Đôi khi bạn làm việc vào các ngày thứ Bảy phải không?. ơ dạng phủ định, các đại từ làm túc từ theo sau ne/n’ và đứng trước động từ, giông như với câu trúc ne...pas.. Hãy đếm mỗi câu với
Trang 1i ẳ :
ﺀ ٠ ؤ 4 '،'ﺢﻧ ٠ ﺀﺀ ١
ة ة ; ٠ ا ٠
ج ا # ب أ ١
l'Щ ă Ц íH m Ш ề ổ 4 L ·& ỉ/■ \|':ể fл à í'i:> ộ ^ ìì^ \h
https://tieulun.hopto.org
Trang 2C H Ư Ơ N Sll:
DẠNG KHẲNG ĐỊNH VÀ PHỞ ĐỊNH, CÁC ĐẠI
Hầu h ết các th àn h ngữ khẳng áịnh đều có một thành ngữ phủ âịnh tương ứng Trong tiếng Phấp, chUng dễ nhớ trong các cặp hoặc nhOm.
Hầu hết cấc th àn h ngữ phủ định tiê'ng Pháp giô'ng cấu trUc n e p a s ChUng lược bỏ p a s v à kết hợp n e / n ’ với một từ khác ( J a m a i s , p l u s ,
r i e n , V V )
GiOng như với n e p a s , mạo từ bất dỊnh ( u n / u n e / d e s ) va mạo từ bộ phận ( d u / d e l a / d e !') trở thành d e / d ’ trước một danh từ Các mạo từ xác định ( l e ^ a d e s ) không thay dổi.
Khẳng định # PhU dinh
(dôỉ khỉ)
ة
\ ل (
٩ ذة\
souvent (thường xuyên)
toujours (luôn luôn)
> # ne Jamais (không bao giờ)
ل
- Prend-il toujours du café le matin? Anh âỳ /uổn uô'ng cà phê vào buoi sang
phải khOng?
Non, 11 ne prend jamais de café le matin, (moming) Khong anh âykhôngbao
giờuốngcầphê vào buổĩsáng.
(Non, 11 n'en prend Jajnais le matin.) (Khong anh â'y khong bao giờ uô'ng bat
cứ thứgì vào buổi sáng.)
- Tu travailles quelquefois le samedi? Đôi khi bạn làm việc vào các ngày thứ Bảy
phải không?
Non, je ne travaille jamais le samedi Không, tôikhônị b a õ g iờ ằ vàơ các ngày
thứ Bảy.
https://tieulun.hopto.org
Trang 3ơ dạng phủ định, các đại từ làm túc từ theo sau ne/n’ và đứng trước động từ, giông như với câu trúc ne pas.
— Faites-vous souvent la cuisine? Bạn có thường nấu nướng không?
En réalité, je ne la fais jamais! Thật ra, toi chưa bao giờ làm việc đó!
déjà {ròi)
encore (vẫn còn)
Phủ định
pas encore (chưa) ne plus (không cỏn nữa)
Non, je ne vais plus à ce gymnase Không, tôi không còn đi đêh phỏng tập thê
(Non, je n’y vais plus.) (Không, tôi không còn dí đến đó nữa.)
- Tu manges déjà le dessert? Bạn ăn món tráng miệng ròi phải không?
Non, je ne mange pas encore le dessert Không, tôi chưa ăn món tráng miệng
(Non, je ne le mange pas encore.) (Không, tôi chưa ăn nó.)
Khẳng định
quelque chose (một việc gì đó)
tout (mọi thứ)
Ф Phủ định
/ ne rien (không có gì)
quelqu’un (một người nào đó)
tout le monde (mọi người) ĩ، ne personne (không ai)
Non, je ne vois rien Không, tôi không thấy g ì cả.
- Ils entendent quelqu’un? Họ nghe ai đó phải không?
Non, ils n’entendent personne Không, họ không nghe ai cả.
