n uy n chuy n đ  nh c nh  nhà qu n tr  khi s  ki n trigger x y ra. Ví d ,ệ ể ể ể ắ ỏ ả ị ự ệ ả ụ  

m t công ty có th  cho phép nhân viên HR truy c p thông tin v  lộ ể ậ ề ương mà  không b  giám sát, nh ng khi làm vi c v i s  lị ư ệ ớ ố ương l n h n $500k thì s  bớ ơ ẽ ị  giám sát. Khi đó vi c đó x y ra h  th ng s  c nh báo cho nhà qu n tr ệ ả ệ ố ẽ ả ả ị

C  ch  th c hi n c nh báo đó đơ ế ự ệ ả ược th c hi n nh  vào m t hàm:ự ệ ờ ộ

PROCEDURE fname(

Trang 3

object_schema VARCHAR2, object_name VARCHAR2, policy_name VARCHAR2)

AS

Trang 4

fname: tên c a th  t củ ủ ụ

object_schema: tên c a schema ch a b ng b  giám sátủ ứ ả ị

object_name: tên c a b ng b  giám sát.ủ ả ị

policy_name: tên c a chính sách

5. Hàm và các c t liên quan trong Fine­grained Auditng:

 Đ  hi n th c thêm uy n chuy n, ta có th  thêm vào các hàm t  đ nh nghĩa để ệ ự ể ể ể ự ị ể 

đ a ra đi u ki n cho chính sách và xác đ nh c t  nào c n đư ề ệ ị ộ ầ ược giám sát (c t liênộ   quan) đ  tinh l c chính sách giám sát. Ví d , hàm đó có th  t o ra m t b n ghiể ọ ụ ể ạ ộ ả   giám sát ch  khi m c lỉ ứ ương l n h n $250k b  truy c p.ớ ơ ị ậ

 Ch  rõ c t liên quan có th  giúp gi m các trỉ ộ ể ả ường h p sai cũng nh  là các b nợ ư ả   ghi không c n thi t, b i vì vi c giám sát ch  c n đầ ế ở ệ ỉ ầ ược th c hi n khi m t c t cự ệ ộ ộ ụ 

th  để ược tham kh o đ n trong câu truy v n. Ví d , m t công ty có th  chả ế ấ ụ ộ ể ỉ  mong mu n ghi l i s  truy c p thông tin v  lố ạ ự ậ ề ương khi tên c a nhân viên cũng bủ ị  truy c p, b i vì n u ch  xem thông tin v  lậ ở ế ỉ ề ương không mà không bi t tên ngế ườ  i

s  h u s  lở ử ố ương đó cũng vô nghĩa. Ta cũng có th  ch  rõ r ng vi c giám sát chể ỉ ằ ệ ỉ 

x y ra khi t t c  các c t liên quan đi u đả ấ ả ộ ề ược tham kh o đ n, ho c ch  m tả ế ặ ỉ ộ   trong các c t liên quan độ ược tham kh o.ả

 Trong trường h p nhi u h n m t c t liên quan đợ ề ơ ộ ộ ược ch  đ nh, Oracle Databaseỉ ị  

s  sinh ra m t b n ghi giám sát n u câu lênh SQL tham kh o đ n b t kì c t nàoẽ ộ ả ế ả ế ấ ộ   trong nh ng c t đữ ộ ược giám sát đó

6. Đi u ki n giám sát NULL:ề ệ

 Đ  đ m báo vi c giám sát các hành đ ng c  th  (statement_types)  nh hể ả ệ ộ ụ ể ả ưở  ng

t i nh ng c t đớ ữ ộ ược ch  đ nh rõ (audit_column), đ c t  đi u ki n giám sátỉ ị ặ ả ề ệ   (audit_condition) là NULL, đi u đó đề ược hi u nh  là m t đi u ki n đúng.ể ư ộ ề ệ  

D ng đi u ki n cũ “1=1” không còn đạ ề ệ ược s  d ng nh  trong Oracle 9i vì nóử ụ ư   không có được k t qu  mong mu n m t cách đáng tin c y. NULL s  v n t oế ả ố ộ ậ ẽ ẫ ạ  

Trang 5

ra đượ ực s  giám sát k  c  khi không có dòng nào để ả ược x  lí, do đó t t c  m iử ấ ả ọ  

ho t đ ng trên c t liên quan (audit_column) v i chính sách đó đ u đạ ộ ộ ớ ề ược ghi l i.ạ

