Hồ sơ trình Số Bản chính, bản sao Yêu cầu chứng thực họ tên 2 Thuyết minh và các bản vẽ thiết kế cơ sở Khoản 3,Điều 1 Nghị định 12/2006/N Đ-CP 02 bản chính Có chữ ký của chủ nhiệm thiết
Trang 1UBND TỈNH BÌNH ĐỊNH
SỞ XÂY DỰNG
QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ CƠ SỞ
DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Ký hiệu: QT 7.5-QLXD-04 Lần sửa đổi: 00
Ngày ban hành:
1 Căn cứ
- Luật Xây dựng
- Nghị định 16/2005/NĐ-CP
- Nghị định 112/2006/NĐ-CP
- Nghị định 209/2004/NĐ-CP
- Thông tư 02/2007/TT-BXD
- Quyết định số 02/2007/QĐ-CTUBND
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành
2 Hồ sơ trình
Số
(Bản chính, bản sao) Yêu cầu chứng thực
họ tên
2 Thuyết minh và các bản
vẽ thiết kế cơ sở Khoản 3,Điều 1
Nghị định 12/2006/N Đ-CP
02 bản chính Có chữ ký của chủ
nhiệm thiết kế, chủ trì thiết kế và người thiết kế; có chữ ký, đóng dấu người có tư cách pháp nhân
3 Thuyết minh dự án Điều 6,
Nghị định 16/2005/N Đ-CP
01 bản chính Có chữ ký của chủ
nhiệm lập dự án; chữ
ký, đóng dấu người
có tư cách pháp nhân
4 Báo cáo khảo sát địa
chất công trình trong
bước thiết kế cơ sở
01 bản chính Có chữ ký của chủ
nhiệm khảo sát; chữ
ký, đóng dấu người
có tư cách pháp nhân
5 Văn bản của cấp có thẩm
quyền về quy hoạch xây
dựng; sự kết nối với hạ
tầng kỹ thuật bên ngoài
hàng rào; sử dụng đất;
phòng chống cháy nổ;
bảo vệ môi trường
Mỗi loại nộp 01 bản chính hoặc bản sao (có công chứng) Nếu đã có quy hoạch được duyệt thì kèm theo các bản vẽ quy hoạch đã duyệt
Nếu đã thẩm duyệt PCCC thì kèm theo văn bản và các bản vẽ đã thẩm duyệt
6 Chứng nhận đăng ký
kinh doanh của nhà thầu 01 bản sao có công chứng
Trang 2khảo sát; chứng chỉ hành
nghề của chủ nhiệm
khảo sát
7 Các văn bản về chủ
trương đầu tư, quy mô,
tính chất dự án, phân bố
nguồn vốn …
3 Thời gian và trình tự thực hiện
3.1 Thời gian thực hiện:
- Dự án nhóm B: 15 ngày làm việc
- Dự án nhóm C: 10 ngày làm việc
3.2 Trình tự thực hiện:
07 bước (đối với hồ sơ lấy ý kiến phòng QL QH-KT)
4 Trách nhiệm soạn thảo, xem xét, phê duyệt ban hành tài liệu
Người soạn thảo Võ Thị Minh Huệ Trưởng phòng QLXD
Người xem xét Đào Quý Tiêu Đại diện chất lượng
Ghi chú:
(1): Bộ phận tiếp nhận tiếp hồ sơ
(2): Chuyển hồ sơ đến phòng QLXD
(3) P.QLXD xem xét lấy ý kiến
P.QL QH-KT (nếu cần lấy ý kiến)
(4): P.QLXD xử lý hồ sơ
(5): Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt và
chuyển trả hồ sơ cho P.QLXD
(6): Chuyển hồ sơ đến bộ phận “01 cửa”
(7): Trả hồ sơ
Ghi chú:
(1): Bộ phận tiếp nhận tiếp hồ sơ
(2): Chuyển hồ sơ đến phòng QLXD
(3) P.QLXD xem xét lấy ý kiến
P.QL QH-KT (nếu cần lấy ý kiến)
(4): P.QLXD xử lý hồ sơ
(5): Lãnh đạo Sở xem xét ký duyệt và
chuyển trả hồ sơ cho P.QLXD
(6): Chuyển hồ sơ đến bộ phận “01 cửa”
(7): Trả hồ sơ
Tổ chức/
cá nhân
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả (1)+(2): 01ngày (6)+(7): 01ngày
P QLXD (3):
Nhóm C ≤ 05 ngày Nhóm B ≤ 10 ngày
(2)
Lãnh đạo Sở (5):01ngày
(7)
P QH KT (4):02ngày
(6)
(3)
(5) (1)
(4)
Trang 3Người phê duyệt Nguyễn Ngọc Trai Giám đốc