1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dạy học ngữ pháp tiếng pháp từ cơ bản đến nâng cao phần 1

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạy Học Ngữ Pháp Tiếng Pháp Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao Phần 1
Trường học Trường Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ pháp tiếng Pháp
Thể loại Sách hướng dẫn học ngữ pháp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Được soạn thảo cho người có trình độ mới b ắt đầu đến nâng cao, quyển sách này dạy ngữ pháp tiếng Pháp và ván nói tự nhiên, hàng ngày theo thứ tự logic để cho phép bạn phát triển và xây

Trang 1

https://tieulun.hopto.org

Trang 3

MỤC LỤC

PhXn 1: Các thành phân đâu tiên của tiếng P h á p 12

Chương 1: Danh từ, mạo từ và tính từ miêu tả 13

Chương 2: Động từ être và avoir, Đại từ làm chủ ngữ và dạng phủ định 30

Chương 3: Ngày và tháng, các động từ thường -er ở thì hiện tại và từ nghi vấn 50

Chương 4: Các số, ngày tháng và thời gian và các động từ hỢp quy tắc -ir ỏ thì hiện tại 73

Chương 5: Các động từ -re hợp quy tắc ở thì hiện tại và động từ -er với cách viết thay đổi 93

Chương 6: Diễn tả tương lai với aller, Các giới từ và động từ faire 116

Chương 7: Các động từ bất quy tắc I và cấu trúc động từ + động từ 142

Chương 8: Các động từ bất quy tắc II và đại từ quan hệ 164

Chương 9: Prendre và boire, mạo từ bộ phận và đại từ làm túc từ 188

Chương 10: Các từ sỏ hữu, từ chỉ định, cấp so sánh và trạng từ 210

PHẦN 2; Các thành ngữ khẳng định và phủ định, thành lập câu mệnh lệnh, và sử dụng động từ thuộc đại t ừ 230

chương 11: Dạng khẳng định và phủ định, các đại từ được nhấn và dạng mệnh lệnh 231

Chương 12: Đại từ nhân xưng với các động từ thuộc đại từ và hiện tại phân từ 251

PHẦN 3: Thì quá khứ và tương lai, dạng điều kiện và thể giả định ٠ 272

Chương 13: Dạng và cách dùng của passé composé 273

Chương 14: Imparfait, Tường thuật quá khứ và tìm hiểu thêm về các đại từ làm túc từ 293

Chương 15: Thì tương lai, Câu điều kiện, và các tính và đại từ bất định 308

Chương 16: Thể giả định 325

ĐÁP ÁN 340

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

https://tieulun.hopto.org

Trang 4

G IỚ I THIỀU

Quyển sách này sẽ giúp bạn học những điểm cơ bản của tiếng Pháp - nói, đọc và viết - càng nhanh và các thấu đáo càng tôt Được soạn thảo cho người có trình độ mới b ắt đầu đến nâng cao, quyển sách này dạy ngữ pháp tiếng Pháp và ván nói tự nhiên, hàng ngày theo thứ tự logic để cho phép bạn phát triển và xây dựng các kỹ năng ngôn ngữ của bạn

Để tậ n dụng đầy đủ ưu điểm của tiến độ ngữ pháp của quyển sách này, bạn sẽ cần học mỗi chương hoặc mỗi bước - và trìn h tự trong mỗi chương - chương này sau chương kia Chúng tôi khuyên bạn không nên lướt qua Mỗi bước bạn thực hiện sẽ dẫn bạn sang bước tiếp theo Các chương gồm có các giải thích ngữ pháp rõ ràng và nhiều hoạt động củng

cố (với phần Đáp án hoàn chỉnh), học từ vựng và các bài đọc thực hành

ngắn gọn bằng tiếng Pháp Cô gắng học mỗi khái niệm trước khi bạn học khái niệm tiếp theo

Chương 1 dạy các điểm cơ bản về danh từ tiếng Pháp, mạo từ của chúng

và các tính từ miêu tả bổ nghĩa chúng Chương 2 và 3 trình bày những điểm cơ bản về cách chia động từ và cách dùng động từ ở thì hiện tại (dể diễn tả các câu tường thuật, dạng phủ định, câu hỏi yes/no, và câu hỏi thông tin) Chúng ta b ắt đầu với các động từ tiếng Pháp thông dụng nhất, être và avoir và nhóm động từ lớn nhất (những động từ với các dạng nguyên mẫu tậ n cùng là -er) Các cách chia động từ theo mẫu hoàn chỉnh cho phép bạn thực hành tấ t cả các dạng khi bạn học ý nghĩa của chúng Các chương từ 4 dến 9 trình bày phần còn lại của hệ thông các động từ thường và động từ bât quy tắc, theo từng bướCj cùng với các chủ đề khác

Từ vựng được chọn lọc dựa vào tần suất và tính hữu ích có liên quan đến chủ đề Danh mục từ vựng sẽ giúp mở rộng các kỹ năng giao tiếp và cho phép bạn thực hiện trong nhiều bôì cảnh khác nhau

Sau mỗi bước ngữ pháp và danh mục từ vựng là đủ loại các bài tập và các hoạt động Bạn có thể sử dụng chúng để kiểm tra sự hiểu biết và sự tiến bộ của mình Có phần Đáp án hoàn chỉnh ở phần cuổd sách, cũng bao gồm các câu trả lời mẫu cho tấ t cả các câu hỏi cá nhân Bạn nên giữ một

sổ nhật ký, ghi ra các danh mục từ vựng của của riêng bạn, các câu hỏi và câu nói để bạn có thể thực hành chúng Nếu bạn kiểm soát cách học riêng của mình, bạn sẽ không bao giờ thấy nhàm chán!

Trang 5

Câc bài hoc ngày càng khd han vê m àt hinh th â i và nôi dung khi hoc Suf dung câc phân Doc hiéu này dé hoc them tCf viing (mot danh

sâch câc tù mdi sau môi bài doc), dé tap doc Idn, và dat daac su tii tin

khi doc câc tà i lieu khâc CcT géng trâ l٥i câc câu hôi tiep theo trong câc câu hoàn chînh

Quyén sâch dUçfc chia thàn h ba phân Phân thüf nh ât cho ban câc thành phân cûa tiéng Phâp, sû dung thi hien tai Phân thüf hai giài thich câch dùng cùa danh tù và dai tù làm tùc tù, câc dong tù phân thân, hien tai phân tù, và dang menh lenh Phân thù ba cùa sâch giài thich khà nàng sù dung thi quâ khû và tùcfng lai, và dang dieu kien và thé già dinh, vdi câch dùng dâc tri/ng cùa tiéng Phâp

Sâch diiçrc chuân bi bàng phUcfng phâp hçfp lÿ dé tiép cân, dù ban là ngùùi mdi bât dâu tii hoc, ôn tap hoàc tii trau doi - hoàc hoc theo mot chùcfng trinh c6 to chùc Vdi quyén sâch này, ban së thây câc kÿ nàng cùa minh nhanh chong c6 hieu quâ Trong chî vài tuân, ban së c6 thé giao tiê'p, doc và viê١ bàng tiéng Phâp

CÂ CT.rV lÈT'lÀ T

adj. adjective m pi. masculine plural

f or fem. feminine pi. plural

fam. familiar, colloquial poL polite

inf. infinitive s or sing. singular

inv. invariable s.o/qqun someone/quclqu’un

m or masc

f.pl.

masculine feminine plural

s.th/qqch something/quelque chose

mrÔNG DÂN CÂCH PHÂT ÂM

Sâch này dôi khi c6 câc phân hiidng dan giûp han phât âm mot sô' tii ket

h p Ban së thâ'y câc kÿ hiêu tu n g trUng cho câc âm dâc biêt trong côt Câch phât âm sau dây, trong ngoàc Mot so du٥c in bang c h in hoa nhàm giüp ban dê dàng nhân ra chüng

O

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

https://tieulun.hopto.org

Trang 6

NGUYÊN ÂM

Các nguyên âm được minh họa ở đây vừa có dấu nhấn vừa không có dấu nhấn, một phần quan trọng trong cách viết tiếng Pháp

Các âm của nguyên âm tiếng Pháp đều rõ ràng và ngắn gọn, thường được đặt về phía trước trong miệng Với một vài trường hợp ngoại lệ, các phụ âm cuôì của từ tiếng Pháp là âm câm

Các mẫu tự và các kết hỢp Cách phát âm Ví dụ và Icíi khuyên

a, à, â

ai

eau, au, aux

á, cr, cz, es, et (e khép)

è, ê, e theo sau là các phụ

âm đôi, vâ -et cuổi (e mồ)

e trong các từ một âm tiết,

và trong eu, œu (cf œufs)

eur, œu, œur

Ỉ, î và y phát âm như âm

tiết ill (với 11 đôi)

O cuôi, O ừước s, và ô (o

đóng)

O trước các phụ âm (không

phài s) (o mở)

[ahl [ay]

[ohl [ay]

[eh]

[uh]

[ERR]

[ee]

[eel]

[oh]

[uh]

sa, là, pâte j’ai, mais eau, auto, jaune, aux, bateaux pré, pari», parlez, mes, d chèvre, tête, belle, appdie, effet

le, que, de, peu, œufs, blw

De nói âm [uh], hãy giữ lưêă

như thể để tạo ra âm [ay] và

làm tròn môi như thể để tạo âm [oh].

chanteur, leur, sœur, œuf, œuvre, heure

Khi được theo sau bcổ r hoặc một phụ âm hữu thanh khác, đây là một dạng “mỏ” của âm [uh]

cri, fil, ils, style, île, il y a Được phát âm [eel] chỉ trong ville, village, mille, million và ừanquill& Mặt khác, sự kết hợp

ill chứa một bán n0iyên ầm

(xem duỡiđây).

vélo, zoo, roses, hôtel, môme

bonne, monnaie, homme

Trang 7

Các mẫu tự và các kêt hợp Cách phát âm Ví dụ và lời khuyên

De phát âm [U], hãy giữ lưỡi như thể đế tạo âm [ee], và tròn môi như thể để tạo âm [oh]

BÁN NGUYÊN ÂM

Các bán nguyên âm là các nguyên âm được viết kết hợp và dược phát âm dưới dạng một âm tiết đơn

Mẩu tự và sự kết hỢp Cách phát âm Ví dụ và lồi khuyên

ili, ail, eil [eey], [ahy], fille, famUle, ừavail, Marseille

[ayy]

ic, i y (không ở vị trí

cuôi)

[yl bien, science, vopge, nation,

croyez

[Uay], [Uah]

huit, frujt, muet, suave

Bán nguyên âm này chứa âm u

đcfn [٧] (Xem phần Nguyên âm về cách phát ẩm của [U].)

NGUYÊN ÂM MŨI

Tiếng Pháp có nhiều nguyên âm mũi hóa, được viết với các kết hợp mẫu tự

a, e, i, y, o cộng với các mẫu tự n hoặc m (các ví dụ: fin, m a n te a u , m on,

sy m b ole)

Các kết hợp mũi hóa xuất hiện ở cuôì một âm tiết hoặc một từ, hoặc được theo sau là một âm câm hoặc một phụ âm hữu thanh (ví dụ: flan ,

m o n ta g n e , lent)

Cách phát các nguyên âm mũi dưới dạng một âm đơn qua miệng và mũi cùng một lúc

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

https://tieulun.hopto.org

Trang 8

Các mẫu tự n và m không được phát âm trong một kết hợp âm mũi

Nhưng chúng được phát âm khi theo ngay sau là một nguyên âm (ví dụ:

fine, guano) hoặc khi n hoặc m được gấp đôi (ví dụ: hom m e, bonne)

Các mẫu tự và sự kèt hợp Cách phát âm Ví dụ và lồi khuyên

exemple

en, in, un, ym, yn,ain,

aim, ein

[Г1 bien, matm, vi^t, un,

sympathique, train, faim, plein

fondation

Nhiều âm phụ âm tiếng Pháp (ví dụ: b , c , d , f , k , 1, m, n, p , t , V, z ) rắt

giông với các phụ âm tiếng Anh

Phát âm các phụ âm về phía trước miệng, và luôn cô" gắng tránh tạo ra

các âm nổ (ví dụ: c "cứng" [к], g "cứng" [g], và qu [к] Các âm được liệt kê

ở đây thì được phát âm gần giông như tiếng Anh.)

Các mẫu tự và sự kêt hợp Cách phát âm VÍ dụ và lồi khuyên

c, cc trước a, 0, u hoặc một

phụ âm

[kl court, chacun, accord, classe

c trước i, c, у và mẫu tự Ç [S] merci, cercle, cyclisme,

François

g trưđc a, 0, u hoặc một

phụ âm

[zhl glace, gare

tiếng Pháp Một số từ bắt đầu

bằng h không (foc nuô ١ mạo từ

hoặc đại từ (ví dụ: le héros, le

hasard).

Trang 9

Các mẫu tự và sự kết hỢp Cách phát âm Ví dụ và lời khuyên

qu, q

r, rr

s s ở vị trí đầu hoặc gấp

đôi, t trong -tion, X ở vị trí

CUỔÌ

s giữa hai nguyên âm hoặc

trong -sion

th

X trước một phụ âm

X trước một nguyên ầm

[k]

[R]

is]

[z]

[t]

[ehks]

[ehg]

£uel£uefois, cing riche, bizarre, original

r tiếng Pháp (như tïong bonjoic, Robert) thường được phát ẩm

ở phần pWa trong họng, với

âm hơi kêu.

saiut, fausse, nati(H ١ , six, dix

mademoiselle, excursion

Thomas, thé excellent, expression examen, tem ple

LỜI KHUYÊN VẾ C áC H PHÁT ÂM

٠ Khi bạn nói, hãy nhớ giữ các âm nguyên âm và tấ t cả các âm tiết ngắn gọn và rõ ràng

• Các âm tiết trong tiếng Pháp được xem là thành phần của cách nói, không phải là thành phần của một từ Các âm tiết bắt đầu bằng một phụ âm: les.idées [lay-zee-day], vous.allez [voo-zah-lay] Các từ trong một cụm từ và các từ kế tiếp trong một câu thường dược luyến âm

٠ Các âm tiếng Pháp, ngoại trừ âm họng r [R], tiến xa hơn trong miệng

so với tiếng Anh

٠ Có ngữ điệu hơi tăng hoặc giảm ở từ cuối cùng của một câu hoặc âm tiết

của một từ

• Trong các câu hỏi yes/no, ngữ diệu hơi tăng (Tu arrives?) Nó có khuynh hướng hơi giảm ở cuối các câu hỏi ngữ thông tin (Comment allez-vous?)

ỉ O

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

https://tieulun.hopto.org

Trang 10

CÂC LÔI CHÀO

٠ Bonjour, Mademoiselle

(Madame/Monsieur)

٠ Salut, ça va?

٠ Ça va bien./Ça va mal

٠ Comment vas-tu?

٠ Très bien, merci, et vous (et toi)?

٠ Comme çi, comme ca

٠ Bonsoir

٠ Bonne nuit

٠ Je m’appelle Suzanne

• Comment vous appelez-vous?

• Je m'appelle David

٠ Enchanté(e)

• Merci beaucoup

٠ De rien

٠ Au revoir

٠ À bientôt

X in chào! Chào buoi sang, cô, (BàlÔng)

Chào! Moi viêc thé nào?

Moi viêc dèu tô t Ban khôe không?

Khôe, cdm an Con ban?

Tàm tam.

Chào buoi toi.

Chüc ngü ngon (khi câo biêt) Tên tôi là Suzanne (Tôi tên .) Tên ban là gi? (Ban tên gi?) Tên tôi là David.

Rat vui dugc ggp ban.

Cdm an ban rat nhièu.

Không cô gi.

Tam biêt.

Sam ggp lai ban.