 L u ýư

 S  d ng chu i r ng không tử ụ ỗ ỗ ương đương v i giá tr  NULL và s  d n đ n sớ ị ẽ ẫ ế ự  giám sát đáng tin c y.ậ

 N u NULL ho c không có đi u ki n giám sát nào đế ặ ề ệ ược đ c t , thì b t kìặ ả ấ   hành đ ng nào tác đ ng lên m t b ng th a chính sách đó đ u khi n cho m tộ ộ ộ ả ỏ ề ế ộ  

b n ghi giám sát đả ượ ạc t o ra, dù cho có không có dòng nào được tr  v  tả ề ừ  câu truy v n.ấ

II Gói DBMS_FGA trong Oracle 

 Gói DBMS_FGA cung c p ch c năng b o m t FGA. Đ  có th  qu n lý cácấ ứ ả ậ ể ể ả   chính sách giám sát, ta c n ph i có quy n th c thi trên DBMS_FGA (EXCUTE ONầ ả ề ự   DBMS_FGA)

1. Th  t c ADD_POLICYủ ụ

 Th  t c này dùng đ  t o ra các chính sách giám sát. S  chính sách giám sát t iủ ụ ể ạ ố ố  

đa trên m t b ng ho c view là 256.ộ ả ặ

Cú pháp

DBMS_FGA.ADD_POLICY(

object_schema VARCHAR2,

object_name VARCHAR2,

policy_name VARCHAR2, audit_condition VARCHAR2, audit_column VARCHAR2, handler_schema VARCHAR2,

handler_module VARCHAR2,

enable BOOLEAN, statement_types VARCHAR2, audit_trail BINARY_INTEGER IN DEFAULT,

Trang 6

audit_column_opts BINARY_INTEGER IN DEFAULT);

 Tham số

Trang 7

Tên Mô tả M c đ nhặ ị

object_schema Tên c a schema ch a đ i tủ ứ ố ượng b  giám sát (N u NULLị ế  

thì h  th ng s  l y schema c a user hi n t i)ệ ố ẽ ấ ủ ệ ạ

NULL

object_name Tên c a object b  giám sát.ủ ị ­

policy_name Tên c a chính sách, tên này ph i duy nh tủ ả ấ ­

audit_condition Đi u ki n đ  hàm đó đề ệ ể ược giám sát. NULL có nghĩa là 

hàng nào cũng s  b  giám ẽ ị

NULL

audit_column Nh ng c t liên quan s  đữ ộ ẽ ược ki m tra m i khi truy c p.ể ỗ ậ  

Chúng bao g m nh ng c t  n. Giá tr  m c đ nh NULLồ ữ ộ ẩ ị ặ ị   nghĩa là giám sát s  x y ra n u b t kì c t nào trong nh ngẽ ả ế ấ ộ ữ  

c t liên quan đó b  truy c p ho c  nh hộ ị ậ ặ ả ưởng

NULL

handler_schema Schema ch a hàm x  lí s  kiên. M c đ nh NULL s  l yứ ử ự ặ ị ẽ ấ  

schema c a user hi n t i.ủ ệ ạ

NULL

handler_module Tên hàm x  lí s  ki n. Hàm này đử ự ệ ược g i ch  sau khi hàngọ ỉ  

đ u tiên mà th a đi u ki n giám sát trong câu truy v nầ ỏ ề ệ ấ  

được x  lí. N u hàm này b  l i v i m t ngo i l  nào đóử ế ị ỗ ớ ộ ạ ệ   thì câu l nh SQL b  giám sát s  cũng không th  th c thiệ ị ẽ ể ự  

được

NULL

enable Giá tr  này b ng TRUE có nghĩa là chính sách này đị ằ ượ  c

kích ho t.ạ

TRUE

statement_types Ki u   câu   l nh   SQL   mà   chính   sách   này   áp   d ng   vào:ể ệ ụ  

INSERT, UPDATE, DELETE, hay ch  làỉ  SELECT

SELECT

audit_trail

N i ghi l i các b n ghi giám sátơ ạ ả DB+EXTENDE

D audit_column_opt

s

Câu l nh b  giám sát khi câu truy v n tham kh o t i m tệ ị ấ ả ớ ộ   trong nh ng c t đữ ộ ược ch  ra trong tham s  audit_columnỉ ố   hay ph i tham kh o t i t t c  các c t đả ả ớ ấ ả ộ ược ch  ra trongỉ   đó

ANY_COLUM NS

Ngày đăng: 25/02/2023, 03:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm