PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC TRƯỜNG TH&THCS TRUNG THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2021 2022 Môn Lịch sử Lớp 8 (Thời gian làm bài 45 phút) I TRĂC NGHIÊM ́ ̣ (3,0 đi m)ể Hãy khoanh tròn vào ch cái đ u ph[.]
Trang 1PHềNG GD&ĐT ĐÀ BẮC TRƯỜNG TH&THCS TRUNG THÀNH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC Kè II Năm học 2021 - 2022 Mụn Lịch sử - Lớp 8
(Thời gian làm bài: 45 phỳt)
I. TRĂC NGHIấM: ́ ̣ (3,0 đi m) ể
Hóy khoanh trũn vào ch cỏi đ u ph ữ ầ ươ ng ỏn tr l i đỳng nh t ả ờ ấ
Cõu 1. Ngày 20 ư 11 ư 1873, di n ra s ki n gỡ B c Kỡ ?ễ ự ệ ở ắ
A. Th c dõn Phỏp đỏnh chi m Thanh Húa.ự ế
B. Phỏp n sỳng t n cụng thành Hà N i.ổ ấ ộ
C. Nhõn dõn Hà N i ch đ ng đ t kho đ n c a Phỏp.ộ ủ ộ ố ạ ủ
D. Quõn dõn ta anh dũng đỏnh b i cu c t n cụng c a Phỏp Hà N i.ạ ộ ấ ủ ở ộ
Cõu 2. Tr n đỏnh gõy đậ ược ti ng vang l n nh t năm 1873 B c Kỡ là tr n nào ?ế ớ ấ ở ắ ậ
A. Tr n đỏnh đ ch Thanh Hoỏ.ậ ị ở
B. Tr n bao võy quõn đ ch thành Hà N i. ậ ị ở ộ
C. Tr n ph c kớch c a quõn ta ngo i thành N i.ậ ụ ủ ở ạ ộ
D. Tr n ph c kớch c a quõn ta và quõn C Đen c u Gi y (Hà N i). ậ ụ ủ ờ ở ầ ấ ộ
Cõu 3.
Th c dõn Phỏp đó vi n c nào đ xõm l ự ệ ớ ể ược B c Kỡ l n th hai (1882) ?ắ ầ ứ
A. Nhà Nguy n vi ph m Hi p ễ ạ ệ ước Giỏp Tu t (1874).ấ
B. Nhà Nguy n v n ti p t c chớnh sỏch "b quan t a c ng".ễ ẫ ế ụ ế ỏ ả
C. Nhà Nguy n đàn ỏp đ m mỏu cỏc cu c kh i nghĩa c a nụng dõn.ễ ẫ ộ ở ủ
D. Nhà Nguy n ti p t c cú s giao h o v i nhà Thanh Trung Qu c.ễ ế ụ ự ả ớ ở ố
Cõu 4. Ngày 3 ư 4 ư 1882, quõn Phỏp do ai ch huy b t ng đ b lờn Hà N i ?ỉ ấ ờ ổ ộ ộ
A. Gỏcưniườ
B. Đuyưpuy
C. Riưviưe
D. Hỏcưmăng
Cõu 5. Ng i lónh đ o quan quõn tri u đỡnh ch ng l i cu c t n cụng thành Hà N iườ ạ ề ố ạ ộ ấ ộ
l n th hai (1882) c a quõn Phỏp làầ ứ ủ :
A. Hoàng Di u ệ
B. Hoàng Tỏ Viờm
C. Nguy n Tri Phễ ương
D. L u Vĩnh Phỳcư
Cõu 6. Tri u đỡnh Hu th a nh n n n b o h c a Phỏp B c Kỡ và Trung Kỡ, đ ngề ế ừ ậ ề ả ộ ủ ở ắ ồ
th i c t t nh Bỡnh Thu n ra kh i Trung Kỡ, sỏp nh p vào Nam Kỡ ư thu c Phỏp thụngờ ắ ỉ ậ ỏ ậ ộ qua vi c kớ k t b n Hi p ệ ế ả ệ ước:
A. Giỏp Tu t 1874.ấ
B. Giỏp Tu t năm 1862.ấ
C. Hỏcưmăng 1883
D. Paưt ưn t 1884.ơ ố
Cõu 7. Hi p ệ ước nào là m c ch m d t s t n t i c a tri u đ i phong ki n nhàố ấ ứ ự ồ ạ ủ ề ạ ế Nguy n v i t cỏch là m t qu c gia đ c l p ?ễ ớ ư ộ ố ộ ậ
Trang 2A. Hi p ệ ước Nhâm Tu t (1862).ấ
B. Hi p ệ ước Giáp Tu t (1874).ấ
C. Hi p ệ ước Hácmăng (1883)
D. Hi p ệ ước Pat n t (1884).ơ ố
Câu 8. Đêm m ng 4 r ng sáng 571885, Hu đã di n ra s ki n l ch s gì ?ồ ạ ở ế ễ ự ệ ị ử