Trang 11

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

https://tieulun.hopto.org

Trang 12

CHƯƠNG 1:

DANH TỜ MẠO TỪ VÀ

GIÒNG VÀ SÒ CỦA DANH TỪ VÀ MẠO TỬ

Danh từ là người, nơi chôn hoặc sự vật Trong tiếng Pháp, tấ t cả các danh

từ đều có dạng giông đực \iokc giống cái và số ít hoặc số nhiều Mạo từ xác dinh tiếng Pháp được dùng thường xuyên hơn the trong tiếng Anh.

MẠO TỪ XÁC ĐỊNH

Mạo từ xác định tiếng Pháp phù hợp với danh từ về giông và sô'

Giống đực và giống cái trước

âm nguyên âm hoặc h câm.

DANh TỪ qiốNq đực

Các danh từ số ít giông đực nhận mạo từ xác định “le” Giông của các danh

từ tiếng Pháp thì khó đoán Bạn sẽ học chúng trong quá trình đọc quyển sách này P hát âm các danh từ sau dây với mạo từ của chúng Tham khảo pỉiần Hướng dẫn cách phát âm nếu cần thiết

le ٦hat (con mèo)

le chien (con chó)

le cinéma (rạp chiếu phim, phim)

le cours (khóa học, lớp học)

le football (hóng đá)

le frère (anhlem trai)

le garçon (con trai, thiếu niên)

le livre (quyển sách)

le téléphoné (điện thoại)

le vin (rượu vang)

Trang 13

C ác dA N h ĩừ q iố N q CÁÌ

Các danh từ sô' ít giống cái nhận mạo từ la

la banque (ngân hàng) la lampe (đèn)

la boutique (cửa hàng) la langue (ngôn ngữ)

la chemise (áo sơ mi) la sœur (chị, em gái)

la femme (người phụ nữ, vợ) la table (cái bàn)

la jeune fille (cô gái) la voiture (xe hơi)

Nhiều danh từ giống cái tậ n cùng băng - e , nhưng dừng xem dây là quy tắc chung Các danh từ trong danh sách sau đây không tận cùng bằng -e ; tuy nhiên, tấ t cả chúng đều là giông cái

Hầu hết các phụ âm cuôi đều là âm câm trong tiếng Pháp Trong danh sách dưới đây, chỉ - r cuô'i là hữu thanh

la chaleur (sự nồng nhiệt) la forêt (khu rừng)

la croix (chữ thập) la fourmi (con kiến)

la distraction (sự thích thú) la main (hàn tay)

la fleur (hoa, bông) la nuit (đèm, tối)

la fois (lần, lượt) la radio (máy radio)

C ác mạo từ q iố N q đ ự c VÀ q iố N q CÁÌ TRƯỚC MỘT

ÂM NquyỀN ÂM h o Ặ c ÂM u CÂM

Mạo từ xác định V được dùng trước tấ t cả các danh từ sô" ít, giô"ng đực và

giông cái, bắt đầu hằng một nguyên âm hoặc âm h câm (không bật hơi),

- e hoặc - a của mạo từ xác định bị lướt bỏ (đọc nuô"t) Khi danh từ bắt đầu bằng h, hãy phát âm nguyên âm đi theo sau h

Hãy học giông (đực hoặc cái) trong các dấu ngoặc đơn dành cho mỗi danh từ Khi bạn (bắt đầu) kết hợp các tính từ với danh từ, bạn sẽ dễ dàng nhớ giông của chúng hơn

Fami (m.) bạn (con trai)

Famie (f.) bạn (con gái)

l’anglais (m.) tiếng A nh

l’architecte (m or f.) kiến trúc sư

1’emploi (m.) công việc, việc làm

1’énergie (f.) năng lượng

l’enfant (m or f.) đứa trẻ

1’histoire (f.) câu chuyện, lịch sử 1’homme (m.) người đàn ông 1’hôtel (m.) khách sạn

1’ĩle (f.) hòn đảo 1’orange (f.) quả cam 1’université ( f ) trường đại học 1’usine (f.) nhà máy, xí nghiệp

Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

https://tieulun.hopto.org

Ngày đăng: 24/02/2023, 21:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w