Bàl tệp 11.1
Sau đây là phần tả về bạn Guy của bạn Hãy đếm mỗi câu với phần miêu
tả về bạn Suzy của anh ấy, theo mẫu Lưu ý các thành ngữ khẳng định in nghiêng.
EXAMPLE: Guy a toujours des dettes (nợ)
Suzy u^g ịamais de dettes. _
https://tieulun.hopto.org
Trang 41 Guy fait encore ses études
Suzy _
S u zy _
Suzy _
S u zy
S u zy _
S u zy _
S u zy _
S u zy _
Bài،âpll.2
Đọc các câu hỏi và trả lời mỗi câu hỏi bàng một câu hoàn chinh ơ dạng
1 Entend-elle tout?
N on, -
2 Apprenez-vous guelgue chose dans ce cours?
3 Est-ce gue tu invites guelgu'un ce soir?
N on.
4 Regardes-tu toujours les actualités (tin tức)?
Non _
5 Est-ce gu’elles ont beaucoup d’ennemis?
N on,
https://tieulun.hopto.org
Trang 56 Es-tu déjà libre de voyager?
Non,
Non, _
8 Tu sors parfois danser?
Non,
9 Allez-vous encore à la plage chaque été?
N o n ,
10.Est-ce qu’il y a quelqu’un au téléphone?
N on, _
Quelque, chose, quelqu’un, rien và personne, khi cần, là túc từ của
giới từ theo sau à hoặc de/d’ Trong những trường hợp này, vị trí của n e/
n’ không thay đổi.
— De quoi Laurent a-t-il peur? Laurent sợ cái gì?
Il n’a peur de rien! Anh ấy không sợ bât cứ điêu gì?
Non, Je ne pense à personne Không, tôi không đang nghĩ về bấi cứ ai.
Bản thân j a m a i s , r i e n , p e r s o n n e , p a s e n c o r e , và p a s t o u j o u r s CÓ
thể là những câu trả lời đơn giản, không dùng n e / n ’
— Qui t’appelle souvent? Bạn thường gọi cho ai?
Personne Không ai.
— Tu reçois un salaire pour ton travail? Bạn nhận lương cho công việc của bạn
phải không?
Pas encore Chưa
— Alors, qu’est-ce qu’ils font? Vậy, họ đang lầm gì?
Rien Không g ì cả.
— Est-ce que vous mangez du porc? Bạn ăn thịt heo không?
Jamais Không bao giờ.
R ien và p erson n e cũng có thể được dùng làm chủ ngữ của câu Trong ؛
cấu trúc này, rien và personne đứng trước n e/n ’.
— Tu as Tair triste, Aimée Trông bạn buôn vậy, Aimée .
C’est vrai Rien ne m’intéresse Đúng roi Không có g ì làm tôi thây thú vị ؛
— Vous leur téléphonez? Bạn đang gọi cho họ phải không?
Oui mais personne ne répond Ừ, nhưng không ai trả ỉời.
Trang 6٢ dlỄN TẢ CÁC GIỚI HẠN BĂNG CÁCH DÙNG Nỉ
QUE -N e q u e (chỉ), k h ô n g p h ả i là t h à n h n g ữ p h ủ đ ịn h , m à l à t h à n h n g ữ
g i ớ i h ạ n T ừ đ ồ n g n g h ĩ a c ủ a n ó l à s e u l e m e n t
T r o n g c á c t h à n h n g ữ d ù n g n e q u e , t h à n h tố q u e đ ư ợ c đ ặ t tr ư ớ c
d a n h từ ( n g h ĩ a l à số l ư ợ n g b ị “h ạ n c h ế ”).
— Je n ’ai que cinq euros (J’ai s e u le m e n t cinq euros.) Toi c h ỉ c ó nam euro.
— Il n e fait q u e deux sp orts Anh ây c h ỉ chơi hai môn thể thao.
— N ous n e pou vons lire q u e trois livres par an Chúng tôi c h ỉ c ó thể đọc ba
quyển sách một năm.
Bàỉ íập 11.3
Trả lời mỗi câu hỏi bàng một câu từ đơn ở dạng phủ định.
1 Ta mère lit-elle parfois de la science fiction? — Non,
2 Qui veut sortir avec nous samedi soir? —
3 Que fais-tu cet après-midi? — _
4 Vous mangez quelquefois des fruits de mer? — Non,
5 Thomas réussit-il toujours aux examens? — Non,
6 Quelqu’un nous appelle? — N on, _
7 Qui veut bien nous aider à la cuisine? —
8 Elle t’emprunte parfois de l’argent? — Non,
Trả lời các câu hỏi riêng tư bằng cách dùng một câu hoàn chỉnh ở dạng phủ định.
1 As-tu peur de quelque chose?
— Non, _
2 Prépare-t-il quelque chose de délicieux?
— N o n ,
3 Est-ce que quelqu’un arrive bientôt?
— Non,
https://tieulun.hopto.org
Trang 74 Téléphones-tu à quelqu’un?
— N o n ,
5 Lisez-vous quelque chose d’original?
— N o n ,
6 Nous écrivons à quelqu’un?
— Non,
7 Dorothée réfléchit-elle à quelque chose?
— N o n ,
8 Connais-tu quelqu'un de drôle?
— N o n ,
Bâỉ íập 11.5
Trả lời mỗi câu hỏi cá nhân bằng cách dùng n e /n ’ que (chỉ) Sau đó, nếu có thể, hãy lặp lại câu trả lời của bạn bàng cách dùng đại từ làm túc
từ en, theo mẫu.
EXAMPLE: Combien de voitures avez-vous?
.^g n’ai qu’une voiture, ^e n’gii ai qu’une.
1 Combien de cours suivez-vous?
2 Aujourd’hui avez-vous du temps libre?
3 Combien d'heures dormez-vous chaque nuit?
4 Avez-vous beaucoup de DVDs?
5 Combien de litres de lait achetez-vous par semaine?
6 Combien d’animaux domestiques avez-vous?
https://tieulun.hopto.org
Trang 8C Á C Đ Ạ IT Ừ Đ Ư Ợ C Ể N
Các đại từ được nhấn, cồn gọi là dại từ tonic, dược dUng sau gidi từ, trong các chủ ngữ kép, và dể n h ấn mạnh ChUng cổ thể dược dặt ỏ dầu hoặc cuô'i câu Nhiều dại từ dược nhấn giOng với các dại từ làm chủ ngữ
về m ặt hinh thai.
؛
CkU d ílN q CỦA C Á C ỔẠÌ ĩ ừ đ ư ợ c NhẰN
C á c đ ạ i t ò đ ư ợ c n h ấ n t h l đ ư ợ c d ù n g t h e o n h iề ư c á c h :
٠ L à m t ú c t ừ c ủ a g i ớ i t ừ
- Apres vous! Xỉn mời đĩ trước!
٠ T r o n g c á c t ú c t ừ v à c h ủ n g ữ k é p
- Vaíérỉe et moi, nous alJons gagner! Valérie va toi chung toi se thang!
Đ ạ i từ l à m c h ủ n g ữ ( n o u s , t r o n g v í dụ trư ớ c ) cO t h ể d ư ợ c lư ợ c b ỏ h o ặ c g iữ
lạ i d ể n h ấ n m ạ n h
٠ Đ ể n h ấ n m a n h c h ủ n g ữ c ủ a đ ộ n g từ , k h i n ó l à đ ạ i t ừ l à m c h ủ n g ữ
- Luỉ١؛ا adore cuisiner: e!le٠elle préféré le bricolage Anh ây thich паи an: CO â'y thlch lầm nhffng cOng việc nhà hưn.
Ils ont beaucoup de chance, eux! Ho rat inay man!
٠ SviiZ c’est/ce sont, h o ặ c l à đ ứ n g m ộ t m i n h h o ặ c l à đ ứ n g t r ư ớ c
m ộ t m ệ n h đ ề q u a n h ệ
- C’est vous, Roger et Michelle? Cac ban là Roger va Michelle phai khoiig?
ﻻاأذ, c’est nous Vang la chung toi.
- C’est moi qui gagne! Toi chien thang! (Chinh toi !à ngudi chien thang!)
- Ce sont eux avec qui je parle Ho là người tôi đangnói chuyện.
https://tieulun.hopto.org
Trang 9• Với être à đ ể c h ỉ v ậ t sở h ữ u
củ là của cô ây.
E tr e + đại từ được nhấn là một cách khác để dùng đại từ sở hữu (le/la/les
m ien[ne][s], v.v ).
Chúng là con của bạn phải không?
٠ D ể th a y thè các d a n h từ đề cập đến ngư ời sau m ộ t sô d ộn g từ +
giớ i từ
Những động từ này bao gồm các dạng sau đây:
bỏ gã ấy.
٠ K êt hợp với -m êm e(s) đ ể n h â n m ạ n h
- Tu conduis toi-même? Bạn tự lái xe phải không?
- Font-ils le ménage eux-mêmes? Họ tự làm công việc nhả phải Ìdìỏng?
tự làm nhiều viêc.
Bâỉ íập 11.6
Viêt các câu hoàn chỉnh từ các thành phần sau đây, dùng đại từ được
nhấn và ê tre trong mỗi câu, theo mẫu.
https://tieulun.hopto.org
Trang 101 je/tres occupé
2 A!!ce./courageuse
4 !es etudiantes/iníeÌigentes
5 !es
voisins/íranguilles6 André et nous/drdies
-Bâl ،ộp ،1.7
Hoàn thành mỗi dòng của đoạn hội thoại bàng cách dùng dại từ được
nhưng cấn thận lưu ý các vị trí mà họ đang nói về hoặc đang nói với
người khác.
1 CAMILLE: Cécile e t , nous allons bientôt partir au match de football
(bó n g đá). E t ?
prendre la voiture?
3 CAMILLE;
4 ROBERT: Ah!
-, je le trouve formidable, c'est
{n g ô i sao) de l’équipe (đội)
la vedette
Bai ،ộp 11.8
Dicli các C Ố U sang ticng PKap.
2 TOI giàu hon bạn phải khOng?
3 Anh ấy không cao hon tôi
https://tieulun.hopto.org
Trang 114 Bạn (pol., f.) hạnh phúc hơn cO ấy phảا khống?
6 Cô ấy viết giỏ! hơn anh ấy
Bàỉ íâpll.ộ
Thay thế đại từ đicợc nhấn (m o i, to i, t u i , v.v.i.) cho mỗi từ đã được TigHỊ tiodc đùng ج و ا từ đã C ÌIO THa^ ؛ج0ا cli.ii n.gứ I ١ à các dạng động tù ìiìii cần t^Ìết.
cohègue)
nos voisins, vous)
(Mathide, nous, tu, ton am!e et to!, Max)
DẠNGMỆNHLỆNH
Dang mệnh ]ệnh của áộng tCí đươc dùng dể dưa ra các chỉ dẫn, yêu cầu, dề أ
Các dạng mệnh lệnh hợp quy tắc thl dễ học, vì chứng dựa vào thi hiện tại ا
Tiếng Pháp cO ba dạng mệnh lệnh, tương ứng với ngươi dang dược dề cập ؛
tu (ngôi thứ hai quen thuộc, số ít) vous (ngôi thứ hai !ịch sự, cả số ít lẫn số nhỉêu, và số nhỉều quen thuộc)
nous (ngôí thứ nhất số nhiều, bao gồm nhóm mà người nói thuộc v١ẽ)
Các dạng mệnh lệnh không dUng các dại từ làm chủ ngữ.