A. Vua Hàm Nghi xu ng chi u C n Vố ế ầ ương.
B. ng L ch lên ngôi vua, l y hi u là Hàm Nghi.Ư ị ấ ệ
C. Th c dân Pháp t n công kinh thành Hu ự ấ ế
D. Cu c ph n công kinh thành Hu c a phe ch chi n.ộ ả ở ế ủ ủ ế
Câu 9. "C n v ng” có nghĩa là:ầ ươ
A. đ ng lên c u n c.ứ ứ ướ
B. giúp vua c u nứ ước
C. ch ng Pháp xâm lố ược
D. nh ng đi u b c quân vữ ề ậ ương c n làm.ầ
Câu 10. Nguyên nhân bùng n c a phong trào Yên Th :ổ ủ ế
A. vì b vua quan phong ki n áp b c n ng n ị ế ứ ặ ề
B. mu n giúp vua c u nố ứ ước
C. mu n l t đ v ng tri u nhà Nguy n.ố ậ ổ ươ ề ễ
D. căm thù Pháp, ch ng Pháp đ b o v cu c s ng t do.ố ể ả ệ ộ ố ự
Câu 11. Tr c tình hình đ t n c ngày càng nguy kh n, đ ng th i xu t phát t lòngướ ấ ướ ố ồ ờ ấ ừ yêu nước, thương dân, mu n cho nố ước nhà giàu m nh, m t s quan l i, sĩ phu yêuạ ộ ố ạ
nước đã m nh d n đ ngh gì v i nhà nạ ạ ề ị ớ ước phong ki n ?ế
A. Đ i m i t t c các m t.ổ ớ ấ ả ặ
B. Đ i m i công vi c n i tr ổ ớ ệ ộ ị
C. Đ i m i n n kinh t văn hóa.ổ ớ ề ế
D. Đ i m i chính sách đ i ngo i.ổ ớ ố ạ
Câu 12. Năm 1877 và 1882, Nguy n L Tr ch dâng vua T D c 2 b n “Th i vễ ộ ạ ự ứ ả ờ ụ sách”, đ ngh c i cách v n đ gì ?ề ị ả ấ ề
A. phát tri n buôn bán, ch n ch nh qu c phòng.ể ấ ỉ ố
B. Ch n ch nh b máy quan l i, c i t giáo d c.ấ ỉ ộ ạ ả ổ ụ
C. Đ y m nh khai kh n ru ng hoang và khai thác m ẩ ạ ẩ ộ ỏ
D. Ch n h ng dân khí, khai thông dân trí, b o v đ t nấ ư ả ệ ấ ước
II. T LU N:Ự Ậ (7,0 đi m) ể
Câu 1. (4,0 đi m) ể
Kh i nghĩa Yên Th có nh ng đi m nào gi ng và khác so v i các cu c kh iở ế ữ ể ố ớ ộ ở nghĩa cùng th i ?ờ
Câu 2. (2,0 đi m) ể
Đánh giá nh ng m t tích c c và h n ch c a nh ng đ ngh c i cách Vi tữ ặ ự ạ ế ủ ữ ề ị ả ở ệ Nam vào n a cu i th k XIX.ử ố ế ỷ
Câu 3. (1,0 đi m) ể
Trang 3T vi c tri u đình nhà Nguy n kí k t các hi p ừ ệ ề ễ ế ệ ước đ u hàng th c dân Pháp,ầ ự
em rút ra bài h c gì trong vi c b o v đ c l p, ch quy n thiêng liêng c a t qu cọ ệ ả ệ ộ ậ ủ ề ủ ổ ố
hi n nay ?ệ
H t ế
H và tên HS : S báo ọ ố
danh :
PHÒNG GD&ĐT ĐÀ BẮC
TRƯỜNG TH&THCS TRUNG THÀNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học 2021 - 2022
Môn Lịch sử - Lớp 8
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
M i câu tr l i đúng đ ỗ ả ờ ượ c 0,25 di m ể
II. T LU N Ự Ậ (7,0 đi m) ể
Câu 1
(4,0 đi m) ể 1.1. Điêm giông̉ ́
Đêu là nh ng cuôc kh i nghia l n trong phong trào yêu ǹ ữ ̣ ở ̃ ớ ướ c
ch ng Pháp c a nhân dân ta cuôi thê ky XIX;ố ủ ở ́ ́ ̉
Đ u có s tham gia đông đ o c a các t ng l p nhân dân;ề ự ả ủ ầ ớ
Đ u th t b i;ề ấ ạ
…
1,5
1.2. Đi m khácể
M c tiêu: ụ b o v xóm làng, cu c s ng c a mình, không ph i làả ệ ộ ố ủ ả khôi ph c ch đ phong ki n, b o v ngôi vua nh các cu c kh iụ ế ộ ế ả ệ ư ộ ở nghĩa cùng th i.ờ
2,5
Trang 4xu t thân t nông dân v i nh ng ph m ch t đ c bi t (tiêu bi u làấ ừ ớ ữ ẩ ấ ặ ệ ể Hoàng Hoa Thám): căm thù đ qu c, phong ki n, m u trí, dũngế ố ế ư
c m, sáng t o, trung thành v i quy n l i c a nh ng ngả ạ ớ ề ợ ủ ữ ười cùng
c nh ng , h t s c thả ộ ế ứ ương yêu nghĩa quân
L c l ự ượ ng tham gia: đ u là nh ng ngề ữ ười nông dân c n cù, ch tầ ấ phác, yêu cu c s ng.ộ ố
Đ a bàn ho t đ ng: ị ạ ộ kh i nghĩa Yên Th n ra vùng r ng núiở ế ổ ở ừ trung du B c Kì.ắ
V cách đánh: ề nghĩa quân Yên Th có l i đánh linh ho t, cế ố ạ ơ
đ ng, gi ng hòa khi c n thi t, ộ ả ầ ế
Th i gian t n t i: ờ ồ ạ cu c kh i nghĩa t n t i dai d ng su t 30 năm,ộ ở ồ ạ ẳ ố gây cho đ ch nhi u t n th t.ị ề ổ ấ
Ý nghĩa: kh i nghĩa Yên Th tiêu bi u cho tinh th n qu t kh iở ế ể ầ ậ ở
c a nông dân, có tác d ng làm ch m quá trình xâm lủ ụ ậ ược, bình đ nhị vùng trung du và mi n núi phía B c c a th c dân Pháp.ề ắ ủ ự
Tính ch t: ấ là m t phong trào yêu nộ ước, không n m trong phongằ trào C n Vầ ương
Câu 2
(2,0 đi m) ể
2.2. Tich c ć ự
Đáp ng ph n nào yêu c u c a nứ ầ ầ ủ ước ta lúc đó, có tác đ ng t iộ ớ cách nghĩ, cách làm c a m t b ph n quan l i tri u đình.ủ ộ ộ ậ ạ ề
1,0
2.2. H n ch ạ ế
Các đ ngh c i cách v n mang tính ch t l t , r i r c.ề ị ả ẫ ấ ẻ ẻ ờ ạ
Không gi i quy t đả ế ược mâu thu n gi a nhân dân ta v i th c dânẫ ữ ớ ự Pháp xâm lược và gi a nông dân v i đ a ch phong ki n.ữ ớ ị ủ ế
1,0
Câu 3
(1,0 đi m) ể
C n có lòng yêu nầ ước, yêu quê hương;
Rèn luy n lòng dũng c m, kiên quy t, b t khu t;ệ ả ế ấ ấ
Đ y m nh h c t p, nâng cao trình đ , ki n th c, t duy;ẩ ạ ọ ậ ộ ế ứ ư
Kiên quy t trế ước m i âm m u c a k thù;ọ ư ủ ẻ
Kiên quy t b o v n n đ c l p c a T qu c, t c đ t non sông;ế ả ệ ề ộ ậ ủ ổ ố ấ ấ
Yêu chu ng hòa bình;ộ
…
1,0
L u ý:ư Trên đây ch là đ nh h ỉ ị ướ ng, giáo viên n m đ ắ ượ c n i dung trong bài làm c a ộ ủ
h c sinh, tránh đ m ý cho đi m ; v n d ng linh ho t h ọ ế ể ậ ụ ạ ướ ng d n ch m, s d ng m c ẫ ấ ử ụ ứ
đi m m t cách h p lí, khuy n khích nh ng bài lam có sáng t o ể ộ ợ ế ữ ̀ ạ
PHÒNG GD&ĐT ĐÀ B C Ắ
TRƯỜNG TH&THCS TRUNG THÀNH
MA TR N Đ KI M TRA GI A H C KÌ IIẬ Ề Ể Ữ Ọ
MÔN: L CHỊ SỬ L P 8 TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Ớ Ờ
TT N i dung ki n th cộ ế ứ Đ n v ki n th cơ ị ế ứ M c đứ ộ
Trang 5nh nậ
th cứ
Nh nậ
bi tế
Thông
hi uể
V nậ
d ngụ
V nậ
d ngụ
ố
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
S CH ố
Th i ờ gian (phút)
Ch ươ ng
Cu c ộ
kháng
chi n ế
ch ng ố
th c dân ự
Pháp từ
năm
1858
đ n cu i ế ố
th k ế ỷ
XIX
Bài 25.
Kháng
chi n ế
lan r ng ộ
ra toàn
qu c ố
(1873
1884)
7 (1,75) 7
1
Bài 26.
Phong
trào
kháng
chi n ế
ch ng ố
Pháp
trong
nh ng ữ
năm
cu i th ố ế
k XIX ỉ
2
Bài 27.
Kh i ở
nghĩa
Yên Thế
và PT
ch ng ố
pháp c a ủ
đ ng ồ
bào
mi n núi ề
cu i th ố ế
k XIX ỉ
1 (0,25) 1
1
Bài 28.
Trào l u ư
c i cách ả
Duy tân
Vi t
Nam n a ử
cu i th ố ế
k XIX ỉ
2
1
Trang 6(3,0) 12
1 (4,0) 15
1 (2,0) 10
1
B NG Đ C T KĨ THU T Đ KI M TRA GI A H C KÌ IIẢ Ặ Ả Ậ Ề Ể Ữ Ọ
MÔN: L CHỊ SỬ L P 8 TH I GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Ớ Ờ
TT
Nh n bi tậ ế Thông hi uể
1 Ch ươ ng I.
Cu c kháng ộ chi n ch ng ế ố
th c dân Pháp ự
t năm 1858 ừ
đ n cu i th k ế ố ế ỷ XIX
1 Kháng chi n ế lan r ng ra toàn ộ
qu c (1873 ố 1884)
Nh n bi t:ậ ế
Trình bày
đ ượ c cu c ộ kháng chi n ế
c a quân dân ủ
Hà N i và các ộ
đ a ph ị ươ ng khác B c k ở ắ ỳ
tr ướ c cu c t n ộ ấ công c a th c ủ ự dân Pháp;
Bi t đ ế ượ c âm
m u, di n bi n ư ễ ế
cu c t n công ộ ấ đánh chi m ế
B c Kì l n th ắ ầ ứ
7 (1,75)
Trang 7hai c a th c ủ ự dân Pháp;
Trình bày
đ ượ c s ch ng ự ố
tr quy t li t ả ế ệ
c a dân quân ủ dân Hà N i và ộ các đ a ph ị ươ ng khác B c k ở ắ ỳ
tr ướ c cu c t n ộ ấ công c a th c ủ ự dân Pháp l n ầ
th hai; ứ
Bi t đ ế ượ c n i ộ dung chính c a ủ
Hi p ệ ướ c Hác
măng và hi p ệ
c Pat n t.
Thông hi u:ể
Gi i thích ả
đ ượ c lí do tri u ề đình Hu ký ế
Hi p ệ ướ c Giáp
Tu t 1874 ấ
V n d ng:ậ ụ
V n dung cao:ậ
Rút ra bài h c ọ
l ch s t vi c ị ử ừ ệ tri u đình nhà ề Nguy n kí k t ễ ế các hi p ệ ướ c
đ u hàng th c ầ ự dân Pháp.
2 Phong trào kháng chi n ế
ch ng Pháp ố trong nh ng ữ năm cu i th k ố ế ỉ XIX
Nh n bi t:ậ ế
Nêu đ ượ c s ự
ki n 571885; ệ
Hi u đ ể ượ c khái ni m ệ phong trào C n ầ
V ươ ng.
Thông hi u:ể
Th ng kê ố
đ ượ c đ ượ c hai giai đo n c a ạ ủ phong trào C n ầ
V ươ ng.
V n d ng:ậ ụ
V n dung cao:ậ
2 (0,5)
3 Kh i nghĩa ở Yên Th và PT ế
ch ng pháp c a ố ủ
đ ng ồ
Nh n bi t:ậ ế
Nêu đ ượ c nguyên nhân bùng n cu c ổ ộ
1 (0,25)
1 (4,0)