Trang 12ŨẠNq MỆNh [ ẹn U của c á c đỘNq Từ —Eíĩ
M ẫ u tự ~s t r o n g d ạ n g tu c ủ a c á c đ ộ n g t ừ - e r b ị lư ợ c b ỏ t r o n g c á c h v i ê t c ủ a
d ạ n g m ệ n h l ệ n h C á c h p h á t â m v ẫ n k h ơ n g đ ổ i
parler (nĩi)
écouter (lắng nghe)
tu écoutes
vous écoutez
nous écoutons
É cỏte ! Hay lắng nghe!
Écoutez ! Hãy lắng nghe!
Écoutons! Chúng tã hãy !ắngnghe!
- Regarde cet oiseau-là! Hãy nhìn con chim đĩ!
S ự k ế t h ợ p m ẫ u t ừ -iss- x ả y r a t r o n g c á c p h ầ n đ u ơ i nous v à vous c ủ a c á c
d ạ n g m ệ n h l ệ n h - ir h ợ p q u y t ắ c , g i ố n g n h ư t r o n g c á c h c h i a ở t h ì h i ệ n t ạ i
choisir (chọn)
tu choisis
vous choisissez
nous choisissons
finir (hồn thành)
Choisis!
Chois/55ez!
Chois/55ons!
Hãy chọn lựa!
Hãy chọn Ịựa!
Chúng ta hãy chọn lựa!
tu finis
vous finissez
nous finissons
Finis!
Fin/55ez!
Fin/550ns!
Hay kết thúc!
Hây kết thúc!
Chúng ta hãy kết thúc!
- Choisissons un film pour ce soir Chúng ta hãy chọn một bộ phim cho tối nay.
- Réfléchissez bien à vos choix Hãy cân nhắc kỹ cấc lựa chọn của bạn.
https://tieulun.hopto.org
Trang 13D Ạ N q M ỆN h lỆ N h CỦA CÁ C đỘ N q TỪ — R E
Lưu ý rằng - s sau cùng trong dạng tu của thì hiện tại cũng xuất hiện ở
dạng mệnh lệnh của các động từ -re hợp quy tắc
attendre (đợi)
tu attends
vous attendez
nous attendons
Attends!
Attendez!
Attendons!
Đợi đã!
Đợi đã!
Chúng ta hãy đợi!
descendre (xuống [xeỊ)
tu descends
vous descendez
nous descendons
Descends!
Descendez!
Descendons!
Đi xuống/Xuống Hãy đi xuống!
Chúng ta hây đi xuống!
— Attends! J’arrive! Hãy đợi đă! Tôi sẽ đến.
— Descendons à Odéon, d’accord? Chúng ta hãy xuống tại Odéon được không?
— Vendez la bicyclette bleue; elle est trop petite Hây băn chiếcxe đạp màu xanh;
nó quá nhỏ.
D ạ n g m ệ n h l ệ n h c ủ a c á c đ ộ n g từ b ấ t q u y t ắ c t h ư ờ n g g iô 'n g v ớ i d ạ n g t h ì
h i ệ n t ạ i c ủ a c h ú n g T u y n h i ê n , t r o n g b ả n g s a u đ â y , h ã y lư u ý m ẫ u t ừ - s
t r o n g d ạ n g tu c ủ a aller (tu vas) bị lược bỏ t r o n g d ạ n g m ệ n h l ệ n h C á c h
p h á t â m v ẫ n k h ô n g đ ổ i.
faire (làm) aller (đi)
Fais !
Faites !
Faisons !
Va ! Allez ! Allons !
Môt động từ ở dạng mệnh lệnh cũng có thể đứng trước một động từ
nguyên mẫu.
— Faisons du jogging demain matin Sáng mai chúng ta hãy chạy bộ đi.
— Allez chercher deux baguettes Hãy đi là'y hai ổbấnh mì que.
— On sonne; va ouvrir! Ai đó đang bấm chuông; hãy đi mở cửa!
“ Fais le ménage Moi, je fais la cuisine Bạn dọn dẹp cỏn tôi sẽ nâu ăn.
https://tieulun.hopto.org